wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập ngoại khoa

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Mối liên quan giữa cơn đau quặn mật do sỏi đường mật thường khởi phát với bữa ăn, câu nào sau đây được cho là đúng:

a)

Trong bữa ăn

b)

Sau bữa ăn

c)

Xa bữa ăn

d)

Trước bữa ăn

2.

Để chẩn đoán cơn đau quặn mật, xét nghiệm nào sau đây được chỉ định trước tiên:

a)

X-quang bụng

b)

CT bụng

c)

Siêu âm bụng

d)

Nội soi xoang bụng

3.

BN có sỏi đường mật có thể có biểu hiện lâm sàng nào sau đây:

a)

Cơn đau bụng đơn thuần

b)

Vàng da đơn thuần

c)

Sốt đơn thuần

d)

Đau sốt và vàng da

4.

Nguyên nhân thường gặp nhiều nhất của loét dạ dày-tá tràng là:

a)

Nhiễm H. Pylori

b)

Thuốc kháng viêm non-steroid.

c)

U tiết gastrin.

d)

Thuốc lá, rượu, café

5.

Phẫu thuật là chỉ định trong thể lâm sàng nào sau đây của bệnh lý viêm ruột thừa cấp: Ngoại trừ

a)

Viêm ruột thừa chưa vỡ mũ

b)

Viêm phúc mạc ruột thừa

c)

Áp-xe ruột thừa

d)

Đám quánh ruột thừa

6.

Ở BN có hội chứng đau bụng cấp, dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây là yếu tố khẳng định thủng ổ loét dạ dày-tá tràng:

a)

X-quang liềm hơi dưới hoành

b)

Siêu âm: có dịch xoang bụng

c)

Bạch câù 15.000/ml, N>75%

d)

Xét nghiệm nước tiểu có máu

7.

Nhiễm trùng vết mổ hở viêm ruột thừa, ngoài việc làm cho sẹo mổ lành xấu, còn có nguy cơ dẫn đến biến chứng hay di chứng nào sau đây: ngoại trừ.

a)

Chảy loét vết mổ

b)

Dính ruột, tắc ruột sau mổ

c)

Áp-xe trong xoang bụng

d)

Thoát vị bụng

8.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG xảy ra ở BN có hội chứng tắc hay bán tắc ruột:

a)

Có trung và đại tiện

b)

Bí trung và đại tiện

c)

Tiêu chảy lỏng

d)

Tiêu phân nhầy máu

9.

Chẩn đoán phân biệt trước tiên của tắc ruột cao thường là bệnh lý nào sau đây:

a)

Viêm đại tràng.

b)

Hẹp môn vị

c)

Viêm tuỵ cấp

d)

Viêm dạ dày cấp.

10.

Chấn thương bụng kín khám lâm sàng có tổn thương những tạng nào sau đây? ngoại trừ.

a)

Gan, lách, thận, tụy

b)

Ruột non, ruột già.

c)

Bàng quang, dạ day.

d)

Lòi tạng & ruột ra ngồi

11.

CT bụng kín tổn thương những tạng nào sau đây có sốc nặng gây tử vong nhanh?

a)

Vỡ ruột, thủng dạ dày

b)

Rạn nứt thận trong bao.

c)

Vỡ gan, vỡ lách. thận

d)

Vỡ bàng quang

12.

Bệnh nữ 25 tuổi đau bụng dữ dội hố chậu phải tiểu máu nên chẩn đoán:

a)

Viêm phần phụ

b)

Sỏi niệu quản

c)

Vỡ vòi trứng

d)

Viêm ruột thừa

13.

Chấn thương bụng kín tạng no tổn thương gây viêm phc mạc cấp?

a)

Thủng ruột,

b)

Nứt gan

c)

Dập niệu đạo.

d)

Vỡ lách

14.

Các khuẩn nguy hiểm thường gặp trong ngoại khoa là do bị nhiễm:

a)

Viêm phổi, viêm gan, nhiễm khuẩn máu

b)

Ho gà, cúm, sởi, lỵ, nhiễm khuẩn huyết

c)

Nhiễm uốn ván, hoại thư sinh hơi,

d)

Nhiễm H5N1, lỵ, thương hàn.

15.

Điều trị nhiễm khuẩn ngoại khoa trong giai đoạn ô nhiễm:

a)

Phẫu thuật càng sớm càng tốt.

b)

Dùng kháng sinh sớm liều cao.

c)

Dùng vitamin.

d)

Tất cả các công việc trên.

16.

Di chứng lâu dài đối với bệnh nhân có vết thương thấu bụng do hỏa khí thường gặp là:

a)

Tiêu hóa kém

b)

Xơ gan

c)

Tắc ruột do dính

d)

Rối loạn tiêu hóa

17.

Khám dấu hiệu Blumberg (+) ở bệnh nhân giúp phát hiện tạng

a)

Khối u ổ bụng

b)

Nơi tạng rỗng thủng

c)

Dấu hiệu rắn bò

d)

Khối tắc lồng ruột

18.

Sờ bụng bệnh nhân thủng tạng rỗng có triệu chứng thực thể?

a)

Bụng cứng như gỗ toàn ổ bụng

b)

Co cứng nửa bụng bên tổn thương

c)

Co cứng khu trú nơi tạng tổ thương

d)

Lúc bụng co cứng có lúc mềm

19.

Sỏi đường mật nằm ở vị trí nào sau đây được xác định là sỏi ở gan:

a)

Nằm trong túi mật

b)

Nằm trên ngả ba ống gan

c)

Trong ống ngoài gan

d)

Ở ống đoạn trong gan

20.

Biến chứng nào thường gặp trong viêm ruột thừa cấp đến muộn?

a)

Viêm dạ dày cấp.

b)

Tắc ruột cơ năng

c)

Viêm phúc mạc cấp.

d)

U đại tràng

21.

Nguyên nhân nào thường gây tắc ruột chức phận.

a)

Búi dun trong ruột

b)

Khối u đường tiêu hóa

c)

Lòng ruột,t hoát vị nghẹt.

d)

Liệt thần kinh tủy sống

22.

Thủng ổ loét dạ dày tá tràng triệu chứng cận lâm sàng nào sau đây có giá trị chẩn đoán?

a)

Máu bạch cầu tăng cao.

b)

Siêu âm có dịch ổ bụng.

c)

XQ bụng có liềm hơi dưới hoành.

d)

Nội soi có vết

23.

Thủng ổ loét dạ dày tá tràng triệu chứng cận lâm sàng nào sau đây có giá trị chẩn đoán?

a)

Máu bạch cầu tăng cao.

b)

Siêu âm có dịch ổ bụng.

c)

XQ bụng có liềm hơi dưới hoành.

d)

Nội soi có vết loét sâu dạ dày

24.

Chẩn đoán vết thương mạch máu triệu chứng tại chỗ nào có giá trị xác định nhất?

a)

Máu chảy ra nhiều.

b)

Máu chảy phụt tia.

c)

Chảy rỉ rả khi thay băng.

d)

Chảy tạo ổ máu tụ

25.

Xử trí vết thương tại tuyến trước thì vết thương nào sau đây được ưu tiên tối khẩn cấp

a)

Ngực kín.

b)

Thủng ruột.

c)

Vỡ xương chậu

d)

Mạch máu

26.

Sốc chấn thương thường do nguyên nhân nào gây ra:

a)

Đau ,mất máu

b)

Đau mất nước

c)

Khái huyết

d)

Nôn máu

27.

Sốc chấn thương có mấy giai đoạn?

a)

01.

b)

02.

c)

03.

d)

04.

28.

Sốc giảm thể tích tuần hoàn kéo dài thường gây biến chứng:

a)

Suy thận cấp.

b)

Suy tuần hoàn não.

c)

Hoại tử ngọ chi.

d)

Rối loạn đông máu.

29.

Chẩn đoán phân biệt giữa áp-xe ruột thừa và đám quánh ruột thừa chủ yếu dựa vào yếu tố nào sau đây:

a)

Thời gian đau

b)

Mức độ đau

c)

Khám lâm sàng

d)

Công thức bạch cầu

30.

Nhiễm khuẩn uốn ván thời gian ủ bệnh càng sớm đánh giá tiên lượng:

a)

Tốt

b)

Sấu

31.

Lồng ruột thường hay gặp bệnh lứa tuổi nào:

a)

Trẻ em

b)

Thanh niên.

c)

Trung niên.

d)

Cao tuổi

32.

Tắc ruột cơ học thường do nguyên nhân nào sau đây gặp tỷ lệ nhiều nhất:

a)

Bã thức ăn ứ đọng.

b)

Lòng ruột vào nhau.

c)

Thoát vị lỗ tự nhiên.

d)

Dính ruột sau mổ

33.

Chỉ định điều trị trong tắc ruột chức phận mổ cấp cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Sau mổ đường tiêu hoá theo dõi hậu phẫu khi có dấu hiệu gì thì cho bệnh nhân uống sữa hoặc ăn lỏng?

a)

Hết đau bụng, chưa đánh hơi.

b)

Còn đau bụng,còn sốt nhẹ.

c)

Bệnh bí trung đại tiện

d)

Đau bụng nhẹ đánh hơi

35.

Trong chấn thương bụng kín vỡ tạng đặc thường gặp hội chứng nào gây tử vong nhanh?

a)

Viêm Phúc mạc cấp

b)

Viêm đại tràng mạn tính

c)

Tắc ruột do dính

d)

Tràn dich màng bụng

36.

Trong vết thương bụng thủng tạng rỗng thường gặp hội chứng nào?

a)

Viêm Phúc mạc cấp

b)

Viêm đại tràng mạn tính

c)

Tắc ruột do dính

d)

Tràn dich màng bụng

37.

Bệnh lý nào sau đây có biến chứng gây viêm phúc mạc cấp?

a)

Bệnh lý viêm gan virus

b)

Viêm đại tràng mạn tính

c)

Thủng da dày, tá tràng

d)

Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

38.

Sốc chấn thương do giảm thể tích thường gặp nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bệnh bỏng nhẹ

b)

Mất máu nhiều

c)

Đau đớn nhiều

d)

Lo sợ quá mức

39.

Cơn đau bụng cấp ngoại khoa thường gặp trong bệnh lý nào. Ngoại trừ.

a)

Thủng dạ dày.

b)

Nhiểm độc thức ăn

c)

Viêm ruột thừa vỡ

d)

Chửa ngoài tử cung vỡ.

40.

Trong vết thương bụng thủng tạng rỗng thường gặp hội chứng nào?

a)

Viêm Phúc mạc cấp

b)

Viêm đại tràng mạn tính

c)

Tắc ruột do dính

d)

Tràn dich màng bụng

41.

Bệnh lý nào sau đây có biến chứng gây viêm phúc mạc cấp?

a)

Bệnh lý viêm gan virus

b)

Viêm đại tràng mạn tính

c)

Thủng da dày, tá tràng

d)

Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

42.

Sốc chấn thương do giảm thể tích thường gặp nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bệnh bỏng nhẹ

b)

Mất máu nhiều

c)

Đau đớn nhiều

d)

Lo sợ quá mức

43.

Cơn đau bụng cấp ngoại khoa thường gặp trong bệnh lý nào. Ngoại trừ.

a)

Thủng dạ dày.

b)

Nhiểm độc thức ăn

c)

Viêm ruột thừa vỡ

d)

Tắc ruột cơ học

44.

Thủng ổ loét dạ dày tá tràng triệu chứng cận lâm sàng nào sau đây có giá trị chẩn đoán?

a)

XQ bụng có liềm hơi dưới hoành.

b)

Máu bạch cầu tăng cao.

c)

Siêu âm có dịch ổ bụng.

d)

Nội soi có vết loét sâu dạ dày

45.

Nguyên nhân nào thường gây tử vong cao trong viêm phúc mạc cấp. Ngoại trừ.

a)

Viêm ruột thừa vỡ.

b)

Vỡ túi mật chảy máu

c)

Viêm phúc mạc do lao

d)

Thủng dạ dày tá tràng

46.

Các biến chứng nhiễm khuẩn nguy hiểm thường gặp trong ngoại khoa là

a)

Nhiễm H5N1, thương hàn.

b)

Viêm phổi, viêm gan,

c)

Ho gà, cúm, sởi, lỵ,

d)

Uốn ván, hoại thư sinh hơi,

47.

Đau bụng vùng thượng vị đột ngột dữ dội như dao đâm thường gặp là triệu chứng cơ năng của bệnh lý bụng cấp nào?

a)

Thủng da dày, tá tràng.

b)

Viêm đại tràng mạn tính

c)

Bệnh lý viêm gan virus

d)

Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

48.

Biến chứng nào thường gặp trong viêm ruột thừa cấp đến muộn?

a)

Viêm dạ dày cấp.

b)

Tắc ruột cơ năng.

c)

U đại tràng

d)

Viêm phúc mạc cấp.

49.

Bệnh lý nào sau đây có biến chứng gây viêm phúc mạc cấp?

a)

Bệnh lý hẹp môn vị

b)

Viêm đại tràng mạn tính

c)

Bệnh lý áp xe gan vỡ

d)

Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

50.

Có mấy loại vàng da thường được dùng chẩn đoán?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Viêm ruột thừa cấp ở nữ thường chẩn đoán phân biệt với bệnh lý nào?

a)

Sỏi niệu quản

b)

Viêm phần phụ

c)

Viêm đại tràng mạn tính.

d)

Chửa ngoài tử cung.

e)

Tắc ruột do dính.

52.

Điều trị nhiễm khuẩn ngoại khoa trong giai đoạn vết thương đến sớm:

a)

Phẫu thuật càng sớm càng tốt.

b)

Dùng kháng sinh sớm liều cao.

c)

Thay băng vô khuẩn .

d)

Tất cả các công việc trên

53.

Trong giai đoạn nhiễm khuẩn ngoại khoa loại nào nên mổ vì không gây nguy hiểm. Ngoại trừ.

a)

Ổ áp xe có mủ.

b)

Vết thương trước 6 h.

c)

V/thương phần mềm nhẹ.

d)

Ổ áp xe nề cứng

54.

Ở BN có hội chứng đau bụng cấp, dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây là yếu tố khẳng định thủng ổ loét dạ dày-tá tràng:

a)

Xét nghiệm nước tiểu có máu

b)

Siêu âm: có dịch xoang bụng

c)

Bạch câù 15.000/ml, N>75%

d)

X-quang liềm hơi dưới hoành

55.

Phẫu thuật là chỉ định trong thể lâm sàng nào sau đây của bệnh lý viêm ruột thừa cấp: Ngoại trừ

a)

Viêm ruột thừa chưa vỡ mũ

b)

Viêm phúc mạc ruột thừa

c)

Áp-xe ruột thừa

d)

Đám quánh ruột thừa

56.

Vi khuẩn nào thuộc phân loại Gram (+). Thường gặp trong ngoại khoa Ngoại trừ.

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu.

c)

Trực khuẩn

d)

E.Coli

57.

Trước khi rạch tháo mủ ổ áp xe vùng Nách, vùng bẹn, vùng kheo, hoặc vùng cổ cần kiểm tra kỹ để phát hiện biến chứng nguy hiểm:

a)

Ô áp xe nóng

b)

Ổ mủ bã đậu

c)

Túi phình động mạch

d)

Khối u xơ

58.

Vi khuẩn gây bệnh cho người bằng những con đường nào được gọi là ngoại khoa?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa.

c)

Máu, niêm mạc

d)

Vết thương .

59.

Vi khuẩn gây bệnh cho cơ thể bằng tiết ra men, ngoại độc tố, nội độc tố .

a)

Đúng.

b)

Sai

60.

Triệu chứng nhiễm khuẩn ngoại khoa lâm sàng tại chỗ có biểu hiện. ngoại trừ.

a)

Bầm tím.

b)

Sưng

c)

Nóng

d)

Đỏ đau

61.

Triệu chứng cơ năng thực thể nào sau đây nghĩ đến viêm phúc mạc cấp. Ngoại trừ:

a)

Bụng cơ co cứng như gỗ

b)

Không tham gia nhịp thở

c)

Có cảm ứng phúc mạc

d)

Có tuần hoàn bàng hệ

62.

Nhiễm khuẩn ngoại khoa ở bệnh viên thường gặp nhiều nhất là thời kỳ nào?.

a)

Trước mổ.

b)

Trong mổ.

c)

Sau mổ.

d)

Ra viện.

63.

Nhiễm khuẩn ngoại khoa thường phải có mấy điều kiện.

a)

2

b)

3.

c)

4.

d)

5

64.

Nhiễm khuẩn ngoại khoa ở bệnh nhân nào thường nguy hiểm tỷ lệ tử vong cao.

a)

Uốn ván

b)

Hoại thư sinh hơi

c)

Nhiễm khuẩn huyết.

d)

Tất cả đều đúng.

65.

Xử trí vết thương gãy xương có tổn thương kết hợp thì vết thương nào sau đây được ưu tiên tối khẩn cấp?

a)

Ngực kín.

b)

Thủng ruột.

c)

Vỡ xương chậu

d)

Mạch máu

66.

Viêm ruột thừa sau bao lâu biến chứng vỡ gây viêm phúc mạc.

a)

04 h

b)

06 h

c)

10 h.

d)

24 h

67.

Viêm ruột thừa cấp gặp tỷ lệ bao nhiêu % trong cấp cứu ngoại khoa.

a)

40

b)

50

c)

55

d)

70

68.

Viêm ruột thừa cấp thường đau bụng vùng nào.

a)

Quanh rốn

b)

Thượng vị.

c)

Hạ sường phải.

d)

Hố chậu phải.

69.

Về giải phẫu ruột thừa thường dài khoảng bao nhiêu cm?

a)

2 - 4 cm

b)

3 – 5 cm

c)

4 – 10 cm

d)

10 - 15 cm

70.

Bệnh lý nào sau đây có biến chứng gây viêm phúc mạc cấp?

a)

Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

b)

Viêm đại tràng mạn tính

c)

Viêm ruột thừa cấp vỡ

d)

Bệnh lý hẹp môn vị

71.

Chấn thương bụng kín tổn thương tạng nào gây sốc nặng tử vong nhanh?

a)

Thủng tạng rỗng

b)

Rạn nứt thận trong bao.

c)

Vỡ gan lách.

d)

Vỡ bàng quang

72.

Chấn thương bụng kín tạng nào tổn thương gây viêm phúc mạc cấp?

a)

Thủng tạng rỗng,

b)

Nöùt gan

c)

Daäp nieäu ñaïo.

d)

Vôõ laùch

73.

Sau khi ăn đau dữ dội thượng vị như dao đâm, bụng không tham gia nhịp thở; cứng như gỗ mất vùng đục trước gan thường gặp trong bệnh nào?

a)

Ap xe gan vỡ

b)

Viêm tụy cấp.

c)

Thủng dạ dầy.

d)

Sỏi túi mật.

74.

Đau đột ngột dữ dội hạ sườn phải, Murphy (+) XN máu Billirubine trực tiếp tăng,có sốt cao, kèm theo vàng da, vàng mắt nên nghĩ đến bệnh lý nào?

a)

Ap xe gan vỡ.

b)

Tắc mật.

c)

Viêm tụy cấp.

d)

Thủng dạ dày.

75.

Nguyên nhân sốc nào tử vong nhanh trên lâm sàng thường gặp?

a)

Băng huyết

b)

Khái huyết

c)

Chấn thương

d)

Phản vệ

76.

Bệnh nữ 25 tuổi tắt kinh >30 ngày đột ngột đau bụng từng cơn dữ dội hố chậu phải ra máu âm đạo, mạch nhanh nhỏ huyết áp giảm dần nghĩ đến chẩn đoán:

a)

Viêm phần phụ

b)

Sỏi niệu quản Phải

c)

Vỡ chửa ngoài tử cung

d)

Viêm ruột thừa cấp

77.

Các khuẩn nguy hiểm thường gặp trong ngoại khoa là do bị nhiễm:

a)

Viêm phổi, viêm gan, nhiễm khuẩn máu

b)

Ho gà, cúm, sởi, lỵ, nhiễm khuẩn huyết

c)

Nhiễm uốn ván, hoại thư sinh hơi

d)

Nhiễm H5N1, lỵ, thương hàn.

78.

Vàng da chẩn đoán khi xét nghiệm máu Bilirubin toàn phần tăng cao hơn bao mcmol/lít?

a)

10

b)

13

c)

16

d)

17

79.

Vàng da nào sau đây là vàng da trước gan? Ngoại trừ.

a)

Sốt rét.

b)

Bệnh tan máu.

c)

Viêm gan siêu vi

d)

Truyên dịch nhược trương

80.

Di chứng lâu dài đối với bệnh nhân có vết thương thấu bụng do hỏa khí thường gặp là:

a)

Tiêu hóa kém

b)

Xơ gan

c)

Tắc ruột do dính

d)

Rối loạn tiêu hóa

81.

Bệnh nhiễm khuẩn nào sau đây được chẩn đoán nhiễm khuẩn ngoại khoa?

a)

Sốt xuất huyết

b)

Sốt siêu vi.

c)

Viêm gan

d)

Uốn ván

82.

Sờ bụng bệnh nhân không thủng tạng rỗng có triệu chứng thực thể?

a)

Bụng cứng khi nín thở

b)

Co cứng nửa bụng bên tổn thương

c)

Co cứng khu trú nơi tạng tổ thương

d)

Bụng co cứng liên tục như gỗ

83.

Vàng da nào sau đây là vàng da tại gan?

a)

Sốt rét

b)

Bệnh tan máu

c)

Viêm gan siêu vi

d)

Truyên dịch nhược trương

84.

Vàng da nào sau đây là vàng da tại gan?

a)

Sốt rét

b)

Bệnh tan máu

c)

Viêm gan siêu vi

d)

Truyên dịch nhược trương

85.

Nhiễm khuẩn loại gì có ổ mủ màu trắng như sữa?

a)

Tụ cầu vàng.

b)

Trực khuẩn.

c)

Liên cầu khuẩn.

d)

Vi khuẩn kị khí.

86.

Viêm ruột thừa cấp triệu chứng toàn thân và cận lâm sang thường có:

a)

Sốt cao bạch cầu hạ

b)

Sốt nhẹ bạch cầu tăng

c)

Sốt mạch nhiệt phân ly.

d)

Đau sốt vàng da.

87.

Các loại nhiễm khuẩn thường gặp trong nội khoa. Ngoại trừ là

a)

Dịch hạch.

b)

Viêm phổi, viêm gan,

c)

Lỵ, Tả, Thương hàn

d)

Uốn ván, hoại thư sinh hơi,

88.

Các loại nhiễm khuẩn thường gặp trong ngoại khoa là.

a)

Uốn ván, hoại thư sinh hơi,

b)

Viêm phổi, viêm gan,

c)

Lỵ, Tả, Thương hàn

d)

Dịch hạch.

89.

Thường những nguyên nhân nào gây chảy máu trong. Ngoại trừ.

a)

Chửa ngoài tử cung vỡ

b)

Túi phình động mạch vỡ.

c)

Vỡ dập gan

d)

Vỡ lách.

e)

Xuất huyết dạ dày.

90.

Xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây có giá trị chẩn đoán xác định chảy máu trong.

a)

Dung tích hồng cầu.

b)

Siêu âm ổ bụng.

c)

CT – Scaner bụng.

d)

Chọc dò ổ bụng

e)

Tất cả đều đúng.

91.

khàm thực thể sờ bụng bệnh nhân thủng dạ dày luôn có triệu chứng co cứng:

a)

Như gỗ toàn ổ bụng

b)

Nửa bụng bên tạng thủng

c)

Nơi xa tạng tổn thương.

d)

Co cứng khì nín thở

e)

Không có cứng

92.

Bệnh nhân có sỏi đường Mật biểu hiện cận lâm sàng và lâm sàng nào sau đây: ngoại trừ.

a)

Vàng da, niêm mạc

b)

Đau hạ sườn phải.

c)

Ngứa nhiều toàn thân.

d)

Biliruin trực tiếp tăng.

e)

Biliruin gián tiếp tăng.

93.

Nguyên nhân nào gây chảy máu trong ổ bụng tử vong nhanh.

a)

Vỡ gan, lách.

b)

Rạn nứt thận.

c)

Thủng dạ dày.

d)

Thủng ruột .

e)

Vỡ bàng quang

94.

Theo bạn, siêu âm có độ chính xác như thế nào trong chẩn đoán sỏi MẬT:

a)

90 %.

b)

<80%

c)

>70 %

d)

<50%

e)

< 4o%

95.

Nhiễm khuẩn ngoại khoa nguyên nhân nào gặp tỷ lệ cao nhất?

a)

Vết mổ

b)

Sản khoa.

c)

Vết thương

d)

Tiêm truyền

e)

Tiêm phòng

96.

Sỏi gây ứ mật vàng da rõ hơn ở bệnh nhân vàng da do tán huyết:

a)

Đúng

b)

Sai.

97.

Vàng da do tan máu xét nghiệm Bilirubin trực tiếp tăng cao và kéo dài.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Vàng da do tắc mật xét nghiệm máu Bilirubin trực tiếp tăng cao và kéo dài kèm theo các triệu chứng lâm sàng. Ngoại trừ

a)

Ngứa nhiều .

b)

Nhịp tim chậm

c)

Đau tức hạ sừn phải

d)

Túi mật to

e)

Amylase tăng

99.

Chỉ định mổ cấp cứu tối khẩn cấp khi chẩn đoán sốc do. Ngoại trừ

a)

Vỡ gan, lách.

b)

Vỡ lách

c)

Vỡ chửa ngoài tử cung

d)

Vỡ mạch máu

e)

Vỡ bàng quang

100.

Tổn thương xương sọ hay gặp di lệch nào sau đây ở trẻ em dưới 4 tuổi:

a)

Di lệch chồng ngắn

b)

Di lệch xoay.

c)

Lún sọ nơi tổn thương.

d)

Vỡ xương sọ

101.

Vỡ xương sọ hay gặp di lệch nào sau đây?

a)

Di lệch chồng ngắn

b)

Di lệch xoay.

c)

Di lệch dản cách.

d)

Di lệch dãn cách.

e)

Di lệch sang ngang.

102.

Dấu hiệu nào sau đây trong chấn thương sọ não phải mổ cấp cứ tối khẩn cấp.

a)

Dấu hiệu định khu.

b)

Hôn mê sâu

c)

Dấu hiêu khoảng tỉnh.

d)

Vỡ nứt xương sọ

103.

Dịch não tuỷ lẫn máu chảy ra tai sau chấn thương sọ não là dấu hiêu:

a)

Chấn động não.

b)

Chèn ép não.

c)

Dập não.

d)

Vỡ xương đá

104.

(Tìm ý sai) Chẩn đoán chắc chắn vết thương sọ não khi:

a)

Bệnh nhân có rối loạn vận động.

b)

Dịch não tuỷ chảy ra vết thương.

c)

Thấy chất não ở vết thương.

d)

Thấy có ổ máu tụ dưới da đầu.

105.

Trong chấn thương sọ não hình thức nào, sau đây nặng nhất:

a)

chấn động não.

b)

Chèn ép não.

c)

Có dập não.

d)

Tuỳ diễn biến cụ thể.

106.

Trong chấn thương sọ não hình thức nào sau đây nhẹ nhất:

a)

Chấn động não.

b)

Dập não.

c)

Chèn ép não.

d)

Tuỳ diễn biến cụ thể.

107.

Trong chấn động não thường chỉ có triệu chứng nào sau đây?

a)

Hôn mê.

b)

Dấu hiệu định khu.

c)

Khoảng tỉnh.

d)

Để lại di chứng.

108.

Dập não thương có (tìm ý sai)

a)

Hôn mê.

b)

Dấu hiệu định khu.

c)

Khoảng tỉnh.

d)

Để lại di chứng.

109.

Vị trí liên sườn nào thường được chỉ định chọc hút dịch khoang phế mạc?

a)

7 - 8 đường nách sau.

b)

7 - 8 đường nách trước.

c)

1 - 2 đường giữa đòn.

d)

8 - 9 đường nách trước

110.

Vị trí liên sườn nào thường được chỉ định để chọc hút khí khoang phế mạc?

a)

1 - 2 đường giữa đòn.

b)

7 - 8 đường nách sau.

c)

8 - 9 đường nách sau

d)

9 - 10 đường nách sau