wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz on Electric Charge and Circuits

Total questions: 66

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các phát biểu nào là đúng?

a)

Hai vật đặt gần nhau sẽ hút nhau. Chúng được cho là mang điện với các loại khác nhau.

b)

Tất cả các vật thể đều trở nên mang điện sau khi bị cọ xát.

c)

Một nam châm luôn mang điện vì nó có thể hút các mảnh sắt.

d)

Một vật trung tính nhận electron sẽ trở nên mang điện âm.

e)

Hai vật mang điện với các loại khác nhau sẽ hút nhau, và cũng có hiện tượng phóng điện.

2.

Các phát biểu nào là đúng?

a)

chiều dòng điện trong một mạch kín theo quy ước là từ cực dương của nguồn điện qua dây dẫn và các thiết bị điện đến cực âm của nguồn điện.

b)

trong rơle nhiệt có băng kép

c)

Sơ đồ mạch điện là một bức ảnh của một mạch thực tế hoặc một bản vẽ của một mạch thực tế nhưng với kích thước giảm.

d)

Một rơle hoạt động giống như một công tắc: nó ngắt mạch khi có dòng điện lớn hoặc điều khiển dòng điện cho các mục đích khác nhau.

e)

Một mạch kín chỉ bao gồm các thiết bị điện được kết nối với nhau bằng dây dẫn.

3.

Các phát biểu nào là đúng?

a)

Dòng điện chảy qua bất kỳ dây dẫn nào đều gây ra hiệu ứng nhiệt (làm nóng dây dẫn).

b)

Để mạ bạc cho vỏ đồng hồ, hiệu ứng hóa học của dòng điện được áp dụng.

c)

LED (diode phát sáng) chỉ cho phép dòng điện chảy theo một hướng.

d)

Đi qua dòng điện thích hợp qua cơ thể con người có thể chữa một số bệnh.

e)

Cơ thể con người là một chất cách điện, vì vậy điện không thể đi qua nó.

4.

Có phải các tác động sinh lý của dòng điện luôn có lợi cho cơ thể con người không?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Công cụ được sử dụng để đo dòng điện được gọi là ampe kế.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Dòng điện càng mạnh thì cường độ dòng điện càng nhỏ

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện cho biết khả năng sinh ra dòng điện của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khi không có hiệu điện thế thì trong mạch điện vẫn có thể có dòng điện.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Hiệu điện thế cho biết độ mạnh, yếu của dòng điện.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện khi mạch hở cho biết khả năng sinh ra dòng điện của nguồn điện đó

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đối với một bóng đèn thì độ sáng của đèn càng mạnh thì dòng điện qua nó có cường độ càng lớn

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Năng lượng nhiệt của một vật thể có phải là năng lượng phát ra bởi vật thể dưới dạng ánh sáng không?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Khi nhiệt độ của một vật tăng lên, nội năng của nó có giảm

a)

Đúng

b)

Sai

14.

nội năng của một vật có phụ thuộc vào chuyển động và sự tương tác giữa các phân tử tạo nên vật

a)

Đúng

b)

Sai

15.

một vật có khối lượng lớn hơn luôn có nội năng nhiều hơn một vật có khối lượng nhỏ hơn

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Năng lượng nhiệt có luôn chuyển từ một vật có nhiệt độ cao hơn sang một vật có nhiệt độ thấp hơn không?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong quá trình truyền nhiệt, vật có nhiệt độ cao hơn có mất nhiệt trong khi vật có nhiệt độ thấp hơn vẫn không thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nhiệt có phải là một dạng năng lượng có thể được đo bằng mét (m) không?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nếu hai vật tiếp xúc và có cùng nhiệt độ, liệu có xảy ra sự truyền nhiệt không?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khi đo năng lượng nhiệt bằng oát kế (wattmeter), nhiệt độ của nước không thay đổi dù có cấp nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Khi nhiệt độ của nước tăng lên, nội của nước có tăng lên không?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Liệu lượng nhiệt mà nước nhận được có phụ thuộc vào khối lượng của nước không?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nhiệt độ của nước không thay đổi ngay cả khi có nhiệt được cung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Khi nhiệt độ của nước tăng lên, năng lượng nội tại của nước cũng tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nhiệt lượng mà nước nhận được không phụ thuộc vào khối lượng nước.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Khi nước được đun nóng, các phân tử nước di chuyển nhanh hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

 Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt mà năng lượng truyền từ phân tử này sang phân tử khác mà không có sự dịch chuyển của vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Kim loại dẫn nhiệt kém hơn nhựa và gỗ.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khi cầm một thanh kim loại, nhiệt từ tay truyền sang thanh kim loại làm tay lạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong chân không, sự dẫn nhiệt vẫn xảy ra bình thường như trong các chất rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đối lưu là quá trình truyền nhiệt chủ yếu xảy ra trong chất lỏng và khí.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong đối lưu, các phân tử không di chuyển mà chỉ truyền năng lượng cho nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Khi đun nước, nước nóng ở đáy vẫn ở đó mà không di chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đối lưu không xảy ra trong không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Bức xạ nhiệt có thể xảy ra mà không cần môi trường truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Năng lượng từ Mặt Trời đến Trái Đất chủ yếu thông qua sự dẫn nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hiệu ứng nhà kính hoàn toàn có hại cho Trái Đất và không có lợi ích nào.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các khí như CO₂ và CH₄ góp phần giữ nhiệt trong khí quyển, khiến Trái Đất ấm lên.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi được đun nóng, hầu hết các chất rắn sẽ nở ra và tăng kích thước.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Tất cả các chất rắn đều có sự giãn nở nhiệt giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Để tránh biến dạng do sự giãn nở nhiệt, các đường ray xe lửa được lắp đặt với những khoảng trống nhỏ giữa các thanh ray.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Chiều cao của Tháp Eiffel không thay đổi giữa mùa hè và mùa đông.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chất lỏng nở ra nhiều hơn chất rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi được đun nóng, chất lỏng co lại thay vì nở ra.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các khí khác nhau nở ra nhiệt một cách giống nhau, bất kể loại khí hay áp suất.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khí nở ra nhiều hơn rắn và lỏng khi nhiệt độ tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Các nhiệt kế hoạt động dựa trên sự giãn nở nhiệt của chất lỏng bên trong.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cơ thể con người được cấu tạo từ nhiều hệ cơ quan, mỗi hệ có chức năng cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Hệ tiêu hóa có chức năng tiêu hóa thức ăn, vận chuyển thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hệ hô hấp có chức năng vận chuyển máu khắp cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Hệ thống tuần hoàn bao gồm tim và mạch máu, có chức năng bơm và vận chuyển máu.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Hệ thống bài tiết có chức năng bài tiết mồ hôi, phân hủy độc tố và loại bỏ các sản phẩm phân hủy của hồng cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hệ thống thần kinh có chức năng kiểm soát, điều chỉnh và phối hợp các hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Da có chức năng bài tiết mồ hôi.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Các tuyến nội tiết sản xuất hormone điều chỉnh các quá trình sinh lý của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cơ thể con người có thể sản xuất tất cả các vitamin cần thiết cho các hoạt động sống.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Các cơ quan trong cơ thể hoạt động độc lập và không có sự kết nối với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

chọn câu đúng

a)

1. Hormone được tiết ra bởi các tuyến nội tiết và tác động trực tiếp lên tất cả các tế bào trong cơ thể.

b)

. Tuyến tụy chỉ có chức năng ngoại tiết liên quan đến tiêu hóa

c)

Insulin làm tăng nồng độ glucose trong máu bằng cách chuyển glycogen thành glucose

d)

Tuyến yên được coi là "tuyến chủ đạo" vì nó điều khiển hoạt động của nhiều tuyến nội tiết khác.

59.

chọn câu đúng

a)

Hormone adrenalin được tiết ra bởi tuyến giáp và giúp điều hòa nhịp tim.

b)

Thiếu hormone thyroxin có thể dẫn đến tình trạng chậm phát triển trí tuệ ở trẻ em.

c)

Hệ nội tiết tiết hormone vào máu, tác động chậm hơn nhưng kéo dài và trên phạm vi rộng.

d)

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là kháng nguyên.

60.

chọn câu đúng

a)

Hormone đi khắp cơ thể là nhờ tim

b)

Hormone theo máu đi khắp cơ thể nên ảnh hưởng đến tất cả các cơ quan

c)

Hoocmon insulin do tuyến tụy tiết ra có tác dụng chuyển glycogen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

d)

Sụn giáp phát triển, lộ hầu thường xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam.

61.

chọn câu đúng

a)

 Hệ thần kinh trung ương bao gồm não và tủy sống.

b)

Tế bào thần kinh não bộ không có khả năng tái tạo sau khi bị tổn thương.

c)

Bộ phận ngoại biên của hệ thần kinh của người gồm: dây thần kinh và hạch thần kinh.

d)

Cơ quan cảm giác âm thanh gồm: tai ngoài, tai giữa, tai trong

62.

chọn câu đúng

a)

 Tai được chia ra làm 3 phần: vành tai, tai giữa, tai trong.

b)

Nếu âm thanh ở bên phía tai phải thì tai phải nhận được sóng âm trước.

c)

. Loạn thị do giác mạc bị biến dạng không đều, mắt nhìn vật bị mờ, nhòe hoặc bị bóp méo.

d)

Nhờ khả năng điều tiết của thủy dịch mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

63.

chọn câu đúng

a)

Hệ bài tiết có chức năng lọc máu và thải các chất cặn bã ra ngoài cơ thể.

b)

Phổi chỉ có chức năng trao đổi khí, không tham gia vào quá trình bài tiết.

c)

Thận là cơ quan quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu.

d)

Quá trình bài tiết nước tiểu là quá trình thụ động.

64.

chọn câu đúng:

a)

Da không tham gia vào quá trình bài tiết.

b)

Mỗi quả thận có khoảng 1 triệu đơn vị chức năng

c)

Phổi chỉ thải khí carbon dioxide, không thải hơi nước

d)

Đơn vị chức năng của thận gồm cầu thận và ống thận.

e)

Tất cả các chất trong máu đều được lọc qua cầu thận

65.

chọn câu trả lời đúng

a)

Bệnh nhân suy thận không cần phải chạy thận nhân tạo

b)

Quá trình bài tiết không thải chất dinh dưỡng.

c)

Ống dẫn nước tiểu có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái.

66.

chọn câu sai

a)

Hệ hô hấp của con người bao gồm mũi, khí quản, phế quản và phổi.

b)

Phế nang là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí giữa oxygen và carbondioxide

c)

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận giữa thanh quản và phế quản.

d)

Khi hít vào, cơ hoành co lại và di chuyển lên trên