wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử địa lý

Total questions: 36

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Điểm đặc biệt về vị trí địa lí của vùng Duyên hải Miền Trung là:

a)

Được bao bọc xung quanh bởi biển

b)

Giáp với Lào và Cam- pu- chia

c)

Giáp với dãy Trường Sơn hùng vĩ

d)

Tất cả các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong vùng đều giáp biển

2.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Địa hình chủ yếu là các cao nguyên rộng lớn.

b)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Nhiều sông ngòi, các sông thường ngắn và dốc.

d)

Chịu ảnh hưởng của bão và gió tây khô nóng nhất nước ta.

3.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm dân cư ở vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Có nhiều dân tộc khác nhau cùng sinh sống.

b)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng ven biển và thưa thớt hơn ở miền núi.

c)

Các vật dụng chủ yếu trong sản xuất của người dân có nét đặc trưng riêng.

d)

Gùi, cọn nước, khung cửi là vật dụng chủ yếu của người dân ở ven biển.

4.

Ngành kinh tế nào được phát triển mạnh ở vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Lâm nghiệp

b)

Khai thắc khoáng sản

c)

Trồng cây công nghiệp

d)

Các ngành kinh tế biển

5.

Đâu là những lễ hội truyền thống của người dân ở vùng Duyên hải miền Trung?

a)

Lễ hội Cầu Ngư, Ka-tê, Tháp Bà

b)

Hội Lim, hội Chù Hương, hội Gióng

c)

Lễ giỗ Tổ Hùng Vương, lễ hội Lồng Tồng

d)

Lễ hội Cồng chiêng, hội Đua voi, lễ Mừng lúa mới

6.

Kinh thành Huế gồm ba vòng thành nào dưới đây?

a)

Kinh thành, Đô thành, Tử cấm thành

b)

Kinh thành, Tử Cấm thành, Thị thành

c)

Đại Nội, Hoàng Cung, Hoàng thành

d)

Kinh thành, Hoàng thành, Tử Cấm thành

7.

Quần thể di tích Cố đô Huế gồm hệ thống các công trình kiến trúc liên quan triều Nguyễn,..........

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Năm 1993, UNESCO đã ghi danh Quần thể di tích Cố đô Huế là Di sản Văn hóa Thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Chùa Thiên Mụ là ngôi chùa cổ nằm ở phía Bắc của thành phố Huế

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Từ trên đỉnh núi Ngự, có thể nhìn ngắm sông nước, cung điện, chùa chiền, lăng tẩm và vẻ đẹp thơ mộng của Cố đô Huế

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Cố đô Huế có Cầu Rồng nối hai bờ sông Hương

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cố đô Huế có Sông Hương chảy lững lờ qua thành phố, nước sông có màu xanh ngọc

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cố đô Huế là sự kết hợp hài hoà của các công trình cổ kính với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phố cổ Hội An - thành phố Hội An thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

A. Quảng Trị

b)

B. Quảng Bình

c)

C. Quảng Nam

d)

D. Thừa Thiên Huế

15.

Đâu không phải công trình kiến trúc tiêu biểu của phố cổ Hội An?

a)

A. Nhà cổ Phùng Hưng

b)

B. Hội quán Phúc Kiến

c)

C. Bến cảng Nhà Rồng

d)

D. Chùa Cầu

16.

Nhà cổ Phùng Hưng đã có lịch sử hơn 200 năm. Vật liệu (1) ................ chủ đạo là gỗ, (2) ................. Kiến trúc của ngôi nhà chịu ảnh hưởng của hai nền (3) ............... Trung Hoa, (4) ..............

a)

(1) xây dựng

(2) gạch, ngói âm dương

(3) văn hóa

(4) Nhật Bản

b)

(1) gạch, ngói âm dương

(2) văn hóa

(3) Nhật Bản

(4) xây dựng

c)

(1) gạch, ngói âm dương

(2) văn hóa

(3) xây dựng

(4) Nhật Bản

d)

(1) văn hóa

(2) Nhật Bản

(3) xây dựng

(4) gạch, ngói âm dương

17.

Vùng Tây Nguyên giáp với những vùng nào dưới đây?

a)

A. Duyên hải miền Trung, Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

B. Nam Bộ, Duyên hải miền Trung.

c)

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Duyên hải miền Trung.

d)

D. Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

18.

Địa hình vùng Tây Nguyên bao gồm:

a)

A. Nhiều đồng bằng với địa hình khá bằng phẳng, thấp dần về phía biển

b)

B. Nhiều cao nguyên với độ cao khác nhau

c)

C. Các vùng đồi dạng bát úp xen kẽ đồng bằng

d)

D. Nhiều cao nguyên và đồng bằng chiếm phần lớn diện tích

19.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm dân cư ở vùng Tây Nguyên?

a)

Tây Nguyên có nhiều dân tộc sinh sống như: Ba Na, Gia rai, Ê Đê, Kinh, Mông, Tày,...

b)

Tây Nguyên là vùng có dân cứ đông đúc nhất nước ta.

c)

Những huyện vùng cao ở Tây Nguyên có mật độ dân số khoảng 1000 người/km2

d)

Trang phục truyền thống của người dân là khăn rằn và áo bà ba.

20.

Cây công nghiệp lâu năm nào nào được trồng nhiều nhất ở vùng Tây nguyên?

a)

Cao su

b)

Điều

c)

Cà phê

d)

Hồ tiêu

21.

Buôn làng và nhà rông ở Tây Nguyên có đặc điểm gì?

a)

Các dân tộc thường sống tập trung thành buôn làng; mỗi buôn có nhiều nhà rông; nhà rông càng to đẹp chứng tỏ buôn càng giàu có, thịnh vượng.

b)

Các dân tộc thường sống tập trung thành buôn làng; mỗi buôn có một nhà rông; nhà rông là nơi cả buôn làng sinh sống tại đây.

c)

Các dân tộc sống tập trung thành buôn làng; mỗi buôn có nhiều nhà rông; nhà rông là nơi cả buôn làng sinh sống tại đây.

d)

Các dân tộc thường sống tập trung thành buôn làng; mỗi buôn có một nhà rông; nhà rông càng to đẹp chứng tỏ buôn càng giàu có, thịnh vượng.

22.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về văn hóa Cồng chiêng của các dân tộc Tây Nguyên?

a)

Cồng chiêng được sử dụng để thúc giục người dân lao động.

b)

Cồng chiêng được sử dụng trong các hoạt động nghi lễ, vui chơi, giải trí, đón tiếp khách.

c)

Chủ nhân của văn hóa Cồng chiêng là cư dân của dân tộc Kinh, Chăm, Hoa.

d)

Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên được tổ chức quanh năm.

23.

Vùng Nam Bộ nước ta có vị trí địa lí như thế nào?

a)

Nằm ở phía nam đất nước; phía đông, nam và tây nam giáp biển; gồm Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

b)

Nằm ở phía nam đất nước; phía đông, nam và tây nam giáp biển; gồm toàn bộ đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nằm ở phía nam đất nước; phía đông, nam và tây nam giáp biển; gồm Đông Nam Bộ và một phần Tây Nam Bộ.

d)

Nằm ở phía nam đất nước; phía đông, nam và tây nam giáp biển; gồm một phần Tây Nam Bộ.

24.

Vùng Tây Nam Bộ có địa hình như thế nào?

a)

Thấp hơn Đông Nam Bộ, có nhiều vùng đất ngập nước.

b)

Thấp hơn Đông Nam Bộ, có nhiều vùng trũng và đê ven sông.

c)

Cao hơn Đông Nam Bộ, trên đó có núi Bà Đen, núi Chứa Chan.

d)

Cao hơn Đông Nam Bộ, chủ yếu là đồi lượn sóng và đồng bằng.

25.

Những loại đất nào dưới đây có nhiều ở Đông Nam Bộ?

a)

Đất xám, đất mặn

b)

Đất đỏ badan, đất phèn.

c)

Đất phù sa, đất đỏ badan.

d)

Đất đỏ badan, đất xám.

26.

Có ít kênh rạch nối các sông với nhau.

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nam Bộ

27.

Hai sông lớn là sông Tiền và sông Hậu.

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nam Bộ

28.

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nam Bộ

29.

Sông lớn nhất là sông Đồng Nai.

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nam Bộ

30.

Người dân đào rất nhiều kênh rạch nối các sông với nhau.

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nam Bộ

31.

Có nhiều hồ nhân tạo như: hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An.

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nam Bộ

32.

Trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, vùng Nam Bộ đứng đầu cả nước về:

a)

Chăn nuôi gia cầm (gà, vịt), gia súc (trâu, bò).

b)

Sản xuất lúa, trồng cây ăn quả, nuôi trồng thuỷ sản.

c)

Sản xuất lúa, chăn nuôi gia súc, thuỷ sản.

d)

Sản xuất cây công nghiệp có giá trị cao như: cà phê, chè, điều.

33.

Chợ nổi là nét ...(1)... của vùng sông nước Tây Nam Bộ. Chợ thường họp ở những đoạn sông thuận tiện cho việc đi lại bằng ...(2).... Chợ thường nhộn nhịp nhất vào ...(3).... Đến chợ nổi, chúng ta có thể mua được nhiều loại hàng hoá như: ...(4)...

a)

(1) đặc trưng

( 2) xuồng,ghe

b)

( 1) xuồng,ghe

(2) đặc trưng

c)

(3) sáng sớm

(4) rau, thịt, cá...

d)

(3) rau, thịt, cá...

(4) sáng sớm

34.

Nhân vật lịch sử nào dưới đây gắn liền với sự thành lập phủ Gia Định?

a)

Đào Duy Từ.

b)

Nguyễn Hữu Cảnh

c)

Chúa Nguyễn Phúc Nguyên.

d)

Chúa Nguyễn Phúc Khoát.

35.

Ngày 30-4-1975 là ngày diễn ra sự kiện lịch sử quan trọng nào của nước ta?

a)

Thành phố Sài Gòn – Gia Định được đổi tên là Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Người anh hùng N’Trang Lơng với chiến thắng Bu Mê-ra – Bu Bông làm cho quân Pháp khiếp sợ.

c)

Nguyễn Hữu Cảnh lập phủ Gia Định

d)

Chiến dịch Hồ Chí Minh kết thúc thắng lợi, giải phóng hoàn thoàn miền Nam.

36.

Địa đạo Củ Chi được xây dựng ở huyện nào dưới đây?

a)

Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh