wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 36: Thuật ngụy biện là:

a)

Đánh tráo các mỗi liên hệ cơ bản thành không cơ bản và ngược lại

b)

Xem xét một chiều, chỉ thấy mặt này mà không thấy mặt khác

c)

Lắp ghép vô nguyên tắc các mối quan hệ trái ngược nhau vào một mối liên hệ phổ biến

d)

Chú ý đến nhiều mặt nhưng lại xem xét dàn trài, không thấy mặt chất của đối tượng

2.

Câu 37: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Cái sự thật hiển nhiên là trước hết con người cần phải ăn, uống, ở, mặc, nghĩa là phải...., trước khi có thể đấu tranh để giành quyền thổng trị

a)

Sáng tạo

b)

Lao động

c)

Học tập

d)

Nghiên cứu

3.

Câu 38: Đặc điểm cơ bàn của thời kỳ 1848-1895 trong sự hình thành và phát triển của triết học Mác:

a)

Kế tục phép biện chứng trong triết học Hêghen

b)

Thời kỳ đề xuất những nguyên ýl triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

c)

Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản

d)

Thời kỳ Mác và Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học

4.

Câu 39: Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XI đã cung cấp cơ sở tri thức khoa học cho sự phát triển:

a)

Phép biện chứng tự phát

b)

Phát triển tư duy biện chứng duy vật

c)

Phương pháp tư duy siêu hình

d)

Tinh thần bí của phép biện chứng duy tâm

5.

Câu 40: Nguyên tắc nền tảng cua lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:

a)

Thừa nhận sự vật khách quan tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức của con người

b)

Cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh của thế giới khách quan

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra hình ảnh đúng

6.

Câu 41. Nội dung và hình thức của sự vật hiện tượng tồn tại:

a)

Thống nhất chặt chẽ, trong đó hình thức giữ vai trò quyết định nội dung

b)

Thống nhất chặt chẽ trong mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, trong đó nội dung giữ vai trò quyết định hình thức

c)

Biệt lập, tách rời, không có sự liên hệ, phụ thuộc lẫn nhau

d)

Thống nhất chặt chẽ trong mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, sự tác động qua lại của chúng là như nhau

7.

Câu 42.

Phép biện chứng thời cổ đại là:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Cách biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng tự phát

d)

Phép biện chứng chủ quan

8.

Câu 43. Cơ sở phân chia thuyết khả tri luận và bất khả tri luận là:

a)

Việc giải quyết cả hai mặt của vấn đề cơ bản của triết học

b)

Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

c)

Không có cơ sở nào

d)

Việc giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

9.

Câu 44. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: " Phương thức sản xuất là cách thức mà con người tiến hành......ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người"

a)

lao động

b)

quá trình sản suất

c)

sản xuất

d)

lao động sản xuất

10.

Câu 45 Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: "Thời gian là………của vật chất vận động xét về mặt…….. , sự kể tiếp của các quá trình*

a)

độ dài diễn biến-hình thức tồn tại

b)

hình thức tồn tại -độ dài diễn biển

c)

cách thức tồn tại -độ đải diễn biến

d)

phương thức tổn tại -độ dài diễn biến

11.

Tiêu chuẩn khách quan duy nhất để kiểm tra chân lý, là

a)

Sự tán thành của số đông

b)

Thực tiễn

c)

Tri thức

d)

Lợi ích

12.

Cách mạng xã hội là:

a)

Sự thay đổi thể chế chính trị này bằng thể chế chính trị khác

b)

Sự thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế kinh tế khác

c)

Phương thức chuyển từ một hình thái kinh tế -xã hội lỗi thời lên hình thái kinh tế -xã hội mới có trình độ phát triển cao hơn

d)

Sự biến tranh giành quyền lực nhà nước giữa các lực lượng chính trị với chủ trương không thay đổi chế độ hiện thời

13.

Khái niệm "tồn tại xã hội" dùng để chi:

a)

Điều kiện kinh tế xã hội

b)

Phương thức sản xuất của xã hội

c)

Phương diện sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội

d)

Dân số và mật độ dân cư

14.

Về bản chất, nhà nước là:

a)

Một bộ máy tổ chức quyền lực và thực thi quyền lực đặc biệt của xã hội trong điều kiện xã hội có đối kháng giai cấp

b)

Hệ thống tổ chức đại biểu cho quyền lực chung của xã hội để quản lý, điều khiển mọi hoạt động của xã hội và công dân

c)

Một tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác

d)

Một thiết chế quyền lực trong hệ thống kiến trúc thượng tầng của xã hội

15.

Chọn đáp án đùng điển vào chỗ trống: "Người là giống vật duy nhất có thể bằng……..mà thoát khỏi trạng thái thuần túy là loài vật"

a)

Sáng tạo

b)

Lao động

c)

Tiến hoa

d)

Di duyển

16.

Quan niệm về vật chất của Lơxip và Đêmôcrit là:

a)

Vật chất là vận động

b)

Vật chất là khối lượng

c)

Vật chất là nguyên từ

d)

Vật chất là điện tử

17.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt bản chất các chế độ xã hội khác nhau trong lịch sử là:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

18.

Câu tục ngữ "Đi một ngày đảng học một sàng khôn" thể hiện tư tưởng triết học:

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Sự thay đổi vê lượng dẫn đến thay đổi về chất của sự vật

c)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

d)

Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt xã hội từ thấp đến cao là:

a)

Phát triển của sản xuất vật chất

b)

Sự phát triển của các thể chế nhà nước, các quan điểm pháp quyền, nghệ thuật

c)

Sự phát triển của tôn giáo

d)

Phát triển của khoa học kĩ thuật và công nghệ

20.

Quan hệ sản xuất đóng vai trò là:

a)

Nội dung tinh thần của quá trình sản xuất

b)

Nội dung vật chất của quá trình sản xuất

c)

Ý thức xã hội của quá trình sản xuất

d)

Yếu tố quyết định trong phương thức sản xuất

21.

Nguồn gốc của sự phát triển:

a)

Nắm trong chính bản thân sự vật, hiện tượng

b)

Do sự tác động từ bên ngoài sự vật, hiện tượng

c)

Do ý niệm tuyệt đối

d)

Do ý muốn chủ quan của con người

22.

Trong quan hệ với cơ sở hạ tầng, kiển trúc thượng tầng có vai trò:

a)

Ngăn chặn cơ sở hạ tầng mới, đấu tranh xóa bỏ tàn dư cơ sở hạ tầng cũ

b)

Củng cố, hoàn thiện và bảo vệ cơ sở hạ tầng đã sinh ra nó

c)

Định hướng, tổ chức, xây dựng chế độ kinh tế của kiển trúc thượng tầng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

Lực lượng sản xuất là nhân tổ cơ bán, tất yếu tạo thành:

a)

Nội dung vật chất của quá trình sản suất

b)

Kiến trúc thượng tầng của xã hội

c)

Cơ sở hạ tầng của xã hội

d)

Hình thức xã hội của quá trình sản xuất

24.

Yếu tố đóng vai trò cơ bản nhất trong tồn tại xã hội là:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Điều kiện tự nhiên và hoàn cảnh địa lý

c)

Phương thức sản xuất

d)

Dân số và mật độ dân cư

25.

Chọn đáp án đúng điển vào chỗ trống: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến……… đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức thực tại khách quan".

a)

trực quan sinh động

b)

tư duy khái quát

c)

tư duy cụ thể

d)

thực tiễn

26.

Thực chất của lao động bị tha hóa là:

a)

Quá trình lao động và sản phẩm của lao động từ chỗ để phục vụ và phát triển con người đã bị biến thành lực lượng đối lập, nô dịch và thống trị con người

b)

Quá trình lao động và sản phẩm của lao động từ chỗ để phục vụ và phát triển con người đã thống trị con người

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Quá trình lao động và sản phẩm của lao động luôn để phục vụ và phát triển con người

27.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về cách mạng xã hội:

a)

Giành chính quyền không phải là vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội

b)

Cách mạng xã hội là bước chuyển vĩ đại đời sống xã hội về kinh tế

c)

Cách mạng xã hội là phương thức thay thế từ hình thái kinh tế- xã hội này sang hình thái kinh tế- xã hội khác cao hơn

d)

Cách mạng xã hội không phải là đỉnh cao của cuộc đấu tranh giai cấp

28.

Vai trò của tất nhiên và ngẫu nhiên đối với sự phát triển của sự vật, hiện tượng

a)

Tất nhiên và ngẫu nhiên đều có vai trò nhất định trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

Ngẫu nhiên có vai trò làm cho phát triển của sự vật, hiện tượng diễn ra nhanh hay chậm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Nghiên cứu về sự phát triển, chủ nghĩa Mác- Lênin cho rằng:

a)

Sự phát triển của sự vật, hiện tượng trải qua nhiều giai đoạn

b)

Các giai đoạn phát triển của sự vật, hiện tượng có đặc điểm, tính chất hình thức, khác nhau

c)

Sự vật, hiện tượng khác nhau thì quá trình phát triển khác nhau

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

30.

Quan điểm về mối quan hệ nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Các mối liên hệ, tác động suy đến cùng đều là vốn có của bản thân các sự vật, hiện tượng

b)

Các mối liên hệ, tác động suy đến cùng đều phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

Các mỗi liên hệ, tác động suy đến cùng đều là sự quy định, tác động qua lại, chuyển hóa và phụ thuộc lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng

d)

Các mối liên hệ của sự vật, hiện tượng có tính khách quan

31.

Xét đến cùng, tri thức của con người được sinh ra từ:

a)

Thực tiẻn

b)

Nhận thức

c)

Giáo dục

d)

Do bẩm sinh

32.

Trong thực tiển, muốn xóa bỏ quan hệ sản xuất cũ, thiết lập mối quan hệ sản xuất mới cần phải căn cứ vào:

a)

Chống tùy tiện, chủ quan, duy tâm và duy ý chí

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Từ tính tất yếu kinh tế và yêu cầu khách quan của quy luật kinh tế

d)

Tất cá các đáp án đều đúng

33.

Hình thức phát triển cao nhất của chù nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật kinh tế

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình cận đại

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác cổ đại

34.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống; “Nội dung là phạm trù triết học dùng để chi tổng thể tất cả…....tạo nên sự vật, hiện tượng"

a)

các tính chất

b)

các mặt, yếu tố

c)

các mối quan hệ

d)

các đặc điểm, thuộc tính

35.

Chọn đáp án đúng điển vào chỗ trổng: "Quan hệ sản xuất laf tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa…….trong quá trình sản xuất vật chất"

a)

tự nhiên với con người

b)

người với người

c)

người với tự nhiên

d)

tự nhiên với tự nhiên