wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh cuối kỳ II

Total questions: 49

Worksheet time: 2hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

a)

(a), (b).

b)

(a), (c).

c)

(a), (b), (c).

d)

(a), (b), (c), (d).

2.

Câu 2: Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.

b)

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.

c)

Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.

d)

Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.

3.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

Có sự phân chia nhân.

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

4.

Câu 4: Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

Các NST đều ở trạng thái kép.

c)

Có sự dãn xoắn của các NST.

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

5.

Câu 5: Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiễm vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắn.

b)

Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

c)

Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ.

d)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ.

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn.

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động.

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào.

d)

Tách tâm động rồi mới phân li.

7.

Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần.

b)

Giảm phân trải qua hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần.

c)

Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục.

d)

Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất.

8.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là:

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

9.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục vào thời kì chín.

c)

Tế bào mầm sinh dục.

d)

Hợp tử và tế bào sinh dưỡng.

10.

Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở:

a)

Kì trung gian của lần phân bào I.

b)

Kì giữa của lần phân bào I.

c)

Kì trung gian của lần phân bào II.

d)

Kì giữa của lần phân bào II.

11.

Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:

a)

Nhân đôi NST.

b)

Tiếp hợp giữa2 NST kép trong từng cặp tương đồng.

c)

Phân li NST về hai cực của tế bào.

d)

Co xoắn và tháo xoắn NST.

12.

Chất nào dưới đây có khả năng diệt khuẩn một cách chọn lọc?

a)

Hợp chất kim loại nặng.

b)

Acid.

c)

Hợp chất phênol.

d)

Chất kháng sinh.

13.

Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Độ pH.

c)

Áp suất thẩm thấu.

d)

Ánh sáng.

14.

Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

Áp suất thẩm thấu.

b)

Độ pH.

c)

Nhiệt độ.

d)

Độ ẩm

15.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

Áp suất thẩm thấu.

b)

Độ pH.

c)

Nhiệt độ.

d)

Độ ẩm.

16.

Phần lớn vi sinh gây hư hỏng đồ ăn, thức uống hằng ngày thuộc nhóm vi sinh vật nào?

a)

Ưa lạnh.

b)

Ưa nhiệt.

c)

Ưa ấm.

d)

Ưa siêu siêu nhiệt.

17.

Hầu hết các vi sinh vật kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm?

a)

Vi sinh vật ưa ấm.

b)

Vi sinh vật ưa lạnh.

c)

Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.

d)

Vi sinh vật ưa nhiệt.

18.

Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi?

a)

Nitơ.

b)

Lưu huỳnh.

c)

Photpho.

d)

Clo.

19.

Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?

a)

Nhiệt độ.

b)

pH.

c)

Áp suất thẩm thấu.

d)

Chất sát khuẩn.

20.

Các yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?

a)

Chất dinh dưỡng.

b)

Chất sát khuẩn.

c)

Chất kháng sinh.

d)

Độ ẩm.

21.

Bảng dưới đây cho ta biết 1 số thông tin về tạo giống bằng công nghệ tế bào

Trong các phương án dưới đây, phương án nào có tổ hợp ghép đôi đúng?

a)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d.

b)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d.

c)

1-c, 2-a, 3-c, 4-d.

d)

1-b, 2-a, 3-c, 4-d.

22.

Vi sinh vật có khả năng (1)……….và (2)……….. nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là

a)

(1) hấp thu, (2) chuyển hóa.

b)

(1) phân giải, (2) chuyển hóa.

c)

(1) phân giải, (2) tái hấp thu.

d)

(1) hấp thu, (2) tái hấp thu.

23.

Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ. (2) Tất cả vi sinh vật đều có cấu trúc đơn bào. (3) Vi sinh vật chỉ tồn tại được trong cơ thể sinh vật. (4) Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn cổ.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nấm.

d)

Vi nấm.

25.

Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?

a)

Vi nấm.

b)

Vi tảo.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật nguyên sinh.

26.

Trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

27.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

28.

Nấm men là vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

29.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

30.

Hình ảnh dưới đây chụp lại hiện tượng xảy ra với các quả đào khi để lâu ngoài không khí mà không được bảo quản.

Trong các phát biểu sau về hiện tượng trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Hiện tượng xảy ra với quả đào là do vi sinh vật gây ra.

(2) Nấm men là tác nhân chính gây ra hiện tượng xảy ra trên quả đào.

(3) Tác nhân gây ra hiện tượng trên có kiểu dinh dưỡng là hóa tự dưỡng.

(4) Trong quá trình trên, sinh vật có nguồn năng lượng từ chất hữu cơ.

(5) Trong quá trình trên, sinh vật có nguồn carbon là chất hữu cơ.

Trong các phát biểu sau về hiện tượng trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

31.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về sự tổng hợp protein của vi sinh vật?

a)

Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các loại amino acid.

b)

Vi sinh vật có khả năng tổng hợp protein.

c)

Protein tổng hợp được khi liên kết các amino acid với nhau bằng liên kết glycosid.

d)

Phương trình tổng hợp protein là: (Amino acid)n Protein.

32.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách

a)

liên kết glycerol và glutamic acid.

b)

liên kết lysine và acid béo.

c)

liên kết glycerol và acid béo.

d)

liên kết lysine và glutamic acid.

33.

Trong quá trình tổng hợp nucleic acid ở vi sinh vật, các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các:

a)

nucleotide.

b)

dihydroaceton - P.

c)

phosphoric acid.

d)

acetyl-CoA.

34.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở

a)

bên trong nhân tế bào vi sinh vật.

b)

bên ngoài cơ thể vi sinh vật.

c)

bên trong tế bào chất tế bào vi sinh vật.

d)

tại ti thể của tế bào vi sinh vật.

35.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở bên ngoài cơ thể vi sinh vật nhờ các……….. polisaccharide do chúng tiết ra. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

acid phân giải.

b)

acid tổng hợp.

c)

enzym phân giải.

d)

enzym tổng hợp.

36.

Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là

a)

đường đơn.

b)

đường đôi.

c)

cellulose.

d)

tinh bột.

37.

Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong.

b)

Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong.

c)

Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng.

d)

Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa.

38.

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong.

39.

Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong.

40.

Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong.

41.

Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 10 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là:

a)

1024

b)

1240

c)

1420

d)

200

42.

Sinh sản vô tính của vi sinh vật nhân thực. Ngoại trừ?

a)

Phân đôi.

b)

Nảy chồi.

c)

Bào tử.

d)

Trinh sản.

43.

Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi, gặp chủ yếu ở loài nào?

a)

Trùng roi, amip.

b)

Nấm men bia.

c)

Nấm sợi.

d)

Mucor spp.

44.

Sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tế bào mẹ. Gặp ở?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng giày.

c)

Nấm men bia.

d)

Nấm sợi.

45.

Sinh sản bằng cách tiếp hợp các bào tử đơn bội tạo thành hợp tử. Gặp ở?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng giày.

c)

Nấm men bia.

d)

Nấm sợi.

46.

Một loài vi khuẩn có thời gian thế hệ là 30 phút, cấy 200 tế bào vào một môi trường nuôi cấy thì thấy pha cân bằng đạt được sau 7 giờ với tổng số tế bào là 1638400. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình nuôi cấy trên không có pha tiềm phát

b)

Quá trình nuôi cấy trên có pha tiềm phát kéo dài 30 phút

c)

Quá trình nuôi cấy trên có pha tiềm phát kéo dài 20 phút

d)

Quá trình nuôi cấy trên có pha tiềm phát kéo dài 40 phút

47.

Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?

a)

Nuôi cấy hạt phấn.

b)

Nuôi cấy mô.

c)

Nuôi cấy noãn chưa thụ tinh.

d)

Lai hữu tính.

48.

Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài giảm phân. Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là:

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

49.

Cho các bước tạo động vật chuyển gen: (1) Lấy trứng ra khỏi con vật. (2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình thường. (3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm. (4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi. Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là:

a)

(2)→(3)→(4) →(2).

b)

(1)→(3) →(4) →(2).

c)

(1)→(4)→(3)→(2).

d)

(3)→(4)→(2)→(1).