wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hệ thống Thông tin Kế toán

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi bộ phận trong hệ thống có thể thực hiện một chức năng riêng nhưng đều hướng tới ______ của hệ thống.

a)

mục tiêu chung

b)

lợi ích cá nhân

c)

hoạt động độc lập

d)

sự thay thế lẫn nhau

2.

Một hệ thống được hình thành khi các bộ phận có ______ với nhau và phối hợp để đạt mục tiêu chung.

a)

sự tách biệt

b)

sự liên kết

c)

tính độc lập

d)

sự phân chia

3.

Những đặc điểm tạo nên một khả năng của quá trình biến đổi đầu vào thành đầu ra của hệ thống ở những thời điểm nhất định gọi là ______ của hệ thống.

a)

cấu trúc

b)

trạng thái

c)

phần tử

d)

hành vi

4.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thống thông tin?

a)

Đầu vào

b)

Xử lý

c)

Đầu ra

d)

Trọng lực

5.

Phần tử của hệ thống được xác định như thế nào?

a)

Là bộ phận nhỏ nhất, không thể chia cắt của hệ thống khi nghiên cứu

b)

Là bất kỳ thành phần nào có thể bị loại bỏ khỏi hệ thống

c)

Là những phần tử có thể thay thế nhau trong mọi hệ thống

d)

Là bộ phận không có chức năng cụ thể trong hệ thống

6.

Loại liên kết nào giữa các phần tử trong hệ thống cho phép các phần tử trao đổi tín hiệu thông tin?

a)

Liên kết cơ học

b)

Liên kết năng lượng

c)

Liên kết thông tin

d)

Liên kết ngẫu nhiên

7.

Cấu trúc của hệ thống được hình thành từ yếu tố nào?

a)

Cách sắp xếp các phần tử và mối liên kết giữa chúng

b)

Sự thay đổi trạng thái của hệ thống theo thời gian

c)

Các hành vi của hệ thống trong quá trình vận hành

d)

Các đầu ra của hệ thống khi tương tác với môi trường

8.

Hành vi của hệ thống chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

a)

Trạng thái của các phần tử và mối liên kết giữa chúng

b)

Số lượng phần tử có trong hệ thống

c)

Hình thức tổ chức của hệ thống

d)

Kích thước vật lý của hệ thống

9.

Trạng thái của hệ thống được xác định bởi yếu tố nào?

a)

Cấu trúc, trạng thái của các phần tử và trạng thái của các mối liên kết

b)

Số lượng phần tử có trong hệ thống

c)

Tốc độ xử lý của hệ thống

d)

Tính linh hoạt trong vận hành của hệ thống

10.

Hệ thống thông tin là tập hợp các ______ để thu thập, xử lý dữ liệu thành thông tin cung cấp cho người sử dụng.

a)

quy trình

b)

thủ tục

c)

phần mềm

d)

tài liệu

11.

Hệ thống thông tin trong doanh nghiệp gồm có hai hệ thống con là ______ và hệ thống thông tin quản lý.

a)

hệ thống thông tin tài chính

b)

hệ thống thông tin marketing

c)

hệ thống thông tin kế toán

d)

hệ thống thông tin sản xuất

12.

Hệ thống thông tin là một hệ thống bao gồm các ______ có quan hệ với nhau nhằm thu thập, xử lý dữ liệu thành thông tin.

a)

yếu tố

b)

thiết bị

c)

nhân viên

d)

tài nguyên

13.

Hệ thống thông tin giúp lưu trữ và cung cấp ______ hữu ích cho người sử dụng.

a)

phần mềm

b)

dữ liệu

c)

thông tin

d)

tài liệu

14.

Quá trình xử lý dữ liệu trong hệ thống thông tin nhằm tạo ra ______ có ý nghĩa cho doanh nghiệp.

a)

thông tin

b)

số liệu

c)

chiến lược

d)

quyết định

15.

Hệ thống thông tin trong doanh nghiệp bao gồm những hệ thống con nào?

a)

Hệ thống thông tin quản lý và hệ thống thông tin tài chính

b)

Hệ thống thông tin kế toán và hệ thống thông tin quản lý

c)

Hệ thống thông tin kế toán và hệ thống thông tin nhân sự

d)

Hệ thống thông tin marketing và hệ thống thông tin sản xuất

16.

Hệ thống thông tin giúp xử lý dữ liệu thành gì?

a)

Chương trình phần mềm

b)

Quy trình làm việc

c)

Thông tin

d)

Mô hình kinh doanh

17.

Mục tiêu chính của hệ thống thông tin là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu mà không cần xử lý

b)

Xử lý dữ liệu thành thông tin hữu ích

c)

Tạo ra nhiều dữ liệu nhất có thể

d)

Chỉ thu thập dữ liệu mà không cung cấp thông tin

18.

Hệ thống thông tin là tập hợp các yếu tố có quan hệ với nhau nhằm thực hiện chức năng nào?

a)

Tạo ra dữ liệu mới

b)

Phân loại nhân viên

c)

Thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp thông tin

d)

Định giá sản phẩm

19.

Hệ thống thông tin kế toán chủ yếu hỗ trợ hoạt động nào trong doanh nghiệp?

a)

Quản lý sản xuất

b)

Xây dựng chiến lược kinh doanh

c)

Ghi nhận và xử lý các giao dịch tài chính

d)

Quản lý nhân sự

20.

Theo phạm vi hoạt động, hệ thống thông tin được chia thành mấy nhóm chính?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

21.

Trong mô hình biểu diễn hệ thống thông tin, mô hình nào giúp trả lời câu hỏi "Như thế nào?"

a)

Mô hình logic

b)

Mô hình vật lý ngoài

c)

Mô hình vật lý trong

d)

Cả ba mô hình trên

22.

Như thế nào?

a)

Mô hình logic

b)

Mô hình vật lý ngoài

c)

Mô hình vật lý trong

d)

Cả ba mô hình trên

23.

Hệ thống thông tin nào chuyên dùng để hỗ trợ ra quyết định chiến lược của lãnh đạo cấp cao?

a)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

b)

Hệ thống thông tin điều hành (EIS)

c)

Hệ thống thông tin nhân sự (HRIS)

d)

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)

24.

Hệ thống thông tin quản lý (MIS) chủ yếu được sử dụng để:

a)

Hỗ trợ các giao dịch hằng ngày của doanh nghiệp

b)

Hỗ trợ lập kế hoạch, kiểm soát và ra quyết định quản lý

c)

Tích hợp toàn bộ dữ liệu doanh nghiệp vào một hệ thống duy nhất

d)

Hỗ trợ phân tích dữ liệu phức tạp phục vụ chiến lược

25.

Trong các hệ thống thông tin sau, hệ thống nào tập trung vào quản lý tài nguyên và quy trình sản xuất trong doanh nghiệp?

a)

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)

b)

Hệ thống thông tin tài chính kế toán

c)

Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

Hệ thống trợ giúp ra quyết định (DSS)

26.

Hệ thống thông tin kế toán (HTTTKT) là hệ thống thông tin được thiết lập nhằm thu thập, lưu trữ, xử lý và cung cấp thông tin kế toán cho ________.

a)

Người lao động trong doanh nghiệp

b)

Người sử dụng thông tin kế toán

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Đối thủ cạnh tranh

27.

Theo Trần Trung Tuấn & cộng sự (2021), HTTTKT là một hệ thống thông tin được thiết kế nhằm thu thập, lưu trữ, xử lý và cung cấp thông tin tài chính và ________ cho người sử dụng.

a)

Kế toán thuế

b)

Phi tài chính

c)

Kế toán nội bộ

d)

Báo cáo thuế

28.

Các thành phần của HTTTKT bao gồm: con người, cơ sở dữ liệu, phần cứng, phần mềm và ________.

a)

Hệ thống truyền thông

b)

Hệ thống kiểm toán

c)

Hệ thống quản lý doanh nghiệp

d)

Hệ thống báo cáo thuế

29.

HTTTKT giúp doanh nghiệp trong việc ________ và cung cấp thông tin

4 lines
30.

HTTTKT giúp doanh nghiệp trong việc ________ và cung cấp thông tin kế toán cho người sử dụng.

a)

Kiểm soát nội bộ

b)

Thu thập, lưu trữ, xử lý

c)

Hạch toán thuế GTGT

d)

Định giá sản phẩm

31.

Người sử dụng thông tin kế toán có thể được chia thành ba nhóm, bao gồm: người quản lý doanh nghiệp, người có lợi ích trực tiếp và ________.

a)

Người có lợi ích gián tiếp

b)

Cơ quan kiểm toán nhà nước

c)

Kế toán trưởng

d)

Nhà cung cấp dịch vụ kế toán

32.

Nội dung nào sau đây không đúng về hệ thống thông tin kế toán (HTTTKT)?

a)

Hệ thống thông tin kế toán có thể được tiếp cận theo ba hướng: công nghệ thông tin, nội dung tổ chức và quan điểm hệ thống.

b)

Kiểm soát nội bộ chỉ bao gồm các chính sách và quy trình đảm bảo an toàn dữ liệu kế toán, không liên quan đến việc kiểm soát quá trình thu thập và xử lý thông tin kế toán.

c)

Hệ thống xử lý thông tin kế toán có thể được thực hiện bằng phần mềm hoặc ghi chép thủ công.

d)

Hệ thống thông tin kế toán giúp cung cấp thông tin hữu ích cho người sử dụng để ra quyết định kinh doanh.

33.

Trong hệ thống thông tin kế toán (HTTTKT), yếu tố nào sau đây không thuộc hướng tiếp cận theo quan điểm hệ thống?

a)

Chu trình doanh thu

b)

Chu trình mua hàng

c)

Chu trình tài sản cố định

d)

Phần mềm kế toán

34.

Theo hướng tiếp cận các yếu tố công nghệ thông tin, HTTTKT có những thành phần nào sau đây?

4 lines
35.

Theo hướng tiếp cận các yếu tố công nghệ thông tin, HTTTKT có những thành phần nào sau đây?

a)

Dữ liệu kế toán, hệ thống xử lý thông tin kế toán, thông tin kế toán, lưu trữ dữ liệu kế toán, kiểm soát nội bộ

b)

Dữ liệu doanh nghiệp, quy trình xử lý dữ liệu, phần mềm, phần cứng, kiểm soát nội bộ

c)

Chu trình doanh thu, chu trình mua hàng, chu trình sản xuất, chu trình tài chính

d)

Báo cáo tài chính, hệ thống tài khoản, phần mềm kế toán, chứng từ kế toán

36.

Yếu tố nào sau đây không phải là một chức năng quan trọng của hệ thống thông tin kế toán?

a)

Thu thập và lưu trữ dữ liệu về hoạt động doanh nghiệp

b)

Chuyển đổi dữ liệu kế toán thành thông tin hữu ích

c)

Thay thế hoàn toàn con người trong việc ra quyết định quản lý

d)

Cung cấp thủ tục kiểm soát bảo vệ tài sản và dữ liệu

37.

Yếu tố nào sau đây không phải là một vai trò của hệ thống thông tin kế toán (HTTTKT) trong doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ ra quyết định bằng cách cung cấp thông tin kịp thời, chính xác

b)

Giúp cải thiện hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

c)

Thay thế hoàn toàn bộ phận kế toán trong doanh nghiệp

d)

Giúp cải thiện thiết kế của kiểm soát nội bộ

38.

HTTTKT không có vai trò nào sau đây trong việc hỗ trợ quá trình ra quyết định?

a)

Cung cấp thông tin tài chính và phi tài chính giúp ra quyết định

b)

Xác định biến động chi phí và doanh thu

c)

Hoàn toàn loại bỏ sự bất định trong các quyết định

d)

Sử dụng kỹ thuật phân tích dữ liệu để hỗ trợ quyết định

39.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của HTTTKT đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm chi phí hoạt động

b)

Hỗ trợ chia sẻ kiến thức giữa các nhân viên trong doanh nghiệp

c)

Cản trở việc tích hợp hệ thống giữa nhà cung cấp và khách hàng

d)

Cải thiện hiệu quả và hiệu lực chuỗi giá trị của doanh nghiệp

40.

Trong các mô hình tổ chức xử lý dữ liệu, mô hình nào kết hợp cả mô hình tập trung và mô hình phân tán?

a)

Mô hình tổ chức xử lý dữ liệu phân tán

b)

Mô hình tổ chức xử lý dữ liệu tập trung

c)

Mô hình tổ chức xử lý dữ liệu hỗn hợp

d)

Mô hình quản lý dữ liệu thủ công

41.

Nhược điểm chính của mô hình tổ chức xử lý dữ liệu phân tán là gì?

a)

Tốn kém chi phí lưu trữ và có độ trễ trong cung cấp thông tin

b)

Cần đội ngũ nhân viên có trình độ cao

c)

Không thể thực hiện xử lý dữ liệu theo thời gian thực

d)

Chỉ phù hợp với doanh nghiệp nhỏ

42.

Mô hình nào sau đây không phải là mô hình quản lý dữ liệu trong hệ thống thông tin kế toán?

a)

Mô hình cơ sở dữ liệu

b)

Mô hình quản lý thủ công

c)

Mô hình tệp dữ liệu phẳng

d)

Mô hình xử lý dữ liệu tập trung

43.

Mô hình quản lý dữ liệu nào sử dụng hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu để kiểm soát việc truy cập dữ liệu?

a)

Mô hình cơ sở dữ liệu

b)

Mô hình tệp dữ liệu phẳng

c)

Mô hình cơ sở dữ liệu REA

d)

Mô hình quản lý thủ công

44.

Tài liệu hóa hệ thống thông tin kế toán là việc sử dụng các công cụ phù hợp để ____ lại cấu trúc và toàn bộ hoạt động của hệ thống.

a)

Lưu trữ

b)

Mô tả

c)

Phân tích

d)

Đánh giá

45.

Tài liệu hóa hệ thống thông tin kế toán có thể sử dụng các công cụ nào sau đây để mô tả hệ thống?

a)

Lời văn, sơ đồ, lưu đồ

b)

Biểu đồ cột, biểu đồ tròn

c)

Văn bản, hợp đồng kinh tế

d)

Hóa đơn, chứng từ kế toán

46.

Các công cụ phổ biến để mô tả hệ thống thông tin kế toán bao gồm sơ đồ, lưu đồ, bảng biểu và ____ khác.

a)

Công cụ tính toán

b)

Phương pháp kiểm toán

c)

Cách biểu diễn thông tin bằng đồ họa

d)

Báo cáo tài chính

47.

Ý nghĩa của các công cụ mô tả hệ thống thông tin kế toán là giúp mô tả một cách ____ cách thức hệ thống thực hiện.

a)

Sơ lược

b)

Hoàn chỉnh

c)

Một phần

d)

Đơn giản

48.

Các công cụ mô tả hệ thống thông tin kế toán đóng vai trò là ____ quan trọng hướng dẫn sử dụng hệ thống.

a)

Phương pháp

b)

Công cụ

c)

Tài liệu

d)

Quy trình

49.

Một trong những ý nghĩa quan trọng của các công cụ mô tả hệ thống thông tin kế toán là giúp đánh giá hệ thống hiện tại và ____ hệ thống mới phù hợp hơn.

a)

Sửa đổi

b)

Xóa bỏ

c)

Thiết kế

d)

Phân tích

50.

ống hiện tại và ____ hệ thống mới phù hợp hơn.

a)

Sửa đổi

b)

Xóa bỏ

c)

Thiết kế

d)

Phân tích

51.

Ngoài việc hướng dẫn sử dụng và hỗ trợ thiết kế hệ thống, các công cụ mô tả hệ thống thông tin kế toán còn có vai trò ____ kiểm toán.

a)

Hạn chế

b)

Hỗ trợ

c)

Thay thế

d)

Cản trở

52.

Sơ đồ dòng dữ liệu là công cụ dùng để mô tả ____ trong một hệ thống thông tin.

a)

Cấu trúc tổ chức

b)

Dòng lưu chuyển dữ liệu

c)

Quy trình kế toán

d)

Các báo cáo tài chính

53.

Sơ đồ dòng dữ liệu cho biết dòng lưu chuyển ____ của dữ liệu trong một hệ thống xử lý nghiệp vụ.

a)

Vật lý

b)

Logic

c)

Ngẫu nhiên

d)

Tạm thời

54.

Một trong những mục đích chính của sơ đồ dòng dữ liệu là giúp ____ hệ thống hiện tại.

a)

Thiết lập

b)

Phân tích

c)

Xóa bỏ

d)

Sao chép

55.

Cấp độ sơ đồ dòng dữ liệu nào sau đây mô tả tổng quan nhất về hệ thống?

a)

Sơ đồ dòng dữ liệu cấp 1

b)

Sơ đồ dòng dữ liệu cấp 2

c)

Sơ đồ dòng dữ liệu khái quát (cấp 0)

d)

Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết

56.

Sơ đồ dòng dữ liệu được sử dụng để mô tả điều gì trong hệ thống thông tin?

a)

Cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp

b)

Dòng lưu chuyển dữ liệu giữa các thành phần của hệ thống

c)

Cách thức lập báo cáo tài chính

d)

Các bước thực hiện nghiệp vụ kế toán

57.

Sơ đồ dòng dữ liệu giúp thể hiện điều gì trong hệ thống xử lý nghiệp vụ?

a)

Dòng lưu chuyển vật lý của dữ liệu

b)

Cách thức nhập liệu kế toán

c)

Các chỉ số tài chính quan trọng

d)

Quy trình quản lý nhân sự

58.

Một trong những ứng dụng của sơ đồ dòng dữ liệu là gì?

a)

Giúp phân tích và hiểu rõ hệ thống hiện tại

b)

Xây dựng báo cáo thuế hàng tháng

59.

Một trong những ứng dụng của sơ đồ dòng dữ liệu là gì?

a)

Giúp phân tích và hiểu rõ hệ thống hiện tại

b)

Xây dựng báo cáo thuế hàng tháng

c)

Hỗ trợ kiểm kê hàng tồn kho

d)

Quản lý hợp đồng lao động

60.

Trong sơ đồ dòng dữ liệu, cấp độ nào mô tả tổng quan nhất về hệ thống?

a)

Sơ đồ dòng dữ liệu cấp 1

b)

Sơ đồ dòng dữ liệu cấp 2

c)

Sơ đồ dòng dữ liệu cấp 0

d)

Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết

61.

Sơ đồ dòng dữ liệu bao gồm bao nhiêu yếu tố cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Trong sơ đồ dòng dữ liệu, yếu tố nào đóng vai trò là đối tượng cung cấp hoặc nhận dữ liệu từ hệ thống?

a)

Nguồn dữ liệu và điểm đến

b)

Dòng dữ liệu

c)

Quá trình xử lý

d)

Lưu trữ dữ liệu

63.

Dòng dữ liệu trong sơ đồ dòng dữ liệu thể hiện điều gì?

a)

Cách thức xử lý dữ liệu trong hệ thống

b)

Sự vận động của dữ liệu vào hoặc ra các thành phần trong hệ thống

c)

Cấu trúc tổ chức của hệ thống thông tin

d)

Quan hệ giữa các bộ phận trong doanh nghiệp

64.

Yếu tố nào trong sơ đồ dòng dữ liệu chịu trách nhiệm biến đổi dữ liệu từ đầu vào thành thông tin đầu ra?

a)

Nguồn dữ liệu

b)

Dòng dữ liệu

c)

Quá trình xử lý

d)

Lưu trữ dữ liệu

65.

Trong sơ đồ dòng dữ liệu, kho dữ liệu có chức năng gì?

a)

Lưu trữ các tập tài liệu, hồ sơ và tệp thông tin

b)

Xử lý dữ liệu đầu vào thành thông tin đầu ra

c)

Xác định nguồn dữ liệu và điểm đến

d)

Biểu diễn sự di chuyển của dữ liệu trong hệ thống

66.

Trong sơ đồ dòng dữ liệu, biểu tượng hình vuông dùng để biểu thị điều gì?

4 lines
67.

Trong sơ đồ dòng dữ liệu, biểu tượng hình vuông dùng để biểu thị điều gì?

a)

Nguồn dữ liệu bên ngoài hoặc đích đến của dữ liệu

b)

Quá trình xử lý dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Hướng đi của dòng dữ liệu

68.

Trong Sơ đồ dòng dữ liệu, biểu tượng nào thể hiện một thực thể nội bộ thực hiện hoạt động xử lý dữ liệu?

a)

Hình vuông

b)

Vòng tròn

c)

Hai đường thẳng song song

d)

Đường thẳng có mũi tên

69.

Hai đường thẳng song song trong sơ đồ dòng dữ liệu (Sơ đồ dòng dữ liệu) biểu thị điều gì?

a)

Dòng dữ liệu

b)

Nguồn dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Quá trình xử lý

70.

Biểu tượng nào trong sơ đồ dòng dữ liệu thể hiện hướng đi của dữ liệu?

a)

Hình vuông

b)

Vòng tròn

c)

Đường thẳng có mũi tên

d)

Hai đường thẳng song song

71.

Sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát là sơ đồ ở cấp độ nào?

a)

Cấp 0

b)

Cấp 1

c)

Cấp 2

d)

Cấp 3

72.

Sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát mô tả điều gì?

a)

Toàn bộ hệ thống bằng nhiều vòng tròn nhỏ

b)

Nội dung hệ thống một cách khái quát với một hình tròn

c)

Chi tiết các quá trình xử lý trong hệ thống

d)

Quan hệ giữa các tệp dữ liệu

73.

Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết có chức năng gì?

a)

Cung cấp thông tin chi tiết hơn về hệ thống

b)

Giới thiệu tổng quan về hệ thống

c)

Chỉ thể hiện dữ liệu đầu vào của hệ thống

d)

Chỉ thể hiện dữ liệu đầu ra của hệ thống

74.

Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết có thể được phân thành các cấp độ nào?

a)

Chỉ có cấp 0 và cấp 1

b)

Cấp 0, cấp 1, cấp 2, cấp 3…

c)

Chỉ có cấp 1 và cấp 2

d)

Chỉ có cấp 2 và cấp 3

75.

Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết có thể được phân thành các cấp độ nào?

a)

Chỉ có cấp 0 và cấp 1

b)

Cấp 0, cấp 1, cấp 2, cấp 3…

c)

Chỉ có cấp 1 và cấp 2

d)

Chỉ có cấp 2 và cấp 3

76.

Bước đầu tiên trong trình tự vẽ sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát là gì?

a)

Vẽ các hình chữ nhật biểu diễn các đối tượng bên ngoài

b)

Chuẩn bị vẽ sơ đồ bằng cách thu thập thông tin về hệ thống

c)

Đánh số các quá trình xử lý dữ liệu

d)

Vẽ các mũi tên thể hiện dòng dữ liệu

77.

Khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu, vòng tròn biểu diễn điều gì?

a)

Quá trình xử lý dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Đối tượng bên ngoài hệ thống

d)

Hướng di chuyển của dữ liệu

78.

Trong sơ đồ dòng dữ liệu, các hình chữ nhật phản ánh điều gì?

a)

Quá trình xử lý dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Nguồn dữ liệu và điểm đến

d)

Các mũi tên dữ liệu

79.

Khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết, một trong những nguyên tắc quan trọng cần tuân theo là gì?

a)

Vẽ sơ đồ chi tiết trước, sơ đồ tổng quát sau

b)

Vẽ sơ đồ từ dưới lên trên, từ phải sang trái

c)

Vẽ sơ đồ từ trên xuống dưới, từ trái sang phải

d)

Không cần đặt tên cho các dòng dữ liệu

80.

Khi kiểm tra sơ đồ dòng dữ liệu sau khi vẽ xong, điều nào dưới đây KHÔNG phải là một bước quan trọng?

a)

Kiểm tra tính đầy đủ và chính xác của các đối tượng tham gia

b)

Đánh số các quá trình xử lý dữ liệu

c)

Thêm vào các quy trình kiểm soát chi tiết

d)

Kiểm tra dòng dữ liệu vào, dòng dữ liệu ra

81.

Lưu đồ là một hệ thống các biểu tượng hình vẽ được sắp xếp để mô tả quá trình _______.

4 lines
82.

Lưu đồ là một hệ thống các biểu tượng hình vẽ được sắp xếp để mô tả quá trình _______.

a)

Kiểm soát tài chính

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Phân tích thị trường

d)

Xây dựng mô hình kinh doanh

83.

Lưu đồ (Flowchart) là hình vẽ mô tả _______ trong hệ thống thông tin.

a)

Quy trình luân chuyển dữ liệu

b)

Sơ đồ tổ chức nhân sự

c)

Danh sách các tài khoản kế toán

d)

Phương pháp định giá sản phẩm

84.

Lưu đồ giúp người sử dụng nhận biết và phân tích _______ của hệ thống.

a)

Các hoạt động chức năng và xử lý

b)

Các khoản chi phí phát sinh

c)

Các phương thức thanh toán

d)

Danh mục hàng hóa

85.

Một trong những dạng lưu đồ phổ biến là _______.

a)

Lưu đồ kế toán

b)

Lưu đồ tài liệu

c)

Lưu đồ kinh doanh

d)

Lưu đồ sản xuất

86.

Lưu đồ tài liệu thể hiện toàn bộ quá trình từ lúc chứng từ được tạo lập đến khi _______.

a)

Được kiểm toán bởi cơ quan thuế

b)

Được xử lý hoàn tất

c)

Được bán cho khách hàng

d)

Được nhập kho

87.

Biểu tượng nào trong lưu đồ tài liệu phản ánh các thiết bị hoặc phương tiện cung cấp đầu vào hoặc các bản ghi chép đầu ra?

a)

Nhóm biểu tượng xử lý

b)

Nhóm biểu tượng đầu vào, đầu ra

c)

Nhóm biểu tượng lưu trữ

d)

Nhóm biểu tượng kết nối

88.

Biểu tượng nào được sử dụng để mô tả quá trình xử lý dữ liệu bằng máy tính?

a)

Xử lý bằng máy tính

b)

Xử lý thủ công

c)

Nhập chứng từ vào máy tính

d)

Hiển thị trên màn hình

89.

Lưu trữ dữ liệu theo số thứ tự trong lưu đồ tài liệu được ký hiệu là gì?

a)

A

b)

D

c)

N

d)

S

90.

Biểu tượng "Bắt đầu/Kết thúc" trong lưu đồ tài liệu thuộc nhóm nào?

4 lines
91.

ưu trữ dữ liệu theo số thứ tự trong lưu đồ tài liệu được ký hiệu là gì?

a)

A

b)

D

c)

N

d)

S

92.

Biểu tượng "Bắt đầu/Kết thúc" trong lưu đồ tài liệu thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm biểu tượng đầu vào, đầu ra

b)

Nhóm biểu tượng xử lý

c)

Nhóm biểu tượng lưu trữ

d)

Nhóm các biểu tượng khác

93.

Phần mềm nào dưới đây có thể được sử dụng để vẽ lưu đồ tài liệu?

a)

Microsoft Visio

b)

Excel

c)

PowerPoint

d)

Word

94.

Biểu tượng nào không thuộc nhóm biểu tượng xử lý trong lưu đồ tài liệu?

a)

Xử lý bằng máy tính

b)

Xử lý thủ công

c)

Hiển thị trên màn hình

d)

Nhập chứng từ vào máy tính

95.

Biểu tượng nào không thuộc nhóm biểu tượng lưu trữ trong lưu đồ tài liệu?

a)

Lưu trữ trên đĩa

b)

Lưu trữ theo Alphabet

c)

Lưu trữ theo số thứ tự

d)

Bắt đầu/Kết thúc

96.

Biểu tượng nào không thuộc nhóm các biểu tượng khác trong lưu đồ tài liệu?

a)

Bắt đầu/Kết thúc

b)

Điểm nối trong cùng một trang

c)

Xử lý bằng máy tính

d)

Điểm nối sang trang sau

97.

Hình vẽ sau mô tả hoạt động nào?

a)

Lưu trữ lệnh bán hàng theo số thứ tự

b)

Lưu trữ lệnh bán hàng theo tên chứng từ

c)

Lưu trữ lệnh bán hàng theo ngày tháng

d)

Ký duyệt lệnh bán hàng

98.

Hình vẽ sau mô tả:

a)

Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết

b)

Sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát

c)

Lưu đồ tài liệu

d)

Lưu đồ hệ thống

99.

Hình vẽ sau mô tả:

a)

Lưu đồ tài liệu

b)

Lưu đồ hệ thống

c)

Lưu đồ chương trình

d)

Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết

100.

Hình vẽ sau mô tả:

a)

Lưu đồ tài liệu

b)

Lưu đồ hệ thống

c)

Lưu đồ chương trình

d)

Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết

101.

Hình vẽ sau mô tả: Lưu đồ tài liệu, Lưu đồ hệ thống, Lưu đồ chương trình, Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết

a)

Lưu đồ tài liệu

b)

Lưu đồ hệ thống

c)

Lưu đồ chương trình

d)

Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết

102.

Hình vẽ sau mô tả hoạt động xử lý của bộ phận lập hóa đơn như thế nào trong đoạn trích từ lưu đồ tài liệu như sau?

a)

Bộ phận lập hóa đơn nhận Phiếu gửi hàng liên 2

b)

Bộ phận lập hóa đơn lập hóa đơn bán hàng thành 3 liên

c)

Bộ phận lập hóa đơn nhận Phiếu gửi hàng liên 2, rồi căn cứ vào đó lập hóa đơn bán hàng thành 3 liên

d)

Bộ phận lập hóa đơn nhận Phiếu gửi hàng liên 2, rồi căn cứ vào đó lập hóa đơn bán hàng thành 3 liên, liên 1 dùng lưu cùng Phiếu gửi hàng, liên 2 giao cho khách hàng, liên 3 chuyển cho bộ phận kế toán

103.

Hình vẽ sau mô tả hoạt động xử lý thông tin kế toán nào:

a)

Thủ kho chuyển phiếu xuất kho sang bộ phận gửi hàng, bộ phận gửi hàng đóng gói và lập phiếu giao hàng, gửi phiếu giao hàng kèm hàng hóa cho khách hàng.

b)

Hàng hóa

c)

Phiếu xuất kho

d)

Thủ kho chuyển phiếu xuất kho sang bộ phận gửi hàng, bộ phận gửi hàng đóng gói và lập phiếu giao hàng, gửi phiếu giao hàng kèm hàng hóa cho khách hàng đồng thời lưu trữ phiếu xuất kho.

e)

Phiếu xuất kho Phiếu giao hàng liên 1

104.

Công ty Ánh Dương có quy trình xử lý bán hàng như sau: Sau khi hàng hóa được chuẩn bị, bộ phận gửi hàng lập 01 thông báo gửi hàng để gửi 1 liên cho khách hàng, 1 liên cho bộ phận lập hóa đơn để lập hóa đơn, 1 liên cho bộ phận kế toán lưu trữ. Hóa đơn sau khi lập được gửi 1 liên cho khách hàng cùng hàng hóa, 1 liên cho bộ phận kế toán lưu trữ và ghi sổ kế toán. Anh/Chị hãy cho biết lưu đồ tài liệu mô tả hệ thống trên gồm những bộ phận nào ?

a)

Bộ phận gửi hàng, bộ phận lập hóa đơn, bộ phận kế toán

b)

Bộ phận gửi hàng, bộ phận lập hóa đơn, bộ phận kế toán, khách hàng

c)

Bộ phận kho, bộ phận g

105.

Xác định nguồn dữ liệu trong sơ đồ dữ liệu tổng quát sau: Ngân hàng Khách hàng Kế toán trưởng, giám đốc Ngân hàng; kế toán trưởng; giám đốc và bộ phận thu hồi công nợ

a)

Ngân hàng

b)

Khách hàng

c)

Kế toán trưởng, giám đốc

d)

Ngân hàng; kế toán trưởng; giám đốc và bộ phận thu hồi công nợ

106.

Nhận định nào sau đây không đúng với hình vẽ mô tả: Kế toán trưởng Kế toán thanh toán Phiếu chi được lập bằng máy Kế toán thanh toán lập phiếu chi; chuyển sang kế toán trưởng ký duyệt Kế toán thanh toán lập phiếu chi bằng phương pháp thủ công Kế toán trưởng không được ký phiếu chi trắng trước khi kế toán thanh toán lập phiếu chi

a)

Phiếu chi được lập bằng máy

b)

Kế toán thanh toán lập phiếu chi; chuyển sang kế toán trưởng ký duyệt

c)

Kế toán thanh toán lập phiếu chi bằng phương pháp thủ công

d)

Kế toán trưởng không được ký phiếu chi trắng trước khi kế toán thanh toán lập phiếu chi

107.

Khi vẽ lưu đồ, hình vẽ sau đây thể hiện: Hoạt động xử lý dữ liệu thủ công Hoạt động nhập thông tin vào máy tính Hoạt động lưu trữ dữ liệu Hoạt động ghi sổ kế toán

a)

Hoạt động xử lý dữ liệu thủ công

b)

Hoạt động nhập thông tin vào máy tính

c)

Hoạt động lưu trữ dữ liệu

d)

Hoạt động ghi sổ kế toán

108.

Khi vẽ lưu đồ, biểu tượng sau đây mô tả: Lưu trữ trên máy tính Lưu trữ trên đĩa Lưu trữ thủ công Nhập chứng từ trên máy tính

a)

Lưu trữ trên máy tính

b)

Lưu trữ trên đĩa

c)

Lưu trữ thủ công

d)

Nhập chứng từ trên máy tính

109.

đồ tài liệu mô tả hệ thống trên gồm những bộ phận nào ?

a)

Bộ phận gửi hàng, bộ phận lập hóa đơn, bộ phận kế toán

b)

Bộ phận gửi hàng, bộ phận lập hóa đơn, bộ phận kế toán, khách hàng

c)

Bộ phận kho, bộ phận gửi hàng, bộ phận lập hóa đơn, bộ phận kế toán, khách hàng

d)

Bộ phận kho, bộ phận gửi hàng, bộ phận kế toán

110.

Chọn phương án đúng về trình tự thực hiện vẽ sơ đồ dòng dữ liệu tổng quát hoạt động thu tiền hàng của khách hàng:

a)

Vẽ hình tròn phản ánh quá trình xử lý thu tiền hàng; vẽ các hình chữ nhật phản ánh nguồn dữ liệu "khách hàng" và điểm đến "ngân hàng", "kế toán, giám đốc"; vẽ dòng dữ liệu nối các hình tròn và hình chữ nhật; vẽ ký hiệu lưu trữ dữ liệu.

b)

Vẽ các hình chữ nhật phản ánh nguồn dữ liệu "khách hàng" và điểm đến "ngân hàng", "kế toán, giám đốc"; vẽ hình tròn phản ánh quá trình xử lý thu tiền hàng; vẽ ký hiệu lưu trữ dữ liệu; vẽ dòng dữ liệu nối các hình tròn và hình chữ nhật.

c)

Vẽ các hình chữ nhật phản ánh nguồn dữ liệu "khách hàng" và điểm đến "ngân hàng", "kế toán, giám đốc"; vẽ hình tròn phản ánh quá trình xử lý dữ liệu thu tiền hàng; vẽ dòng dữ liệu nối các hình tròn và hình chữ nhật; vẽ ký hiệu lưu trữ dữ liệu.

d)

Vẽ hình tròn phản ánh quá trình xử lý dữ liệu thu tiền hàng; vẽ ký hiệu lưu trữ dữ liệu; vẽ các hình chữ nhật phản ánh nguồn dữ liệu "khách hàng" và điểm đến "ngân hàng"; vẽ dòng dữ liệu nối các hình tròn và hình chữ nhật.

111.

Khi mô tả quy trình xử lý bán hàng của doanh nghiệp, hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động xử lý dữ liệu:

a)

Bộ phận bán hàng lập lệnh bán hàng

b)

Bộ phận kế toán nhận lệnh bán hàng từ bộ phận bán hàng

c)

Bộ phận kế toán lập phiếu xuất kho và hóa đơn bán hàng

d)

Bộ phận kế toán lưu trữ lệnh bán hàng, phiếu xuất kho và hóa đơn bán hàng

112.

Công ty Hải Anh có nhiều phân xưởng sản xuất. Phân xưởng lập các phiếu yêu cầu nguyên vật liệu và chuyển

4 lines
113.

Công ty Hải Anh có nhiều phân xưởng sản xuất. Phân xưởng lập các phiếu yêu cầu nguyên vật liệu và chuyển sang bộ phận quản lý phân xưởng để phê duyệt. Sau khi được duyệt, các phiếu yêu cầu nguyên vật liệu được chuyển đến bộ phận kho và được ký bởi thủ kho. Liên 1 của phiếu yêu cầu nguyên vật liệu cùng với nguyên vật liệu đến các phân xưởng. Liên 2 của phiếu yêu cầu nguyên vật liệu được chuyển đến quản lý phân xưởng. Liên 3 được sử dụng để thủ kho làm căn cứ ghi vào thẻ kho và lưu lại theo số thứ tự. Liên 4 được chuyển đến bộ phận kế toán chi phí. Khi vẽ lưu đồ tài liệu, các cột được sắp xếp từ trái sang phải theo trình tự nào sau đây?

a)

Phân xưởng sản xuất, kho, quản lý phân xưởng

b)

Phân xưởng sản xuất, quản lý phân xưởng, kho

c)

Quản lý phân xưởng, phân xưởng sản xuất, kho

d)

Quản lý phân xưởng, kho, phân xưởng sản xuất

114.

Công ty An Minh có quy trình xử lý mua hàng như sau: bộ phận mua hàng phụ trách đặt hàng sau đó phân phối cho các cửa hàng bán lẻ. Căn cứ đề xuất mua hàng, bộ phận mua hàng tiến hành đặt hàng với nhà cung cấp đối tác. Hàng được giao tại kho của công ty, thủ kho nhận hàng, lập báo cáo nhận hàng và gửi hồ sơ tới phòng kế toán để làm thủ tục thanh toán. Các cửa hàng bán lẻ khi có nhu cầu nhập hàng sẽ gửi Phiếu yêu cầu tới kho trung tâm. Nhân viên giao hàng nhận lệnh từ kho và giao hàng tới các cửa hàng. Khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết cấp 0 mô tả quy trình xử lý mua hàng của công ty An Minh, trình tự thực hiện nào sau đây đúng:

a)

1

b)

1

c)

1 đặt hàng 2 nhận và lập

d)

1