NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLKĐV - Câu hỏi Tài chính, đầu tư (update 07/2024)
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Theo phân loại theo thời gian sử dụng vốn huy động, thị trường tài chính bao gồm:
a)
A.Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
b)
B.Thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần.
c)
C.Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
d)
D.Thị trường tiền tệ, thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần
2.
Theo phân loại theo tính chất pháp lý, thị trường tài chính bao gồm:
a)
A.Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
b)
B.Thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần.
c)
C.Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
d)
D.Thị trường tài chính chính thức và Thị trường tài chính không chính thức
3.
Theo phân loại dựa trên cách thức huy động vốn, thị trường tài chính bao gồm:
a)
A.Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
b)
B.Thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần.
c)
C.Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
d)
D.Thị trường tiền tệ, thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần
4.
Theo phân loại dựa trên cách thức luân chuyển vốn, thị trường tài chính bao gồm:
a)
A.Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
b)
B.Thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần.
c)
C.Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
d)
D.Thị trường tiền tệ, thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần
5.
Thị trường tiền tệ là thị trường mua bán, trao đổi các tài sản tài chính ngắn hạn, bao gồm:
a)
A.Chứng chỉ tiền gửi tiết kiệm
b)
B.Tín phiếu kho bạc
c)
C.Kỳ phiếu ngân hàng
d)
D.(a), (b) và (c) đúng
6.
Thị trường chứng khoán là nơi mua bán, trao đổi các loại chứng khoán, bao gồm:
a)
A.Cổ phiếu,
b)
B.Trái phiếu,
c)
C.Chứng chỉ quỹ đầu tư và các chứng khoán khác
d)
D.(a), (b) và (c) đúng
7.
Các tài sản đầu tư trên thị trường tiền tệ bao gồm:
a)
A.Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, hợp đồng thỏa thuận mua lại (Repo).
b)
B.Cổ phiếu, trái phiếu, các khoản tín dụng cầm cố, các khoản tín dụng thương mại, chứng chỉ quỹ đầu tư
c)
C.Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư
d)
D.Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, cổ phiếu, trái phiếu
8.
DNBH phải đảm bảo khách hàng tra cứu được trên website của DNBH về giá trị đơn vị quỹ của các tuần liền kề của:
a)
A.Một (01) năm trước đó
b)
B.Hai (02) năm trước đó
c)
C.Ba (03) năm trước đó
d)
D.Bốn (04) năm trước đó
9.
Chọn câu đúng nhất:
a)
A.Rủi ro trong đầu tư là khả năng mất một phần hoặc toàn bộ vốn ban đầu mà nhà đầu tư không lường trước được.
b)
B.Rủi ro trong đầu tư là khả năng mất toàn bộ vốn ban đầu mà nhà đầu tư không lường trước được.
c)
C.Rủi ro trong đầu tư là sự thay đổi hay biến động của lãi gộp mà nhà đầu tư không lường trước được.
d)
D.Rủi ro trong đầu tư là sự thay đổi hay biến động của vốn ban đầu mà nhà đầu tư chỉ lường trước được không quá 50%.
10.
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (…) trong đoạn văn sau: “Người sở hữu … có quyền nhận lãi khi đến hạn thanh toán, nhận gốc khi đáo hạn và còn được chuyển nhượng lại cho tổ chức phát hành hoặc trên thị trường.”
a)
A.Cổ phiếu
b)
B.Cổ phiếu của các công ty lớn
c)
C.Trái phiếu
d)
D.Cả 3 câu trên đều sai.
11.
Cổ phiếu là gì?
a)
A.Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của công ty nhà nước phát hành, không kỳ hạn và có hoàn trả vốn gốc.
b)
B.Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của tổ chức kinh doanh phát hành, có kỳ hạn và không hoàn trả vốn gốc.
c)
C.Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của tổ chức kinh doanh phát hành, có kỳ hạn và có hoàn trả vốn gốc.
d)
D.Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của tổ chức kinh doanh phát hành, không kỳ hạn và không hoàn trả vốn gốc.
12.
Nói chung, trái phiếu có mức độ rủi ro cao hơn:
a)
A.Bất động sản
b)
B.Cổ phiếu
c)
C.Tiền gửi ngân hàng
d)
D.Cả 3 câu trên đều đúng.
13.
Hình thức đầu tư có độ an toàn cao nhất (rủi ro thanh khoản thấp nhất), lợi nhuận thấp nhất là:
a)
A.Cổ phiếu
b)
B.Trái phiếu
c)
C.Tiền gửi
d)
D.Bất động sản
14.
Chọn câu đúng nhất:
a)
A.Đa dạng hoá đầu tư là sự phân tán số tiền đầu tư ở nhiều hạng mục đầu tư khác nhau.
b)
B.Đa dạng hoá đầu tư là sự phân tán lợi nhuận ở nhiều hạng mục đầu tư khác nhau.
c)
C.Đa dạng hoá đầu tư là sự phân tán số tiền đầu tư ở nhiều tài khoản ngân hàng khác nhau.
d)
D.Cả 3 câu trên đều sai.
15.
Đa dạng hoá đầu tư nhằm mục đích:
a)
A.Bảo toàn vốn
b)
B.Giảm thiểu rủi ro và tối đa hoá lợi nhuận.
c)
C.Né tránh rủi ro
d)
D.Chuyển giao rủi ro
16.
Chọn câu đúng nhất:
a)
A.Tái cân đối tỷ lệ đầu tư nhằm duy trì tỷ lệ phân bổ đầu tư như kế hoạch đề ra.
b)
B.Đa dạng hoá đầu tư là sự phân tán lợi nhuận ở nhiều hạng mục đầu tư khác nhau.
c)
C.Cổ phiếu là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của công ty nhà nước phát hành, không kỳ hạn và có hoàn trả vốn gốc.
d)
D.Rủi ro trong đầu tư là sự thay đổi hay biến động của giá trị tài sản đầu tư mà nhà đầu tư chỉ lường trước được không quá 50%.
17.
Theo quy luật 72, nếu khách hàng gửi tiết kiệm với lãi suất là 8%/ năm. Hãy xác định câu nào sau đây là đúng:
a)
A.36 triệu tăng lên thành 72 triệu sau 20 năm.
b)
B.72 triệu tăng lên thành 108 triệu sau 8 năm.
c)
C.36 triệu tăng lên thành 72 triệu sau 9 năm.
d)
D.10 triệu tăng lên thành 72 triệu sau 8 năm.
18.
Chọn câu đúng nhất:
a)
A.Lợi nhuận càng cao, rủi ro càng lớn,.
b)
B.Tính thanh khoản càng cao, rủi ro càng lớn,.
c)
C.Lợi nhuận càng thấp, rủi ro càng lớn,.
d)
D.Cả ba câu trên đều sai.
19.
Hợp đồng Bảo Hiểm Liên Kết Đơn Vị:
a)
A.Là hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho phép công ty bảo hiểm chủ động đầu tư mà không cần tham khảo bất cứ ý kiến nào của khách hàng, kể cả việc lựa chọn quỹ đầu tư.
b)
B.Là hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho phép cả công ty bảo hiểm và khách hàng cùng đầu tư thông qua các Qũy đã chọn.
c)
C.Là hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho phép khách hàng tham gia đầu tư thông qua các Quỹ đã chọn.
d)
D.Cả 3 câu trên đều sai.
20.
Hãy chọn câu đúng khi nói về Quỹ đầu tư của sản phẩm Bảo Hiểm Liên Kết Đơn Vị:
(1) Để đầu tư vào các Quỹ của sản phẩm BH liên kết đơn vị thì Nhà đầu tư phải có vốn thật lớn.
(2) Các Quỹ đầu tư của sản phẩm BH liên kết đơn vị đều có mức độ rủi ro cao.
(3) Đầu tư thông qua sản phẩm BH liên kết đơn vị, các nhà đầu tư nhỏ có thể tiếp cận với các cơ hội đầu tư tốt mà chỉ các nhà đầu tư lớn mới có.
(4) Quỹ đầu tư được quản lý rất chuyên nghiệp.
a)
A.1 & 2 đều đúng.
b)
B.1 & 2 đều sai.
c)
C.3 & 4 đúng.
d)
D.2 & 3 đúng
21.
Khi tham gia Hợp đồng Bảo hiểm Liên kết Đơn vị, khách hàng được quyền sử dụng một trong các quyền sau đây:
a)
A.Vay 100% giá trị hoàn lại
b)
B.Thay đổi Quỹ đầu tư
c)
C.Tăng hoặc giảm Số tiền bảo hiểm
d)
D.Câu (b) và (c) đúng
22.
Chọn câu đúng nhất:
a)
A.Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị này sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Chuyển đổi quỹ"
b)
B.Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị này sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Thay đổi tỷ lệ đầu tư"
c)
C.Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị này sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Đầu tư thêm”
d)
D.Chuyển một phần hay toàn bộ giá trị đơn vị Quỹ từ Quỹ liên kết đơn vị này sang Quỹ liên kết đơn vị khác được xem như là: "Tự động đóng phí"
23.
Khi tham gia Hợp đồng Bảo hiểm Liên kết Đơn vị, khách hàng được quyền sử dụng một trong các quyền sau đây:
a)
A.Rút tiền từ Giá trị tài khoản mà không mất phí
b)
B.Thay đổi tỷ lệ đầu tư vào các Quỹ đã chọn
c)
C.Thay đổi Quỹ đầu tư
d)
D.Tất cả các câu đều đúng
24.
Cấp độ rủi ro trong đầu tư thường tỷ lệ thuận với lãi suất sinh lời. Để lựa chọn quỹ đầu tư phù hợp khi tham gia dòng sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, tư vấn viên thường khuyên khách hàng thực hiện:
a)
A.Mẫu phân tích nhu cầu tài chính tương lai
b)
B.Mẫu phân tích khả năng tài chính hiện tại
c)
C.Mẫu khảo sát mức độ chấp nhận rủi ro
d)
D.Cả 3 câu trên
25.
Chọn các phát biểu đúng sau đây về tiền gửi tiết kiệm:
a)
A.Một trong những nhược điểm của gửi tiết kiệm là mức lãi suất ngân hàng có thể có sự biến động mạnh theo thời gian theo những biến động hoặc thay đổi của các yếu tố kinh tế vĩ mô.
b)
B.Gửi tiết kiệm thích hợp với nhiều khoản tiền lớn nhỏ khác nhau, được xem là một loại hình tích lũy có ít rủi ro do các ngân hàng đều có bảo hiểm tiền gửi cho khách hàng
c)
C.Lạm phát là một trong những yếu tố ảnh hưởng mạnh đến lãi suất tiền gửi tiết kiệm. Tại mỗi thời điểm, lãi suất tiền gửi tiết kiệm có thể là thực dương (lãi suất tiết kiệm cao hơn lạm phát) hoặc thực âm (lãi suất tiết kiệm thấp hơn lạm phát)
d)
D.Cả 3 câu đều đúng
26.
Chọn các phát biểu đúng sau đây về đầu tư chứng khoán:
a)
A.Đầu tư cổ phiếu là một trong những kênh đầu tư đem lại tỷ suất sinh lời cao trong dài hạn.
b)
B.Là kênh đầu tư linh hoạt, có thể mua bán dễ dàng và nhanh chóng, đặc biệt với cổ phiếu niêm yết. Không đòi hỏi vốn lớn và mọi đối tượng đều có thể tham gia. Khả năng sinh lợi cao nếu đầu tư đúng thời điểm, có tầm nhìn dài hạn và chọn đúng cổ phiếu để đầu tư.
c)
C.Thị trường chứng khoán thường có nhiều biến động khó lường trong ngắn hạn do chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như kinh tế vĩ mô trong nước, biến động kinh tế thế giới, tình hình hoạt động doanh nghiệp, tâm lý nhà đầu tư trong nước và nước ngoài, yếu tố dòng tiền cho đầu tư và các sự kiện kinh tế chính trị khác.
d)
D.Cả 3 câu đều đúng
27.
Chọn các phát biểu đúng sau đây về đầu tư qua quỹ mở:
a)
A.Quỹ mở là quỹ được nhiều nhà đầu tư có cùng mục tiêu đầu tư góp vốn vào và được quản lí chuyên nghiệp bởi một tập đoàn hay một công ty tài chính.
b)
B.Theo thời gian, giá trị tổng tài sản của quỹ tăng lên là khi giá trị chứng chỉ quỹ tăng lên và giúp cho nhà đầu tư có lợi nhuận khi nhà đầu tư chốt lời qua việc bán lại chứng chỉ quỹ
c)
C.Khi một người đầu tư vào Quỹ mở tức là họ đầu tư chứng khoán một cách gián tiếp thông qua công ty tài chính. Họ sử dụng các chuyên gia tài chính đầu tư và quản lý vốn thay cho họ.
d)
D.Cả 3 câu đều đúng
28.
Chọn các phát biểu đúng sau đây về đầu tư qua vàng:
a)
A.Vàng được xem là tài sản an toàn nhất, đặc biệt là dựa trên quan điểm chống lại lạm phát và sự mất giá của tiền đồng.
b)
B.Vàng là một loại kim loại quý và nguồn cung có giới hạn, thông thường sẽ giữ được giá trị và có xu hướng tăng theo thời gian trong dài hạn.
c)
C.Vàng được xem là một kênh trú ẩn an toàn trong tình hình kinh tế bất ổn và là một công cụ phòng thủ lạm phát cũng như sự mất giá đồng nội tệ.
d)
D.Cả 3 câu đều đúng
29.
Chọn các phát biểu đúng sau đây về đầu tư bất động sản:
a)
A.Đầu tư bất động sản là một kênh đầu tư đặc biệt được ưa chuộng bởi tâm lý thích sở hữu đất đai tại các quốc gia Châu Á (bao gồm cả Việt Nam) và xu hướng tăng giá về dài hạn của bất động sản.
b)
B.Nhược điểm của đầu tư bất động sản là nhà đầu tư phải cần vốn đầu tư rất lớn, mất nhiều thời gian để thực hiện giao dịch mua bán và đặc biệt, tính thanh khoản của bất động sản là thấp nhất so với các loại hình đầu tư thông thường khác.
c)
C.Bên cạnh kỳ vọng vào sự gia tăng giá trị, đầu tư vào bất động sản cho thuê cũng là một kênh được ưa chuộng như một kênh thay thế cho tiền gửi ngân hàng.
d)
D.Cả 3 câu đều đúng
30.
Để giảm thiểu rủi ro trong đầu tư, nhà đầu tư có thể áp dụng các cách sau đây:
a)
A.Đa dạng hóa đầu tư
b)
B.Tái cân đối tỷ lệ vốn đầu tư
c)
C.Bình quân vốn đầu tư
d)
D.Tất cả các cách trên
31.
Chức năng của thị trường tài chính là gì?
a)
A.Dẫn nguồn tài chính từ người có đến người cần;
b)
B.Cung cấp khả năng thanh khoản cho các loại chứng khoán;
c)
C.Cung cấp thông tin kinh tế và đánh giá giá trị của doanh nghiệp.
d)
D.Tất cả các ý trên
32.
Chọn phát biểu ĐÚNG trong các câu sau:
a)
A.Thị trường chứng khoán là nơi mua bán, trao đổi các loại chứng khoán dài hạn (>1 năm), bao gồm Cổ phiếu, Trái phiếu, Chứng chỉ quỹ đầu tư và các chứng khoán khác.
b)
B.Thị trường tiền tệ là thị trường mua bán, trao đổi các tài sản tài chính ngắn hạn (< 1 năm). Ví dụ như Chứng chỉ tiền gửi tiết kiệm, Tín phiếu kho bạc, Kỳ phiếu ngân hàng, …
c)
C.Trung gian tài chính là một tổ chức hoặc cá nhân đứng giữa hai hay nhiều bên tham gia vào một bối cảnh tài chính. Thông thường, có một bên là bên cung cấp sản phẩm/dịch vụ và một bên là khách hàng hay người tiêu dùng. Ví dụ như Ngân hàng, Công ty Bảo hiểm, Quỹ Hưu trí, Công ty Tài chính, Công ty Quản lý quỹ, …
d)
D.Tất cả các câu trên
33.
Chọn phát biểu ĐÚNG trong các câu sau:
a)
A.Công ty Quản lý Quỹ là một tổ chức trung gian tài chính, chuyên thành lập và quản lý các quỹ đầu tư, phục vụ nhu cầu đầu tư trung và dài hạn của công chúng.
b)
B.Quỹ đầu tư thuộc công ty quản lý quỹ là quỹ huy động vốn từ nhà đầu tư để đầu tư vào các loại tài sản theo mục tiêu đầu tư xác định. Quỹ được quản lý bởi một đội ngũ chuyên gia làm việc toàn thời gian và được ngân hàng giám sát (do nhà nước chỉ định) để bảo vệ quyền lợi của nhà đầu tư.
c)
C.Danh mục đầu tư của quỹ đầu tư bao gồm các loại tài sản khác nhau như cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản và các loại tài sản khác nhằm tối ưu hóa lợi nhuận và giảm thiểu rủi ro trong đầu tư.
d)
D.Tất cả các ý trên
34.
Chuyển đổi quỹ đầu tư là gì?
a)
A.Chuyển đổi quỹ đầu tư là thay đổi dòng tiền từ nguồn phí khách hàng đóng sang các quỹ khác
b)
B.Chuyển đổi quỹ đầu tư là chuyển đổi toàn bộ hoặc một phần giá trị của bất kỳ Quỹ sang một hoặc nhiều Quỹ khác trong cùng tài khoản cơ bản hoặc trong cùng tài khoản Đóng Thêm theo Tỷ Lệ Phân Bổ Quỹ do Bên Mua Bảo Hiểm chỉ định.
c)
C.Chuyển đổi quỹ đầu tư là thay đổi tỷ lệ đầu tư vào các quỹ mà Bên Mua Bảo Hiểm chọn lựa lúc tham gia hợp đồng
d)
D.Cả 3 câu đều sai.
35.
Hiểu như thế nào về khái niệm “Thay đổi tỷ lệ đầu tư”:
a)
A.Thay đổi tỷ lệ đầu tư là giao dịch được Bên Mua Bảo Hiểm tiến hành nhằm thay đổi dòng tiền từ nguồn phí bảo hiểm đóng định kỳ phân bổ vào các quỹ đầu tư
b)
B.Thay đổi tỷ lệ đầu tư là một trong các quyền của bên mua bảo hiểm nhằm tái cân đối tỷ lệ vốn đầu tư để giảm thiểu rủi ro và tăng hiệu quả đầu tư
c)
C.Câu (a) và (b) đúng
d)
D.Câu (a) và (b) sai
36.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thị trường tiền tệ
a)
A.Là thị trường mua bán trao đổi các công cụ tài chính ngắn hạn
b)
B.Là thị trường mua bán, trao đổi các công cụ tài chính trung và dài hạn
c)
C.Các công cụ tài chính trên thị trường tiền tệ có tính thanh khoản kém hơn. Độ rủi ro cao hơn trên thị trường vốn
d)
D.A, C đúng
37.
Quỹ liên kết đơn vị có thể đầu tư vào cổ phiếu, trong đó cổ phiếu là gì?
a)
A.Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu được một vốn của tổ chức phát hành.
b)
B.Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu được một nợ của tổ chức phát hành.
c)
C.Là loại chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với 1 phần vốn góp của quỹ đầu tư chứng khoán.
d)
D.Là loại chứng khoán được phát hành trên cơ sở chứng khoán của tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
38.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thị trường vốn cổ phần
a)
A.Các công cụ giao dịch trên thị trường vốn cổ phần đều có kỳ hạn nhất định
b)
B.Các công cụ giao dịch trên thị trường vốn cổ phần đều không có kỳ hạn
c)
C.Hoạt động trên thị trường vốn cổ phần phụ thuộc chủ yếu vào hiệu quả kinh doanh của công ty cổ phần
d)
D.B và C đúng
39.
Chọn câu trả lời đúng nhất về chức năng của thị trường tài chính
a)
A.Dẫn vốn từ những nơi thừa vốn sang những nơi thiếu vốn
b)
B.Hình thành giá của các tài sản tài chính, tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính
c)
C.Ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệ, đảm bảo phát triển lành mạnh cho nền kinh tế
d)
D.Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin cho các nhà đầu tư
e)
E.A, B, C và D đúng
40.
Đầu tư chứng khoán, mã giảm thuộc loại rủi ro nào:
a)
A.Rủi ro tài chính,
b)
B.Rủi ro thuần túy,
c)
C.Rủi ro đầu cơ,
d)
D.Rủi ro chung
41.
Công cụ nào giao dịch trên thị trường nợ
a)
A.Trái phiếu, cổ phiếu
b)
B.Cổ phiếu, các khoản vay
c)
C.Các khoản vay, trái phiếu
d)
D.A, B đúng
42.
Chọn đáp án đúng “Chứng khoán được phát hành lần đầu trên thị trường----------, sau đó được mua bán lại trên thị trường-------------”
a)
A.Thị trường sơ cấp, thị trường tiền tệ
b)
B.Thị trường tập trung, thị trường phi tập trung
c)
C.Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
d)
D.Thị trường thứ cấp, thị trường vốn
43.
Rủi ro là khả năng biến cố bất thường có hậu quả thiệt hại hoặc mang lại không như mong đợi. Trong trường hợp người chịu ảnh hưởng của rủi ro có thể gặp hậu quả xấu nhưng cũng có thể đạt được sự gia tăng lợi ích thì rủi ro đó là:
a)
A.Rủi ro thuần túy
b)
B.Rủi ro đầu cơ
c)
C.Rủi ro chung
d)
D.Rủi ro riêng.
44.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thị trường tiền tệ
a)
A.Là thị trường mua bán trao đổi các công cụ tài chính ngắn hạn
b)
B.Là thị trường mua bán, trao đổi các công cụ tài chính trung và dài hạn
c)
C.Các công cụ tài chính trên thị trường tiền tệ có tính thanh khoản kém hơn. Độ rủi ro cao hơn trên thị trường vốn
d)
D.A, C đúng
45.
Quỹ liên kết đơn vị có thể đầu tư vào cổ phiếu, trong đó cổ phiếu là gì?
a)
A.Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu được một vốn của tổ chức phát hành.
b)
B.Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu được một nợ của tổ chức phát hành.
c)
C.Là loại chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với 1 phần vốn góp của quỹ đầu tư chứng khoán.
d)
D.Là loại chứng khoán được phát hành trên cơ sở chứng khoán của tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
46.
Các tài sản đầu tư trên thị trường vốn bao gồm:
a)
A.Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, hợp đồng thỏa thuận mua bán
b)
B.Cổ phiếu, trái phiếu, các khoản tín dụng cầm cố, các khoản tín dụng thương mại, chứng chỉ quỹ đầu tư
c)
C.Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư
d)
D.Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, cổ phiếu, trái phiếu
47.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thị trường vốn cổ phần
a)
A.Các công cụ giao dịch trên thị trường vốn cổ phần đều có kỳ hạn nhất định
b)
B.Các công cụ giao dịch trên thị trường vốn cổ phần đều không có kỳ hạn
c)
C.Hoạt động trên thị trường vốn cổ phần phụ thuộc chủ yếu vào hiệu quả kinh doanh của công ty cổ phần
d)
D.B và C đúng
48.
Chọn câu trả lời đúng nhất về chức năng của thị trường tài chính
a)
A.Dẫn vốn từ những nơi thừa vốn sang những nơi thiếu vốn
b)
B.Hình thành giá của các tài sản tài chính, tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính
c)
C.Ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệ, đảm bảo phát triển lành mạnh cho nền kinh tế
d)
D.Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin cho các nhà đầu tư
e)
E.A, B, C và D đúng
49.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thị trường tiền tệ
a)
A.Là thị trường mua bán trao đổi các công cụ tài chính ngắn hạn.
b)
B.Là thị trường mua bán, trao đổi các công cụ tài chính trung và dài hạn
c)
C.Các công cụ tài chính trên thị trường tiền tệ có tính thanh khoản kém hơn. Độ rủi ro cao hơn trên thị trường vốn
d)
D.A, C đúng
50.
Phát biểu nào sau đây đúng về thị trường vốn
a)
A.Là thị trường mua bán trao đổi các công cụ tài chính ngắn hạn
b)
B.Là thị trường mua bán, trao đổi các công cụ tài chính trung và dài hạn
c)
C.Các công cụ tài chính trên thị trường vốn có tính thanh khoản kém hơn, độ rủi ro cao hơn trên thị trường tiền tệ
d)
D.B, C đúng.
51.
Chọn câu đúng nhất:
a)
A.Rủi ro trong đầu tư là khả năng mất một phần hoặc toàn bộ vốn ban đầu mà nhà đầu tư không lường trước được.
b)
B.Rủi ro trong đầu tư là khả năng mất toàn bộ vốn ban đầu mà nhà đầu tư không lường trước được.
c)
C.Rủi ro trong đầu tư là sự thay đổi hay biến động của lãi gộp mà nhà đầu tư không lường trước được
d)
D.Rủi ro trong đầu tư là sự thay đổi hay biến động của vốn ban đầu mà nhà đầu tư chỉ lường trước được không quá 50%
52.
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau: “Người sở hữu … có quyền nhận lãi khi đến hạn thanh toán, nhận gốc khi đáo hạn và còn được chuyển nhượng lại cho tổ chức phát hành hoặc trên thị trường.”
a)
A.Cổ phiếu
b)
B.Cổ phiếu của các công ty lớn
c)
C.Trái phiếu.
d)
D.Cả 3 câu trên đều sai
53.
Cổ phiếu:
a)
A.Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của công ty nhà nước phát hành, không kỳ hạn và có hoàn trả vốn gốc.
b)
B.Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của tổ chức kinh doanh phát hành, có kỳ hạn và không hoàn trả vốn gốc.
c)
C.Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của tổ chức kinh doanh phát hành, có kỳ hạn và có hoàn trả vốn gốc.
d)
D.Là giấy tờ xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của tổ chức kinh doanh phát hành, không kỳ hạn và không hoàn trả vốn gốc.
54.
Chức năng của thị trường tài chính là gì?
a)
A.Dẫn nguồn tài chính từ người có đến người cần;
b)
B.Cung cấp khả năng thanh khoản cho các loại chứng khoán;
c)
C.Cung cấp thông tin kinh tế và đánh giá giá trị của doanh nghiệp.
d)
D.Tất cả các ý trên
55.
Theo phân loại dựa trên thời gian luân chuyển vốn, thị trường tài chính bao gồm:
a)
A.Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
b)
B.Thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần
c)
C.Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp.
d)
D.Thị trường tiền tệ, thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần
56.
Các tài sản đầu tư trên thị trường vốn bao gồm:
a)
A.Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, hợp đồng thỏa thuận mua lại (Repo)
b)
B.Cổ phiếu, trái phiếu, các khoản tín dụng cầm cố, các khoản tín dụng thương mại, chứng chỉ quỹ đầu tư.
c)
C.Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư
d)
D.Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, cổ phiếu, trái phiếu
57.
Quỹ liên kết đơn vị có thể đầu tư vào cổ phiếu, trong đó cổ phiếu là gì?
a)
A.Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn cổ phần của tổ chức phát hành
b)
B.Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần nợ của tổ chức phát hành.
c)
C.Là loại chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với một phần vốn góp của quỹ đầu tư chứng khoán
d)
D.Là loại chứng khoán được phát hành trên cơ sở chứng khoán của tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
58.
Quỹ liên kết đơn vị có thể đầu tư vào trái phiếu, trong đó trái phiếu là gì?
a)
A.Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn cổ phần của tổ chức phát hành
b)
B.Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần nợ của tổ chức phát hành.
c)
C.Là loại chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với một phần vốn góp của quỹ đầu tư chứng khoán
d)
D.Là loại chứng khoán được phát hành trên cơ sở chứng khoán của tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
Reset
