wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Soát Nội Bộ

Total questions: 108

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Theo báo cáo COSO, kiểm soát nội bộ là một quá trình do ai chi phối?

a)

Chính phủ và các cơ quan quản lý

b)

Cổ đông và nhà đầu tư

c)

Hội đồng quản trị, người quản lý và nhân viên trong tổ chức

d)

Các tổ chức kiểm toán độc lập

2.

Kiểm soát nội bộ giúp tổ chức đạt được mục tiêu nào sau đây?

a)

Hoạt động, báo cáo và tuân thủ

b)

Kinh doanh, lợi nhuận và đầu tư

c)

Thuế, tài chính và nhân sự

d)

Phát triển, đổi mới và mở rộng thị trường

3.

Thành phần nào không thuộc hệ thống kiểm soát nội bộ theo COSO?

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Đánh giá rủi ro

c)

Hoạt động tiếp thị

d)

Giám sát

4.

Sai sót trong kế toán có thể phát sinh từ nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Nhầm lẫn trong tính toán hoặc ghi chép sai

b)

Cố ý lập chứng từ giả để biển thủ tài sản

c)

Thay đổi số dư tài khoản để gian lận thuế

d)

Cố tình bỏ qua thông tin quan trọng trong báo cáo tài chính

5.

Hành vi nào sau đây là gian lận trong hệ thống thông tin kế toán?

a)

Áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu hiểu biết

b)

Lỗi số học trong quá trình nhập liệu

c)

Vô tình nhập sai mã khách hàng khi hạch toán

d)

Cố ý làm giả chứng từ để che giấu sai phạm tài chính

6.

Sai sót và gian lận nào có thể xảy ra trong quá trình nhập liệu?

a)

Nhập sai số tiền, sai mã tài khoản

b)

Lập trình sai công thức tính toán

c)

Báo cáo tài chính không được kiểm tra trước khi nộp

d)

Lưu trữ dữ liệu kế toán không đúng định dạng

7.

Mục đích của các thủ tục kiểm soát chung trong hệ thống thông tin kế toán là gì?

a)

Áp dụng cho các giao dịch tài chính lớn

b)

Đảm bảo hệ thống vận hành ổn định và tin cậy

c)

Giảm thời gian nhập liệu

d)

Hạn chế việc sử dụng giấy tờ kế toán

8.

Nguyên nhân chính dẫn đến sai sót mang tính hàng loạt về xử lý dữ liệu trong hệ thống thông tin kế toán là gì?

a)

Nhân viên kế toán nhập sai số liệu

b)

Lỗi lập trình trong hệ thống phần mềm kế toán

c)

Sai sót trong quá trình lập báo cáo tài chính

d)

Kiểm toán không kiểm tra dữ liệu kịp thời

9.

Số lượng các yếu tố cơ bản của kiểm soát nội bộ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Trong kiểm soát nội bộ, yếu tố môi trường kiểm soát được cụ thể hóa thành bao nhiêu nguyên tắc trong COSO 2013?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Trong kiểm soát nội bộ, yếu tố đánh giá rủi ro được cụ thể hóa thành bao nhiêu nguyên tắc trong COSO 2013?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Trong kiểm soát nội bộ, yếu tố hoạt động kiểm soát được cụ thể hóa thành bao nhiêu nguyên tắc trong COSO 2013?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Yếu tố nào của kiểm soát nội bộ thực hiện xem xét những thay đổi của môi trường bên ngoài và nội tại đơn vị có khả năng cản trở đến việc thực hiện mục tiêu?

a)

Môi trường kiểm soát

b)

Đánh giá rủi ro

c)

Hoạt động kiểm soát

d)

Giám sát

14.

Các chính sách và thủ tục kiểm soát liên quan tới toàn bộ hệ thống xử lý nhằm đảm bảo môi trường kiểm soát của doanh nghiệp bền vững và kiểm soát tốt là:

a)

Kiểm soát ứng dụng

b)

Kiểm soát nhập liệu

c)

Kiểm soát chung

d)

Kiểm soát xử lý dữ liệu

15.

Kiểm soát liên quan đến các hoạt động như tính bảo mật hệ thống, công nghệ thông tin, việc duy trì và phát triển hệ thống phần mềm là:

a)

Kiểm soát ứng dụng

b)

Kiểm soát nhập liệu

c)

Kiểm soát chung

d)

Kiểm soát xử lý dữ liệu

16.

Hoạt động nào không thuộc kiểm soát chung?

a)

Kiểm soát ứng dụng

b)

Kiểm soát chương trình và nhập liệu

c)

Kiểm soát vận hành hệ thống máy tính

d)

Kiểm soát phần mềm hệ thống

17.

Hoạt động nào không thuộc kiểm soát chung?

a)

Kiểm soát ứng dụng

b)

Kiểm soát chương trình và nhập liệu

c)

Kiểm soát vận hành hệ thống máy tính

d)

Kiểm soát phần mềm hệ thống

18.

Kiểm soát ảnh hưởng trực tiếp cấp độ hoạt động là:

a)

Kiểm soát ứng dụng

b)

Kiểm soát nhập liệu

c)

Kiểm soát chung

d)

Kiểm soát xử lý dữ liệu

19.

Hoạt động kiểm soát nhập liệu dữ liệu tự động nào không thuộc kiểm soát nhập liệu?

a)

Kiểm tra giới hạn

b)

Kiểm tra phạm vi

c)

Kiểm tra kích thước

d)

Kiểm soát việc truyền dữ liệu

20.

Hoạt động kiểm soát nhằm đảm bảo dữ liệu được xử lý chính xác là:

a)

Kiểm soát ứng dụng

b)

Kiểm soát nhập liệu

c)

Kiểm soát chung

d)

Kiểm soát xử lý dữ liệu

21.

Hoạt động kiểm soát nhằm cung cấp kiểm soát bổ sung với tính xử lý toàn vẹn là:

a)

Kiểm soát ứng dụng

b)

Kiểm soát nhập liệu

c)

Kiểm soát đầu ra

d)

Kiểm soát xử lý dữ liệu

22.

Quy trình đánh giá rủi ro của đơn vị:

a)

Nhận dạng, đánh giá, đưa ra biện pháp xử lý

b)

Đánh giá, nhận dạng, đưa ra biện pháp xử lý

c)

Đánh giá, nhận dạng

d)

Đánh giá, đưa ra biện pháp xử lý

23.

Hoạt động được thiết lập bởi các chính sách và thủ tục để đảm bảo những chỉ thị của nhà quản lý trong việc quản trị rủi ro được thực hiện là hoạt động:

a)

Đánh giá rủi ro

b)

Nhận diện rủi ro

c)

Hoạt động kiểm soát

d)

Hoạt động giám sát

24.

Hoạt động kiểm soát nào nhằm giảm thiểu rủi ro do thời gian ngừng hoạt động của hệ thống?

a)

Bảo trì phòng ngừa

b)

Quản lý bản sửa chữa phần mềm kế toán

c)

Kế hoạch khắc phục thảm họa

d)

Quản lý bản sửa chữa phần mềm chống virus

25.

Theo báo cáo COSO, khi phát hiện khiếm khuyết trong hệ thống kiểm soát nội bộ, tổ chức cần làm gì?

a)

Đánh giá lại toàn bộ cơ cấu tổ chức

b)

Giữ kín thông tin để tránh gây hoang mang

c)

Báo cáo cho các đối tượng liên quan

26.

SO, khi phát hiện khiếm khuyết trong hệ thống kiểm soát nội bộ, tổ chức cần làm gì?

a)

Đánh giá lại toàn bộ cơ cấu tổ chức

b)

Giữ kín thông tin để tránh gây hoang mang

c)

Báo cáo cho các đối tượng liên quan để điều chỉnh

d)

Chỉ sửa đổi các chính sách tài chính

27.

Kiểm soát được thiết kế để quản lý việc mua hay phát triển phần mềm hệ thống là:

a)

Kiểm soát sự phát triển và bảo trì hệ thống

b)

Kiểm soát phần mềm hệ thống

c)

Kiểm soát vận hành hệ thống máy tính

d)

Kiểm soát chương trình và nhập liệu

28.

Chu trình doanh thu gồm bao nhiêu hoạt động chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Đối tượng nào phát sinh yêu cầu về hàng hóa, dịch vụ trong chu trình doanh thu?

a)

Nhà cung cấp

b)

Ngân hàng

c)

Khách hàng

d)

Bộ phận sản xuất

30.

Hoạt động nào là hoạt động đầu tiên trong chu trình doanh thu?

a)

Lập hóa đơn và theo dõi công nợ

b)

Thu tiền

c)

Xuất kho hàng hóa

d)

Nhận và xử lý đơn đặt hàng

31.

Trong chu trình doanh thu, đơn vị nào thường đóng vai trò trung gian trong thanh toán giữa khách hàng và doanh nghiệp?

a)

Khách hàng

b)

Ngân hàng

c)

Nhà cung cấp

d)

Bộ phận sản xuất

32.

Hoạt động thu tiền thuộc bước thứ mấy trong chu trình doanh thu?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

33.

Mục tiêu chính của hoạt động lập hóa đơn và theo dõi công nợ trong chu trình doanh thu?

a)

Kiểm soát hàng tồn kho

b)

Xác nhận giao dịch bán hàng và theo dõi nghĩa vụ thanh toán của khách hàng

c)

Phát hiện gian lận trong bán hàng

d)

Lập kế hoạch sản xuất

34.

Chứng từ nào được lập khi đơn vị thực hiện xuất kho hàng hóa?

a)

Phiếu xuất kho

b)

Phiếu thu

c)

Hợp đồng lao động

d)

Bảng lương

35.

Bộ phận nào cần nhận thông tin về công nợ để theo dõi nghĩa vụ thanh toán của khách hàng?

a)

Bộ phận nhân sự

b)

Bộ phận sản xuất

c)

Bộ phận kế toán

d)

Bộ phận kho

36.

Bộ phận nào cần nhận thông tin về công nợ để theo dõi nghĩa vụ thanh toán của khách hàng?

a)

Bộ phận nhân sự

b)

Bộ phận sản xuất

c)

Bộ phận kế toán

d)

Bộ phận kho

37.

Mục đích doanh nghiệp thực hiện kiểm tra hàng tồn kho trước khi chấp nhận đơn đặt hàng là gì?

a)

Để kiểm soát giá bán

b)

Để đảm bảo có đủ hàng để cung cấp cho khách hàng

c)

Để giảm chi phí vận chuyển

d)

Để xác định mức lương cho nhân viên

38.

Một trong những biện pháp nào giúp giảm rủi ro thất thoát tiền trong quá trình thu tiền?

a)

Cho phép nhân viên thu tiền không cần ghi chép

b)

Không kiểm tra đối chiếu công nợ

c)

Phân chia trách nhiệm thu tiền và ghi sổ

d)

Không yêu cầu khách hàng ký xác nhận

39.

Rủi ro nào có thể xảy ra nếu không thực hiện việc kiểm tra tín dụng khách hàng trước khi bán hàng?

a)

Mất khách hàng

b)

Khách hàng không có khả năng thanh toán

c)

Hàng hóa bị hư hỏng

d)

Kế toán bị mất dữ liệu

40.

Bộ phận lập hóa đơn cần kiểm tra, đối chiếu chứng từ nào trước khi lập hóa đơn?

a)

Phiếu xuất kho, Phiếu giao hàng

b)

Lệnh bán hàng, Phiếu xuất kho, Phiếu giao hàng

c)

Lệnh bán hàng, Phiếu giao hàng

d)

Đơn đặt hàng, Phiếu xuất kho, Phiếu giao hàng

41.

Vai trò của khách hàng trong chu trình doanh thu?

a)

Cung cấp nguyên vật liệu

b)

Yêu cầu về hàng hóa, dịch vụ cần được cung cấp; nhận hàng hóa, dịch vụ và thanh toán tiền hàng

c)

Yêu cầu về hàng hóa, dịch vụ cần được cung cấp; nhận hàng hóa, dịch vụ

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

42.

Hoạt động nào không thuộc chu trình doanh thu?

a)

Xử lý đơn hàng

b)

Quản lý công nợ phải thu

c)

Lập hóa đơn bán hàng

d)

Kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu

43.

Trong chu trình doanh thu, tài liệu nào dùng để theo dõi số tiền mà khách hàng còn nợ?

a)

Phiếu giao hàng

b)

Sổ chi tiết

44.

Trong chu trình doanh thu, tài liệu nào dùng để theo dõi số tiền mà khách hàng còn nợ?

a)

Phiếu giao hàng

b)

Sổ chi tiết thanh toán với người mua

c)

Phiếu xuất kho

d)

Báo cáo tài chính

45.

Chứng từ nào là căn cứ để dùng để xác nhận việc khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt?

a)

Phiếu thu

b)

Giấy báo Có

c)

Hóa đơn bán hàng

d)

Phiếu giao hàng

46.

Trong chu trình doanh thu, yếu tố nào quy định về điều kiện bán chịu, thời gian thanh toán?

a)

Quy trình xử lý đơn hàng

b)

Chính sách tín dụng

c)

Quản lý hàng tồn kho

d)

Mức giá bán sản phẩm

47.

Nhân viên kế toán cần làm gì để đảm bảo tính chính xác của báo cáo doanh thu?

a)

Đối chiếu dữ liệu từ hóa đơn bán hàng, phiếu xuất kho và sổ kế toán

b)

Chỉ ghi nhận doanh thu khi nhận được tiền từ khách hàng

c)

Tăng giá bán sản phẩm để tối ưu lợi nhuận

d)

Chỉ ghi nhận các giao dịch có giá trị lớn

48.

Rủi ro nào có thể phát sinh khi doanh nghiệp không theo dõi công nợ phải thu?

a)

Tăng chi phí vận hành

b)

Khách hàng nợ quá hạn hoặc không thanh toán

c)

Giảm giá trị thương hiệu

d)

Mất cơ hội mở rộng thị trường

49.

Thủ tục kiểm soát nào giúp hạn chế rủi ro nhân viên kế toán ghi nhận sai doanh thu?

a)

Đối chiếu hóa đơn bán hàng với phiếu xuất kho và biên bản giao nhận hàng

b)

Kiểm tra hàng tồn kho định kỳ

c)

Xác minh tình trạng nợ của khách hàng trước khi bán hàng

d)

Phân loại khách hàng theo khả năng thanh toán

50.

Tách biệt chức năng lập hóa đơn với chức năng kiểm tra và xuất kho là một hoạt động kiểm soát nhằm:

a)

Giảm thiểu rủi ro tồn kho cuối kỳ

b)

Đảm bảo giao hàng đúng đối tượng

c)

Ngăn ngừa việc lập hóa đơn khống, hoặc cho khách hàng không đúng

d)

Tăng tốc độ bán hàng cuối kỳ

51.

Trong hoạt động "Thu tiền", một trong những biện pháp kiểm soát nhằm đảm bảo an toàn tiền là gì?

a)

Lưu giữ hóa đơn cùng với tiền

b)

Ký phiếu chi sau khi đã nhận tiền

c)

Hạn chế nhân viên bán hàng tiếp xúc với tiền mặt

d)

Giao tiền mặt cho người lập hóa đơn

52.

Hoạt động nào có thể giảm thiểu rủi ro lập khống hóa đơn trong chu trình doanh thu?

a)

Chuyển dữ liệu/ sổ chi tiết phải thu kịp thời, hàng ngày.

b)

Tách biệt chức năng lập hóa đơn, chứng từ bán hàng với chức năng xuất kho, giao hàng.

c)

Đối chiếu chứng từ xét duyệt và kiểm tra tồn kho trước khi giao hàng

d)

Phân chia trách nhiệm giữa các bộ phận: thu tiền, ghi chép, theo dõi thu tiền.

53.

Đâu là một hình thức đặc biệt khác của chứng từ ghi nhận doanh thu?

a)

Giấy báo thanh toán:

b)

Thẻ/ Vé

c)

Phiếu thu

d)

Giấy báo Có

54.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Nam Ninh được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Các đối tượng tham gia hoạt động trên bao gồm:

a)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, khách hàng, kế toán

b)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

c)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, khách hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

d)

Thủ kho, khách hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

55.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Hải Nam được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Các hoạt động xử lý dữ liệu của Bộ phận kế toán trong trường hợp này bao gồm:

a)

Đối chiếu chứng từ, ghi sổ chi tiết; Lưu chứng từ

b)

Lập Phiếu giao hàng; Lập Hóa đơn

c)

Lập Hóa đơn; Ghi sổ chi tiết

d)

Lập Phiếu xuất kho; Lập Hóa đơn

56.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Chiến Thắng được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Các đối tượng bên trong hệ thống ở trường hợp này bao gồm:

a)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, khách hàng, kế toán

b)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

c)

Bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

d)

Thủ kho, khách hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

57.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Thái Hà được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa đơn và lưu Phiếu giao hàng. Kế toán đối chiếu Phiếu giao hàng và Hóa đơn, ghi sổ kế toán và lưu chứng từ. Khi vẽ sơ đồ dòng dữ liệu cấp 0, hoạt động Lập hóa đơn là hoạt động:

a)

1.0

b)

2.0

c)

3.0

d)

4.0

58.

Hoạt động xuất kho bán hàng tại công ty Phúc Lộc được mô tả như sau: Thủ kho lập Phiếu xuất kho, chuyển sang Bộ phận giao hàng. Bộ phận giao hàng đóng gói và Lập phiếu giao hàng. Bộ phận lập hóa đơn căn cứ Phiếu giao hàng, lập hóa

4 lines
59.

Các đối tượng bên ngoài hệ thống ở trường hợp này bao gồm:

a)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, khách hàng, kế toán

b)

Thủ kho, bộ phận giao hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

c)

Thủ kho, khách hàng

d)

Thủ kho, khách hàng, bộ phận lập hóa đơn, kế toán

60.

Số lượng đối tượng bên trong hệ thống ở trường hợp này là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Hoạt động xử lý dữ liệu của Bộ phận lập hóa đơn bao gồm:

a)

Nhận Phiếu giao hàng, Lập Hóa đơn, Lưu Phiếu giao hàng

b)

Nhận Phiếu giao hàng, Lập Hóa đơn

c)

Nhận Phiếu giao hàng, Lưu Phiếu giao hàng

d)

Lập Hóa đơn, Lưu Phiếu giao hàng

62.

Số lượng hoạt động xử lý dữ liệu của bộ phận kế toán là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Chu trình mua hàng bao gồm các nghiệp vụ liên quan đến:

a)

Mua hàng hóa, dịch vụ và thanh toán cho nhà cung cấp

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Tiêu thụ hàng hóa

d)

Thu tiền từ khách hàng

64.

Hoạt động đầu tiên trong chu trình mua hàng là gì?

a)

Đặt hàng

b)

Nhận và bảo quản hàng

c)

Chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ

d)

Thanh toán cho nhà cung cấp

65.

Bộ phận nào chịu trách nhiệm chính trong việc kiểm tra xét duyệt, tổng hợp các nhu cầu được xét duyệt để tìm kiếm nhà cung cấp phù hợp, lập thủ tục đặt hàng với người bán?

a)

Bộ phận mua hàng

b)

Bộ phận sản xuất

c)

Bộ phận tài chính

d)

Bộ phận nhân sự

66.

Tiêu chí quan trọng để lựa chọn nhà cung cấp là gì?

a)

Nhà cung cấp có nhiều chương trình khuyến mãi

b)

Chỉ dựa vào giá rẻ nhất

c)

Nhà cung cấp quen thuộc

d)

Giá cả hợp lý, chất lượng hàng hóa tốt, giao hàng kịp thời và tính tin cậy

67.

Bộ phận nào có trách nhiệm theo dõi công nợ và đối chiếu với nhà cung cấp để đảm bảo các khoản thanh toán đúng hạn?

a)

Bộ phận nhân sự

b)

Bộ phận mua hàng

c)

Bộ phận kế toán

d)

Bộ phận bán hàng

68.

Hoạt động thanh toán cho nhà cung cấp có thể thực hiện qua hình thức nào?

a)

Tiền mặt, chuyển khoản hoặc séc

b)

Chỉ bằng tiền mặt

c)

Chỉ bằng séc

d)

Chỉ bằng chuyển khoản

69.

Trong chu trình mua hàng, việc đặt hàng có thể dựa trên yếu tố nào?

a)

Nhà cung cấp chủ động gửi hàng

b)

Mức tồn kho tối thiểu hoặc yêu cầu từ bộ phận sử dụng

c)

Sở thích cá nhân của nhân viên mua hàng

d)

Do bộ phận nhân sự quyết định

70.

g có thể dựa trên yếu tố nào?

a)

Nhà cung cấp chủ động gửi hàng

b)

Mức tồn kho tối thiểu hoặc yêu cầu từ bộ phận sử dụng

c)

Sở thích cá nhân của nhân viên mua hàng

d)

Do bộ phận nhân sự quyết định

71.

Trong chu trình mua hàng, tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp là gì?

a)

Đảm bảo hàng hóa chất lượng, giá hợp lý và giao hàng đúng hẹn

b)

Giá rẻ nhất

c)

Nhà cung cấp lâu năm

d)

Cự ly vận chuyển gần nhất

72.

Khi phát hiện hàng hóa bị lỗi, bộ phận nhận hàng cần làm gì?

a)

Lập biên bản và báo cho bộ phận mua hàng xử lý

b)

Trả hàng ngay lập tức mà không cần thông báo

c)

Tự sửa chữa hàng hóa

d)

Nhập kho hàng lỗi và sử dụng bình thường

73.

Trong chu trình mua hàng, trước khi thực hiện thanh toán, bộ phận kế toán cần đối chiếu chứng từ nào?

a)

Hợp đồng lao động và bảng chấm công

b)

Phiếu thu và báo cáo tài chính

c)

Hóa đơn, phiếu nhập kho, đơn đặt hàng

d)

Bảng lương và danh sách nhân viên

74.

Tại sao doanh nghiệp cần có quy trình mua hàng rõ ràng?

a)

Để tránh phải ký hợp đồng với nhà cung cấp

b)

Để giảm số lượng nhân viên mua hàng

c)

Để tăng lợi nhuận

d)

Để kiểm soát chi phí, đảm bảo chất lượng và tránh gian lận

75.

Trong chu trình mua hàng, việc ghi nhận công nợ phải trả cho nhà cung cấp thuộc trách nhiệm của bộ phận nào?

a)

Bộ phận kế toán

b)

Bộ phận nhân sự

c)

Bộ phận kinh doanh

d)

Bộ phận sản xuất

76.

Trong chu trình mua hàng, khi nào doanh nghiệp có thể từ chối nhận hàng từ nhà cung cấp?

a)

Khi hàng hóa không đúng chất lượng, số lượng hoặc sai quy cách

b)

Khi nhà cung cấp yêu cầu thanh toán ngay lập tức

c)

Khi giá hàng hóa thấp hơn dự kiến

d)

Khi bộ phận mua hàng không muốn nhận hàng

77.

Việc kiểm tra hàng hóa sau khi nhận có vai trò gì?

a)

Để đảm bảo hàng hóa đúng với đơn đặt hàng

b)

Giúp doanh nghiệp tăng giá bán sản phẩm

c)

Đảm bảo

78.

Việc kiểm tra hàng hóa sau khi nhận có vai trò gì?

a)

Để đảm bảo hàng hóa đúng với đơn đặt hàng

b)

Giúp doanh nghiệp tăng giá bán sản phẩm

c)

Chỉ để xác nhận nhà cung cấp đã giao hàng

d)

Đảm bảo hàng hóa đúng với đơn đặt hàng và phát hiện sai sót kịp thời

79.

Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi nợ phải trả thuộc chu trình nào sau đây?

a)

Chu trình doanh thu

b)

Chu trình mua hàng

c)

Chu trình sản xuất

d)

Chu trình tài chính

80.

Các hoạt động của nhà cung cấp trong chu trình mua hàng?

a)

Chuyển hàng theo đơn đặt hàng và nhận tiền thanh toán từ doanh nghiệp

b)

Nhận đơn đặt hàng, chuyển hàng theo đơn đặt hàng, gửi hóa đơn hàng mua

c)

Nhận đơn đặt hàng, chuyển hàng theo đơn đặt hàng, gửi hóa đơn hàng mua và nhận tiền thanh toán từ doanh nghiệp

d)

Chuyển hàng theo đơn đặt hàng, gửi hóa đơn hàng mua và nhận tiền thanh toán từ doanh nghiệp

81.

Chu trình mua hàng nhận yêu cầu mua hàng từ đâu?

a)

Chu trình tiền lương và nhân sự

b)

Hệ thống kiểm soát hàng tồn kho, chu trình tài sản cố định

c)

Chu trình sản xuất, chu trình tài chính

d)

Hệ thống kiểm soát hàng tồn kho, chu trình sản xuất, chu trình doanh thu, các bộ phận khác trong doanh nghiệp

82.

Thông tin chu trình mua hàng nhận được từ hệ thống kiểm soát hàng tồn kho là thông tin về?

a)

Thông tin về các loại nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ cần sử dụng để sản xuất sản phẩm

b)

Thông tin về nhu cầu hàng hóa khách hàng đang có xu hướng tiêu dùng hoặc đã đặt hàng

c)

Thông tin về các loại hàng hóa, vật tư đã tồn dưới mức tối thiểu và cần bổ sung để đảm bảo cho sản xuất hoặc tiêu thụ

d)

Thông tin về văn phòng phẩm hoặc thiết bị văn phòng mà các phòng ban trong doanh nghiệp có nhu cầu

83.

Trong hoạt động thanh toán tiền cho nhà cung cấp, thông tin lưu trữ bao gồm?

(a)  

84.

Trong hoạt động thanh toán tiền cho nhà cung cấp, thông tin lưu trữ bao gồm?

a)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, ngày tháng năm của chứng từ, số tiền đã thanh toán, người nhận thanh toán

b)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, năm của chứng từ, số tiền đã thanh toán, người nhận thanh toán

c)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, ngày tháng năm của chứng từ, số tiền chưa thanh toán, kế toán thanh toán.

d)

Số phiếu chi, số chứng từ thanh toán tại ngân hàng, ngày tháng năm của chứng từ, số tiền đã thanh toán, thủ quỹ.

85.

Biện pháp kiểm soát phân chia trách nhiệm người giữ tiền, ghi chép theo dõi thu tiền nhằm giảm thiểu nguy cơ nào trong chu trình mua hàng?

a)

Mất hàng

b)

Mất tiền

c)

Mua hàng hóa không cần thiết

d)

Nhà cung cấp không đáng tin cậy

86.

Đối với hàng hóa có giá trị cao, doanh nghiệp cần làm gì để đảm bảo tính minh bạch trong quá trình mua hàng?

a)

Lựa chọn nhà cung cấp thân thiết

b)

Dựa vào báo giá từ một nhà cung cấp

c)

Cần đấu thầu công khai và có ít nhất 3 bảng báo giá từ 3 nhà cung cấp khác nhau

d)

Mua hàng từ một nhà cung cấp cố định

87.

Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ tại công ty Tây Ninh được mô tả như sau: Sau khi doanh nghiệp đã nhận hàng theo đúng yêu cầu ghi trên đơn đặt hàng và người bán gửi hóa đơn thanh toán tới, bộ phận kế toán công nợ kiểm tra, đối chiếu, chấp nhận hóa đơn, ghi sổ theo dõi công nợ phải trả người bán. Đến hạn thanh toán, kế toán công nợ lập các thủ tục để chuyển bộ phận kế toán thanh toán xử lý. Các hoạt động xử lý dữ liệu của bộ phận kế toán công nợ bao gồm:

a)

Kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ

b)

Nhận hóa đơn, kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ

88.

Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ tại công ty Thiên Sơn được mô tả như sau: Sau khi doanh nghiệp đã nhận hàng theo đúng yêu cầu ghi trên đơn đặt hàng và người bán gửi hóa đơn thanh toán tới, bộ phận kế toán công nợ kiểm tra, đối chiếu, chấp nhận hóa đơn, ghi sổ theo dõi công nợ phải trả người bán. Đến hạn thanh toán, kế toán công nợ lập các thủ tục để chuyển bộ phận kế toán thanh toán xử lý. Các hoạt động không phải hoạt động xử lý dữ liệu của bộ phận kế toán công nợ bao gồm:

a)

Kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ

b)

Nhận hóa đơn, kiểm tra, đối chiếu, ghi sổ

c)

Nhận hóa đơn, kiểm tra, đối chiếu

d)

Nhận hóa đơn, chuyển chứng từ thanh toán

89.

Hoạt động chấp nhận hóa đơn và theo dõi công nợ tại công ty Hoàng Minh được mô tả như sau: Sau khi doanh nghiệp đã nhận hàng (đã có Phiếu nhập kho) theo đúng yêu cầu ghi trên đơn đặt hàng và người bán gửi hóa đơn thanh toán tới, bộ phận kế toán công nợ kiểm tra, đối chiếu, chấp nhận hóa đơn, ghi sổ theo dõi công nợ phải trả người bán. Đến hạn thanh toán, kế toán công nợ lập các thủ tục để chuyển bộ phận kế toán thanh toán xử lý. Bộ phận kế toán công nợ cần kiểm tra, đối chiếu thông tin giữa các chứng từ nào?

a)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng, Phiếu chi

b)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng, Đơn đặt hàng

c)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng, Ủy nhiệm chi

d)

Phiếu nhập kho, Hóa đơn mua hàng

90.

Hoạt động nào trong chu trình sản xuất chịu trách nhiệm xác định nguyên vật liệu, quy trình công nghệ và đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm?

a)

Lập kế hoạch sản xuất

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Thực hiện sản xuất

d)

Tính giá thành sản phẩm

91.

Trong chu trình sản xuất, bước nào ảnh hưởng trực tiếp đến việc kiểm soát chi phí và tối ưu hóa quy trình sản xuất?

a)

Tính giá thành sản phẩm

b)

Thực hiện sản xuất

c)

Lập kế hoạch

92.

Trong chu trình sản xuất, bước nào ảnh hưởng trực tiếp đến việc kiểm soát chi phí và tối ưu hóa quy trình sản xuất?

a)

Tính giá thành sản phẩm

b)

Thực hiện sản xuất

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Thiết kế sản phẩm

93.

Chu trình sản xuất có liên quan chặt chẽ nhất đến chu trình nào dưới đây?

a)

Chu trình mua hàng, chu trình doanh thu, chu trình nhân sự

b)

Chu trình tài chính, chu trình kiểm toán, chu trình đầu tư

c)

Chu trình bảo trì, chu trình khách hàng, chu trình pháp lý

d)

Chu trình marketing, chu trình quản lý rủi ro, chu trình nghiên cứu thị trường

94.

Chọn phương án đúng về trình tự thực hiện trong chu trình sản xuất:

a)

(1.0) Thiết kế sản phẩm → (2.0) Lập kế hoạch sản xuất → (3.0) Thực hiện sản xuất → (4.0) Tính giá thành sản phẩm

b)

(2.0) Lập kế hoạch sản xuất → (1.0) Thiết kế sản phẩm → (3.0) Thực hiện sản xuất → (4.0) Tính giá thành sản phẩm

c)

(1.0) Thiết kế sản phẩm → (3.0) Thực hiện sản xuất → (2.0) Lập kế hoạch sản xuất → (4.0) Tính giá thành sản phẩm

d)

(3.0) Thực hiện sản xuất → (2.0) Lập kế hoạch sản xuất → (4.0) Tính giá thành sản phẩm → (1.0) Thiết kế sản phẩm

95.

Dòng dữ liệu đầu vào của hoạt động (3.0) Thực hiện sản xuất đến từ hoạt động nào trong chu trình sản xuất?

a)

(1.0) Thiết kế sản phẩm

b)

(2.0) Lập kế hoạch sản xuất

c)

(4.0) Tính giá thành sản phẩm

d)

(1.0) Thiết kế sản phẩm và (2.0) Lập kế hoạch sản xuất

96.

Dòng thông tin đầu ra của hoạt động (4.0) Tính giá thành sản phẩm sẽ cung cấp cho những hoạt động nào khác trong chu trình sản xuất?

a)

(1.0) Thiết kế sản phẩm và chu trình doanh thu

b)

(2.0)

97.

Dòng thông tin đầu ra của hoạt động (4.0) Tính giá thành sản phẩm sẽ cung cấp cho những hoạt động nào khác trong chu trình sản xuất?

a)

(1.0) Thiết kế sản phẩm và chu trình doanh thu

b)

(2.0) Lập kế hoạch sản xuất và chu trình nhân sự

c)

(3.0) Thực hiện sản xuất và chu trình mua hàng

d)

(1.0) Thiết kế sản phẩm và (3.0) Thực hiện sản xuất

98.

Dòng dữ liệu đầu ra của hoạt động (2.0) Lập kế hoạch sản xuất sẽ là thông tin đầu vào cho hoạt động nào?

a)

(1.0) Thiết kế sản phẩm

b)

(3.0) Thực hiện sản xuất

c)

(4.0) Tính giá thành sản phẩm

d)

Cả B và C

99.

Trong quy trình thông tin kế toán chu trình sản xuất, thông tin về sản phẩm hoàn thành được cung cấp bởi hoạt động nào?

a)

(1.0) Thiết kế sản phẩm

b)

(2.0) Lập kế hoạch sản xuất

c)

(3.0) Thực hiện sản xuất

d)

(4.0) Tính giá thành sản phẩm

100.

Dữ liệu đầu vào của hoạt động (4.0) Tính giá thành sản phẩm bao gồm thông tin nào?

a)

Định mức nguyên vật liệu từ (1.0) Thiết kế sản phẩm

b)

Lệnh sản xuất từ (2.0) Lập kế hoạch sản xuất

c)

Tình hình sử dụng thực tế nguyên vật liệu, nhân công và máy móc từ (3.0) Thực hiện sản xuất

d)

Báo cáo hàng tồn kho từ (3.0) Thực hiện sản xuất

101.

Dòng thông tin đầu ra của hoạt động (1.0) Thiết kế sản phẩm sẽ là thông tin đầu vào cho hoạt động nào trong chu trình sản xuất?

a)

(2.0) Lập kế hoạch sản xuất

b)

(3.0) Thực hiện sản xuất

c)

(4.0) Tính giá thành sản phẩm

d)

(1.0) Thiết kế sản phẩm

102.

Hoạt động (3.0) Thực hiện sản xuất yêu cầu thông tin về gì từ chu trình mua hàng?

a)

Dự báo tình hình tiêu thụ

b)

Chi phí nguyên vật liệu và chi phí nhân công

c)

Kết cấu của sản phẩm

d)

Các chứ

103.

Thực hiện sản xuất yêu cầu thông tin về gì từ chu trình mua hàng?

a)

Dự báo tình hình tiêu thụ

b)

Chi phí nguyên vật liệu và chi phí nhân công

c)

Kết cấu của sản phẩm

d)

Các chứng từ liên quan đến sản phẩm hoàn thành

104.

Các thông tin về sản phẩm dở dang được lưu trữ ở hoạt động nào trong chu trình sản xuất?

a)

(1.0) Thiết kế sản phẩm

b)

(2.0) Lập kế hoạch sản xuất

c)

(3.0) Thực hiện sản xuất

d)

(4.0) Tính giá thành sản phẩm

105.

Dữ liệu lưu trữ của hoạt động (4.0) Tính giá thành sản phẩm bao gồm thông tin gì?

a)

Mã sản phẩm và tên sản phẩm

b)

Thông tin về nguyên vật liệu và nhân công

c)

Giá thành sản phẩm

d)

Thông tin về kế hoạch sản xuất

106.

Trong hoạt động (1.0) Thiết kế sản phẩm, dữ liệu đầu vào chủ yếu là gì?

a)

Các yêu cầu sản xuất từ chu trình doanh thu hoặc quản lý hàng tồn kho

b)

Thông tin về kế hoạch sản xuất

c)

Thông tin về chi phí nhân công

d)

Thông tin về sản phẩm hoàn thành

107.

Hoạt động (2.0) Lập kế hoạch sản xuất liên quan đến việc sử dụng thông tin từ đâu để lên kế hoạch sản xuất?

a)

Chu trình mua hàng và chu trình nhân sự

b)

Chu trình doanh thu và chu trình thiết kế sản phẩm

c)

Chu trình doanh thu và chu trình mua hàng

d)

Chu trình thiết kế sản phẩm và chu trình nhân sự

108.

Nguy cơ nào có thể xảy ra trong giai đoạn thiết kế sản phẩm, ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất?

4 lines