wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 (Con người)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Sự thật rằng cha mẹ đang gây rất nhiều áp lực cho con cái của họ để thành công

= ... ... ... parents are putting a lot of pressure on their children to succeed

(a)  

2.

Cha mẹ đang gây rất nhiều áp lực cho con cái của họ để thành công

= Parents are putting a lot of ... on their children to succeed
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

3.

Việc hiểu rõ trước khi ra quyết định là rất quan trọng.

It's important to ... ... before making a decision.

(2 từ bắt đầu bằng "u" & "t")

(a)  

4.

Có thể hỗ trợ những đứa trẻ đó đạt được thành công trong học tập

= May ... those children to achieve academic success
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

5.

Làm việc chăm chỉ và cống hiến giúp học sinh đạt được thành công trong học tập.

Hard work and dedication help students ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng "a", "a" & "s")

(a)  

6.

Cô quyết định đăng ký tham gia khóa học ngôn ngữ để cải thiện kỹ năng của mình.

She decided to ... ... a language course to improve her skills.

(2 từ bắt đầu bằng "e" & "i")

(a)  

7.

Đọc rộng rãi có thể giúp bạn hiểu sâu hơn về các nền văn hóa khác nhau.

Reading widely can help you gain ... ... ... of different cultures.

(5 từ bắt đầu bằng "a", "d", & "c")

(a)  

8.

Học sinh nên ôn tập việc học của mình thường xuyên để ghi nhớ thông tin tốt hơn.

Students should ... their learning regularly to retain information better.

(1 từ bắt đầu bằng "r")

(a)  

9.

Tập thể dục đều đặn và ngủ đủ giấc giúp duy trì sức khỏe tinh thần tuyệt vời.

Regular exercise and proper sleep help to ... excellent mental health.

(1 từ bắt đầu bằng "m")

(a)  

10.

Thực hành chánh niệm có thể giúp duy trì/bảo vệ sức khỏe tâm lý tối ưu.

Practicing mindfulness can help ... optimal psychological well-being.

(1 từ bắt đầu bằng "p")

(a)  

11.

Thực hành chánh niệm có thể giúp duy trì/bảo vệ sức khỏe tâm lý tối ưu.

Practicing mindfulness can help preserve optimal ... well-being.

(1 từ bắt đầu bằng "p")

(a)  

12.

Thực hành chánh niệm có thể giúp duy trì/bảo vệ sức khỏe tâm lý tối ưu.

Practicing mindfulness can help preserve optimal psychological ...

(1 từ bắt đầu bằng "w")

(a)  

13.

Cho phép những bậc cha mẹ đó duy trì được trạng thái tâm lý tốt nhất của họ

To ... those parents to preserve their optimal psychological well-being

(1 từ bắt đầu bằng "a")

(a)  

14.

Khi con cái họ đạt được thành công

When their children ... ...

(2 từ bắt đầu bằng "a" & s")

(a)  

15.

Tránh căng thẳng quá mức từ những thất bại của con cái họ

To ... ... ... from their children’s failures

(3 từ bắt đầu bằng "a", "e" & "s")

(a)  

16.

Tránh xa áp lực không đáng có từ những thất bại của con cái họ

To stay away from ... ... from their children’s failures

(2 từ bắt đầu bằng "u" & "p")

(a)  

17.

Giúp những bậc phụ huynh này giành được sự ngưỡng mộ của những bậc phụ huynh khác

To ... those parents to gain the admiration of fellow parents

(1 từ bắt đầu bằng "a")

(a)  

18.

Nhận được sự tôn trọng từ các bậc phụ huynh khác

To ... ... from other parents

(2 từ bắt đầu bằng "e" & "r")

(a)  

19.

Nhận được sự ngưỡng mộ của các bậc phụ huynh khác

= To ... ... ... of fellow parents

(3 từ bắt đầu bằng "g", "t" & "a")

(a)  

20.

Khi con cái của họ có thành tích tốt hơn trong việc học tập, sức khỏe hoặc các mối quan hệ

= When their children perform better in ..., health, or relationships

(1 từ bắt đầu bằng "a")

(a)  

21.

Cha mẹ thường được ngưỡng mộ vì có kỹ năng nuôi dạy con cái xuất sắc
= Parents are often ... for excelling in parenting skills

(1 từ bắt đầu bằng "a")

(a)  

22.

Cha mẹ thường được ngưỡng mộ vì có những kỹ năng nuôi dạy con cái xuất sắc
= Parents are often admired for excelling in ... ...

(2 từ bắt đầu bằng "p" & "s")

(a)  

23.

Cha mẹ thường được khen ngợi vì khả năng nuôi dạy con cái đặc biệt của họ.
= Parents are frequently ... for their exceptional parenting abilities.

(1 từ bắt đầu bằng "p")

(a)  

24.

Cha mẹ thường được khen ngợi vì những khả năng nuôi dạy con cái đặc biệt của họ.
= Parents are frequently praised for their exceptional ... ...

(2 từ bắt đầu bằng "p" & "a")

(a)  

25.

Lợi ích số 1 của việc bố mẹ tạo áp lực lên con cái để thành công trong đề cương là gì?

To support those children to ... ... (bắt đầu bằng chữ "e" & "a")

(a)  

26.

Lợi ích số 1 của việc bố mẹ tạo áp lực lên con cái để thành công trong đề cương là gì?

To support those children to ... ... ... (bắt đầu bằng chữ "a", "a" & "s")

(a)  

27.

Bố mẹ làm thế nào để con cái thành công trong học tập?

To ... their children ... ... ... (4 từ bắt đầu bằng "e", "i", "e" & "c")

(a)  

28.

Bố mẹ cho con cái đi học thêm để làm gì?

To ... their knowledge and skills which they learned in school more ...

(2 từ bắt đầu bằng "u" & "t")

(a)  

29.

Bố mẹ cho con cái đi học thêm để làm gì?

To ... ... ... ... ... their knowledge and skills which they learned in school

(5 từ bắt đầu bằng "g", "a", "d", "c" & "o")

(a)  

30.

Bố mẹ cho con cái đi học thêm để làm gì?

To ... what they learned ...

(2 từ bắt đầu bằng "p" & "c")

(a)  

31.

Bố mẹ cho con cái đi học thêm để làm gì?

To ... ... ... ...

(4 từ bắt đầu bằng "r", "t", "l" & "r")

(a)  

32.

Lợi ích số 2 của việc bố mẹ tạo áp lực cho con cái để thành công trong đề cương là gì?

To allow those parents to ... their ... ... ...

(4 từ bắt đầu bằng "p", "o", "p" & "w")

(a)  

33.

Lợi ích số 2 của việc bố mẹ tạo áp lực cho con cái để thành công trong đề cương là gì?

To allow those parents to ... ... ... ...

(4 từ bắt đầu bằng "m", "e", "m" & "h")

(a)  

34.

Khi con cái thế nào thì bố mẹ không bị áp lực?

When their children ... ...

(2 từ bắt đầu bằng "a" & "s")

(a)  

35.

Bằng cách nào bố mẹ có sức khoẻ tinh thần tốt khi con thành công?

= To be able to ... ... ... ... ... from their children’s failures

(5 từ bắt đầu bằng "s", "a", "f", "u" & "p")

(a)  

36.

Bằng cách nào bố mẹ có sức khoẻ tinh thần tốt khi con thành công?

= To be able to ... ... ... from their children’s failures

(3 từ bắt đầu bằng "a", "e" & "s")

(a)  

37.

Lợi ích số 3 của việc có nhiều áp lực của bố mẹ lên con cái trong đề cương là gì?

= To assist those parents to ... ... ... of fellow parents

(3 từ bắt đầu bằng "g", "t" & "a")

(a)  

38.

Lợi ích số 3 của việc có nhiều áp lực của bố mẹ lên con cái trong đề cương là gì?

= To assist those parents to ... ... ... fellow parents

(3 từ bắt đầu bằng "e", "r" & "f")

(a)  

39.

Bằng cách nào bố mẹ sẽ có được sự tôn trọng của các bố mẹ khác?

= When their children ... ... than others in academics, health, or relationships

(2 từ bắt đầu bằng "p" & "b")

(a)  

40.

Bằng cách nào bố mẹ sẽ có được sự tôn trọng của các bố mẹ khác?

= When their children perform better than others in ..., health, or relationships

(1 từ bắt đầu bằng "a")

(a)  

41.

Khi con cái giỏi hơn các con cái khác thì bố mẹ sẽ được tôn trọng vì điều gì?

= Those parents are frequently praised for their ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng "e", "p", & "a")

(a)  

42.

Sự thật rằng cha mẹ đang gây rất nhiều áp lực cho con cái của họ để thành công

= ... ... ... parents are putting a lot of pressure on their children to succeed

(a)  

43.

Cha mẹ đang gây rất nhiều áp lực cho con cái của họ để thành công

= Parents are putting a lot of ... on their children to succeed
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

44.

Làm giảm đi sức khỏe tinh thần của cha mẹ

= ... those parents' emotional well-being
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

45.

Làm giảm đi sức khỏe tinh thần của cha mẹ

= To diminish those parents' ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "e" & "w")

(a)  

46.

Những đứa trẻ đó thường phải đối mặt với căng thẳng quá mức kéo dài

= Those children usually have to ... long-term excessive stress
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

47.

Những đứa trẻ đó thường phải đối mặt với căng thẳng quá mức kéo dài

= Those children usually have to face ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "e", & "s")

(a)  

48.

Những đứa trẻ đó thường phải chịu đựng sự căng thẳng quá mức kéo dài

= Those children usually have to ... ... prolonged excessive strain
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "f")

(a)  

49.

Những đứa trẻ đó thường phải chịu đựng sự căng thẳng quá mức kéo dài

= Those children usually have to suffer from ... ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p", "e" & "s")

(a)  

50.

Có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm lý của những bậc cha mẹ đó

= May ... ... those parents’ psychological well-being
(2 từ bắt đầu bằng chữ "n" & "i")

(a)  

51.

Có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tâm lý của những bậc cha mẹ đó

= May negatively impact those parents’ ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "w")

(a)  

52.

Căng thẳng quá mức vì những sự thất bại của con cái trong việc đáp ứng được kỳ vọng của họ

= Excessive stress from their children’s ... to meet their expectations
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

53.

Căng thẳng quá mức vì những sự thất bại của con cái trong việc đáp ứng được những kỳ vọng của họ

= Excessive stress from their children’s failures to meet their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

54.

Những bậc cha mẹ đó cũng sẽ phải chịu đựng căng thẳng nghiêm trọng khi con cái không đáp ứng được kỳ vọng của họ.

= Those parents will also ... severe stress from their children’s failures to meet their expectations.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

55.

Những bậc cha mẹ đó cũng sẽ phải chịu đựng căng thẳng nghiêm trọng khi con cái không đáp ứng được kỳ vọng của họ.

= Those parents will also endure ... stress from their children’s failures to meet their expectations.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

56.

Có thể làm suy yếu mối quan hệ sâu sắc giữa cha mẹ và con cái

= Might ... their deep parent-child bond
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

57.

Có thể làm suy yếu mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái

= Might weaken their ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "b")

(a)  

58.

Vì những đứa trẻ đó không coi áp lực từ cha mẹ là cách thể hiện tình yêu thương và sự quan tâm

= As those children do not ... pressure from parents as ways to display love and care
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

59.

Tác hại số 1 của áp lực từ bố mẹ tới con cái trong đề cương là gì?

= Could ... those children’s ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "d", "e", & "w")

(a)  

60.

Bằng cách nào mà áp lực từ bố mẹ khiến sức khoẻ cảm xúc của con cái bị giảm sút?

= Those children usually have to suffer from ... ... ... from their parents to succeed in fields that they dislike or are unable to excel in.
(3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "e", & "s")

(a)  

61.

2 lĩnh vực mà gây cho con cái sẽ bị stress khi bố mẹ bắt phải thành công?

= Fields that those children dislike or are ... ... excel in.
(2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "t")

(a)  

62.

Tác hại số 2 từ áp lực của bố mẹ lên con cái trong dàn bài mẫu là gì?

= May ... ... those parents’ ... ...
(4 từ bắt đầu bằng chữ "n", "i", "p" & "w")

(a)  

63.

Bằng cách nào mà sức khoẻ tâm lý của bố mẹ cũng bị ảnh hưởng tiêu cực?

= Since those parents will also ... ... ... from their children’s failures to meet their expectations.
(3 từ bắt đầu bằng chữ "e", "s" & "s")

(a)  

64.

Bằng cách nào mà sức khoẻ tâm lý của bố mẹ cũng bị ảnh hưởng tiêu cực?

= Since those parents will also endure severe stress from their children’s ... ... ... their ...
(4 từ bắt đầu bằng chữ "f", "t", "m" & "e")

(a)  

65.

Tác hại số 3 của áp lực từ bố mẹ lên con cái trong dàn bài mẫu là gì?

= Might ... their deep ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "w", "p" & "b")

(a)  

66.

Vì sao mối quan hệ sâu sắc giữa bố mẹ và con cái sẽ bị suy yếu?

= As those children do not consider pressure from parents as ways to ... ... ... ...
(4 từ bắt đầu bằng chữ "d", "l", "a" & "c")

(a)