WorksheetsBài Tập Vật Lý 11 (Lần 3)
Total questions: 20
Worksheet time: 3hrs 20mins
Suất điện động của nguồn điện một chiều là E=4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q=5 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là
1,5 mJ
0,8 mJ
20 mJ
5 mJ
Một acquy có suất điện động là 12 V, sinh ra công là 720 J đễ duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là
I=1A
I=5,0A
I=0,2A
I=2,4A
Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5 A. Thời gian sử dụng của acquy là
t=5 h
t=40 h
t=20 h
t=50h
Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là
0,16 V
6 V
96 V
0,6 V
Suất điện động của một nguồn điện là 1,5 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là
15.10-3C
4⋅10-3C
0,5⋅10-3C
1,5⋅10-3C
Một nguồn điện có suất điện động 24 V. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là
100 J
2,4 J
24 J
240 J
Một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 5 C thì lực lạ phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là
10 mJ
15 mJ
20 mJ
40 mJ
Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: ξ = 12; R1 = 4 Ω; R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là
1,2 Ω
0,5 Ω
1,0 Ω
0,6 Ω
Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω; R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là
10,2 V
4,8 V
9,6 V
7,6 V
Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5Ω; R2 = 20 Ω; R3 = 30 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là
8,5 V
6,0 V
4,5 V
2,5 V
Một nguồn điện một chiều có suất điện động 12V và điện trở trong 2 Ω được nối với điện trở R = 10 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là
12 W
20 W
10 W
2 W
Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8 V và điện trở trong 1 Ω được nối với điện trở R = 15 Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là
3,75 W
1 W
0,25 W
4 W
Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4 V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600 mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là
24 W
2,4 W
2400 W
0,24 W
Trên một bàn là điện có ghi thông số 220 V-1000 W. Điện trở của bàn là điện này là
220Ω
48,4Ω
1000Ω
4,54 Ω
Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220 V-1100 W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là
I = 0,5 A
I = 50 A
I = 5 A
I = 25 A
Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lên hai lần, giảm thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn hai lần thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn sẽ tăng
4 lần.
8 lần.
12 lần.
16 lần.
Hai vật dẫn được nối cùng với một hiệu điện thế. Vật A có điện trở gấp đôi vật B. Tỉ số công suất tiêu thụ điện của vật A và của vật B là
2.
1/2.
1/4.
4.
Nối điện trở R với hai cực của một pin để có dòng điện chạy qua R. hiệu điện thế giũa hai cực của pin là 1,6 V khi R = 4,0 Ω và là 1,8 V khi R = 9,0 Ω. Suất điện động và điện trở trong của pin có giá trị lần lượt là
1 V và 1 Ω.
2 V và 1 Ω.
2 V và 2 Ω.
2,5 V và 0,50 Ω.
Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 3 Ω; R2 = R3 = 4 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là
9,0 W.
6,0 W.
4,5 W.
12,0 W.
Mắc hai đầu biến trở vào cực của một bình acquy. Điều điều chỉnh biến trở đo công suất tỏa nhiệt P trên biến trở thì thấy kết quả là P có cùng giá trị tương ứng với hai giá trị của biến trở là 2 Ω và 8 Ω. Điện trở trong của acquy là
2 Ω.
4 Ω.
6 Ω.
8 Ω.
