wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Virus — Trắc nghiệm

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hình dưới mô phỏng hình dạng và cấu tạo của loại virus nào?

a)

Virus Corona

b)

Thực khuẩn thể

c)

HIV

d)

Virus khảm thuốc lá

2.

Cho hình sau: Chú thích (1) để chỉ thành phần cấu tạo nào của virus?

a)

Nhân

b)

Phần lõi

c)

Vỏ protein

d)

Vỏ ngoài

3.

Bệnh nào dưới đây không phải do virus gây nên?

a)

Bệnh lao

b)

Bệnh dại

c)

Bệnh đậu mùa

d)

Bệnh sốt xuất huyết

4.

Tại sao virus cần kí sinh nội bào bắt buộc?

a)

Vì chúng có cấu tạo nhân sơ

b)

Vì chúng có hình dạng không cố định

c)

Vì chúng chưa có cấu tạo tế bào

d)

Vì chúng có kích thước hiển vi

5.

Bệnh do virus gây ra không lây theo đường nào?

a)

Đường máu

b)

Đường không khí

c)

Tiếp xúc trực tiếp

d)

Đường tiêu hóa

6.

Loại virus nào dưới đây có dạng hỗn hợp?

a)

Virus corona

b)

Virus dại

c)

HIV

d)

Thực khuẩn thể

7.

Loại chế phẩm sinh học nào dưới đây không phải là ứng dụng của virus?

a)

Interferon

b)

Vaccine

c)

Phân bón

d)

Thuốc trừ sâu

8.

Cho các biểu hiện sau: (1) Đau đầu; (2) Sốt; (3) Đau đáy mắt; (4) Sổ mũi; (5) Nôn; (6) Chảy máu cam. Biểu hiện nào không phải là biểu hiện của bệnh cúm?

a)

(1), (2), (4)

b)

(3), (5), (6)

c)

(1), (3), (5)

d)

(2), (4), (6)

9.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus gây ra là gì?

a)

Tiêm vaccine

b)

Uống nhiều thuốc

c)

Ăn uống đủ chất

d)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

10.

Virus SARS – CoV – 2 gây ra bệnh gì?

a)

Hội chứng HIV – AIDS

b)

Bệnh viêm đường hô hấp cấp

c)

Bệnh sốt xuất huyết

d)

Bệnh viêm não Nhật Bản

11.

Virus gây ra nhiều bệnh cho con người, các nhóm bệnh nào dưới đây là do virus gây ra?

a)

Tả, sởi, viêm gan A

b)

Quai bị, lao phổi, viêm gan B

c)

Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da

d)

Viêm gan B, AIDS, sởi

12.

Biện pháp nào hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus gây ra?

a)

Có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường sinh thái cân bằng và trong sạch

b)

Chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ

c)

Tiêm vaccine vào thời điểm thích hợp

d)

Đeo khẩu trang khi ra khỏi nhà

13.

Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?

a)

Bệnh kiết lỵ

b)

Bệnh vàng da

c)

Bệnh tả

d)

Bệnh dại

14.

Vaccine là gì?

a)

Vaccine là thuốc điều trị các bệnh do virus hoặc vi khuẩn gây ra đối với con người

b)

Vaccine là chế phẩm sinh học được tạo ra có tính đặc hiệu đối với mỗi người, nhằm tăng khả năng miễn dịch bẩm sinh

c)

Vaccine là chế phẩm sinh học được sử dụng với mục đích tạo ra miễn dịch trước đối với các bệnh do virus hay vi khuẩn gây ra

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Tại sao các bác sĩ đề nghị mọi người tiêm vaccine phòng cúm mỗi năm?

a)

Virus cúm có nhiều chủng thay đổi theo các năm

b)

Vaccine ngày càng mạnh theo thời gian

c)

Vaccine được cơ thể hấp thụ trong một năm

d)

Virus nhân lên nhanh chóng theo thời gian

16.

Nhận định nào đúng khi nói về lợi ích của virus trong việc sản xuất thuốc trừ sâu?

a)

Thuốc trừ sâu từ virus không mang lại hiệu quả cao.

b)

Thuốc trừ sâu từ virus dễ nghiên cứu hơn các loại thuốc trừ sâu khác.

c)

Thuốc trừ sâu từ virus không gây hại cho môi trường, con người và sinh vật khác.

d)

Thuốc trừ sâu từ virus gây ảnh hưởng đến sức khỏe của sinh vật khác.

17.

Để quan sát được virus người ta sử dụng dụng cụ nào sau đây?

a)

Kính lúp.

b)

Kính hiển vi quang học.

c)

Kính hiển vi điện tử.

d)

Kính cận.

18.

Vi khuẩn là gì?

a)

Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi

b)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi

c)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi

d)

Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi

19.

Thành phần nào dưới đây không phải là thành phần cấu tạo của vi khuẩn?

a)

Thành tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chân giả

d)

Roi bơi

20.

Bệnh nào dưới đây không phải là do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh lao

b)

Bệnh kiết lị

c)

Bệnh thủy đậu

d)

Bệnh than

21.

Sản phẩm nào dưới đây không phải là sản phẩm của vi khuẩn?

a)

Rượu nho

b)

Dưa muối

c)

Sữa chua

d)

Kim chi

22.

Cho các ý sau: (1) Sử dụng đúng liều lượng kháng sinh đã được kê đơn (2) Sử dụng kháng sinh đúng cách và đủ thời gian (3) Dùng kháng sinh cho tất cả các trường hợp nhiễm khuẩn (4) Có thể ngừng sử dụng kháng sinh khi đã hết triệu chứng của bệnh kể cả khi chưa hết liều thuốc được chỉ định (5) Thường xuyên sử dụng các loại kháng sinh phổ rộng (6) Sử dụng đúng loại kháng sinh và có hiểu biết về tình trạng người bệnh Ý nào phù hợp với nguyên tắc sử dụng kháng sinh cho người nhiễm khuẩn?

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (4), (6)

c)

(1), (2), (6)

d)

(3), (4), (5)

23.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là biểu hiện của bệnh tiêu chảy?

a)

Tức ngực

b)

Buồn nôn

c)

Đau đầu

d)

Sốt

24.

Hành động nào dưới đây không giúp phòng ngừa bệnh do vi khuẩn gây ra?

a)

Vệ sinh môi trường sống

b)

Bảo quản thực phẩm đúng cách

c)

Không rửa tay trước khi ăn

d)

Đeo khẩu trang khi ra ngoài

25.

Vi khuẩn là

a)

nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

26.

Bệnh nào sau đây không phải do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh tiêu chảy.

c)

Bệnh vàng da.

d)

Bệnh thủy đậu.

27.

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn: (1) Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn. (2) Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết về thể trạng người bệnh. (3) Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách. (4) Dùng kháng sinh đủ thời gian, (5) Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp vi khuẩn. Lựa chọn đáp án đầy đủ nhất:

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (5).

c)

(2), (3) (4), (5).

d)

(1), (2), (3), 4).

28.

Con đường lây truyền nào sau đây không phải là con đường lây truyền bệnh lao phổi?

a)

Tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh.

b)

Thông qua đường tiêu hóa

c)

Thông qua đường hô hấp.

d)

Thông qua đường máu.

29.

Có thể quan sát được vi khuẩn nhờ thiết bị nào dưới đây?

a)

Kính hiển vi.

b)

Kính lúp.

c)

Mắt thường.

d)

Kính bảo hộ trong phòng thí nghiệm.

30.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về môi trường sống của vi khuẩn?

a)

Vi khuẩn chỉ tồn tại được ở điều kiện môi trường mát mẻ.

b)

Vi khuẩn chỉ tồn tại ở những nơi có độ ẩm cao, nguồn dinh dưỡng dồi dào.

c)

Mọi vi khuẩn thích nghi tốt với điều kiện môi trường khắc nghiệt.

d)

Vi khuẩn sống ở mọi nơi, môi trường sống của vi khuẩn rất đa dạng.

31.

Loại thực phẩm nào sau đây được ứng dụng vai trò của vi khuẩn?

a)

Cá khô.

b)

Sữa chua.

c)

Khô bò.

d)

Xúc xích.

32.

Đâu không phải là bệnh do vi khuẩn gây nên?

a)

Lao phổi.

b)

Tiêu chảy.

c)

Kiết lị.

d)

Cảm cúm.

33.

Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Nguyên sinh vật?

a)

Nấm nhầy

b)

Trùng roi

c)

Tảo lục

d)

Phẩy khuẩn

34.

Nguyên sinh vật là gì?

a)

Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi

b)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi

c)

Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi

d)

Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi

35.

Vì sao nấm nhầy lại được xếp vào nhóm ngành Nguyên sinh vật?

a)

Vì nó trông giống như nấm

b)

Vì nó hoạt động như động vật

c)

Vì nó có cấu tạo đa bào

d)

Vì nó không có kích thước hiển vi

36.

Vật trung gian truyền bệnh sốt rét là loài động vật nào?

a)

Ruồi giấm

b)

Muỗi Anopheles

c)

Chuột bạch

d)

Bọ chét

37.

Động vật nguyên sinh nào dưới đây không chứa lục lạp?

a)

Tảo lục

b)

Tảo silic

c)

Trùng roi

d)

Trùng giày

38.

Loài động vật nguyên sinh nào dưới đây không có lối sống kí sinh?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng sốt rét

c)

Amip ăn não

d)

Trùng kiết lị

39.

Biện pháp nào dưới đây không giúp chúng ta phòng tránh bệnh sốt rét?

a)

Ngủ màn

b)

Diệt bọ gậy

c)

Rửa tay bằng xà phòng thường xuyên

d)

Phát quang bụi rậm

40.

Vì sao chúng ta cần nấu chín thức ăn, đun sôi nước uống và rửa sạch các loại thực phẩm trước khi sử dụng?

a)

Để thực phẩm được ngon miệng hơn

b)

Để làm sạch dư lượng thuốc bảo vệ thực vật có trong các loại thực phẩm

c)

Để ngăn ngừa nhiễm bệnh từ vi khuẩn, trứng giun, sán

d)

Để thực phẩm nhìn đẹp mắt hơn

41.

Nấm nhầy thuộc giới

a)

Nấm.

b)

Động vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Thực vật.

42.

Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?

a)

Trùng Entamoeba histolytica.

b)

Trùng Plasmodium falcipanum.

c)

Trùng giày.

d)

Trùng roi.

43.

Nguyên sinh vật đa dạng về hình dạng, một số có hình dạng không ổn định như

a)

rong.

b)

trùng giày.

c)

trùng roi.

d)

trùng biến hình.

44.

Kí sinh trùng là

a)

những sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, sống nửa kí sinh trên cơ thể vật chủ.

b)

những sinh vật thuộc nhóm nguyên sinh vật.

c)

những sinh vật có kích thước nhỏ bé, sống cộng sinh với những sinh vật khác.

d)

những sinh vật sống nhờ vào sinh vật khác, chúng sử dụng chất sinh dưỡng của vật chủ để duy trì sự sống.

45.

Vật chủ của những kí sinh trùng thường là

a)

con người.

b)

con người, động vật và thực vật.

c)

động vật.

d)

thực vật.

46.

Trong kĩ thuật chuẩn bị ao nuôi thủy sản, người nuôi thường tiến hành gây màu nước ao. Màu nước ao lí tưởng là màu xanh lơ. Do đâu nước ao có màu đó?

a)

Do sự xuất hiện của tảo lục đơn bào trong nước.

b)

Do ao không đủ sạch.

c)

Do nước bị ô nhiễm.

d)

Cả 3 phương án trên.

47.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm?

a)

Nhân thực

b)

Dị dưỡng

c)

Đơn bào hoặc đa bào

d)

Có sắc tố quang hợp

48.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?

a)

Nấm độc

b)

Nấm mốc

c)

Nấm đơn bào

d)

Nấm ăn được

49.

Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?

a)

Nấm rơm

b)

Nấm men

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm mộc nhĩ

50.

Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm đảm?

a)

Nấm hương

b)

Nấm độc đỏ

c)

Nấm cốc

d)

Nấm sò

51.

Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm túi?

a)

Nấm mộc nhĩ

b)

Đông trùng hạ thảo

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm mốc

52.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang?

a)

Nấm hương

b)

Nấm men

c)

Nấm cốc

d)

Nấm mốc

53.

Cho các vai trò sau: (1) Cung cấp thực phẩm; (2) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học; (3) Gây hư hỏng thực phẩm; (4) Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ; (5) Sản xuất các loại rượu, bia, đồ uống có cồn; (6) Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác. Những vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (4), (6)

c)

(1), (2), (5)

d)

(3), (4), (6)

54.

Loại nấm nào được sử dụng để sản xuất penicillin?

a)

Nấm men

b)

Nấm mốc

c)

Nấm cốc

d)

Nấm sò

55.

Con đường nào dưới đây không phải là con đường lây truyền các bệnh do nấm?

a)

Vệ sinh cá nhân chưa đúng cách

b)

Tiếp xúc trực tiếp với mầm bệnh

c)

Truyền dọc từ mẹ sang con

d)

Ô nhiễm môi trường

56.

Khi trồng nấm rơm, người ta thường chọn vị trí có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi quang đãng, có ánh sáng mạnh

b)

Nơi ẩm ướt, không cần ánh ánh

c)

Nơi khô ráo, có ánh sáng trực tiếp

d)

Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

57.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dè.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

58.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Nấm men.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nguyên sinh vật

d)

Virus.

59.

Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết tên loại nấm này là gì?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm đùi gà.

c)

Nấm men.

d)

Nấm nhầy.

60.

Sinh vật nào dưới đây không thuộc nhóm Nấm?

a)

Nấm linh chi.

b)

Nấm mốc.

c)

Nấm nhầy.

d)

Nấm men.

61.

Dựa vào cơ quan sinh sản nấm được chia thành

a)

nấm khô và nấm ướt.

b)

nấm đảm và nấm túi.

c)

nấm đơn bào và nấm đa bào.

d)

nấm túi và nấm bào tử.

62.

Trong số các tác hại sau đây, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

d)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

63.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo của nấm?

a)

Phần sợi nấm là cơ quan sinh dưỡng.

b)

Phần mũ nấm vừa là cơ quan sinh sản vừa là cơ quan sinh dưỡng.

c)

Phần mũ nấm là cơ quan sinh dưỡng.

d)

Phần sợi nấm là cơ quan sinh sản.