wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dân tộc và Lịch sử

Total questions: 64

Worksheet time: 2hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức cộng đồng từ thấp đến cao trong lịch sử nhân loại:

a)

Thị tộc

b)

Bộ lạc

c)

Bộ tộc

d)

Dân tộc

2.

Chỉ ra đặc trưng cơ bản của dân tộc:

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

3.

Đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc với nghĩa là quốc gia:

4 lines
4.

Nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc:

4 lines
5.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của Mác leenin:

a)

Dân tộc có quyền tự quyết

b)

Dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

6.

Tác giả của tác phẩm “về quyền tự quyết dân tộc”:

(a)  

7.

Nội dung của quyền tự quyết dân tộc:

a)

Quyền tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình

b)

Quyền tự lựa chọn chế độ chính trị

c)

Mong được phát triển

8.

Tỉ lệ dân tộc thiểu số của VN có dân số chiếm:

(a)  

9.

Nghị quyết về phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc dân giàu nước mạnh dân chủ văn minh được đề cập đến ở hội nghị TW nào của Đảng:

4 lines
10.

Quan điểm của ĐCS VN về vấn đề dân tộc đc thể hiện ở:

a)

Văn kiện hội nghị TW 7 Khóa 9

b)

Văn kiện đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 12 của Đảng Cộng Sản Việt Nam

11.

Vị trí chiến lược xác định:

4 lines
12.

Căn cứ để xét tộc người đa số và thiểu số:

4 lines
13.

Mục đích chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam:

4 lines
14.

Hiện nay ở Việt Nam, tôn giáo có số lượng thành viên cao nhất:

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lê nin thì mối quan hệ giữa con người với tôn giáo là:

(a)  

16.

Tôn giáo có số lượng thành viên cao nhất:

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lê nin thì mối quan hệ giữa con người với tôn giáo là:

a)

Con người tạo ra tôn giáo

b)

Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, đâu không phải là nguồn gốc tôn giáo:

a)

Chúa trời

b)

Con người

19.

Luận điểm sự sợ hãi sinh ra thần thánh đề cập đến nguồn gốc nào của tôn giáo:

a)

Nguồn gốc tâm lý

b)

Nguồn gốc xã hội

20.

“Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân”:

a)

Các Mác

b)

Lenin

21.

Tôn giáo mang tính chính trị:

a)

Khi các giai cấp thống trị lợi dụng tôn giáo

b)

Khi tôn giáo không có ảnh hưởng chính trị

22.

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kì quá độ lên CNXH:

a)

Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng

b)

Cấm tất cả các tôn giáo

23.

Thực hiện chính sách tôn giáo ở Việt Nam là:

a)

Trách nhiệm của toàn bộ hệ thống chính trị

b)

Chỉ trách nhiệm của chính phủ

24.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo theo quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam đó là:

a)

Công tác vận động quần chúng

b)

Công tác quản lý nhà nước

25.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi:

a)

Tín ngưỡng truyền thống

b)

Chính trị

26.

Cơ sở để thiết lập quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam:

a)

Cộng đồng quốc gia dân tộc thống nhất

b)

Các tổ chức tôn giáo

27.

Ở các nước phương tây, dân tộc gắn với chế độ tư bản chủ nghĩa:

4 lines
28.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác lê nin về mối quan hệ dân tộc và giai cấp là:

a)

Vấn đề dân tộc là một bộ phận của vấn đề giai cấp

b)

Dân tộc và giai cấp không liên quan

29.

Ví dụ: Gia đình ông An lập cơ sở thờ tôn giáo tại gia, vấn đề này theo chính sách nào của Đảng và nhà nước đối với tín ngưỡng tôn giáo:

a)

Vấn đề theo đạo và truyền đạo

b)

Cấm thờ cúng

30.

Tôn giáo là một phạm trù lịch sử vì:

a)

Nó ra đời và phát triển theo thời gian

b)

Nó không có nguồn gốc rõ ràng

31.

cơ sở thờ tôn giáo tại gia, vấn đề này theo chính sách nào của Đảng và nhà nước đối với tín ngưỡng tôn giáo :

4 lines
32.

Tôn giáo là một phạm trù lịch sử vì:

4 lines
33.

Mối quan hệ cơ bản hình thành nên gia đình:

4 lines
34.

Tác giả của “Nguồn gốc gia đình của chế độ tư hữu và nhà nước” là

(a)  

35.

Chức năng cơ bản và riêng có của gia đình:

4 lines
36.

Cơ sở kinh tế xã hội để xây dựng gia đình trong thời kì quá độ lên CNXH:

4 lines
37.

Mục đích xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay:

4 lines
38.

Khi nói về vị trí của gia đình trong xã hội:

4 lines
39.

Hiện nay, sự biến đổi quy mô gia đình ở Việt Nam:

4 lines
40.

Quan điểm về gia đình văn hóa:

4 lines
41.

Hôn nhân tiến bộ:

4 lines
42.

Gia đình là tổ ấm mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên vì:

4 lines
43.

Điều kiện để đảm bảo hạnh phúc gia đình đó là:

4 lines
44.

Yếu tố tác động đến gia đình Việt Nam trong thời kì quá độ lên CNXH:

4 lines
45.

Câu nói: “ Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội m

4 lines
46.

Câu nói: “ Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt”

4 lines
47.

Cơ sở cho sự bình đẳng trong quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa anh chị em với nhau:

4 lines
48.

Thách thức đối với hôn nhân và gia đình ở Việt Nam hiện nay:

4 lines
49.

Gia đình có vai trò quyết định đối với sự tồn tại vận động và phát triển của xã hội vì:

4 lines
50.

Nguồn gốc gây nên sự thống trị của người đàn ông trong gia đình, sự bất bình đẳng giữa nam nữ, giữa vợ chồng, sự nô dịch đối với phụ nữ

4 lines
51.

Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội vì:

4 lines
52.

Gia đình có vai trò quyết định đối với sự tồn tại vận động và phát triển của xã hội vì:

4 lines
53.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý duy trì tình cảm của gia đình:

4 lines
54.

Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội vì:

4 lines
55.

Khái niệm gia đình:

4 lines
56.

Khái niệm gia đình là gì?

4 lines
57.

Quan hệ hôn nhân là cơ sở nền tảng hình thành nên các quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình.

4 lines
58.

Câu nói của Ăngghen: “Hằng ngày, tái tạo ra đời sống của bản thân mình, con người bắt đầu tạo ra những người khác, sinh sôi nảy nở: Quan hệ giữa vợ và chồng, cha mẹ và con cái đó là gia đình”

4 lines
59.

Quan hệ huyết thống là gì?

4 lines
60.

Biện pháp đẩy mạnh, phát triển kinh tế, xã hội, nâng cao đời sống vật chất kinh tế hộ gia đình là gì?

4 lines
61.

Câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Nếu không giải phóng phụ nữ là xây dựng xã hội chủ nghĩa chỉ một nửa”

4 lines
62.

Cơ sở chính trị để xây dựng gia đình trong thời kì quá độ lên CNXH là gì?

4 lines
63.

Câu nói của Ăngghen: “Nếu nghĩa vụ của vợ và chồng là phải thương yêu nhau thì nghĩa vụ của những người yêu nhau há chẳng phải là kết hôn với nhau và không được kết hôn với người khác”

4 lines
64.

Câu nói của Ăngghen: “Nếu chỉ riêng hôn nhân dựa trên cơ sở tình yêu mới là hợp đạo đức thì cũng chỉ riêng hôn nhân trong đó tình yêu được duy trì mới là hợp đạo đức mà thôi”

4 lines