wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: URL

a)

Tên người dùng

b)

Mật khẩu

c)

Trang tin tức

d)

Địa chỉ trang web

2.

Câu 2: tab

a)

Ảnh đại diện

b)

Biểu tượng

c)

Địa chỉ email

d)

Thẻ trình duyệt

3.

Câu 3: link

a)

Nút bấm

b)

Đoạn văn bản

c)

Bảng điều khiển

d)

Liên kết

4.

Câu 4: refresh button

a)

Tải hình nền

b)

Xoá trang web

c)

Mở cửa sổ mới

d)

Nút tải lại trang

5.

Câu 5: bookmark

a)

Thanh công cụ

b)

Địa chỉ IP

c)

Bài viết

d)

Dấu trang

6.

Câu 6: stream (video)

a)

Tải phần mềm

b)

Nhắn tin

c)

In tài liệu

d)

Phát trực tuyến

7.

Câu 7: browse (web pages)

a)

Tạo file

b)

Cài ứng dụng

c)

Mở máy

d)

Duyệt trang web

8.

Câu 8: enter (a password)

a)

Mở tab

b)

Xem trang

c)

Gửi thư

d)

Nhập mật khẩu

9.

Câu 9: pop-up blocker

a)

Bộ lọc email

b)

Máy chủ phụ

c)

Tường lửa

d)

Trình chặn cửa sổ bật lên

10.

Câu 10: web address

a)

Phần mềm cài đặt

b)

Giao diện người dùng

c)

Cổng mạng

d)

Địa chỉ trang web

11.

Câu 11: LAN

a)

Mạng không dây diện rộng

b)

Mạng vệ tinh

c)

Mạng lưu trữ

d)

Mạng cục bộ

12.

Câu 12: WAN

a)

Mạng học tập

b)

Mạng trong phòng

c)

Mạng văn phòng

d)

Mạng diện rộng

13.

Câu 13: client-server

a)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

b)

Hệ thống bảo mật

c)

Kết nối bluetooth

d)

Mô hình máy khách – máy chủ

14.

Câu 14: server

a)

Người dùng

b)

Máy in

c)

Máy khách

d)

Máy chủ

15.

Câu 15: mesh network

a)

Mạng hình tròn

b)

Mạng 1 điểm trung tâm

c)

Mạng chia tầng

d)

Mạng lưới đa điểm

16.

Câu 16: error message

a)

Tin nhắn cá nhân

b)

Đường dẫn

c)

Tài khoản bị khoá

d)

Thông báo lỗi

17.

Câu 17: web page

a)

Ứng dụng

b)

Màn hình nền

c)

Trình duyệt

d)

Trang web

18.

Câu 18: browser

a)

Phần cứng

b)

Thanh công cụ

c)

Bàn phím

d)

Trình duyệt web

19.

Câu 19: user ID

a)

Địa chỉ email

b)

Mật khẩu

c)

Mã xác thực

d)

Tên người dùng

20.

Câu 20: password

a)

Tên thiết bị

b)

Mã vùng

c)

Địa chỉ IP

d)

Mật khẩu

21.

Câu 21: dash (-)

a)

Gạch dưới

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm

d)

Dấu gạch ngang

22.

Câu 22: dot (.)

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu cách

c)

Dấu trừ

d)

Dấu chấm

23.

Câu 23: slash (/)

a)

Gạch dưới

b)

Dấu cách

c)

Gạch nối

d)

Gạch chéo

24.

Câu 24: underscore (_)

a)

Gạch ngang

b)

Dấu hoa thị

c)

Dấu ba chấm

d)

Gạch dưới

25.

Câu 25: question mark (?)

a)

Dấu hai chấm

b)

Dấu ngã

c)

Dấu ba chấm

d)

Dấu chấm hỏi

26.

Câu 26: attachment

a)

Gửi thư

b)

Mở trang

c)

Lưu tệp

d)

Tệp đính kèm

27.

Câu 27: email signature

a)

Chủ đề thư

b)

Địa chỉ nhận

c)

Trình chỉnh sửa

d)

Chữ ký email

28.

Câu 28: reply button

a)

Gửi lại

b)

Lưu bản nháp

c)

Mở tab

d)

Nút trả lời

29.

Câu 29: Bcc (blind copy address)

a)

Tự động xoá

b)

Xem ảnh

c)

Mở tập tin

d)

Gửi ẩn địa chỉ nhận

30.

Câu 30: forward

a)

Xoá thư

b)

Chỉnh font

c)

Tải tệp

d)

Chuyển tiếp thư

31.

Câu 31: tablet

a)

Bàn di chuột

b)

Tai nghe

c)

Máy chiếu

d)

Máy tính bảng

32.

Câu 32: GPS

a)

Định vị toàn cầu

b)

Giao diện phần mềm

c)

Ứng dụng xử lý ảnh

d)

Trình điều khiển

33.

Câu 33: long battery life

a)

Bàn phím rời

b)

Đèn pin

c)

Thiết bị định vị

d)

Thời lượng pin dài

34.

Câu 34: USB recharger

a)

Tản nhiệt

b)

Bàn rê cảm ứng

c)

Dây kết nối

d)

Bộ sạc USB

35.

Câu 35: e-book reader

a)

Bàn phím ảo

b)

Thiết bị đọc sách điện tử

c)

Trình phát video

d)

Ổ cứng ngoài

36.

Câu 36: torch

a)

Loa bluetooth

b)

Cổng LAN

c)

Máy ảnh

d)

Đèn pin

37.

Câu 37: accelerometer

a)

Máy quét mã QR

b)

Bộ xử lý tín hiệu

c)

Bộ cảm biến tăng tốc

d)

Ổ lưu trữ tạm thời

38.

Câu 38: OCR

a)

Đọc mã QR

b)

Nhận dạng khuôn mặt

c)

Truyền phát sóng

d)

Nhận dạng ký tự quang học

39.

Câu 39: spell checker

a)

Từ điển

b)

Trình đọc văn bản

c)

Giao diện tìm kiếm

d)

Kiểm tra chính tả

40.

Câu 40: instant messaging software

a)

Phần mềm vẽ

b)

Công cụ chỉnh màu

c)

Trình phát video

d)

Phần mềm nhắn tin nhanh

41.

Câu 41: I usually ______ email in the morning.

a)

checks

b)

check

c)

am checking

d)

checking

42.

Right now, she ______ a message to the manager.

a)

sends

b)

send

c)

is sending

d)

was sending

43.

They ______ in the IT department every day.

a)

is working

b)

work

c)

works

d)

working

44.

Look! The network ______ again!

a)

fails

b)

is failing

c)

failed

d)

fail

45.

We ______ a new app this week.

a)

launch

b)

launches

c)

are launching

d)

launched

46.

She ______ the email now.

a)

checks

b)

check

c)

has checked

d)

is checking

47.

My team ______ updates on Mondays.

a)

is posting

b)

posted

c)

posts

d)

has posted

48.

This app usually ______ quickly.

a)

loading

b)

load

c)

loads

d)

is load

49.

At the moment, I ______ on a support ticket.

a)

work

b)

am working

c)

working

d)

works

50.

The IT staff ______ a new system now.

a)

install

b)

are installing

c)

installs

d)

installing

51.

A server is a machine ______ stores data.

a)

who

b)

where

c)

that

d)

when

52.

The person ______ helps me is my coworker.

a)

who

b)

where

c)

what

d)

which

53.

This is the website ______ I told you about.

a)

who

b)

that

c)

whose

d)

whom

54.

He’s the technician ______ fixed my laptop.

a)

who

b)

which

c)

where

d)

what

55.

This is the app ______ lets you scan documents.

a)

who

b)

when

c)

that

d)

where

56.

We use a system ______ monitors employee activity.

a)

who

b)

that

c)

where

d)

whom

57.

She’s someone ______ understands networks well.

a)

which

b)

who

c)

whose

d)

when

58.

The company uses software ______ blocks viruses.

a)

that

b)

who

c)

whom

d)

which

59.

I met a guy ______ works in cybersecurity.

a)

that

b)

who

c)

when

d)

what

60.

That’s the program ______ crashed last night.

a)

whose

b)

who

c)

that

d)

where

61.

We need to buy ______ router for the office.

a)

the

b)

an

c)

a

d)

-

62.

He is installing ______ antivirus program.

a)

the

b)

an

c)

a

d)

some

63.

I bought ______ new laptop yesterday.

a)

a

b)

the

c)

an

d)

one

64.

______ internet is very slow today.

a)

A

b)

The

c)

An

d)

65.

Can you pass me ______ USB cable?

a)

an

b)

the

c)

one

d)

a

66.

I need ______ address to log in.

a)

an

b)

a

c)

the

d)

that

67.

I saw ______ error message on the screen.

a)

an

b)

a

c)

the

d)

that

68.

They updated ______ system last week.

a)

a

b)

the

c)

an

d)

69.

He’s using ______ app to manage tasks.

a)

the

b)

an

c)

a

d)

one

70.

We’re building ______ network for the school.

a)

the

b)

a

c)

an

d)

one

71.

If you press this button, the printer ______.

a)

stop

b)

prints

c)

printing

d)

will printing

72.

If the system is offline, users ______ access it.

a)

can

b)

can’t

c)

won’t

d)

don’t

73.

If I restart the router, it ______ the connection.

a)

fix

b)

fixes

c)

will fix

d)

fixed

74.

If you click this, it ______ a pop-up.

a)

shows

b)

will show

c)

shows

d)

is showing

75.

If you don’t save, you ______ your data.

a)

losing

b)

lose

c)

lost

d)

will losing

76.

If we upgrade the hardware, the system ______ faster.

a)

run

b)

runs

c)

will run

d)

running

77.

If the screen freezes, ______ the device.

a)

restarts

b)

restarted

c)

will restart

d)

restart

78.

If it rains, the technician ______ late.

a)

came

b)

is

c)

will be

d)

being

79.

If you unplug the cable, the internet ______.

a)

is gone

b)

stops working

c)

stopped

d)

will stops

80.

If the password is wrong, you ______ in.

a)

won’t log

b)

can’t log

c)

didn’t log

d)

don’t