wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản Trị Dữ Liệu

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về dữ liệu có cấu trúc?

a)

Dữ liệu có cấu trúc là các ý kiến chủ quan và đánh giá doanh nghiệp dưới dạng văn bản

b)

Dữ liệu có cấu trúc thường là dữ liệu định tính

c)

Dữ liệu có cấu trúc thường là dữ liệu định lượng

d)

Không đáp án nào đúng

2.

Chọn phát biểu đúng về dữ liệu cấu trúc?

a)

Dữ liệu phi cấu trúc thường là dữ liệu định tính

b)

Không đáp án nào đúng

c)

Dữ liệu cấu trúc có thể là các con số, họ tên, ngày tháng, địa chỉ thông tin giao dịch

d)

Dữ liệu phi cấu trúc thường là dữ liệu định lượng

3.

Điều nào sau đây mô tả đúng về quản trị dữ liệu?

a)

Tập trung vào việc tổ chức và phân tích dữ liệu

b)

Đảm bảo rằng dữ liệu được quản lý và sử dụng theo cách hợp pháp, và an toàn

c)

Thực hiện các thao tác sao lưu và phục hồi dữ liệu

d)

Tối ưu hóa việc sử dụng dữ liệu cho các hoạt động hàng ngày

4.

Quản lý dữ liệu sẽ giúp tổ chức giải quyết vấn đề nào?

a)

Xây dựng các quy định cụ thể về quyền truy cập và phân quyền sử dụng dữ liệu

b)

Tạo ra các chính sách quản lý dữ liệu toàn diện

c)

Quản lý và tổ chức các quy trình bảo vệ dữ liệu

d)

Đảm bảo dữ liệu được tổ chức một cách hợp lý và dễ dàng truy cập

5.

Quản lý dữ liệu chủ yếu liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Xây dựng chính sách bảo vệ về dữ liệu

b)

Đảm bảo bảo mật dữ liệu

c)

Xử lý, tổ chức và lưu trữ dữ liệu

d)

Thiết lập các quy tắc truy cập dữ liệu

6.

Cần phải quản lý dữ liệu doanh nghiệp vì?

a)

Quản lý dữ liệu giúp doanh nghiệp định hình được chiến lược kinh doanh

b)

Quản lý dữ liệu giúp doanh nghiệp bảo vệ được an toàn dữ liệu

c)

Tất cả các đáp án đúng

d)

Quản lý dữ liệu giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về khách hàng

7.

Quản trị dữ liệu giúp giảm thiểu rủi ro kinh doanh bằng cách nào?

4 lines
8.

Quản trị dữ liệu giúp giảm thiểu rủi ro kinh doanh bằng cách nào?

a)

Bảo vệ dữ liệu khỏi các mối đe dọa bảo mật

b)

Xác định và giảm thiểu các rủi ro liên quan đến việc sử dụng dữ liệu không chính xác hoặc mất dữ liệu

c)

Đảm bảo tính minh bạch trong việc sử dụng và quản lý dữ liệu

d)

Tăng cường khả năng tích hợp dữ liệu

9.

Tại sao quản trị dữ liệu lại tập trung vào chiến lược dài hạn trong khi quản lý dữ liệu chú trọng vào các hoạt động ngắn hạn?

a)

Quản trị dữ liệu chỉ quan tâm đến việc thu thập và phân tích dữ liệu trong ngắn hạn, trong khi quản lý dữ liệu lập kế hoạch dài hạn.

b)

Quản trị dữ liệu không quan tâm đến việc thực hiện các hoạt động hàng ngày, trong khi quản lý dữ liệu lại chỉ chú trọng vào chiến lược dài hạn.

c)

Quản trị dữ liệu tập trung vào các công cụ và công nghệ quản lý, trong khi quản lý dữ liệu quan tâm đến kết quả ngắn hạn.

d)

Quản trị dữ liệu cần thiết lập các chính sách và hướng đi cho tổ chức, trong khi quản lý dữ liệu chỉ cần thực hiện các hoạt động theo kế hoạch đã có

10.

Tầm quan trọng của quản trị dữ liệu trong doanh nghiệp là:

a)

Giúp quản lý quyền truy cập và bảo mật dữ liệu

b)

Tất cả các ý đều đúng

c)

Giúp tăng cường hiệu quả hoạt động

d)

Giúp đảm bảo chất lượng dữ liệu

11.

Lợi ích nào sau đây là kết quả của việc quản trị dữ liệu?

a)

Tăng số lượng khách hàng tiềm năng bất kỳ

b)

Làm tăng chi phí bảo trì dữ liệu

c)

Tăng cường độ chính xác của dữ liệu và giảm thiểu rủi ro

d)

Giảm thiểu sự tuân thủ quy định về dữ liệu

12.

Vì sao nói quản lý dữ liệu sẽ giúp doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí?

a)

Vì sẽ giúp giảm gánh nặng khi xử lý lượng thông tin, tài liệu.

b)

Vì sẽ làm cho việc ra quyết định trở nên phức tạp h

13.

Vì sao nói quản lý dữ liệu sẽ giúp doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí?

a)

Vì sẽ giúp giảm gánh nặng khi xử lý lượng thông tin, tài liệu.

b)

Vì sẽ làm cho việc ra quyết định trở nên phức tạp hơn.

c)

Vì sẽ tránh được sự trùng lặp khi thực hiện các công việc

d)

Vì sẽ giảm số lượng nhân hàng làm tăng đáng kể mọi nghiệp vụ có liên quan.

14.

Cách tiếp cận chủ động đối với quản trị dữ liệu giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?

a)

Tăng khả năng sử dụng dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán với tầm nhìn của tổ chức

b)

Tăng chi phí liên quan đến việc quản lý dữ liệu kém chất lượng

c)

Giảm minh bạch trong quy trình xử lý dữ liệu

d)

Làm cho việc chia sẻ dữ liệu giữa các bộ phận trở nên khó khăn hơn

15.

Cách tiếp cận chủ động trong quản trị dữ liệu giúp doanh nghiệp điều gì?

a)

Làm cho việc phát hiện sự cố an ninh trở nên khó khăn hơn

b)

Tăng khả năng truy cập không kiểm soát vào dữ liệu

c)

Giảm thiểu nguy cơ rò rỉ dữ liệu và bảo vệ thông tin nhạy cảm

d)

Giảm sự tuân thủ các quy định về bảo mật dữ liệu

16.

Quản trị dữ liệu giúp dữ liệu của tổ chức:

a)

Có thể bị sai sót và thiên lệch

b)

Có chất lượng cao, chính xác và đáng tin cậy

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Dữ liệu sẽ bị mất trong quá trình phân tích

17.

Quản trị dữ liệu giúp tổ chức làm gì?

a)

Đảm bảo dữ liệu được bảo vệ khỏi các mối đe dọa bảo mật

b)

Xây dựng các chiến lược dữ liệu cho tổ chức

c)

Quản trị các quy tắc nghiệp vụ và đảm bảo dữ liệu được hiểu và sử dụng đúng cách

d)

Quản lý dữ liệu cho mục đích phân tích và báo cáo

18.

ví dụ đúng về dữ liệu có cấu trúc là?

a)

Số điện thoại khách hàng

b)

Họ tên khách hàng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Địa chỉ khách hàng

19.

Quản trị dữ liệu chủ yếu tập trung vào yếu tố nào trong tổ chức?

a)

Chính sách, quy định và bảo mật dữ liệu

b)

Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thu

20.

Câu 17: Quản trị dữ liệu chủ yếu tập trung vào yếu tố nào trong tổ chức?

a)

Chính sách, quy định và bảo mật dữ liệu

b)

Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật

c)

Lưu trữ và sao lưu dữ liệu

d)

Xử lý và phân tích dữ liệu

21.

Câu 18: quản trị chất lượng dữ liệu giúp tổ chức?

a)

Đảm bảo rằng dữ liệu chính xác, nhất quán, đầy đủ và kịp thời

b)

Tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau

c)

Quản lý cách dữ liệu được tạo, lưu trữ và xóa bỏ

d)

Bảo vệ dữ liệu khỏi các mối đe dọa bảo mật

22.

Câu 19: quản lý dữ liệu bao gồm các hoạt động nào?

a)

Đảm bảo dữ liệu luôn tuân thủ các quy định của pháp luật

b)

Tổ chức, lưu trữ và xử lý dữ liệu để phục vụ nhu cầu sử dụng

c)

Xây dựng chính sách bảo mật dữ liệu và kiểm soát quyền truy cập

d)

Thiết lập các chuẩn mực về bảo vệ dữ liệu

23.

Câu 20: quản trị dữ liệu giúp tổ chức đạt được những lợi ích nào sau đây?

a)

Giảm thiểu sự minh bạch trong việc sử dụng dữ liệu

b)

Tăng số lượng dữ liệu được thu nhập mỗi ngày

c)

Đảm bảo dữ liệu không bị thu thập từ các nguồn khác nhau

d)

Tăng cường hiệu quả hoạt động và tiết kiệm thời gian nguồn lực

24.

Câu 21: tại sao nói quản lý dữ liệu chặt chẽ giúp nhân viên truy cập thông tin nhanh hơn?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Vì nó giúp nhân viên dễ dàng tìm kiếm và truy xuất các thông tin cần thiết

c)

Vì nó giúp nhân viên truy xuất được dữ liệu cần thiết

d)

Vì nó giúp nhân viên tìm kiếm được dữ liệu cần thiết

25.

Câu 22: tại sao nói nhờ có quản lý dữ liệu mà doanh nghiệp định hình được chiến lược kinh doanh?

a)

Vì nhờ có quản lý dữ liệu doanh nghiệp hiểu rõ hơn được về xu hướng ngành công nghiệp

b)

Vì nhờ có quản lý dữ liệu doanh nghiệp hiểu rõ hơn về người tiêu dùng

c)

Vì nhờ có quản lý dữ liệu doanh nghiệp hiểu rõ hơn về đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả các đáp án đúng

26.

Câu 23: ví dụ đúng về dữ liệu phi cấu trúc là?

a)

Ngày mua hàng

b)

Phản

27.

ví dụ đúng về dữ liệu phi cấu trúc là?

a)

Ngày mua hàng

b)

Phản hồi khảo sát của khách hàng

c)

Địa chỉ

d)

Không có đáp án nào đúng

28.

một tổ chức thực hiện quản trị dữ liệu để đạt được điều gì?

a)

Đảm bảo rằng dữ liệu được sử dụng đúng cách và tuân thủ các quy định về bảo mật và quyền riêng tư

b)

Thực hiện phân tích dữ liệu cho các quyết định chiến lược

c)

Cải thiện hiệu suất hệ thống cơ sở dữ liệu

d)

Tối ưu hóa việc sử dụng dữ liệu trong các hoạt động hàng ngày

29.

thời gian thực hiện quản trị dữ liệu là?

a)

Ngắn hạn và các quy trình hàng ngày

b)

Dài hạn và định hướng cho tương lai

c)

Không đáo án nào đúng

d)

Trung hạn

30.

Quản trị dữ liệu chủ yếu tập trung vào yếu tố nào trong tổ chức?

a)

Xử lý và phân tích dữ liệu

b)

Chính sách, quy định và bảo mật dữ liệu

c)

Quản lý cơ sở hạ tầng kỹ thuật

d)

Lưu trữ và sao lưu dữ liệu

31.

Quản lý dữ liệu giúp tổ chức đạt được kết quả nào sau đây?

a)

Phân tích và báo cáo dữ liệu cho các nhà quản lý

b)

Xây dựng các chính sách bảo vệ dữ liệu để đảm bảo tính hợp pháp

c)

Đảm bảo dữ liệu được lưu trữ và sao lưu an toàn

d)

Xử lý, tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách hợp lý để phục vụ các mục đích kinh doanh

32.

Quản trị dữ liệu giúp cải thiện tính minh bạch trong việc sử dụng và quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai

33.

phát biểu đúng về dữ liệu phi cấu trúc?

a)

Dữ liệu phi cấu trúc thường dữ liệu định tính

b)

Dữ liệu phi cấu trúc thường là dữ liệu định lượng

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Dữ liệu phi cấu trúc có thể là các con số, họ tên, ngày tháng, địa chỉ thông tin giao dịch

34.

điểm khác biệt giữa quản trị dữ liệu và quản lý dữ liệu dựa trên tiêu chí mục tiêu chính là?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Quả

35.

Điểm khác biệt giữa quản trị dữ liệu và quản lý dữ liệu dựa trên tiêu chí mục tiêu chính là?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Quản trị dữ liệu đảm bảo dữ liệu chất lượng cao, nhất quán còn quản lý dữ liệu đảm bảo việc lưu trữ, xử lý và phân tích dữ liệu

c)

Quản lý dữ liệu đảm bảo dữ liệu chất lượng cao, nhất quán còn quản trị dữ liệu đảm bảo việc lưu trữ, xử lý và phân tích dữ liệu

d)

Quản trị dữ liệu đảm bảo dữ liệu chất lượng cao nhưng không nhất quán còn quản lý dữ liệu đảm bảo việc lưu trữ, xử lý và phân tích dữ liệu diễn ra hiệu quả

36.

Quản lý dữ liệu là quá trình thu thập, lưu trữ, tổ chức và duy trì dữ liệu trong một tổ chức, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cách tiếp cận chủ động đối với quản trị dữ liệu giúp doanh nghiệp cải thiện điều gì?

a)

Giảm khả năng chia sẻ dữ liệu an toàn giữa các phòng ban

b)

Giảm sai sót trong xử lý dữ liệu và cải thiện tính kịp thời của dữ liệu

c)

Tăng khối lượng công việc cần thiết để hợp nhất dữ liệu từ nhiều nguồn

d)

Làm tăng số lượng dữ liệu bị lỗi cần phải chỉnh sửa

38.

Rủi ro không tuân thủ pháp lý có thể gây ra hậu quả nào?

a)

Quyết định sai lầm trong kinh doanh

b)

Dữ liệu bị hỏng do kỹ thuật

c)

Mất dữ liệu

d)

Thiệt hại về tài chính và mất lòng tin của khách hàng

39.

Tại sao việc thiết lập quy tắc kiểm soát chất lượng dữ liệu là cần thiết?

a)

Để giảm chi phí lưu trữ và xử lý dữ liệu

b)

Để phân quyền truy cập dữ liệu hiệu quả hơn

c)

Để tăng tốc độ truy xuất dữ liệu giữa các hệ thống

d)

Để đảm bảo dữ liệu có tính chính xác và hỗ trợ các quyết định kinh doanh đúng đắn

40.

Phân quyền truy cập dữ liệu trên vai trò giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?

a)

Tự động hóa quy trình bảo mật dữ liệu

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép và tăng cường kiểm soát dữ liệu

c)

Tăng dung lượng

41.

Phân quyền truy cập dữ liệu trên vai trò giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?

a)

Tự động hóa quy trình bảo mật dữ liệu

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép và tăng cường kiểm soát dữ liệu

c)

Tăng dung lượng lưu trữ hệ thống

d)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu

42.

Dữ liệu chủ (Master Data) là gì?

a)

Dữ liệu mô tả các thuộc tính của các thực thể trong doanh nghiệp

b)

Dữ liệu không thay đổi thường xuyên và là nền tảng cho hoạt động kinh doanh

c)

Dữ liệu tạm thời, thay đổi thường xuyên

d)

Dữ liệu hỗ trợ phân tích và ra quyết định

43.

Dữ liệu tham chiếu (Reference Data) có đặc điểm gì?

a)

Dùng để phân tích và ra quyết định

b)

Được sử dụng trong các giao dịch hàng ngày

c)

Thường thay đổi theo thời gian

d)

Dữ liệu cung cấp các mã chuẩn hóa và quy tắc

44.

Dữ liệu chủ có ảnh hưởng như thế nào đối với các hoạt động trong doanh nghiệp?

a)

Chỉ sử dụng cho các báo cáo tài chính

b)

Làm nền tảng cho các giao dịch về quyết định trong doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ phân tích dữ liệu từ các giao dịch

d)

Không có ảnh hưởng gì đến các hoạt động khác trong doanh nghiệp

45.

Một trong các vai trò của dữ liệu tham chiếu (Reference Data) trong hệ thống là gì?

a)

Hỗ trợ phân tích các giao dịch tài chính theo thời gian

b)

Cung cấp dữ liệu phân tích cho các quyết định tài chính

c)

Tự động thay đổi để phù hợp với các giao dịch mới

d)

Đảm bảo tính nhất quán và chuẩn hóa các thông tin như mã quốc gia, loại tiền tệ

46.

Dữ liệu Metadata giúp ích như thế nào trong việc quản lý hệ thống dữ liệu?

a)

Quản lý các giao dịch tài chính trong doanh nghiệp

b)

Giúp chuẩn hóa các quy ước và tiêu chuẩn quốc tế

c)

Cung cấp thông tin về các hành vi khách hàng trong hệ thống

d)

Tạo ra một cấu trúc rõ ràng cho các loại dữ liệu, giúp truy xuất và quản lý dễ

47.

Dữ liệu tham chiếu được sử dụng như thế nào trong quá trình phân tích dữ liệu

4 lines
48.

Dữ liệu tham chiếu được sử dụng như thế nào trong quá trình phân tích dữ liệu?

a)

Thay thế các dữ liệu phân tích trong hệ thống

b)

Làm giảm độ chính xác của dữ liệu phân ích

c)

Cung cấp các giá trị chuẩn để giúp phân loại và chuẩn hóa dữ liệu

d)

Không có vai trò gì trong phân tích dữ liệu

49.

Toàn vẹn dữ liệu đảm bảo điều gì trong quá trình quản lý dữ liệu?

a)

Đảm bảo dữ liệu luôn chính xác, nhất quán và đáng tin cậy

b)

Chỉ đảm bảo bảo mật dữ liệu

c)

Tăng cường khả năng chia sẻ dữ liệu

d)

Tạo ra dữ liệu mới cho hệ thống

50.

Tiêu chuẩn hóa dữ liệu giúp gì trong tổ chức?

a)

Tạo ra các dữ liệu không đồng nhất

b)

Loại bỏ tất cả các lỗi trong dữ liệu

c)

Đảm bảo dữ liệu được sử dụng và quản lý theo các tiêu chuẩn chung trong tổ chức

d)

Giảm thiểu việc sử dụng dữ liệu

51.

Tính minh bạch trong quản lý dữ liệu giúp tổ chức như thế nào?

a)

Tạo ra các lỗi trong dữ liệu

b)

Ngăn chặn mọi thay đổi trong dữ liệu

c)

Tăng cường niềm tin, giảm thiểu rủi ro và hỗ trợ quá trình kiểm toán

d)

Giảm thiểu lượng dữ liệu cần xử lý

52.

Làm thế nào để đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu trong quá trình quản lý thay đổi?

a)

Bằng cách theo dõi và kiểm soát mọi thay đổi đối với dữ liệu tham chiếu và dữ liệu gốc

b)

Bằng cách thay đổi dữ liệu mà không cần thông báo

c)

Bằng cách giảm số lượng thay đổi trong dữ liệu

d)

Bằng cách không cho phép bất kỳ thay đổi nào xảy ra

53.

Nguyên tắc nào trong quản trị dữ liệu doanh nghiệp giúp đảm bảo tính nhất quán, chính xác và dễ dàng trao đổi dữ liệu giữa các bộ phận và hệ thống trong toàn bộ tổ chức?

a)

Toàn vẹn

b)

Tiêu chuẩn hóa

c)

Tính minh bạch

d)

Quản lý thay đổi

54.

Nguyên tắc nào trong quản trị dữ liệu doanh nghiệp xác định rõ ràng ai chịu trách nhiệm đối với các quyết định, quy trình và kiểm soát liên quan đến dữ liệu?

a)

Tiêu chuẩn hóa

b)

Quản lý thay đổi

c)

Toàn vẹn

d)

Trách nhiệm

55.

Nguyên tắc nào trong quản trị dữ liệu doanh nghiệp yêu cầu các tổ chức thiết lập các quy trình rõ ràng và các tiêu chuẩn chung để đảm bảo rằng dữ liệu luôn chính xác, nhất quán và có thể truy xuất được từ các nguồn khác nhau trong suốt vòng đời của nó?

a)

Toàn vẹn

b)

Quản lý thay đổi

c)

Tính minh bạch

d)

Tiêu chuẩn hóa

56.

Dữ liệu giao dịch có mối quan hệ như thế nào với dữ liệu chủ?

a)

Dữ liệu giao dịch là sự thay đổi của dữ liệu chủ trong các giao dịch hàng ngày

b)

Dữ liệu giao dịch là dữ liệu phụ trợ, không liên quan đến dữ liệu chủ

c)

Dữ liệu giao dịch không được lưu trữ cùng với dữ liệu chủ

d)

Dữ liệu giao dịch và dữ liệu chủ là hoàn toàn độc lập

57.

Dữ liệu phân tích (Analytical Data) khác với dữ liệu giao dịch (Transactional Data) ở điểm nào?

a)

Dữ liệu phân tích không cần tổ chức, còn dữ liệu giao dịch cần phải tổ chức để phân tích

b)

Dữ liệu phân tích không có ứng dụng thực tế trong công ty, còn dữ liệu giao dịch là cơ sở cho hoạt động kinh doanh

c)

Dữ liệu phân tích được sử dụng cho các hoạt động giao dịch hàng ngày, còn dữ liệu giao dịch hỗ trợ ra quyết định

d)

Dữ liệu phân tích là dữ liệu tổng hợp và không thay đổi, trong khi dữ liệu giao dịch thay đổi thường xuyên

58.

Dữ liệu phân tích (Analytical Data) chủ yếu được sử dụng cho mục đích gì?

a)

Chuẩn hóa các quy ước

b)

Quản lý các thực thể trong doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ các giao dịch hàng ngày

d)

Phân tích, ra quyết định và lập kế hoạch

59.

Dữ liệu giao dịch (Transactional data) là dữ liệu như thế nào?

4 lines
60.

Dữ liệu giao dịch (Transactional data) là dữ liệu như thế nào?

a)

Dữ liệu dùng để chuẩn hóa và phân loại

b)

Dữ liệu mô tả các thực thể cốt lõi của doanh nghiệp

c)

Dữ liệu không thay đổi và hỗ trợ phân tích

d)

Dữ liệu thay đổi thường xuyên và ghi lại các hoạt động hàng ngày

61.

Tại sao cần thiết lập chính sách sao lưu và khôi phục dữ liệu?

a)

Để tăng hiệu quả xử lý dữ liệu thời gian thực

b)

Để đảm bảo dữ liệu liên tục và an toàn trong các trường hợp khẩn cấp

c)

Để giảm chi phí quản lý dữ liệu

d)

Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu

62.

Phân quyền truy cập dữ liệu dựa trên vai trò giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?

a)

Tăng dung lượng lưu trữ hệ thống

b)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu

c)

Tự động hóa quy trình bảo mật dữ liệu

d)

Ngăn chặn truy cập trái phép và tăng cường kiểm soát dữ liệu

63.

Một trong những rủi ro phổ biến nhất trong quản trị dữ liệu doanh nghiệp là gì?

a)

Mất thông tin khách hàng

b)

Mất mát dữ liệu do sự cố kỹ thuật hoặc lỗi con người

c)

Tăng chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng

d)

Không tuân thủ quy trình vận hành

64.

Tính minh bạch trong quản lý dữ liệu có nghĩa là gì?

a)

Dữ liệu được bảo mật hoàn toàn

b)

Tất cả dữ liệu đều được công khai

c)

Dữ liệu chỉ có thể được truy xuất bởi người quản lý

d)

Các quy trình và chính sách quản lý dữ liệu được thực hiện rõ ràng và có thể theo dõi được

65.

Quản trị dữ liệu doanh nghiệp nhằm mục đích chính là gì?

a)

Giảm thiểu chi phí vận hành

b)

Đảm bảo dữ liệu chính xác, an toàn, và hiệu quả

c)

Tăng số lượng dữ liệu được lưu trữ

d)

Loại bỏ tất cả các lỗi do con người gây ra

66.

Nguyên tắc nào trong quản trị dữ liệu doanh nghiệp đảm bảo rằng các quy trình và hoạt động liên quan đến dữ liệu được thực hiện một cách rõ ràng, dễ hiểu và có thể theo dõi được?

4 lines
67.

Nguyên tắc nào trong quản trị dữ liệu doanh nghiệp đảm bảo rằng các quy trình và hoạt động liên quan đến dữ liệu được thực hiện một cách rõ ràng, dễ hiểu và có thể theo dõi được?

a)

Khả năng kiểm toán

b)

Toàn vẹn

c)

Tính minh bạch

d)

Tiêu chuẩn hóa

68.

Vai trò của người sở hữu dữ liệu (Data Owner) trong quản trị dữ liệu là gì?

a)

Tạo các báo cáo tài chính từ dữ liệu

b)

Quyết định quyền sử dụng và bảo vệ dữ liệu

c)

Bảo trì và sửa chữa hệ thống dữ liệu

d)

Thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ

69.

Nguyên tắc "tính minh bạch" trong quản trị dữ liệu đòi hỏi tổ chức phải thực hiện các hành động nào để đảm bảo dữ liệu được quản lý một cách công khai và dễ hiểu?

a)

Dữ liệu phải được chia sẻ cho tất cả các bên liên quan mà không có sự phân biệt

b)

Các quyết định về quản lý dữ liệu phải được đưa ra mà không cần kiểm tra và đánh giá

c)

Tất cả các dữ liệu phải được lưu trữ trên một nền tảng công khai

d)

Quy trình quản lý dữ liệu phải được mô tả chi tiết và dễ theo dõi

70.

Biện pháp nào giúp giảm thiểu rủi ro mất mát dữ liệu?

a)

Cập nhật phần mềm định kỳ

b)

Tăng số lượng nhân viên kỹ thuật

c)

Xây dựng kế hoạch khôi phục sau thảm họa (DRP)

d)

Tạo các quy trình lưu trữ thủ công

71.

Mục tiêu chính của khung quản trị dữ liệu là gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý và truyền tải dữ liệu.

b)

Giảm thiểu số lượng dữ liệu trong tổ chức.

c)

Đảm bảo chất lượng bảo mật, chính xác và giá trị của.

d)

Tăng khả năng lưu trữ dữ liệu và tối ưu hóa chi phí.

72.

Thành phần nào trong khung quản trị dữ liệu phân công vai trò và trách nhiệm của quản trị dữ liệu?

a)

Chính sách và nguyên tắc.

b)

Cơ cấu tổ chức.

c)

Quy trình và quy định.

d)

Công nghệ và công cụ hỗ trợ.

73.

Vai trò nào thực thi chính sách và giám sát dữ liệu?

a)

Quản lý cấp cao.

b)

Chủ sở hữu dữ liệu.

c)

Người quản lý dữ liệu.

74.

Vai trò nào thực thi chính sách và giám sát dữ liệu?

a)

Quản lý cấp cao.

b)

Chủ sở hữu dữ liệu.

c)

Người quản lý dữ liệu.

d)

Người sử dụng dữ liệu.

75.

Đảm bảo dữ liệu chính xác đầy đủ và nhất quán là mục tiêu nào của khung quản trị dữ liệu?

a)

Đảm bảo tuân thủ quy định.

b)

Tăng cường giá trị dữ liệu.

c)

Tối ưu hóa nguồn lực.

d)

Cải thiện chất lượng dữ liệu.

76.

Tại sao cần có chính sách và nguyên tắc trong khung quản trị dữ liệu?

a)

Để giảm thiểu việc lưu trữ dữ liệu không cần thiết.

b)

Để tăng số lượng người dùng dữ liệu.

c)

Để đảm bảo tính bảo mật và hướng dẫn sử dụng dữ liệu đúng cách.

d)

Để tăng tốc độ xử lý dữ liệu.

77.

Quy trình và quy định trong khung quản trị dữ liệu chủ yếu hỗ trợ điều gì?

a)

Quản lý việc thu thập, lưu trữ, xử lý và kiểm soát dữ liệu.

b)

Tăng khả năng lưu trữ dữ liệu lâu dài.

c)

Phân tích và dự đoán dữ liệu.

d)

Đảm bảo các công cụ phân tích dữ liệu hoạt động hiệu quả.

78.

Khung quản trị dữ liệu Data Management Body of Knowledge (DMBOK) được phát triển bởi tổ chức nào?

a)

ISACA

b)

Data Management Association (DAMA)

c)

Data Governance (DGI)

d)

Boston Consulting Group (BCG)

79.

Khung quản trị dữ liệu COBIT cung cấp lộ trình giúp doanh nghiệp làm gì trong quá trình quản trị dữ liệu?

a)

Quản lý và duy trì dữ liệu.

b)

Quản lý rủi ro và đo lường hiệu suất.

c)

Hỗ trợ tối ưu hóa chi phí quản lý dữ liệu.

d)

Xây dựng hệ thống lưu trữ dữ liệu hiện đại.

80.

COBIT Là khu quản trị công nghệ thông tin toàn cầu được phát triển bởi tổ chức nào?

a)

ISACA

b)

ISO.

c)

W3C

d)

IEEE

81.

Khung quản trị dữ liệu DMBOK được phát triển bởi tổ chức nào và nó cung cấp những gì cho các doanh nghiệp?

4 lines
82.

Khung quản trị dữ liệu DMBOK được phát triển bởi tổ chức nào và nó cung cấp những gì cho các doanh nghiệp?

a)

Hiệp hội dữ liệu Toàn cầu (GDA), cung cấp các nguyên lý về sử dụng công nghệ thông tin.

b)

Tổ chức quản lý thông tin ISACA cung cấp hướng dẫn chi tiết về bảo mật dữ liệu.

c)

Hiệp hội quản lý dữ liệu (DAMA) cung cấp kiến thức toàn diện về quản trị dữ liệu.

d)

Việc quản lý dữ liệu (DGI) tập trung vào kiểm soát dữ liệu cho các tổ chức.

83.

Khung DGI xác định yếu tố nào là quan trọng trong việc thiết lập các quy tắc và chính sách quản trị dữ liệu?

a)

các công cụ phân tích dữ liệu tiên tiến.

b)

Quyền sở hữu dữ liệu và trách nhiệm rõ ràng.

c)

Sự kết hợp giữa công nghệ và các quy trình vận hành.

d)

Việc tuân thủ các quy định pháp lý về dữ lliệ.

84.

Khung SAS khuyến khích doanh nghiệp làm gì trong việc xây dựng chương trình quản trị dữ liệu?

a)

Tăng cường sự tham gia của các bên ngoài tổ chức trong việc cải tiến quy trình.

b)

Xác định các mục tiêu dữ liệu và đo lường các kết quả không đạt được.

c)

Sử dụng công nghệ mới để thay đổi cách quản lý dữ liệu trong tổ chức.

d)

Xây dựng một chiến lược quản trị dữ liệu toàn diện, phù hợp với mục tiêu kinh doanh.

85.

Quản lý dữ liệu trong khung quản trị của SAS bao gồm các yếu tố nào?

a)

Quản lý tài chính và ngân sách tổ chức.

b)

Cung cấp công cụ phân tích miễn phí cho tất cả các bộ phận.

c)

Quản lý chất lượng bảo mật và tuân thủ quy định của dữ liệu.

d)

Đảm bảo dữ liệu được lưu trữ không giới hạn trong thời gian dài.

86.

COBIT giúp tổ chức đo lường và kiểm soát các quy trình CNTT như thế nào?

a)

Bằng cách chỉ ra các phương pháp tối ưu hóa lợi nhuận từ việc bán phần mềm.

b)

Bằng cách cung cấp các chỉ số và quy chuẩn đánh giá hiệu suất của các quy trình C

87.

soát các quy trình CNTT như thế nào?

a)

Bằng cách chỉ ra các phương pháp tối ưu hóa lợi nhuận từ việc bán phần mềm.

b)

Bằng cách cung cấp các chỉ số và quy chuẩn đánh giá hiệu suất của các quy trình CNTT.

c)

Bằng cách xác định những yêu cầu về phần mềm CNTT mới nhất.

d)

Bằng cách hướng dẫn tổ chức giảm chi phí đầu tư vào công nghệ.

88.

Ai chịu trách nhiệm về tính chính xác và toàn vẹn của dữ liệu trong cơ cấu tổ chức của khung quản trị dữ liệu?

a)

Nhà phân tích dữ liệu

b)

Người quản lý dữ liệu

c)

Chủ sở hữu dữ liệu

d)

Người sử dụng dữ liệu

89.

Mục tiêu của khung quản trị dữ liệu KHÔNG bao gồm việc:

a)

Hỗ trợ ra quyết định kinh doanh.

b)

Tạo ra các bộ dữ liệu giả lập phục vụ thử nghiệm.

c)

Tăng cường khả năng quản lý dữ liệu khoa học.

d)

Bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép.

90.

"Đảm bảo dữ liệu chính xác, đầy đủ và nhất quán" là mục tiêu nào của Khung quản trị dữ liệu?

a)

Cải thiện chất lượng dữ liệu.

b)

Tối ưu hóa nguồn lực.

c)

Đảm bảo tuân thủ quy định.

d)

Tăng cường giá trị dữ liệu.

91.

Tại sao vai trò của người quản lý dữ liệu (Data Steward) quan trọng trong quản trị dữ liệu?

a)

Họ chỉ sử dụng dữ liệu trong các hoạt động thường ngày.

b)

Họ xây dựng toàn bộ hệ thống phần mềm.

c)

Họ quyết định tất cả chính sách về dữ liệu.

d)

Họ chịu trách nhiệm giám sát và thực thi các chính sách dữ liệu.

92.

Tại sao việc đo lường và giám sát lại quan trọng trong khung quản trị dữ liệu?

a)

Để loại bỏ toàn bộ dữ liệu không cần thiết.

b)

Để đánh giá hiệu quả của dữ liệu và phát hiện vấn đề.

c)

Để xây dựng các quy trình quản lý mới.

d)

Để giảm chi phí triển khai phần mềm quản lý.

93.

Khung quản trị dữ liệu của BCG chú trọng vào việc thiết lập gì để đảm bảo tính nhất quán và minh bạch trong quy trình quản trị dữ liệu?

(a)  

94.

Khung quản trị dữ liệu của BCG chú trọng vào việc thiết lập gì để đảm bảo tính nhất quán và minh bạch trong quy trình quản trị dữ liệu?

a)

Quy trình vận hành và công cụ quản trị.

b)

Các quy định và tiêu chuẩn bảo mật dữ liệu.

c)

Cấu trúc dữ liệu, danh mục dữ liệu và mô hình dữ liệu.

d)

Xây dựng các công cụ phân tích và dự báo dữ liệu.

95.

Khung quản trị dữ liệu của BCG nhằm mục đích chính là gì?

a)

Cải thiện khả năng phân tích dữ liệu mà không cần tối ưu hóa quy trình quản trị.

b)

Đảm bảo doanh nghiệp giảm chi phí phần mềm dữ liệu.

c)

Quản lý các công cụ dữ liệu của bên thứ ba.

d)

Xây dựng nền tảng quản trị dữ liệu chi tiết và chuyên nghiệp để đảm bảo tính ổn định và hiệu quả dài hạn.

96.

Yếu tố nào trong khung quản trị dữ liệu của BCG giúp tổ chức đảm bảo tính nhất quán và tính minh bạch trong quá trình truy xuất dữ liệu?

a)

Công cụ dữ liệu.

b)

Cấu trúc dữ liệu.

c)

Quy trình quản lý dữ liệu.

d)

Kế hoạch đào tạo nhân sự.

97.

Khung quản trị dữ liệu DMBOK cung cấp những gì cho các doanh nghiệp?

a)

Hướng dẫn chi tiết về bảo mật dữ liệu.

b)

Kiến thức về kiểm soát dữ liệu trong các tổ chức.

c)

Các nguyên lý về sử dụng công nghệ thông tin.

d)

Kiến thức toàn diện về quản trị dữ liệu.

98.

Khung quản trị nào cung cấp các nguyên lý sử dụng công nghệ thông tin?

a)

COBIT

b)

BCG

c)

SAS

d)

DGI

99.

khung quản trị dữ liệu (Data Governance Framework) là một hệ thống bao gồm những thành phần nào?

a)

Chính sách, quy trình, tiêu chuẩn, và công cụ

b)

Quy định pháp luật, hợp đồng và tài liệu hướng dẫn

c)

Nhân sự, thiết bị, ngân sách và tài sản

d)

Mô hình tài chính, kế hoạch kinh doanh và phần mềm

100.

một trong những mục tiêu quan trọng của khung quản trị dữ liệu là gì?

4 lines
101.

Một trong những mục tiêu quan trọng của khung quản trị dữ liệu là gì?

a)

Giảm thời gian truy cập vào dữ liệu

b)

Bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép

c)

Tạo ra dữ liệu giả lập

d)

Đảm bảo việc mua sắm phần mềm

102.

Khung quản trị dữ liệu SAS chủ yếu tập trung vào việc gì?

a)

Xây dựng đội ngũ nhân lực chuyên trách cho quản trị dữ liệu

b)

Tạo ra các mô hình trưởng thành Data Governance

c)

Liên kết quản trị dữ liệu với các mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp

d)

Phát triển các công cụ tự động hóa quản lý dữ liệu

103.

Khung quản trị dữ liệu của BCG chú trọng vào việc thiết lập gì để đảm bảo tính nhất quán và minh bạch trong quy trình quản trị dữ liệu?

a)

Xây dựng các công cụ phân tích và dự báo dữ liệu

b)

Cấu trúc dữ liệu, danh mục dữ liệu và mô hình dữ liệu

c)

Quy trình vận hành và công cụ quản trị

d)

Các quy định và tiêu chuẩn bảo mật dữ liệu

104.

Ví dụ đúng về thực thể địa điểm là?

a)

Phiếu giao hàng

b)

Hóa đơn

c)

Cửa hàng

d)

Không đáp án nào đúng

105.

Đây là mô hình biểu diễn nào:

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Mô hình bông tuyết

c)

Mô hình mạng

d)

Mô hình chòm sao

106.

Đây là mô hình biểu diễn nào:

a)

Mô hình mạng

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình ngữ nghĩa

d)

Mô hình phân cấp

107.

Ví dụ đúng về thực thể sự kiện là:

a)

Bản

b)

Gia hạn

c)

Tất cả các đáp án đúng

d)

Đăng ký

108.

Trong quá trình thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu, những yếu tố nào cần được xem xét để xác định dữ liệu cần lưu trữ và khai thác?

a)

Chỉ cần xem xét tài liệu và cơ sở vật chất

b)

Chỉ cần quan tâm đến con người và tài liệu

c)

Xem xét con người, tài liệu, cơ sở vật chất và các hệ thống khác

d)

Chỉ cần khảo sát các hệ thống khác và cơ sở vật chất

109.

Nếu cần tách quan hệ nên trong mô hình cơ sở dữ liệu, bước tiếp theo là gì?

a)

Xác định khóa chính cho các thực thể

b)

Chia bảng thành các cột đơn

c)

Tạo bảng mới và sử dụng khóa ngoại

d)

Kiểm tra các trường thừa và thiếu

110.

Khi thiết kế cơ sở dữ liệu từ hóa đơn sau: Trường nào dưới đây không cần lưu trữ trong cơ sở dữ liệu?

a)

Tên khách hàng

b)

Đơn vị tính

c)

Số hóa đơn

d)

Thành tiền (tính từ đơn giá * số lượng)

111.

Mối quan hệ giữa bảng Hóa đơn (Invoice) và bảng Sản phẩm (Product) là loại quan hệ nào nếu một hóa đơn có thể bao gồm nhiều sản phẩm và một sản phẩm có thể xuất hiện trong nhiều hóa đơn?

a)

1:1

b)

1:n

c)

n:n

d)

0:n

112.

Mối quan hệ giữa bảng Customer (Khách hàng) và bảng Order (Đơn hàng) sẽ là loại quan hệ nào nếu mỗi khách hàng có thể tạo nhiều đơn hàng và mỗi đơn hàng chỉ được tạo bởi một khách hàng duy nhất?

a)

1:1

b)

1:n

c)

n:n

d)

0:1

113.

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng bao gồm gì?

a)

Tập hợp các mối quan hệ phân cấp giữa các đối tượng.

b)

Tập hợp các đối tượng, mỗi đối tượng có các tính năng và phương thức riêng.

c)

Tập hợp các bảng cơ sở dữ liệu và các mối quan hệ giữa chúng.

d)

Tập hợp các bảng dữ liệu và các chỉ mục.

114.

Mô hình dữ liệu ngữ nghĩa (SDM) giúp gì so với các mô hình cơ sở dữ liệu hiện đại?

a)

Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu.

b)

Giảm chi phí lưu trữ dữ liệu.

c)

Cung cấp cái nhìn sâu sắc hơn về mối quan hệ dữ liệu.

d)

Đơn giản hóa cấu trúc dữ liệu.

115.

Mô hình dữ liệu giúp doanh nghiệp cải thiện khả năng khám phá và tiêu chuẩn hóa các nguồn dữ liệu như thế nào?

4 lines
116.

Mô hình dữ liệu giúp doanh nghiệp cải thiện khả năng khám phá và tiêu chuẩn hóa các nguồn dữ liệu như thế nào?

a)

Bằng cách tăng cường các biện pháp bảo mật dữ liệu.

b)

Bằng cách đảm bảo các đối tượng dữ liệu được trình bày chính xác và tránh bỏ sót dữ liệu quan trọng.

c)

Bằng cách giảm thiểu sự phụ thuộc vào phần mềm và hệ thống bên ngoài.

d)

Bằng cách tăng cường việc chia sẻ thông tin không giới hạn giữa các bộ phận.

117.

Thực thể khách hàng gồm những thuộc tính nào dưới đây?

a)

Mã khách hàng

b)

Địa chỉ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tên khách hàng

118.

Trong chuẩn TNF (First Normal Form), yêu cầu nào là bắt buộc đối với các bằng cơ sở dữ liệu?

a)

Các cột trong bảng phải chứa giá trị nguyên tử và không có cột nào lặp lại.

b)

Các giá trị thuộc tính phải được tính toán từ các thuộc tính khác.

c)

Các cột trong bảng phải chứa các giá trị duy nhất và có thể chứa giá trị lặp.

d)

Các giá trị thuộc tính có thể chứa giá trị đã tị và không cần phải là giá trị đơn.

119.

Mô hình dữ liệu phân cấp sử dụng cấu trúc nào để tổ chức dữ liệu?

a)

Cấu trúc phân lớp.

b)

Cấu trúc mạng.

c)

Cấu trúc bảng.

d)

Cấu trúc cây.

120.

Đây là mô hình biểu diễn nào:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình mạng

d)

Mô hình chòm sao

121.

Trong mô hình ERP sự khác biệt giữa thực thể mạnh và thực thể yếu là gì?

a)

Thực thể yếu có thể tồn tại độc lập, trong khi thực thể mạnh phải kết hợp với các thực thể khác.

b)

Thực thể mạnh có thể được xác định duy nhất tới các thuộc tính của chính nó, trong khi thực thể yếu không thể.

c)

Thực thể yếu có khóa chính phân biệt, còn thực thể mạnh không có.

d)

Thực thể mạnh không thể xác định được bằng các thuộc tính của chính nó, còn thực thể yếu thì có thể.

122.

Lợi ích của mô hình dữ liệu

4 lines
123.

Lợi ích của mô hình dữ liệu trong việc thiết kế và áp dụng cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Mô hình dữ liệu giúp doanh nghiệp triển khai cơ sở dữ liệu chính xác hơn, hiệu quả hơn và logic hơn.

b)

Mô hình dữ liệu giúp thiết kế cơ sở dữ liệu dễ dàng hơn mà không cần quan tâm đến hiệu quả.

c)

Mô hình dữ liệu chỉ ảnh hưởng đến việc quản lý sản phẩm và khách hàng.

d)

Mô hình dữ liệu chỉ giúp doanh nghiệp lưu trữ dữ liệu một cách hiệu quả.

124.

Cho đơn hàng như hình dưới đây: Danh sách các thuộc tính trong hóa đơn hàng bán gồm:

a)

Tất cả các đáp án đúng

b)

Số hiệu đơn bán, Ngày bán, Mã KH, Tên KH, Địa chỉ, Mã MH, Tên MH, ĐVT, Số lượng, Đơn giá

c)

Ngày bán, Mã ĐTCT, Tên ĐTCT, Địa chỉ, Mã MH, Tên MH, ĐVT, Số lượng, Đơn giá

d)

Số hiệu đơn bán, Ngày tiên, Mã NCC, Tên NCC, Địa chỉ, Mã MH, Tên MH, ĐVT, Số lượng, Đơn giá

125.

Có những loại mô hình hóa dữ liệu nào dưới đây?

a)

Mô hình Dữ liệu Khái niệm, Mô hình dữ liệu logic, Mô hình Dữ liệu Vật lý

b)

Mô hình dữ liệu logic, Mô hình Dữ liệu Vật lý

c)

Mô Hình Dữ liệu Khái niệm. Mô hình dữ liệu logic

d)

Không đáp án nào đúng

126.

Quá trình thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu nhằm mục đích gì?

a)

Chuyển đổi các đối tượng từ thế giới thực thành các bảng trong cơ sở dữ liệu để đáp ứng yêu cầu lưu trữ và khai thác dữ liệu.

b)

tạo ra các báo cáo phân tích dữ liệu cho hệ thống

c)

Tối ưu hóa hiệu suất truy vấn trong cơ sở dữ liệu

d)

Tự động hóa