wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCK1 LOP 8 LÝ 24-25

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa của 'áp suất' là gì?

a)

Lực trên tổng diện tích

b)

Khối lượng trên một đơn vị diện tích

c)

Lực trên một đơn vị diện tích

2.

Đơn vị của áp suất là gì?

3

a)

Newtons (N)

b)

Pascals (Pa)

c)

Kilôgam nhân mét trên giây (kg.m / s)

3.

Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?

a)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2

b)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2

c)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2

4.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là gì?

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

5.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

6.

Một xe tăng có trọng lượng 340000N. Hỏi áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu? BIết diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5 m2

a)

226666,7Pa

b)

510000Pa

c)

340001,5Pa

d)

339998,5Pa

7.

Một oto nặng 20000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250 cm2. Hỏi áp suất của oto lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu?

a)

19750Pa

b)

80Pa

c)

800000Pa

d)

20250Pa

8.

để tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

9.

để giảm áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

10.

Một lực 150 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 3 m2 . Áp suất vật tác dụng lên mặt sàn là:

a)

50 Pa

b)

120 Pa

c)

450 Pa

d)

147 Pa

11.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:

a)

để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất

b)

để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

c)

để tăng áp suất lên mặt đất

d)

để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

12.

Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 Pa. Diện tích của bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2. Trọng lượng của người đó là:

a)

51 N

b)

510 N

c)

5100 N

d)

5,1.104 N.

13.

Một áp lực 600N gây áp suất 3000 Pa lên diện tích bị ép có độ lớn?

a)

2000 cm2

b)

200 cm2

c)

20 cm2

d)

0,2 cm2

14.

1Pa bằng?

a)

1 N/m2

b)

1 N.m2

c)

1 N/m3

d)

1 N.m3

15.

Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn?

a)

1m2

b)

2m2

c)

20 m2

d)

0,2 m2

16.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng ?

a)

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực.

d)

Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép.

17.

Áp lực là?

a)

Lực có phương song song với mặt phẳng nào đó

b)

Lực ép vuông góc với mặt bị ép

c)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo

d)

Tất cả các lực trên

18.

Áp lực là:

a)

A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

d)

D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

19.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả ba lực trên

20.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

21.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

22.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

23.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = d/h

b)

p = d/h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

24.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

25.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

26.

Đơn vị đo áp suất là:

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N

27.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất.

a)

Trường hợp 1

b)

Trường hợp 2

c)

Trường hợp 3

d)

Trường hợp 4

28.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

29.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

30.

Áp suất cho biết điều gì? ( chọn 2 đáp án)

a)

Độ lớn của áp lực tác dụng lên mặt bị ép

b)

Độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép

c)

Độ lún của vật vào mặt bị ép

31.

Áp suất càng lớn (độ lún của vật càng sâu) khi ...

a)

áp lực càng lớn

b)

áp lực càng nhỏ

32.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

Người đứng cả 2 chân nhưng cúi người xuống.

b)

Người đứng một chân.

c)

Người đứng cả 2 chân.

33.

Có hai loại xẻng ở hình 7.1. Khi tác dụng cùng một lực thì xẻng nào nhấn vào đất được dễ dàng hơn?

a)

xẻng mũi bằng

b)

xẻng mũi nhọn

34.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Ac si met cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Ac si met tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Ac si met luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

d)

Lực đẩy Ac si met có điểm đặt ở vật.

35.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác si met tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng cùng khối lượng.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

36.

Nhúng một vật vào trong một chậu đựng chất lỏng. Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lực đẩy Ác-si -mét :

a)

A- Trọng lượng riêng của chất lỏng.

b)

B- Hình dáng của chậu đựng chất lỏng.

c)

C- Lượng nước chất lỏng chứa trong chậu.

d)

D- B và C.

37.

Lực đẩy Ác-si -mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây ?

a)

A- Khối lượng của vật bị nhúng.

b)

B- Thể tích của vật bị nhúng.

c)

C- Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

d)

D- Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

38.

10cm3 nhôm - Al (có trọng lượng riêng 27.000N/m3) và 10cm3 Chì - Pb (trọng lượng riêng 130.00N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

A. Nhôm

b)

B. Chì

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Không đủ dữ liệu kết luận

39.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 2,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

A. 2,7N

b)

B. 2,2N

c)

C. 4,9N

d)

D. 0,5N

40.

Một vật nặng 3kg đang nổi trên mặt nước. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

30N

b)

35N

c)

25N

d)

50N

41.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi.

b)

Số chỉ của lực kế sẽ tăng lên

c)

Số chỉ của lực kế sẽ không thay đổi

d)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi lúc đầu sau đó tăng lên và không thay đổi

42.

Một vật móc vào 1 lực kế. Khi treo vật ngoài không khí thì lực kế chỉ 2,2N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,9N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Tính thể tích của vật?

a)

300 cm3

b)

30 cm3

c)

0.3 m3

d)

30 m3

43.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Ác-si-mét.

b)

B. Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.

c)

C. Trọng lực

d)

D. Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét

44.

Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

a)

2500N

b)

250N

c)

25N

d)

0,25N

45.

Cho biết 13,5 kg nhôm có thể tích là 5 dm³. Khối lượng riêng của nhôm bằng bao nhiêu?

(a)  

46.

Ở thể lỏng dưới áp suất thường, khối lượng riêng của nước có giá trị lớn nhất ở nhiệt độ:

a)

A. 00C

b)

B. 1000C

c)

C. 200C

d)

D. 40C

47.

Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ... của các chất.

a)

Khối lượng riêng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng

d)

Thể tích

48.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?

a)

A. p = m.V

b)

B. p = mV

c)

C. p = Vm

d)

D. p = mV

49.

Tính khối lượng của một khối đá hoa cương dạng hình hộp chữ nhật có kích thước 2,0 m x 3,0 m x 1,5 m. Biết khối lượng riêng của đá hoa cương là ρ = 2750kg/m3

a)

2475 kg.

b)

24750 kg.

c)

275 kg.

d)

2750 kg.

50.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy tinh?

a)

A. Khối lượng riêng của nước tăng.

b)

B. Khối lượng riêng của nước giảm.

c)

C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.

d)

D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.

51.

Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?

a)

A. kg.m3

b)

B. kg

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

52.

Câu 1. Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi công thức:

a)

A. D=m/V

b)

B. D=m.V

c)

C. D=V/m

d)

D. d=m/V

53.

Câu 7. Khối lượng riêng cuả nhôm là bao nhiêu?

a)

A. 2700kg

b)

B. 2700N

c)

C. 2700kg/m3

d)

D. 2700N/m3

54.

Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?

a)

A. 12,8cm3

b)

B. 128,2cm3

c)

C. 1282cm3

d)

D. 12820cm3

55.

Trong hình bên, những người Ai Cập cổ đại đang dùng dụng cụ được cấu tạo dựa trên nguyên tắc hoạt động của:

a)

mặt phẳng nghiêng.

b)

đòn bẩy.

c)

đòn bẩy phối hợp với ròng rọc.

d)

mặt phẳng nghiêng phối hợp với đòn bẩy.

56.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái búa nhổ đinh

b)

Cái cần kéo nước từ dưới giếng lên.

c)

Cái mở nút chai.

d)

Dụng cụ mắc ở đầu cột cờ để kéo cờ.

57.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Quyển sách nằm trên bàn

58.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cầu trượt

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Cây bấm giấy.

59.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

N.m. 

b)

N/m.  

c)

J.m.

d)

m/N.

60.

Bập bênh là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Ròng rọc

c)

Ốc vít

d)

Đòn bẩy

61.

Quan sát dao cắt giấy ở một cửa hiệu photocopy, ba bạn Bình,

Lan, Chi phát biểu:

- Lan: Theo tôi, đó là đòn bẩy loại 1

- Bình: Mình nghĩ khác, phải là đòn bẩy loại 2 mới đúng

- Chi: Sao lại là 2? Lực động ở ngoài cùng thì phải là loại 3 mới đúng chứ!

a)

Bình nói đúng.

b)

Lan nói đúng.

c)

Chi nói đúng. 

d)

Cả 3 bạn đều nói không đúng.

62.

Với cùng một vật nặng, momen lực do vật tạo ra trong trường hợp nào lớn hơn

a)

trường hợp a

b)

trường hợp b

c)

momen lực bằng nhau

d)

ko có momen lực trong cả 2 trường hợp.

63.

Dụng cụ nào dưới đây ứng dụng tác dụng làm quay của lực?

a)

A. Dao xén giấy.

b)

B. Kìm cán dài.

c)

C. Dùng cờ – lê tháo đai ốc.

d)

D. Cả A, B, C.

64.

Cách dễ nhất để mở một cánh cửa bằng sắt nặng bằng cách tác dụng lực vào đâu?

.

a)

Gần bản lề

b)

Ở giữa cửa.

c)

Độ lớn của lực và khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

Ở mép cửa cách xa bản lề.

65.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

66.

Điền vào chỗ trống: "Khi lực tác dụng càng xa trục quay, moment lực ... và tác dụng làm quay càng mạnh."

a)

Càng lớn

b)

Càng bé

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi

67.

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng:

a)

A. đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.                              

b)

B. véctơ.

c)

C. để xác định độ lớn của lực tác dụng.                                   

d)

D. luôn có giá trị âm.

68.

Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ lớn của lực.

b)

Điểm đặt của lực tác dụng.

c)

Độ lớn của lực và điểm đặt của lực.

d)

Không phụ thuộc vào bất kì yếu tố nào.