NEW
Font size
WorksheetsĐề 4
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay
Xương nguyệt
Xương thang
Xương thuyền
Xương đậu
Xương tháp
Khớp khuỷu gồm có
1 khớp
2 khớp
3 khớp
4 khớp
5 khớp
Đường ráp xương đùi là
Bờ sau thân xương đùi
Đường nối hai mấu chuyển, ở mặt trước
Đường nối hai mấu chuyển, ở mặt sau
Nơi bám của cơ lược
A và D đúng
Để định hướng trước - sau xương cánh tay, ta có thể dựa vào
Chỏm
Lồi củ delta
Cổ phẫu thuật
Chỏm con
Rãnh gian củ
Cơ nào sau đây thuộc lớp giữa vùng cẳng tay trước
Cơ gấp các ngón nông
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ cánh tay quay
C và D
TK nào sau đây tách từ bó trong đám rối TK cánh tay
TK cơ bì
TK quay
TK nách
TK trụ
A và D
TK nào sau đây xuyên qua cơ quạ cánh tay
TK quay
TK cơ bì
TK nách
TK giữa
TK bì cánh tay trong
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ tứ đầu đùi
Cơ thẳng đùi
Cơ rộng ngoài
Cơ rộng giữa
Cơ rộng trong
Cơ thon
Gân gót (gân Achillies) là gân của
Các cơ vùng cẳng chân sau
Cơ dép
Cơ bụng chân
Cơ bụng chân và cơ dép
Cơ bụng chân, cơ dép và cơ chày sau
Thành phần nằm trước nhất (Sâu nhất) trong hố khoeo là
DM khoeo
TM khoeo
TK mác chung
TK ngồi
TK chày
TK trụ
a) Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay
b) Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong DM nách
c) Ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với DM bên trụ trên
A và B đúng
B và C đúng
Người ta thường chích tĩnh mạch ở TM giữa nền vì
TM giữa nền nằm nông
Có DM cánh tay ở rãnh nhị đầu làm mốc
TK bì cẳng tay trong nằm sâu hơn TM
A và C đúng
A, B, C đều đúng
Cung DM gan tay sâu được cấu tạo chủ yếu bởi
a) DM quay
b) Dm trụ
c) Nhánh gan tay sâu của DM trụ
A và C đúng
B và C đúng
Trong định hướng xương chậu, người ta dùng chi tiết giải phẫu nào dưới đây để định hướng chiều trước - sau của xương
Ổ cối
Lỗ bịt
Khuyết ngồi lớn
Diện mông
Hố chậu
Mấu chuyển bé là nơi bám của cơ
Thẳng đùi
Thắt lưng chậu
Rộng trong
Thon
Lược
Cơ nào thuộc lớp cơ giữa ở vùng mông
a) Cơ mông nhỡ
b) Cơ mông bé
c) Cơ hình lê
A, B, C
A và C
Thành phần nào sau đây đi qua khuyết ngồi lớn
Cơ hình lê
TK mông trên
TK thẹn
A và B đúng
A, B và C đúng
Tất cả các cơ sau đây thuộc về khu cơ trước vùng cẳng chân trước, NGOẠI TRỪ
Cơ chày trước
Cơ duỗi ngón cái dài
Cơ duỗi ngón chân dài
Cơ mác ba
Cơ mác ngắn
Trong tam giác đùi, thứ tự từ trong ra ngoài là
TK, DM, TM
TK, TM, DM
DM, TM, TK
TM, DM, TK
TM, TK, DM
Các xương sau đây đều là xương chẵn, NGOẠI TRỪ
Hàm trên
Lá mía
Khẩu cái
Mũi
Gò má
Mào gà thuộc xương
Thái dương
Bướm
Chẩm
Đỉnh
Tất cả đều sai
Những thành phần sau đều đi qua lỗ TM cảnh NGOẠI TRỪ
Thần kinh X
Thần kinh IX
Thần kinh XI
Xoang ngang
TM cảnh trong
DM cảnh chung chia đôi thành Dm cảnh trong và DM cảnh ngoài ở ngang mức
C2
C2
Bờ trên sừng lớn xương móng
Bờ trên sụn giáp
Tất cả đều sai
Cơ nào sau đây KHÔNG nằm trong nhóm cơ nhai
Cơ cắn
Cơ chân bướm trong
Cơ mút
Cơ thái dương
C và D
Động mạch nào sau đây KHÔNG là nhánh bên của DM cảnh ngoài
Dm hầu lên
Dm thái dương nông
DM tai sau
DM lưỡi
Dm mặt
Các cơ của nhãn cầu được vận động bởi các dây TK
I, II, III
III, IV, VII
III, IV, VIII
III, IV, VI
III, V, VII
Thành trước hòm nhĩ liên quan đến
Dm cảnh trong
TM cảnh trong
Hệ thống mê đạo
Tuyến mang tai
TK mặt
Dm cảnh ngoài cho 2 nhánh tận là
Dm hầu lên, DM thái dương nông
DM chẩm, DM thái dương nông
Dm tai sau, DM hầu lên
DM chẩm, DM hầu lên
Tất cả đều sai
TK nào KHÔNG đi qua khe ổ mắt trên
TK vận nhãn III
TK ròng rọc IV
TK vận nhãn ngoài VI
TK mắt V1
TK hàm trên V2
Thành phần nào sau đây KHÔNG THUỘC tai giữa
Các xương con
Cơ căng màng nhĩ
Cơ bàn đạp
Ốc tai
Lỗ nhĩ vòi tai
Tất cả các thành phần trong hộp sọ được cung cấp máu bởi
DM cảnh trong
DM cảnh ngoài
DM dưới đòn
A, B đúng
Tất cả đều đúng
Màu đen của nhãn cầu chính là
Giác mạc
Củng mạc
Mống mắt
Thể mi
Đồng tử
Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi
DM phổi
DM phế quản
DM dưới đòn
DM vành
Dm gian sườn
Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ thành bụng trước bên
Cơ thẳng bụng
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Cơ thang
Cơ thang
Thần kinh chi phối vận động cho các cơ ở lưỡi là
TK hạ thiệt
TK thiệt hầu
TK lang thang
TK lưỡi
TK mặt
DM thân tạng cho ba nhánh là
Gan riêng, lách, vị trái
Gan riêng, lách, vị phải
Gan chung, lách, vị trái
Gan chung, lách, vị phải
Gan chung, lách, vị tá tràng
TM cửa được hình thành từ hai TM nào sau đây
Lách và mạc treo tràng trên
Lách và mạc treo tràng dưới
TM gan và TM lách
TM mạc treo tràng trên và TM mạc treo tràng dưới
TM gan và TM mạc treo tràng trên
Đoạn kết nào sau đây cố định
a) Kết tràng lên
b) Kết tràng ngang
c) Kết tràng xuống
d) Kết tràng sigma
A và C
DM tử cung xuất phát từ
DM chậu trong
Dm chậu ngoài
DM bàng quang dưới
DM trực tràng giữa
DM thẹn trong
Thành phần nào sau đây không có trong thừng tinh
Ống dẫn tinh
DM tinh hoàn
Di tích ống phúc tinh mạc
Đám rối TM hình dây leo
DM thượng vị dưới
DM màng não giữa là nhánh bên của
DM não giữa
DM não trước
DM hàm
DM não sau
Tất cả đều sai
Màng não, theo thứ tự từ ngoài vào trong
Màng cứng, màng nuôi, màng nhện
Màng cứng, màng nhện, màng nuôi
Màng nhện, màng nuôi, màng cứng
Màng nhện, màng cứng, màng nuôi
Màng nuôi, màng cứng, màng nhện
DM nafo sau đây KHÔNG góp phần tạo nên vòng DM não
DM não sau
DM não giữa
DM não trước
Dm thông sau
DM thông trước
Tủy gai tận cùng ở ngang đốt sống
Ngực 10
Ngực 11
Ngực 12
Thắt lưng 1-2
Thắt lưng 3-4
Đổ vào ngách mũi trên có các xoang
Xoang trán, xoang sàng trước và giữa
Xoang trán, xoang bướm
Xoang bướm, xoang sàng sau
Xoang sàng sau
Xoang bướm
Dây TK sọ nào có nguyên ủy thật vừa ở hành não vừa ở tủy cổ
TK thiệt hầu
TK phụ
TK lang thang
TK hạ thiệt
Tất cả đều sai
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG là mép gian bán cầu đại não
Thể chai
Vòm não
Vách trong suốt
Mép trước
Tất cả đều là mép gian bán cầu đại não
Đốt sống thắt lưng khác với đốt sống cổ do THIẾU
Mỏm gai
Mỏm ngang
Lỗ ngang
Mỏm khớp
Không có cơ bám
Đơn vị cơ sở của phổi là
Phân thùy phế quản
Phân thùy phổi
Phế nang
Túi phế nang
Tất cả đều sai
Van bán nguyệt ngăn cách
Lỗ DM phổi và tâm thất trái
Lỗ Dm chủ và tâm thất trái
Lỗ xoang TM vành và tâm nhĩ phải
A và B đúng
A, B, C đều đúng
Đáy vị là
Phần thấp nhất của dạ dày
Phần nối thân vị với hang vị
Phần nối thân vị với ống môn vị
Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị
Không thể xác đinh
Phần nào của tá tràng dính chặt nhất vào đầu tụy
Phần trên
Phần xuống
Phần ngang
Phần lên
Góc tá tràng trên và góc tá tràng dưới
Phần nào dưới đây của kết tràng KHÔNG có đặc điểm hinh thể ngoài chung của kết tràng
Trực tràng
Manh tràng
Kết tràng ngang
Kết tràng hậu môn
Kết tràng lên
Phần tủy gai của TK phụ vào hộp sọ qua lỗ nào
Lỗ TM cảnh
Lỗ hạ thiệt
Lỗ lớn
Lỗ trâm chũm
Lỗ gai
TM cửa đến gan ở bờ tự do của thành phần nào
Mạc treo kết tràng
Mạc nối lớn
Mạc treo ruột non
Mạc nối nhỏ
Góc kết tràng xuống
Phần tủy gai của TK phụ vào hộp sọ qua lỗi nào
Lỗ TM cảnh
Lỗ hạ thiệt
Lỗ lớn
Lỗ trâm chũm
Lỗ gai
Thành phần nào sau đây không đổ vào tâm nhĩ phải của tim
Xoang tĩnh mạch vành
TM chủ dưới
TM chủ trên có
Các TM tim trước
Các TM phổi
Lá thành màng phổi không có phần nào
Phần sườn
Phần trung thất
Phần hoành
Phần phổi
Phần cổ
Đoạn ruột già nào sau đây có kích thước dài nhất
Kết tràng lên
Kết tràng ngang
Kết tràng xuống
Kết tràng sigma
Trực tràng
Số (5) là
Cơ gấp cổ tay quay
Cơ gấp các ngón nông
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ gan tay dài
Cơ gấp cả ngón sâu
