wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi lượng giá Sinh Học

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu trúc của mọi cơ thể sống là:

a)

Nhân tế bào

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

2.

Nhiễm sắc thể (DNA) dạng vòng chứa thông tin di truyền của

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm mốc

3.

Vách tế bào của vi khuẩn có thành phần chính là:

a)

Peptidolican

b)

Polysaccharide

c)

Protein

d)

Phospholipid

4.

Ý kiến nào sau đây là sai:

a)

Tất cả vi khuẩn đều di động

b)

Ribosome là nơi tổng hợp protein

c)

Vi khuẩn gram dương có vách tế bào đơn

d)

Vi khuẩn là tế bào nhân sơ

5.

Tế bào nào sau đây thuộc nhóm prokaryote

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm mốc

6.

Trong các loại RNA loại nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong tế bào.

a)

tiền mRNA

b)

mRNA trưởng thành

c)

tRNA

d)

rRNA

7.

DNA của vi khuẩn.

a)

Mạch thẳng

b)

Mạch đơn

c)

Dạng vòng

d)

Cấu trúc phức tạp

8.

Chuỗi các nucleosome được gọi là:

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Nucleotide

d)

DNA

9.

Có mấy loại RNA:

a)

1

b)

2

c)

3

10.

Thành phần nào sau đây không có ở prokaryote

a)

DNA

b)

Màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào chất

11.

Đơn phân của DNA là:

a)

Deoxyribonucleotide

b)

Ribonucleotide

c)

Nucleic acid

d)

Bazo nito

12.

Một mạch DNA có trình tự 5-AAACAATGGGA-3’, trình tự của mạch còn lại là:

a)

5’-GTTGAAACCCT-3’

b)

5’-TGAAAGAATAA-3’

c)

3’-AGGGTAACAAA-5’

d)

3’TTTGTTACCCT-5’

13.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym tháo xoắn, tách rời 2 mặt DNA là

a)

Helicase

b)

Primase

c)

DNA polymerase

d)

DNA ligase

14.

Trình tự không mã hóa trong gen của tế bào nhân thực là:

a)

Exon

b)

Intron

c)

Promote

d)

Codon

15.

Hai mạch DNA liên kết với nhau bằng liên kết:

a)

Phosphodiester

b)

Phosphate

c)

Peptid

d)

Hydro

16.

Thứ tự các vùng trong một đơn vị gen theo chiều 5' → 3'?

a)

Khởi động mã hóá → kết thúc

b)

Mã hoa → khởi động → kết thúc

c)

Khởi động → tăng cường → mã hoá

d)

Khởi động → mã hóá → tăng cường

17.

Thứ tự các vùng trong một đơn vị gen theo chiều 5' → 3'?

a)

Khởi động mã hóá → kết thúc

b)

Khởi động → tăng cường → mã hoá

c)

Khởi động → mã hóá → tăng cường

d)

Mã hoa → khởi động → kết thúc

18.

Trong tự nhiên, có bao nhiêu amino acid?

a)

16

b)

20

c)

46

d)

64

19.

Đơn phân của RNA

a)

Deoxyribonucleotide

b)

Ribonucleotide

c)

Nucleotide

d)

Acid nhân

20.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nào tổng hợp mạch DNA mới?

a)

Helicase

b)

DNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

Primase

21.

RNA polymerase tổng hợp mRNA theo chiều

a)

3' → 5'

b)

5' → 3'

c)

Tuỳ thuộc mạch nào làm khuôn mẫu

d)

Tùy thuộc vào gen

22.

Quá trình tổng hợp protein được gọi là

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Nhân đôi

d)

Tái bản

23.

Đơn phân của protein là?

a)

Deoxyribonucleotide

b)

Peptide

c)

Amino acid (axit amin)

d)

Nucleic acid

24.

Dạng đột biến nào sau đây không gây ảnh hưởng đến kiểu hình

a)

Đột biến im lặng

b)

Đột biến vô nghĩa

c)

Đột biến thêm 1 nucleotide

d)

Đột biến mất 1 nucleotide

25.

Đột biến gây bệnh do thay thế CGT bằng TGT là:

a)

Đột biến vô nghĩa

b)

Đột biến sai nghĩa

c)

Đột biến thêm nucleotide

26.

Đột biến gen chỉ sự thay đổi

a)

Số lượng protein được tổng hợp

b)

Số lượng gen trên NST

c)

Số lượng NST

d)

Trình tự nucleotide của gen

27.

Trường hợp bộ NST lưỡng bội bị thiếu một NST được gọi là

a)

Thể tam nhiễm

b)

Thể đơn nhiễm

c)

Đột biến đa bội

d)

Thể đa nhiễm

28.

Trường hợp bộ NST lưỡng bội bị dư một NST được gọi là

a)

Thể tam nhiễm

b)

Đột biến đa bội

c)

Thể đơn nhiễm

d)

Thể đa nhiễm

29.

Các tính trạng do các gen nằm trên vùng tương đồng của NST X và Y quy định di truyền:

a)

Mẹ sang con trai

b)

Cha sang con trai

c)

Gián đoạn giữa các thế hệ

d)

Như các gen trên NST thường

30.

Bệnh nào sau đây không cùng nhóm với các bệnh còn lại:

a)

Bệnh hồng cầu hình liềm

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Thừa ngón

d)

Bệnh mù màu lục-đỏ

31.

Bệnh nào sau đây không cùng nhóm với các bệnh còn lại:

a)

Bệnh hồng cầu hình liềm

b)

Bệnh bạch tạng

c)

Thừa ngón

d)

Bệnh mù màu lục-đỏ

32.

Trong quá trình nguyên phân, các chromatid "chị em" tách nhau ra và di chuyển về hai cực tế bào ở

a)

Kỳ sau

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ đầu

d)

Kỳ cuối

33.

Thành phần nào của tế bào có chức năng vận chuyển chọn lọc?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Lưới nội chất

d)

Tế bào chất

34.

Trong tế bào Eukatyote, bộ xương tế bào có vai trò:

a)

Duy trì hình dạng và nâng đỡ tế bào.

b)

Giúp vận động tế bào.

c)

Giúp vật chất di chuyển bên trong tế bào,

d)

Tất cả các câu trên.

35.

Bào quan đảm nhận nhiệm vụ tạo ra năng lượng cho tế bào

a)

Tiêu thể

b)

Golgi

c)

Ty thể

d)

Lưới nội chất

36.

Trong các bệnh di truyền đơn gen, nếu bệnh truyền trực tiếp từ bố sang con trai thì đó là:

a)

Bệnh do gen trội trên NST X quy định

b)

Bệnh do gen lặn trên NST X quy định

c)

Bệnh do gen trên NST Y mà không có alen tương ứng trên NST X quy định

d)

Bệnh do gen lặn trên NST thường quy định

37.

Sắp xếp đúng theo thứ tự các thời kỳ của quá trình nguyên phân

a)

1-2-3-4

b)

3-1-2-4

c)

2-1-3-4

d)

3-2-1-4

38.

Bào quan nào tham gia vào quá trình phân chia tế bào

a)

Trung thể

b)

Lưới nội chất

c)

Ty thể

d)

Nhân con

39.

DNA nhân đôi ở giai đoạn nào trong chu kỳ tế bào?

a)

Giai đoạn G1

b)

Giai đoạn S

c)

Giai đoạn G2

d)

Ký đầu nguyên phân

40.

Kết quả của nguyên phân tạo ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào chứa bộ NST

a)

2n đơn

b)

n kép

c)

n don

41.

Kết quả của giảm phân tạo ra 4 tế bào con, trong mỗi tế bào chứa bộ NST

a)

2n đơn

b)

n don

c)

2n kép

42.

Kết quả của giảm phân tạo ra 4 tế bào con, trong mỗi tế bào chứa bộ NST

a)

2n đơn

b)

n don

c)

2n kép

43.

Trong quá trình khuếch tán qua trung gian protein, cần có sự tham gia của

a)

Protein ngoại vi

b)

Carbohydrate

c)

Nước

d)

Protein xuyên màng

44.

Vận chuyển thụ động bao gồm

a)

Khuếch tán

b)

Thực bào

c)

Âm bào

d)

Vận chuyển tích cực nhờ sự thuy phân ATP

45.

Trong nhóm các chất sau, nhóm chất nào có khả năng khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào đễ dàng nhất?

a)

Ion

b)

Chất tan trong nước có kích thước lớn

c)

Chất tan trong nước có kích thước nhỏ

d)

Chất tan trong lipid có kích thước nhỏ

46.

Thẩm thấu là gì?

a)

Sự vận chuyển nước qua màng tế bào

b)

Sự vận chuyển glucose nhờ protein vận chuyển thụ động

c)

Sự vận chuyên Nat qua màng tế bào

d)

Sự vận chuyển tích cực qua màng tế bào

47.

Đặc điểm của vận chuyển tích cực

a)

Cần năng lượng

b)

Cần protein vận chuyển

c)

Đi ngược gradient nồng độ

d)

Tất cả đáp án trên

48.

Người có kiểu nhân (karyotype) 45,X0 mắc bệnh/hội chứng nào sau đây

a)

Bệnh tha/assemia

b)

Hội chứng Edwards

c)

Hội chứng Turner

d)

Bệnh ung thư máu dòng tủy mạn

49.

Nguyên nhân phổ biến gây hội chứng Down?

a)

Thừa NST 21

b)

Thừa NST 22

c)

Thiếu NST 14

d)

Thiếu NST 18

50.

Nguyên nhân gây hội chứng Klinefelter?

a)

Thừa NST 21

b)

Thiếu NST 18

c)

Thiếu NST X

d)

Thừa NST X

51.

Ý kiến nào sau đây là SAI về hội chứng Turner?

a)

Karyotype 45,X0

b)

Vô sinh do vô kinh

c)

Bệnh nhân là nữ giới

d)

Giai đoạn sơ sinh và thơ ấu không có triệu chứng rõ rệt

52.

Quá trình tổng hợp RNA được gọi là:

a)

Nhân đôi

b)

Sao mã

c)

Phiên mã

d)

Dịch mã