Font size
WorksheetsQuiz về Hệ thống Thông tin Kế toán
Total questions: 114
Worksheet time: 1hrs 12mins
Mỗi bộ phận trong hệ thống có thể thực hiện một chức năng riêng nhưng đều hướng tới ______ của hệ thống.
mục tiêu chung
lợi ích cá nhân
hoạt động độc lập
sự thay thế lẫn nhau
Một hệ thống được hình thành khi các bộ phận có ______ với nhau và phối hợp để đạt mục tiêu chung.
sự tách biệt
sự liên kết
tính độc lập
sự phân chia
Những đặc điểm tạo nên một khả năng của quá trình biến đổi đầu vào thành đầu ra của hệ thống ở những thời điểm nhất định gọi là ______ của hệ thống.
cấu trúc
trạng thái
phần tử
hành vi
Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thống thông tin?
Đầu vào
Xử lý
Đầu ra
Trọng lực
Phần tử của hệ thống được xác định như thế nào?
Là bộ phận nhỏ nhất, không thể chia cắt của hệ thống khi nghiên cứu
Là bất kỳ thành phần nào có thể bị loại bỏ khỏi hệ thống
Là những phần tử có thể thay thế nhau trong mọi hệ thống
Là bộ phận không có chức năng cụ thể trong hệ thống
Loại liên kết nào giữa các phần tử trong hệ thống cho phép các phần tử trao đổi tín hiệu thông tin?
Liên kết cơ học
Liên kết năng lượng
Liên kết thông tin
Liên kết ngẫu nhiên
Cấu trúc của hệ thống được hình thành từ yếu tố nào?
Cách sắp xếp các phần tử và mối liên kết giữa chúng
Sự thay đổi trạng thái của hệ thống theo thời gian
Các hành vi của hệ thống trong quá trình vận hành
Các đầu ra của hệ thống khi tương tác với môi trường
Hành vi của hệ thống chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào?
Trạng thái của các phần tử và mối liên kết giữa chúng
Số lượng phần tử có trong hệ thống
Hình thức tổ chức của hệ thống
Kích thước vật lý của hệ thống
Trạng thái của hệ thống được xác định bởi yếu tố nào?
Cấu trúc, trạng thái của các phần tử và trạng thái của các mối liên kết
Số lượng phần tử có trong hệ thống
Tốc độ xử lý của hệ thống
Tính linh hoạt trong vận hành của hệ thống
Hệ thống thông tin là tập hợp các ______ để thu thập, xử lý dữ liệu thành thông tin cung cấp cho người sử dụng.
quy trình
thủ tục
phần mềm
tài liệu
Hệ thống thông tin trong doanh nghiệp gồm có hai hệ thống con là ______ và hệ thống thông tin quản lý.
hệ thống thông tin tài chính
hệ thống thông tin marketing
hệ thống thông tin kế toán
hệ thống thông tin sản xuất
Hệ thống thông tin là một hệ thống bao gồm các ______ có quan hệ với nhau nhằm thu thập, xử lý dữ liệu thành thông tin.
yếu tố
thiết bị
nhân viên
tài nguyên
Hệ thống thông tin giúp lưu trữ và cung cấp ______ hữu ích cho người sử dụng.
phần mềm
dữ liệu
thông tin
tài liệu
Quá trình xử lý dữ liệu trong hệ thống thông tin nhằm tạo ra ______ có ý nghĩa cho doanh nghiệp.
thông tin
số liệu
chiến lược
quyết định
Hệ thống thông tin trong doanh nghiệp bao gồm những hệ thống con nào?
Hệ thống thông tin quản lý và hệ thống thông tin tài chính
Hệ thống thông tin kế toán và hệ thống thông tin quản lý
Hệ thống thông tin kế toán và hệ thống thông tin nhân sự
Hệ thống thông tin marketing và hệ thống thông tin sản xuất
Hệ thống thông tin giúp xử lý dữ liệu thành gì?
Chương trình phần mềm
Quy trình làm việc
Thông tin
Mô hình kinh doanh
Mục tiêu chính của hệ thống thông tin là gì?
Lưu trữ dữ liệu mà không cần xử lý
Xử lý dữ liệu thành thông tin hữu ích
Tạo ra nhiều dữ liệu nhất có thể
Chỉ thu thập dữ liệu mà không cung cấp thông tin
Hệ thống thông tin là tập hợp các yếu tố có quan hệ với nhau nhằm thực hiện chức năng nào?
Tạo ra dữ liệu mới
Phân loại nhân viên
Thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp thông tin
Định giá sản phẩm
Hệ thống thông tin kế toán chủ yếu hỗ trợ hoạt động nào trong doanh nghiệp?
Quản lý sản xuất
Xây dựng chiến lược kinh doanh
Ghi nhận và xử lý các giao dịch tài chính
Quản lý nhân sự
Theo phạm vi hoạt động, hệ thống thông tin được chia thành mấy nhóm chính?
2 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
Trong mô hình biểu diễn hệ thống thông tin, mô hình nào giúp trả lời câu hỏi "Như thế nào?"
Mô hình logic
Mô hình vật lý ngoài
Mô hình vật lý trong
Cả ba mô hình trên
Như thế nào?
Mô hình logic
Mô hình vật lý ngoài
Mô hình vật lý trong
Cả ba mô hình trên
Hệ thống thông tin nào chuyên dùng để hỗ trợ ra quyết định chiến lược của lãnh đạo cấp cao?
Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
Hệ thống thông tin điều hành (EIS)
Hệ thống thông tin nhân sự (HRIS)
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
Hệ thống thông tin quản lý (MIS) chủ yếu được sử dụng để:
Hỗ trợ các giao dịch hằng ngày của doanh nghiệp
Hỗ trợ lập kế hoạch, kiểm soát và ra quyết định quản lý
Tích hợp toàn bộ dữ liệu doanh nghiệp vào một hệ thống duy nhất
Hỗ trợ phân tích dữ liệu phức tạp phục vụ chiến lược
Trong các hệ thống thông tin sau, hệ thống nào tập trung vào quản lý tài nguyên và quy trình sản xuất trong doanh nghiệp?
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
Hệ thống thông tin tài chính kế toán
Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
Hệ thống trợ giúp ra quyết định (DSS)
Hệ thống thông tin kế toán (HTTTKT) là hệ thống thông tin được thiết lập nhằm thu thập, lưu trữ, xử lý và cung cấp thông tin kế toán cho ________.
Người lao động trong doanh nghiệp
Người sử dụng thông tin kế toán
Cơ quan nhà nước
Đối thủ cạnh tranh
Theo Trần Trung Tuấn & cộng sự (2021), HTTTKT là một hệ thống thông tin được thiết kế nhằm thu thập, lưu trữ, xử lý và cung cấp thông tin tài chính và ________ cho người sử dụng.
Kế toán thuế
Phi tài chính
Kế toán nội bộ
Báo cáo thuế
Các thành phần của HTTTKT bao gồm: con người, cơ sở dữ liệu, phần cứng, phần mềm và ________.
Hệ thống truyền thông
Hệ thống kiểm toán
Hệ thống quản lý doanh nghiệp
Hệ thống báo cáo thuế
HTTTKT giúp doanh nghiệp trong việc ________ và cung cấp thông tin
HTTTKT giúp doanh nghiệp trong việc ________ và cung cấp thông tin kế toán cho người sử dụng.
Kiểm soát nội bộ
Thu thập, lưu trữ, xử lý
Hạch toán thuế GTGT
Định giá sản phẩm
Người sử dụng thông tin kế toán có thể được chia thành ba nhóm, bao gồm: người quản lý doanh nghiệp, người có lợi ích trực tiếp và ________.
Người có lợi ích gián tiếp
Cơ quan kiểm toán nhà nước
Kế toán trưởng
Nhà cung cấp dịch vụ kế toán
Nội dung nào sau đây không đúng về hệ thống thông tin kế toán (HTTTKT)?
Hệ thống thông tin kế toán có thể được tiếp cận theo ba hướng: công nghệ thông tin, nội dung tổ chức và quan điểm hệ thống.
Kiểm soát nội bộ chỉ bao gồm các chính sách và quy trình đảm bảo an toàn dữ liệu kế toán, không liên quan đến việc kiểm soát quá trình thu thập và xử lý thông tin kế toán.
Hệ thống xử lý thông tin kế toán có thể được thực hiện bằng phần mềm hoặc ghi chép thủ công.
Hệ thống thông tin kế toán giúp cung cấp thông tin hữu ích cho người sử dụng để ra quyết định kinh doanh.
Trong hệ thống thông tin kế toán (HTTTKT), yếu tố nào sau đây không thuộc hướng tiếp cận theo quan điểm hệ thống?
Chu trình doanh thu
Chu trình mua hàng
Chu trình tài sản cố định
Phần mềm kế toán
Theo hướng tiếp cận các yếu tố công nghệ thông tin, HTTTKT có những thành phần nào sau đây?
Theo hướng tiếp cận các yếu tố công nghệ thông tin, HTTTKT có những thành phần nào sau đây?
Dữ liệu kế toán, hệ thống xử lý thông tin kế toán, thông tin kế toán, lưu trữ dữ liệu kế toán, kiểm soát nội bộ
Dữ liệu doanh nghiệp, quy trình xử lý dữ liệu, phần mềm, phần cứng, kiểm soát nội bộ
Chu trình doanh thu, chu trình mua hàng, chu trình sản xuất, chu trình tài chính
Báo cáo tài chính, hệ thống tài khoản, phần mềm kế toán, chứng từ kế toán
Yếu tố nào sau đây không phải là một chức năng quan trọng của hệ thống thông tin kế toán?
Thu thập và lưu trữ dữ liệu về hoạt động doanh nghiệp
Chuyển đổi dữ liệu kế toán thành thông tin hữu ích
Thay thế hoàn toàn con người trong việc ra quyết định quản lý
Cung cấp thủ tục kiểm soát bảo vệ tài sản và dữ liệu
Yếu tố nào sau đây không phải là một vai trò của hệ thống thông tin kế toán (HTTTKT) trong doanh nghiệp?
Hỗ trợ ra quyết định bằng cách cung cấp thông tin kịp thời, chính xác
Giúp cải thiện hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
Thay thế hoàn toàn bộ phận kế toán trong doanh nghiệp
Giúp cải thiện thiết kế của kiểm soát nội bộ
HTTTKT không có vai trò nào sau đây trong việc hỗ trợ quá trình ra quyết định?
Cung cấp thông tin tài chính và phi tài chính giúp ra quyết định
Xác định biến động chi phí và doanh thu
Hoàn toàn loại bỏ sự bất định trong các quyết định
Sử dụng kỹ thuật phân tích dữ liệu để hỗ trợ quyết định
Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của HTTTKT đối với doanh nghiệp?
Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm chi phí hoạt động
Hỗ trợ chia sẻ kiến thức giữa các nhân viên trong doanh nghiệp
Cản trở việc tích hợp hệ thống giữa nhà cung cấp và khách hàng
Cải thiện hiệu quả và hiệu lực chuỗi giá trị của doanh nghiệp
Trong các mô hình tổ chức xử lý dữ liệu, mô hình nào kết hợp cả mô hình tập trung và mô hình phân tán?
Mô hình tổ chức xử lý dữ liệu phân tán
Mô hình tổ chức xử lý dữ liệu tập trung
Mô hình tổ chức xử lý dữ liệu hỗn hợp
Mô hình quản lý dữ liệu thủ công
Nhược điểm chính của mô hình tổ chức xử lý dữ liệu phân tán là gì?
Tốn kém chi phí lưu trữ và có độ trễ trong cung cấp thông tin
Cần đội ngũ nhân viên có trình độ cao
Không thể thực hiện xử lý dữ liệu theo thời gian thực
Chỉ phù hợp với doanh nghiệp nhỏ
Mô hình nào sau đây không phải là mô hình quản lý dữ liệu trong hệ thống thông tin kế toán?
Mô hình cơ sở dữ liệu
Mô hình quản lý thủ công
Mô hình tệp dữ liệu phẳng
Mô hình xử lý dữ liệu tập trung
Mô hình quản lý dữ liệu nào sử dụng hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu để kiểm soát việc truy cập dữ liệu?
Mô hình cơ sở dữ liệu
Mô hình tệp dữ liệu phẳng
Mô hình cơ sở dữ liệu REA
Mô hình quản lý thủ công
Tài liệu hóa hệ thống thông tin kế toán là việc sử dụng các công cụ phù hợp để ____ lại cấu trúc và toàn bộ hoạt động của hệ thống.
Lưu trữ
Mô tả
Phân tích
Đánh giá
Tài liệu hóa hệ thống thông tin kế toán có thể sử dụng các công cụ nào sau đây để mô tả hệ thống?
Lời văn, sơ đồ, lưu đồ
Biểu đồ cột, biểu đồ tròn
Văn bản, hợp đồng kinh tế
Hóa đơn, chứng từ kế toán
Các công cụ phổ biến để mô tả hệ thống thông tin kế toán bao gồm sơ đồ, lưu đồ, bảng biểu và ____ khác.
Công cụ tính toán
Phương pháp kiểm toán
Cách biểu diễn thông tin bằng đồ họa
Báo cáo tài chính
Ý nghĩa của các công cụ mô tả hệ thống thông tin kế toán là giúp mô tả một cách ____ cách thức hệ thống thực hiện.
Sơ lược
Hoàn chỉnh
Một phần
Đơn giản
Các công cụ mô tả hệ thống thông tin kế toán đóng vai trò là ____ quan trọng hướng dẫn sử dụng hệ thống.
Phương pháp
Công cụ
Tài liệu
Quy trình
Một trong những ý nghĩa quan trọng của các công cụ mô tả hệ thống thông tin kế toán là giúp đánh giá hệ thống hiện tại và ____ hệ thống mới phù hợp hơn.
Sửa đổi
Xóa bỏ
Thiết kế
Phân tích
ống hiện tại và ____ hệ thống mới phù hợp hơn.
Sửa đổi
Xóa bỏ
Thiết kế
Phân tích
Ngoài việc hướng dẫn sử dụng và hỗ trợ thiết kế hệ thống, các công cụ mô tả hệ thống thông tin kế toán còn có vai trò ____ kiểm toán.
Hạn chế
Hỗ trợ
Thay thế
Cản trở
Sơ đồ dòng dữ liệu là công cụ dùng để mô tả ____ trong một hệ thống thông tin.
Cấu trúc tổ chức
Dòng lưu chuyển dữ liệu
Quy trình kế toán
Các báo cáo tài chính
Sơ đồ dòng dữ liệu cho biết dòng lưu chuyển ____ của dữ liệu trong một hệ thống xử lý nghiệp vụ.
Vật lý
Logic
Ngẫu nhiên
Tạm thời
Một trong những mục đích chính của sơ đồ dòng dữ liệu là giúp ____ hệ thống hiện tại.
Thiết lập
Phân tích
Xóa bỏ
Sao chép
Cấp độ sơ đồ dòng dữ liệu nào sau đây mô tả tổng quan nhất về hệ thống?
Sơ đồ dòng dữ liệu cấp 1
Sơ đồ dòng dữ liệu cấp 2
Sơ đồ dòng dữ liệu khái quát (cấp 0)
Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết
Sơ đồ dòng dữ liệu được sử dụng để mô tả điều gì trong hệ thống thông tin?
Cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp
Dòng lưu chuyển dữ liệu giữa các thành phần của hệ thống
Cách thức lập báo cáo tài chính
Các bước thực hiện nghiệp vụ kế toán
Sơ đồ dòng dữ liệu giúp thể hiện điều gì trong hệ thống xử lý nghiệp vụ?
Dòng lưu chuyển vật lý của dữ liệu
Cách thức nhập liệu kế toán
Các chỉ số tài chính quan trọng
Quy trình quản lý nhân sự
Một trong những ứng dụng của sơ đồ dòng dữ liệu là gì?
Giúp phân tích và hiểu rõ hệ thống hiện tại
Xây dựng báo cáo thuế hàng tháng
Một trong những ứng dụng của sơ đồ dòng dữ liệu là gì?
Giúp phân tích và hiểu rõ hệ thống hiện tại
Xây dựng báo cáo thuế hàng tháng
Hỗ trợ kiểm kê hàng tồn kho
Quản lý hợp đồng lao động
Trong sơ đồ dòng dữ liệu, cấp độ nào mô tả tổng quan nhất về hệ thống?
Sơ đồ dòng dữ liệu cấp 1
Sơ đồ dòng dữ liệu cấp 2
Sơ đồ dòng dữ liệu cấp 0
Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết
Sơ đồ dòng dữ liệu bao gồm bao nhiêu yếu tố cơ bản?
2
3
4
5
Trong sơ đồ dòng dữ liệu, yếu tố nào đóng vai trò là đối tượng cung cấp hoặc nhận dữ liệu từ hệ thống?
Nguồn dữ liệu và điểm đến
Dòng dữ liệu
Quá trình xử lý
Lưu trữ dữ liệu
Dòng dữ liệu trong sơ đồ dòng dữ liệu thể hiện điều gì?
Cách thức xử lý dữ liệu trong hệ thống
Sự vận động của dữ liệu vào hoặc ra các thành phần trong hệ thống
Cấu trúc tổ chức của hệ thống thông tin
Quan hệ giữa các bộ phận trong doanh nghiệp
Yếu tố nào trong sơ đồ dòng dữ liệu chịu trách nhiệm biến đổi dữ liệu từ đầu vào thành thông tin đầu ra?
Nguồn dữ liệu
Dòng dữ liệu
Quá trình xử lý
Lưu trữ dữ liệu
Trong sơ đồ dòng dữ liệu, kho dữ liệu có chức năng gì?
Lưu trữ các tập tài liệu, hồ sơ và tệp thông tin
Xử lý dữ liệu đầu vào thành thông tin đầu ra
Xác định nguồn dữ liệu và điểm đến
Biểu diễn sự di chuyển của dữ liệu trong hệ thống
Trong sơ đồ dòng dữ liệu, biểu tượng hình vuông dùng để biểu thị điều gì?
Trong sơ đồ dòng dữ liệu, biểu tượng hình vuông dùng để biểu thị điều gì?
Nguồn dữ liệu bên ngoài hoặc đích đến của dữ liệu
Quá trình xử lý dữ liệu
Lưu trữ dữ liệu
Hướng đi của dòng dữ liệu
Trong Sơ đồ dòng dữ liệu, biểu tượng nào thể hiện một thực thể nội bộ thực hiện hoạt động xử lý dữ liệu?
Hình vuông
Vòng tròn
Hai đường thẳng song song
Đường thẳng có mũi tên
Hai đường thẳng song song trong sơ đồ dòng dữ liệu (Sơ đồ dòng dữ liệu) biểu thị điều gì?
Dòng dữ liệu
Nguồn dữ liệu
Lưu trữ dữ liệu
Quá trình xử lý
Biểu tượng nào trong sơ đồ dòng dữ liệu thể hiện hướng đi của dữ liệu?
Hình vuông
Vòng tròn
Đường thẳng có mũi tên
Hai đường thẳng song song
Sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát là sơ đồ ở cấp độ nào?
Cấp 0
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát mô tả điều gì?
Toàn bộ hệ thống bằng nhiều vòng tròn nhỏ
Nội dung hệ thống một cách khái quát với một hình tròn
Chi tiết các quá trình xử lý trong hệ thống
Quan hệ giữa các tệp dữ liệu
Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết có chức năng gì?
Cung cấp thông tin chi tiết hơn về hệ thống
Giới thiệu tổng quan về hệ thống
Chỉ thể hiện dữ liệu đầu vào của hệ thống
Chỉ thể hiện dữ liệu đầu ra của hệ thống
Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết có thể được phân thành các cấp độ nào?
Chỉ có cấp 0 và cấp 1
Cấp 0, cấp 1, cấp 2, cấp 3…
Chỉ có cấp 1 và cấp 2
Chỉ có cấp 2 và cấp 3
Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết có thể được phân thành các cấp độ nào?
Chỉ có cấp 0 và cấp 1
Cấp 0, cấp 1, cấp 2, cấp 3…
Chỉ có cấp 1 và cấp 2
Chỉ có cấp 2 và cấp 3
Bước đầu tiên trong trình tự vẽ sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát là gì?
Vẽ các hình chữ nhật biểu diễn các đối tượng bên ngoài
Chuẩn bị vẽ sơ đồ bằng cách thu thập thông tin về hệ thống
Đánh số các quá trình xử lý dữ liệu
Vẽ các mũi tên thể hiện dòng dữ liệu
Khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu, vòng tròn biểu diễn điều gì?
Quá trình xử lý dữ liệu
Lưu trữ dữ liệu
Đối tượng bên ngoài hệ thống
Hướng di chuyển của dữ liệu
Trong sơ đồ dòng dữ liệu, các hình chữ nhật phản ánh điều gì?
Quá trình xử lý dữ liệu
Lưu trữ dữ liệu
Nguồn dữ liệu và điểm đến
Các mũi tên dữ liệu
Khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết, một trong những nguyên tắc quan trọng cần tuân theo là gì?
Vẽ sơ đồ chi tiết trước, sơ đồ tổng quát sau
Vẽ sơ đồ từ dưới lên trên, từ phải sang trái
Vẽ sơ đồ từ trên xuống dưới, từ trái sang phải
Không cần đặt tên cho các dòng dữ liệu
Khi kiểm tra sơ đồ dòng dữ liệu sau khi vẽ xong, điều nào dưới đây KHÔNG phải là một bước quan trọng?
Kiểm tra tính đầy đủ và chính xác của các đối tượng tham gia
Đánh số các quá trình xử lý dữ liệu
Thêm vào các quy trình kiểm soát chi tiết
Kiểm tra dòng dữ liệu vào, dòng dữ liệu ra
Lưu đồ là một hệ thống các biểu tượng hình vẽ được sắp xếp để mô tả quá trình _______.
Lưu đồ là một hệ thống các biểu tượng hình vẽ được sắp xếp để mô tả quá trình _______.
Kiểm soát tài chính
Xử lý dữ liệu
Phân tích thị trường
Xây dựng mô hình kinh doanh
Lưu đồ (Flowchart) là hình vẽ mô tả _______ trong hệ thống thông tin.
Quy trình luân chuyển dữ liệu
Sơ đồ tổ chức nhân sự
Danh sách các tài khoản kế toán
Phương pháp định giá sản phẩm
Lưu đồ giúp người sử dụng nhận biết và phân tích _______ của hệ thống.
Các hoạt động chức năng và xử lý
Các khoản chi phí phát sinh
Các phương thức thanh toán
Danh mục hàng hóa
Một trong những dạng lưu đồ phổ biến là _______.
Lưu đồ kế toán
Lưu đồ tài liệu
Lưu đồ kinh doanh
Lưu đồ sản xuất
Lưu đồ tài liệu thể hiện toàn bộ quá trình từ lúc chứng từ được tạo lập đến khi _______.
Được kiểm toán bởi cơ quan thuế
Được xử lý hoàn tất
Được bán cho khách hàng
Được nhập kho
Biểu tượng nào trong lưu đồ tài liệu phản ánh các thiết bị hoặc phương tiện cung cấp đầu vào hoặc các bản ghi chép đầu ra?
Nhóm biểu tượng xử lý
Nhóm biểu tượng đầu vào, đầu ra
Nhóm biểu tượng lưu trữ
Nhóm biểu tượng kết nối
Biểu tượng nào được sử dụng để mô tả quá trình xử lý dữ liệu bằng máy tính?
Xử lý bằng máy tính
Xử lý thủ công
Nhập chứng từ vào máy tính
Hiển thị trên màn hình
Lưu trữ dữ liệu theo số thứ tự trong lưu đồ tài liệu được ký hiệu là gì?
A
D
N
S
Biểu tượng "Bắt đầu/Kết thúc" trong lưu đồ tài liệu thuộc nhóm nào?
ưu trữ dữ liệu theo số thứ tự trong lưu đồ tài liệu được ký hiệu là gì?
A
D
N
S
Biểu tượng "Bắt đầu/Kết thúc" trong lưu đồ tài liệu thuộc nhóm nào?
Nhóm biểu tượng đầu vào, đầu ra
Nhóm biểu tượng xử lý
Nhóm biểu tượng lưu trữ
Nhóm các biểu tượng khác
Phần mềm nào dưới đây có thể được sử dụng để vẽ lưu đồ tài liệu?
Microsoft Visio
Excel
PowerPoint
Word
Biểu tượng nào không thuộc nhóm biểu tượng xử lý trong lưu đồ tài liệu?
Xử lý bằng máy tính
Xử lý thủ công
Hiển thị trên màn hình
Nhập chứng từ vào máy tính
Biểu tượng nào không thuộc nhóm biểu tượng lưu trữ trong lưu đồ tài liệu?
Lưu trữ trên đĩa
Lưu trữ theo Alphabet
Lưu trữ theo số thứ tự
Bắt đầu/Kết thúc
Biểu tượng nào không thuộc nhóm các biểu tượng khác trong lưu đồ tài liệu?
Bắt đầu/Kết thúc
Điểm nối trong cùng một trang
Xử lý bằng máy tính
Điểm nối sang trang sau
Hình vẽ sau mô tả hoạt động nào?
Lưu trữ lệnh bán hàng theo số thứ tự
Lưu trữ lệnh bán hàng theo tên chứng từ
Lưu trữ lệnh bán hàng theo ngày tháng
Ký duyệt lệnh bán hàng
Hình vẽ sau mô tả:
Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết
Sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát
Lưu đồ tài liệu
Lưu đồ hệ thống
Hình vẽ sau mô tả:
Lưu đồ tài liệu
Lưu đồ hệ thống
Lưu đồ chương trình
Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết
Hình vẽ sau mô tả:
Lưu đồ tài liệu
Lưu đồ hệ thống
Lưu đồ chương trình
Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết
Hình vẽ sau mô tả: Lưu đồ tài liệu, Lưu đồ hệ thống, Lưu đồ chương trình, Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết
Lưu đồ tài liệu
Lưu đồ hệ thống
Lưu đồ chương trình
Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết
Hình vẽ sau mô tả hoạt động xử lý của bộ phận lập hóa đơn như thế nào trong đoạn trích từ lưu đồ tài liệu như sau?
Bộ phận lập hóa đơn nhận Phiếu gửi hàng liên 2
Bộ phận lập hóa đơn lập hóa đơn bán hàng thành 3 liên
Bộ phận lập hóa đơn nhận Phiếu gửi hàng liên 2, rồi căn cứ vào đó lập hóa đơn bán hàng thành 3 liên
Bộ phận lập hóa đơn nhận Phiếu gửi hàng liên 2, rồi căn cứ vào đó lập hóa đơn bán hàng thành 3 liên, liên 1 dùng lưu cùng Phiếu gửi hàng, liên 2 giao cho khách hàng, liên 3 chuyển cho bộ phận kế toán
Hình vẽ sau mô tả hoạt động xử lý thông tin kế toán nào:
Thủ kho chuyển phiếu xuất kho sang bộ phận gửi hàng, bộ phận gửi hàng đóng gói và lập phiếu giao hàng, gửi phiếu giao hàng kèm hàng hóa cho khách hàng.
Hàng hóa
Phiếu xuất kho
Thủ kho chuyển phiếu xuất kho sang bộ phận gửi hàng, bộ phận gửi hàng đóng gói và lập phiếu giao hàng, gửi phiếu giao hàng kèm hàng hóa cho khách hàng đồng thời lưu trữ phiếu xuất kho.
Phiếu xuất kho Phiếu giao hàng liên 1
Công ty Ánh Dương có quy trình xử lý bán hàng như sau: Sau khi hàng hóa được chuẩn bị, bộ phận gửi hàng lập 01 thông báo gửi hàng để gửi 1 liên cho khách hàng, 1 liên cho bộ phận lập hóa đơn để lập hóa đơn, 1 liên cho bộ phận kế toán lưu trữ. Hóa đơn sau khi lập được gửi 1 liên cho khách hàng cùng hàng hóa, 1 liên cho bộ phận kế toán lưu trữ và ghi sổ kế toán. Anh/Chị hãy cho biết lưu đồ tài liệu mô tả hệ thống trên gồm những bộ phận nào ?
Bộ phận gửi hàng, bộ phận lập hóa đơn, bộ phận kế toán
Bộ phận gửi hàng, bộ phận lập hóa đơn, bộ phận kế toán, khách hàng
Bộ phận kho, bộ phận g
Xác định nguồn dữ liệu trong sơ đồ dữ liệu tổng quát sau: Ngân hàng Khách hàng Kế toán trưởng, giám đốc Ngân hàng; kế toán trưởng; giám đốc và bộ phận thu hồi công nợ
Ngân hàng
Khách hàng
Kế toán trưởng, giám đốc
Ngân hàng; kế toán trưởng; giám đốc và bộ phận thu hồi công nợ
Nhận định nào sau đây không đúng với hình vẽ mô tả: Kế toán trưởng Kế toán thanh toán Phiếu chi được lập bằng máy Kế toán thanh toán lập phiếu chi; chuyển sang kế toán trưởng ký duyệt Kế toán thanh toán lập phiếu chi bằng phương pháp thủ công Kế toán trưởng không được ký phiếu chi trắng trước khi kế toán thanh toán lập phiếu chi
Phiếu chi được lập bằng máy
Kế toán thanh toán lập phiếu chi; chuyển sang kế toán trưởng ký duyệt
Kế toán thanh toán lập phiếu chi bằng phương pháp thủ công
Kế toán trưởng không được ký phiếu chi trắng trước khi kế toán thanh toán lập phiếu chi
Khi vẽ lưu đồ, hình vẽ sau đây thể hiện: Hoạt động xử lý dữ liệu thủ công Hoạt động nhập thông tin vào máy tính Hoạt động lưu trữ dữ liệu Hoạt động ghi sổ kế toán
Hoạt động xử lý dữ liệu thủ công
Hoạt động nhập thông tin vào máy tính
Hoạt động lưu trữ dữ liệu
Hoạt động ghi sổ kế toán
Khi vẽ lưu đồ, biểu tượng sau đây mô tả: Lưu trữ trên máy tính Lưu trữ trên đĩa Lưu trữ thủ công Nhập chứng từ trên máy tính
Lưu trữ trên máy tính
Lưu trữ trên đĩa
Lưu trữ thủ công
Nhập chứng từ trên máy tính
đồ tài liệu mô tả hệ thống trên gồm những bộ phận nào ?
Bộ phận gửi hàng, bộ phận lập hóa đơn, bộ phận kế toán
Bộ phận gửi hàng, bộ phận lập hóa đơn, bộ phận kế toán, khách hàng
Bộ phận kho, bộ phận gửi hàng, bộ phận lập hóa đơn, bộ phận kế toán, khách hàng
Bộ phận kho, bộ phận gửi hàng, bộ phận kế toán
Chọn phương án đúng về trình tự thực hiện vẽ sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát hoạt động thu tiền hàng của khách hàng:
Vẽ hình tròn phản ánh quá trình xử lý thu tiền hàng; vẽ các hình chữ nhật phản ánh nguồn dữ liệu "khách hàng" và điểm đến "ngân hàng", "kế toán, giám đốc"; vẽ dòng dữ liệu nối các hình tròn và hình chữ nhật; vẽ ký hiệu lưu trữ dữ liệu.
Vẽ các hình chữ nhật phản ánh nguồn dữ liệu "khách hàng" và điểm đến "ngân hàng", "kế toán, giám đốc"; vẽ hình tròn phản ánh quá trình xử lý thu tiền hàng; vẽ ký hiệu lưu trữ dữ liệu; vẽ dòng dữ liệu nối các hình tròn và hình chữ nhật.
Vẽ các hình chữ nhật phản ánh nguồn dữ liệu "khách hàng" và điểm đến "ngân hàng", "kế toán, giám đốc"; vẽ hình tròn phản ánh quá trình xử lý dữ liệu thu tiền hàng; vẽ dòng dữ liệu nối các hình tròn và hình chữ nhật; vẽ ký hiệu lưu trữ dữ liệu.
Vẽ hình tròn phản ánh quá trình xử lý dữ liệu thu tiền hàng; vẽ ký hiệu lưu trữ dữ liệu; vẽ các hình chữ nhật phản ánh nguồn dữ liệu "khách hàng" và điểm đến "ngân hàng"; vẽ dòng dữ liệu nối các hình tròn và hình chữ nhật.
Khi mô tả quy trình xử lý bán hàng của doanh nghiệp, hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động xử lý dữ liệu:
Bộ phận bán hàng lập lệnh bán hàng
Bộ phận kế toán nhận lệnh bán hàng từ bộ phận bán hàng
Bộ phận kế toán lập phiếu xuất kho và hóa đơn bán hàng
Bộ phận kế toán lưu trữ lệnh bán hàng, phiếu xuất kho và hóa đơn bán hàng
Công ty Hải Anh có nhiều phân xưởng sản xuất. Phân xưởng lập các phiếu yêu cầu nguyên vật liệu và chuyển
Công ty Hải Anh có nhiều phân xưởng sản xuất. Phân xưởng lập các phiếu yêu cầu nguyên vật liệu và chuyển sang bộ phận quản lý phân xưởng để phê duyệt. Sau khi được duyệt, các phiếu yêu cầu nguyên vật liệu được chuyển đến bộ phận kho và được ký bởi thủ kho. Liên 1 của phiếu yêu cầu nguyên vật liệu cùng với nguyên vật liệu đến các phân xưởng. Liên 2 của phiếu yêu cầu nguyên vật liệu được chuyển đến quản lý phân xưởng. Liên 3 được sử dụng để thủ kho làm căn cứ ghi vào thẻ kho và lưu lại theo số thứ tự. Liên 4 được chuyển đến bộ phận kế toán chi phí. Khi vẽ lưu đồ tài liệu, các cột được sắp xếp từ trái sang phải theo trình tự nào sau đây?
Phân xưởng sản xuất, kho, quản lý phân xưởng
Phân xưởng sản xuất, quản lý phân xưởng, kho
Quản lý phân xưởng, phân xưởng sản xuất, kho
Quản lý phân xưởng, kho, phân xưởng sản xuất
Công ty An Minh có quy trình xử lý mua hàng như sau: bộ phận mua hàng phụ trách đặt hàng sau đó phân phối cho các cửa hàng bán lẻ. Căn cứ đề xuất mua hàng, bộ phận mua hàng tiến hành đặt hàng với nhà cung cấp đối tác. Hàng được giao tại kho của công ty, thủ kho nhận hàng, lập báo cáo nhận hàng và gửi hồ sơ tới phòng kế toán để làm thủ tục thanh toán. Các cửa hàng bán lẻ khi có nhu cầu nhập hàng sẽ gửi Phiếu yêu cầu tới kho trung tâm. Nhân viên giao hàng nhận lệnh từ kho và giao hàng tới các cửa hàng. Khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết cấp 0 mô tả quy trình xử lý mua hàng của công ty An Minh, trình tự thực hiện nào sau đây đúng:
1
1
1 đặt hàng 2 nhận và lập
1
