wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI KÌ 2_TN NLC

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Sản lượng thủy sản đánh bắt của Duyên hải Nam Trung Bộ đứng thứ 2 cả nước sau

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

2.

Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với

a)

nhà máy lọc dầu.

b)

nhà máy sản xuất xi măng.

c)

nhà máy đóng tàu biển.

d)

nhà máy chế biến thực phẩm.

3.

Trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang.

b)

Phan Thiết.

c)

Đà Nẵng.

d)

Quảng Ngãi.

4.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thuận An, Văn Lý.

b)

Cà Ná, Sa Huỳnh.

c)

Cà Ná, Văn Lý.

d)

Sa Huỳnh, Thuận An.

5.

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn, giá trị nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

than đá.

b)

than nâu.

c)

khí tự nhiên.

d)

đá vôi.

6.

Đồng bằng sông Hồng có số lượng khu công nghiệp đứng thứ 2 nước ta sau vùng

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

7.

Vùng nào sau đây có trữ lượng than nâu lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên.

8.

Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào.

b)

Thái Lan.

c)

Trung Quốc.

d)

Cam-pu-chia.

9.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn.

b)

đất xám.

c)

đất cát.

d)

đất mặn.

10.

Hai hệ thống sông lớn trong vùng Bắc Trung Bộ là

a)

sông Mã và sông Cả.

b)

sông Gianh và sông Hương.

c)

sông Hồng và sông Thái Bình.

d)

sông Chu và sông Bồ.

11.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn.

b)

trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

chăn nuôi lợn và gia cầm.

d)

nuôi tôm, cá nước lợ, nước mặn.

12.

Trung tâm du lịch lớn nhất ở phía Bắc nước ta là

a)

Hải Phòng.

b)

Hà Nội.

c)

Hạ Long.

d)

Lạng Sơn.

13.

Hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta không phải là

a)

hàng điện tử

b)

máy móc

c)

thiết bị hiện đại

d)

nhiên liệu

14.

Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

thuốc lá

b)

cao su

c)

cà phê

d)

chè

15.

Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

16.

Trung du miền núi Bắc Bộ đứng sau Đồng bằng sông Cửu Long về

a)

trữ lượng khoáng sản

b)

diện tích nuôi thủy sản

c)

diện tích cây ăn quả

d)

diện tích trồng lúa

17.

Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nguồn nước dồi dào từ các sông

b)

Đất badan tập trung thành vùng lớn

c)

Khí hậu phân hóa theo độ cao

d)

Khí hậu cận xích đạo với 2 mùa rõ rệt

18.

Tỉnh có diện tích trồng cà phê nhiều nhất nước ta là

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

19.

Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

20.

Tây Nguyên không tiếp giáp với

a)

Cam-pu-chia

b)

Đông Nam Bộ

c)

Lào

d)

Biển Đông

21.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất của Tây Nguyên?

a)

Chè

b)

Cao su

c)

Hồ tiêu

d)

Cà phê

22.

Vùng chuyên canh cà phê lớn nhất của nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

23.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

crôm

b)

mangan

c)

sắt

d)

bôxit

24.

Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê là

a)

địa hình có nhiều cao nguyên rộng lớn.

b)

có hệ thống sông lớn cung cấp nước tưới.

c)

khí hậu cận xích đạo, nóng quanh năm.

d)

đất ba dan màu mỡ, khí hậu cận xích đạo.

25.

Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp.

b)

công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn.

c)

tình trạng rừng bị chặt phá và cháy rừng.

d)

các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi.

26.

Đặc điểm tự nhiên gây ra nhiều khó khăn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

mưa tập trung theo mùa.

b)

mùa khô sâu sắc và kéo dài.

c)

sương muối, rét hại.

d)

địa hình phân hóa mạnh.

27.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Dừa.

d)

Chè.

28.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Dương.

b)

Bình Phước.

c)

Tây Ninh.

d)

Đồng Nai.

29.

Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Đồng Nai.

b)

Sài Gòn.

c)

Bé.

d)

Vàm Cỏ Đông.

30.

Nhà máy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

Thác Mơ.

b)

Phú Mỹ.

c)

Trị An.

d)

Bà Rịa.

31.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

32.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản.

b)

phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

khai thác và chế biến gỗ, lâm sản.

33.

Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo tồn sự đa dạng sinh học.

b)

có giá trị du lịch sinh thái cao.

c)

bảo tồn những di tích lịch sử.

d)

diện tích nuôi trồng thủy sản.

34.

Lợi thế hơn hẳn của Đông Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

dịch vụ hàng hải.

b)

tài nguyên dầu khí.

c)

nguồn lợi thủy hải sản.

d)

tài nguyên du lịch biển.

35.

Cơ sở năng lượng điện là ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ chủ yếu vì

a)

vùng có nhu cầu rất lớn về năng lượng.

b)

các nhà máy điện ở đây có quy mô nhỏ.

c)

mạng lưới điện năng còn kém phát triển.

d)

cơ sở năng lượng điện của vùng hạn chế.

36.

Trong việc phát triển kinh tế ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề về môi trường, chủ yếu do

a)

tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.

b)

tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.

c)

phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.

d)

tập trung đông dân cư vào các thành phố.

37.

Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long trực thuộc Trung ương?

a)

Cần Thơ.

b)

Long Xuyên.

c)

Cà Mau.

d)

Mỹ Tho

38.

Ngành khai thác thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì có

a)

ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

b)

nhiều vùng trũng ngập nước.

c)

nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.

d)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

39.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra thiên tai nào sau đây?

a)

Hạn hán

b)

Bão.

c)

Lũ lụt.

d)

Xâm nhập mặn.

40.

Hoạt động du lịch có tiềm năng phát triển nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mạo hiểm.

b)

nghỉ dưỡng.

c)

sinh thái.

d)

trải nghiệm di sản.

41.

Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ nét tính chất

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới.

d)

cận xích đạo.

42.

Đất phù sa ở đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung ở

a)

Đồng Tháp Mười, tứ giác Long Xuyên.

b)

Đồng Tháp Mười, Hà Tiên.

c)

ven sông Hậu, sông Tiền.

d)

ven biển, Đồng Tháp Mười.

43.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho ngành nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

b)

Ít thiên tai, kinh nghiệm phong phú.

c)

Nguồn lợi thuỷ sản phong phú.

d)

Sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

44.

Biện pháp kĩ thuật quan trọng nhất để cải tạo đất chua, mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tích cực làm thủy lợi.

b)

cơ giới hóa nông nghiệp.

c)

lai tạo giống cây trồng.

d)

tăng bón phân hữu cơ.

45.

Giải pháp nào sau đây quan trọng nhất nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

b)

Xây dựng hệ thống canh tác hợp lí.

c)

Duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn.

d)

Điều tiết dòng chảy sông Mê Công.

46.

Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều đất phèn, chủ yếu do

a)

khí hậu cận xích đạo, nhiều sông đổ ra biển.

b)

hệ thống sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

c)

ba mặt giáp biển, diện tích rừng ngập mặn lớn.

d)

địa hình thấp, trũng, mùa khô kéo dài.

47.

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

7.

b)

5.

c)

4.

d)

8.

48.

Tỉnh Long An thuộc vùng kinh tế trọng điểm

a)

Bắc Bộ.

b)

miền Trung.

c)

phía Nam.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

49.

Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây có tất cả các tỉnh, thành phố đều giáp biển?

a)

Vùng KTTĐ Bắc Bộ.

b)

Vùng KTTĐ miền Trung.

c)

Vùng KTTĐ phía Nam.

d)

Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long.

50.

Vùng biển của nước ta không giáp với vùng biển của nước nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Đông Ti mo.