wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương KHTN 6 - HK2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Điểm khác biệt giữa động vật không xương sống và động vật có xương sống:

a)

Lớp da bao bọc bên ngoài.

b)

Xương cột sống

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ hô hấp.

2.

Cho các ngành động vật sau:

(1) Thân mềm; (2) Bò sát; (3) Lưỡng cư;
(4) Ruột khoang; (5) Chân khớp; (6) Giun
Động vật không xương sống bao gồm các ngành nào sau đây?

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (3), (5), (6).

c)

(1), (4), (5), (6).

d)

(2), (3), (4), (6).

3.

Loài nào dưới đây không thuộc ngành Thân mềm?

a)

Sứa.

b)

Ốc sên.

c)

Mực.

d)

Hàu.

4.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của các ngành giun?

a)

Bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, khớp động với nhau.

b)

Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bao bên ngoài.

c)

Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu, thân.

d)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi.

5.

Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?

a)

Tôm, muỗi, lợn, cừu.

b)

Bò, châu chấu, sư tử, voi.

c)

Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ.

d)

Gấu, mèo, dê, cá heo.

6.

Lớp động vật nào dưới đây có khả năng hô hấp bằng phổi và da?

a)

Bò sát.

b)

Lưỡng cư.

c)

Cá.

d)

Chim.

7.

Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Cá.

b)

Thú.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.

8.

Ngành thân mềm có cơ thể mềm và rất dễ bị tổn thương. Đặc điểm cấu tạo nào sau đây giúp chúng có thể hạn chế được nhược điểm đó của cơ thể?

a)

Đa số tốc độ di chuyển nhanh.

b)

Có nọc độc.

c)

Đa số có lớp vỏ cứng bên ngoài cơ thể.

d)

Có bộ xương ngoài bằng kitin.

9.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có xương sống?

a)

Thân mềm

b)

Chân khớp

c)

Chim

d)

Ruột khoang

10.

Cho các đặc điểm sau: (1) Hô hấp bằng mang (2) Di chuyển nhờ vây (3) Da khô, phủ vảy sừng (4) Sống ở nước Động vật thuộc lớp cá có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

11.

Đại diện nào dưới đây thuộc lớp lưỡng cư?

a)

Cá cóc bụng hoa

b)

Cá ngựa

c)

Cá sấu

d)

Cá heo

12.

Động vật thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng cơ quan nào dưới đây?

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Ống khí

d)

Da

13.

Bọ ngựa thuộc ngành động vật nào dưới đây?

a)

Ngành giun

b)

Ngành Ruột khoang

c)

Ngành chân khớp

d)

Ngành thân mềm

14.

Cho các phát biểu sau: 1. Côn trùng là nhóm động vật có xương sống. 2. Giun đất có cơ thể đối xứng hai bên và phân đốt. 3. Tôm và cua thuộc nhóm giáp xác – một nhóm của ngành chân khớp. 4. Bạch tuộc là động vật có xương sống vì chúng có thể di chuyển linh hoạt Trong các phát biểu trên, số phát biểu SAI là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Trong các phát biểu; 1. Côn trùng là nhóm động vật không xương sống thích nghi tốt với môi trường sống trên cạn. 2. Các loài giun dẹp như sán lá gan có hình thể đối xứng tỏa tròn. 3. San hô là động vật, không phải là thực vật 4. Hầu hết động vật không xương sống đều có hệ thần kinh trung ương phát triển như động vật có xương sống. Trong các phát biểu trên, số phát biểu ĐÚNG là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

"Có bộ lông mao bao phủ, răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm. Phần lớn chúng đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. Môi trường sống đa dạng” là đặc điểm của nhóm động vật nào?

a)

Thú

b)

c)

Lưỡng cư

d)

Bò sát

17.

Loại cá nào dưới đây thuộc lớp cá xương?

a)

Cá mập

b)

Cá đuối

c)

Cá chép

d)

Cá nhám

18.

Động vật lưỡng cư không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sống được ở cả trên cạn và dưới nước

b)

Hô hấp qua phổi

c)

Da khô, vảy sừng

d)

Hô hấp qua da

19.

Động vật thuộc lớp chim có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Da khô, phủ vảy sừng

b)

Da trần, luôn ẩm ướt và dễ thấm nước

c)

Có vảy bao bọc khắp cơ thể

d)

Cơ thể có lông vũ bao phủ, có mỏ sừng

20.

Lớp động vật có xương mang đặc điểm: Da khô, vảy sừng khô, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng là ?

a)

Lớp Lưỡng cư

b)

Lớp Chim

c)

Lớp Thú

d)

Lớp Bò sát

21.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về lớp cá

a)

Thích nghi với môi trường nước

b)

Di chuyển bằng vây

c)

Hình dạng khác nhau, phổ biến hình thoi

d)

Hô hấp bằng phổi

22.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về nhóm Chân khớp?

a)

Có thể chia làm 3 phần (đầu, ngực, bụng)

b)

Đa dạng, phong phú, phân bố khắp nơi

c)

Đại diện: rắn, ếch, rệt, chuồn chuồn

d)

Nhiều loài dùng làm thức ăn cho con người như tôm, cua

23.

Môi trường có đa dạng sinh học lớn nhất là:

a)

Núi tuyết

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Hoang mạc

24.

Đâu là vai trò của đa dạng sinh học đối với môi trường tự nhiên:

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, động vật.

b)

Phục vụ nhu cầu tham quan, du lịch.

c)

Bảo vệ đất, nguồn nước, chắn gió, chắn sóng.

d)

Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu.

25.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đa dạng động vật?

a)

Động vật đa dạng về loài và phong phú về số lượng.

b)

Động vật chỉ đa dạng về loài.

c)

Động vật chỉ phong phú về số lượng.

d)

Động vật có số lượng cá thể phong phú nhưng số loài ít.

26.

Hình dưới đây biểu diễn lực

a)

Có độ lớn 90N, phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái

b)

Có độ lớn 90N, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải

c)

Có độ lớn 30N, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải

d)

Có độ lớn 30N, phương nằm ngang, chiều từ dưới lên trên

27.

Hai nam châm đặt gần nhau như hình bên dưới. Do hai cực cùng tên đặt gần nhau nên chúng sẽ:

a)

Đẩy nhau, đây là lực không tiếp xúc.

b)

Đẩy nhau, đây là lực tiếp xúc.

c)

Hút nhau, đây là lực không tiếp xúc.

d)

Hút nhau, đây là lực tiếp xúc.

28.

Hoạt động xuất hiện lực không tiếp xúc là:

a)

Trái xoài đang rơi xuống đất.

b)

An đóng đinh vào tường.

c)

Lan dùng tay hái rau.

d)

Bình múc nước đánh răng.

29.

Dụng cụ nào dùng để đo lực là gì?

a)

Thước đo độ dài

b)

Nhiệt kế

c)

Lực kế

d)

Đồng hồ

30.

Trong các tình huống sau đây, đâu là ví dụ về lực làm thay đổi hướng chuyển động của vật?

a)

Đá quả bóng đang lăn làm bóng đổi hướng khác

b)

Đặt sách lên bàn

c)

Giữ quả cam trong tay

d)

Để bóng trên mặt đất không chạm vào

31.

Khi chịu tác dụng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển động. Trường hợp nào sau đây “không” thể hiện đầy đủ điều đó:

a)

Khi có gió thổi cành cây đu đưa qua lại.

b)

Khi đập mạnh quả bóng vào tường quả bóng bật trở lại.

c)

Khi xoay tay lái ô tô đổi hướng chuyển động.

d)

Khi có gió thổi hạt mưa bay theo phương xiên.

32.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào đã bị biến đổi?

a)

Một chiếc xe đạp đang đi, bỗng hãm phanh, xe dừng lại.

b)

Một máy bay đang bay thẳng với vận tốc không đổi 500 km/h.

c)

Một chiếc xe máy đang chạy với tốc độ đều đặn.

d)

Quả bóng đang nằm yên trên mặt đất.

33.

Cho các hoạt động sau:
(1) Học sinh dùng tay uốn cây thước dẻo.

(2) Thợ rèn dùng búa đập vào thanh sắt nung.

(3) Máy bay giấy bay lên nhờ gió.

(4) Thả quyển sách rơi từ trên cao

(5) Nam châm để gần thanh sắt.

Số hoạt động xuất hiện lực tiếp xúc trong các hoạt động trên là:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

34.

Trường hợp nào dưới đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Vận động viên nâng tạ.

b)

Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sàn.

c)

Giọt mưa đang rơi.

d)

Bạn An đóng đinh vào tường.

35.

Cách diễn tả lực phù hợp với hình vẽ dưới đây là (cho tỉ lệ xích 1cm tương ứng với 10N)

a)

Lực tác dụng vào vật có độ lớn 30N, phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái.

b)

Lực tác dụng vào vật có độ lớn 60N, phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải.

c)

Lực tác dụng vào vật có độ lớn 3N, phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái.

d)

Lực tác dụng vào vật có độ lớn 30N, phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải.

36.

Hình nào biểu diễn đúng lực sau với tỉ lệ xích 1cm ứng với 2N. Lực có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống, độ lớn 2N

a)

Hình 2

b)

Hình 1

c)

Hình 3

d)

Hình 4

37.

Các đặc trưng của lực trong hình vẽ sau đây là:

a)

Điểm đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải.

b)

Điểm đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ phải qua trái.

c)

Điểm đặt tại vật, phương xiên tạo với mặt phẳng ngang góc 45 độ, chiều từ dưới lên trên.

d)

Điểm đặt tại vật, phương xiên tạo với mặt phẳng ngang góc 45 độ từ trên xuống dưới.

38.

Các phát biểu sau đúng hay sai về Ngành Ruột khoang?

Chọn các phát biểu đúng

a)

Đại diện của ngành Ruột khoang là: San hô, Sứa, Thủy tức.

b)

Môi trường sống của đa số ruột khoang ở trên cạn.

c)

Đặc điểm của ngành Ruột khoang là cơ thể đối xứng toả tròn.

d)

Hình thức dinh dưỡng của Ruột khoang là tự dưỡng.

39.

Hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai về lớp lưỡng cư?

Chọn các phát biểu đúng

a)

Lưỡng cư là động vật chỉ sống được ở môi trường nước.

b)

Da của lưỡng cư luôn ẩm ướt và có thể tham gia hô hấp.

c)

Nòng nọc là giai đoạn ấu trùng của lưỡng cư, thở bằng mang.

d)

Ếch là đại diện tiêu biểu của lớp lưỡng cư.

40.

Hãy cho biết các phát biểu sau đây đúng (Đ) hay sai (S) về vai trò của các lớp động vật có xương sống?

Chọn các phát biểu đúng

a)

Động vật có xương sống là nguồn cung cấp thực phẩm quan trọng cho con người như thịt, trứng, sữa, cá.

b)

Một số loài động vật có xương sống có thể gây hại cho sản xuất nông nghiệp và truyền bệnh cho con người.

c)

Động vật có xương sống không có gi

d)

Việc khai thác động vật hoang dã quá mức không ảnh hưởng đến hệ sinh thái

41.

Hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai: 1 Đơn vị đo lực là newton.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai: 2 Lực hướng theo phương ngang được vẽ bằng hình mũi tên hướng thẳng đứng lên trên.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai: 3 Mọi lực trong tự nhiên đều phải tiếp xúc mới có tác dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai: 4 Lực được biểu diễn bằng hình mũi tên, có gốc đặt vào vật chịu tác dụng lực.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai: 5 Lực là sự đẩy hoặc kéo của vật này lên vật khác.

a)

Đúng

b)

Sai