wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII KHTN 9 2024 - 2025

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Những nguyên tố hóa học nào phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất?

a)

O, H

b)

C, O

c)

O, Si

d)

Si, H

2.

Nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất trong vỏ Trái Đất là nguyên tố nào?

a)

O

b)

Si

c)

C

d)

H

3.

Nguyên tố chiếm 46,1% trong vỏ Trái Đất là nguyên tố nào?

a)

Si

b)

Al

c)

Fe

d)

O

4.

Nguyên tố chiếm 28,2% khối lượng vỏ Trái Đất là nguyên tố nào?

a)

Al

b)

Fe

c)

Si

d)

Zn

5.

Đá vôi không là nguyên liệu chính để sản xuất sản phẩm nào?

a)

Sản xuất xi măng, thủy tinh.

b)

Sản xuất đồ gốm (gạch ngói, sứ)

c)

Sản xuất vôi sống, vôi tôi.

d)

Khử acid có trong đất, nước mưa.

6.

Nguyên tố có hàm lượng cao thứ 3 trong vỏ Trái Đất là:

a)

Iron (sắt)

b)

Aluminium (nhôm)

c)

Calcium

d)

Hydrogen

7.

Hàm lượng của nhôm trong vỏ Trái Đất là:

a)

5,6%

b)

8,3%

c)

2,3%

d)

2,7%

8.

Đá vôi có thể được dùng để sản xuất ra các sản phẩm nào?

a)

Xi măng, đồ gốm, thủy tinh, vôi tôi, phấn viết bảng

b)

Xi măng, thủy tinh, vôi sống, vôi tôi, phấn viết bảng, kem đánh răng

c)

Xi măng, gạch ngói, vôi sống, thủy tinh, kem đánh răng

d)

Đồ sứ, vôi sống, vôi tôi, xi măng, thuốc bổ sung calcium

9.

Sản phẩm sản xuất từ tài nguyên nào có thể dùng để khử chua đất trồng, khử acid có trong nước mưa, loại bỏ SO2 ra khỏi khí thải?

a)

Quặng sắt

b)

Quặng nhôm

c)

Đá vôi

d)

Cát trắng.

10.

Vì sao đá vôi và sản phẩm của nó có thể khử chua đất trồng?

a)

Do có phản ứng với chất có tính acid trong đất

b)

Do có phản ứng với chất có tính kiềm trong đất

c)

Do có phản ứng với các muối khoáng có trong đất

d)

Do nó làm đất tơi xốp, giữ được dinh dưỡng

11.

Trong tự nhiên, nguyên tố carbon tồn tại ở những dạng nào?

a)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

b)

Chỉ tồn tại ở dạng CO2 và CH4 trong khí quyển.

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

Tồn tại ở cả 2 dạng là đơn chất và hợp chất.

12.

Dạng đơn chất của Carbon có trong tự nhiên là:

a)

Than và kim cương.

b)

Than và khí carbon dioxide.

c)

Kim cương và khí methane.

d)

Khí methane và khí carbon dioxide.

13.

Deoxyribonucleic acid (DNA) được tạo nên từ những đơn phân nào?

a)

A, T, C, G

b)

A, U, C, G

c)

A, T, U, G

d)

A, T, U, C

14.

Ribonucleic acid (RNA) được tạo nên từ những đơn phân nào?

a)

A, T, C, G

b)

A, U, C, G

c)

A, T, U, G

d)

A, T, U, C

15.

Cho một đoạn mạch có trình tự sau: ATC - AGG - CCA. Theo em đây là loại nucleic acid nào?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

16.

Đoạn mạch nào sau đây thuộc phân tử RNA?

a)

ACC - GUU - ACG

b)

ATC - CCC - GAC

c)

ATT - GCG - ACG

d)

ATA - CTG

17.

Đoạn mạch nào sau đây thuộc phân tử DNA?

a)

AGC - GUA - UCG

b)

AUC - CCU - GUC

c)

ATA - CCG - TCG

d)

AUC-CTG

18.

Loại nucleotide nào chỉ có trong DNA mà không có trong RNA?

a)

A

b)

T

c)

C

d)

U

19.

Loại nucleotide nào chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?

a)

U

b)

T

c)

C

d)

G

20.

Phân tử có cấu trúc 1 mạch, đóng vai trò quy định trình tự amino acid để tổng hợp chuỗi polypeptide là:

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

21.

Phân tử có cấu trúc 1 mạch, đóng vai trò vận chuyển amino acid tới ribosome để tổng hợp chuỗi polypeptide là:

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

22.

Phân tử có cấu trúc 1 mạch, kết hợp với protein để tạo ra ribosome là:

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

23.

Hình bên miêu tả quá trình nào?

a)

Phiên mã

b)

Tái bản DNA

c)

Dịch mã

d)

Đột biến gene

24.

Hình bên miêu tả quá trình nào?

a)

Phiên mã

b)

Tái bản DNA

c)

Dịch mã

d)

Đột biến gene

25.

Hình bên miêu tả quá trình nào?

a)

Phiên mã

b)

Tái bản DNA

c)

Dịch mã

d)

Đột biến NST

26.

Hình bên miêu tả quá trình nào?

a)

Phiên mã

b)

Tái bản DNA

c)

Dịch mã

d)

Đột biến gene

27.

Hình bên miêu tả quá trình nào?

a)

Phiên mã

b)

Tái bản DNA

c)

Dịch mã

d)

Đột biến NST

28.

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ:

a)

Một phân tử mRNA quấn quanh protein histon.

b)

Một phân tử mRNA và 1 phân tử DNA quấn quanh protein histon.

c)

Một phân tử DNA quấn quanh protein histon.

d)

Hai phân tử DNA quấn quanh protein histon.

29.

Biết rằng đậu hà lan có bộ NST lưỡng bội là 2n = 14. Bộ NST đơn bội có trong giao tử (hạt phấn, noãn) của cây đậu hà lan có bao nhiêu NST?

a)

n = 28

b)

n = 7

c)

n = 12

d)

n = 14

30.

Ở người, bộ nhiễm sắc thể có chứa 46 NST. Em hãy cho biết số nhiễm sắc thể có trong giao tử (tinh trùng hoặc trứng đã rụng khỏi buồng trứng) là bao nhiêu?

a)

2n = 46

b)

n = 23

c)

n = 46

d)

n = 44

31.

Quá trình nguyên phân diễn ra ở loại tế bào (TB) nào?

a)

TB sinh dưỡng và TB sinh dục chín.

b)

TB sinh dục chín.

c)

TB sinh dục sơ khai và TB sinh dục chín

d)

TB sinh dưỡng và TB mầm sinh dục.

32.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

TB sinh dưỡng và TB sinh dục chín.

b)

TB sinh dục chín.

c)

TB mầm sinh dục và TB sinh dục chín

d)

TB sinh dưỡng và TB mầm sinh dục.

33.

Quá trình nguyên phân có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Giúp cơ thể sinh vật lớn lên, thay thế các tế bào già và tế bào bị tổn thương.

b)

Giúp cơ thể tạo giao tử để tham gia vào quá trình thụ tinh.

c)

Giúp phân chia lại bộ nhiễm sắc thể, tạo biến dị tổ hợp.

d)

Giúp tạo ra những loài mới, có khả năng thích nghi cao với môi trường.

34.

Quá trình giảm phân có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Giúp cơ thể sinh vật phát triển về kích thước cơ thể.

b)

Giúp cơ thể tạo giao tử để tham gia vào quá trình thụ tinh, góp phần tạo biến dị tổ hợp.

c)

Giúp thay thế các tế bào đã già của cơ thể.

d)

Sản sinh tế bào mới

35.

Đâu là ứng dụng của giảm phân?

a)

Giâm cành

b)

Nhân giống vô tính

c)

Chiết cành

d)

Lai tạo giống mới

36.

Đâu không phải là ứng dụng của nguyên phân?

a)

Giâm cành, chiết cành để giữ nguyên đặc tính của cây trồng ban đầu.

b)

Nhân giống nhanh giống bò bằng cách chia tách phôi bò ở giai đoạn sớm thành nhiều phôi, mỗi phôi phát triển thành một cơ thể mới.

c)

Nuôi cấy mô để nhân giống một số loài thực vật quý hiếm hoặc tạo ra một số cơ quan để cấy ghép như tai, mũi, da, …

d)

Tạo biến dị tổ hợp để lai tạo giống mới, tạo nên sự đa dạng trong chọn giống.

37.

Nucleic acid là gì?

a)

Là những hợp chất vô cơ có trong nhân tế bào, mang gene di truyền

b)

Là những hợp chất đa phân (polymer) mà đơn phân là các nucleotide

c)

Là những hợp chất polymer được tạo nên từ các amino acid

d)

Là những hợp chất đa phân (polymer) được tạo nên từ các đơn phân là các hydrocarbon

38.

Ý nào sai khi nói về nucleic acid?

a)

Là hợp chất đa phân, tạo nên từ đơn phân là các nucleotide

b)

Có 2 loại đơn phân tạo nên nucleic acid là Ribonucleotide (A, U, C, G) và Deoxyribonucleotide (A, T, C, G)

c)

Có 2 loại nucleic acid là DNA và RNA

d)

Giữa các đơn phân trong 1 mạch là liên kết hydrogen

39.

Phát biểu sai về cấu trúc của DNA và RNA:

a)

DNA có cấu trúc 2 mạch song song, xoắn phải

b)

RNA có cấu trúc 1 mạch xoắn

c)

DNA tạo nên từ các deoxyribonucleotide (A, T, U, G)

d)

RNA tạo nên từ các ribonucleotide (A, U, C, G)

40.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là gì?

a)

1 mạch mRNA

b)

1 chuỗi polypeptide

c)

1 phân tử DNA

d)

1 mạch tRNA

41.

Sản phẩm của quá trình tái bản DNA là gì?

a)

2 phân tử mRNA

b)

2 phân tử DNA giống phân tử DNA ban đầu

c)

1 phân tử mRNA

d)

2 phân tử DNA mới, khác phân tử DNA ban đầu

42.

Sản phẩm của quá trình dịch mã là gì?

a)

1 phân tử tRNA

b)

1 chuỗi polypeptide (phân tử protein)

c)

1 phân tử mRNA

d)

2 phân tử DNA

43.

Ý nào đúng khi nói về sản phẩm thu được của tái bản DNA?

a)

Sản phẩm thu được là 2 DNA mới, khác với DNA mẹ ban đầu

b)

Sản phẩm thu được là 2 RNA mới, có độ dài bằng với DNA mẹ ban đầu

c)

Thu được 2 DNA, trong đó mỗi DNA có 1 mạch của DNA mẹ và 1 mạch được tổng hợp mới từ môi trường

d)

Thu được 2 DNA, trong đó có 1 DNA chứa 2 mạch của mẹ và 1 DNA chứa 2 mạch được tổng hợp từ môi trường

44.

Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là gì?

a)

Là bộ nhiễm sắc thể chứa cả 2 nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng

b)

Là bộ nhiễm sắc thể chứa 1 trong 2 nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng

c)

Là bộ nhiễm sắc thể có trong giao tử đực (tinh trùng, hạt phấn)

d)

Là bộ nhiễm sắc thể có trong giao tử cái (noãn, trứng)

45.

Bộ nhiễm sắc thể đơn bội là gì?

a)

Là bộ nhiễm sắc thể chứa cả 2 nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng

b)

Là bộ nhiễm sắc thể chứa 1 trong 2 nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng

c)

Là bộ nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh dưỡng (da, tóc, ...)

d)

Là bộ nhiễm sắc thể có trong tế bào mầm sinh dục

46.

Phân tử DNA có các mức xoắn theo trật tự nào?

a)

Phân tử DNA -> chuỗi nucleosome -> sợi cơ bản -> sợi nhiễm sắc -> chromatid

b)

Phân tử DNA -> chuỗi nucleosome -> sợi nhiễm sắc -> sợi cơ bản -> chromatid

c)

Phân tử DNA -> sợi nhiễm sắc -> chuỗi nucleosome -> sợi cơ bản -> chromatid

47.

Kì nào của nguyên phân màng nhân biến mất, thoi phân bào xuất hiện, các NST bắt đầu co xoắn đính lên thoi phân bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

48.

Kì nào của nguyên phân NST co xoắn cực đại, xếp 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

49.

Kì nào của nguyên phân NST kép tách thành các NST đơn, phân ly về 2 cực của tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

50.

Kì nào của nguyên phân NST đơn dãn xoắn, màng nhân hình thành bao bọc NST, thoi phân bào biến mất, tế bào chất phân chia để hình thành ra 2 tế bào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

51.

Kì nào của giảm phân xảy ra sự bắt chéo và trao đổi đoạn giữa các cặp NST tương đồng?

a)

Kì đầu I

b)

Kì giữa I

c)

Kì đầu II

d)

Kì cuối II