wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II (CÔNG NGHỆ)

Total questions: 109

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Hàm logic của cổng OR là:

a)

y=x1+x2

b)

y=x1-x2

c)

y= x1.x2

d)

y=x1:x2

2.

Hàm logic của cổng AND là:

a)

y=x1 + x2

b)

y=x1-X2

c)

y= x1.x2

d)

y=x1:x2

3.

Cổng NOT được sử dụng để

a)

đảo ngược trạng thái của mạch nhân logic hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến,

b)

đảo ngược trạng thái của mạch cộng logic hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến, ...

c)

đảo ngược trạng thái tín hiệu đầu vào hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm bién, ...

d)

cộng logic hai hoặc nhiều tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu đầu ra và tạo ra kết quả logic phức tạp từ các tín hiệu đơn giản như mạch cộng tín hiệu, ...

4.

Cổng NOR được sử dụng để

a)

đảo ngược trạng thái của mạch nhân logic hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến,

b)

đảo ngược trạng thái của mạch cộng logic hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến, ...

c)

đảo ngược trạng thái tín hiệu đầu vào hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm bién, ...

d)

cộng logic hai hoặc nhiều tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu đầu ra và tạo ra kết quả logic phức tạp từ các tín hiệu đơn giản như mạch cộng tín hiệu, ...

5.

Cổng NAND được sử dụng để

a)

đảo ngược trạng thái của mạch nhân logic hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến, ...

b)

đảo ngược trạng thái của mạch cộng logic hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến, ...

c)

đảo ngược trạng thái tín hiệu đầu vào hoặc điều khiển các tín hiệu logic trong mạch điện tử, mạch cảm biến, ...

d)

nhân logic hai hoặc nhiều tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu đâu ra và tạo ra kết quả logic phức tạp từ các tín hiệu đơn giản như mạch nhân tín hiệu, .

6.

Hình bên là kí hiệu logic cổng nào?

a)

NOT

b)

NOR

c)

OR

d)

AND

7.

Hình bên là kí hiệu logic cổng nào?

a)

NOT

b)

AND

c)

NAND

d)

NOR

8.

Hình bên là kí hiệu logic cổng nào?

a)

NOT

b)

NOR

c)

OR

d)

AND

9.

Hình bên là kí hiệu logic cổng nào?

a)

NOT

b)

NOR

c)

NAND

d)

AND

10.

Hình bên là kí hiệu logic cổng nào?

a)

NOT

b)

NOR

c)

OR

d)

AND

11.

Cổng NOR có thể được thiết lập bằng cách nào?

a)

Mắc nối tiếp 1 cổng OR với 1 cổng NAND

b)

Mắc nối tiếp 1 cổng OR với 1 cổng AND

c)

Mắc nối tiếp 1 cổng NOT với 1 cổng AND

d)

Mắc nối tiếp 1 cổng OR với 1 cổng NOT

12.

Cổng NAND có thể được tạo ra bằng cách nào?

a)

Mắc nối tiếp 1 cổng NOR với 1 cổng NOT

b)

Mắc nối tiếp 1 cổng AND với 1 cổng OR

c)

Mắc nối tiếp 1 cổng AND với 1 cổng NOR

d)

Mắc nối tiếp 1 cổng AND với 1 cổng NOT

13.

Quan sát sơ đồ hàm logic như hình bên, một nhóm HS có những nhận định sau:

a)

Hàm logic trên sử dụng các cổng logic: OR, AND, NOR.

b)

Trạng thái các lối ra: D = A + B E = B / C Q = D +E

c)

Khi các lối vào A = B = C = 1 thì các lối ra D models E = Q = 1

d)

Khi các lối vào A = B = 1 C = 0 thì các lối ra D = E = Q = 0

14.

Trên thực tế, khi chế tạo các công logic, người ta tích hợp nhiều cổng trên một IC. Hình bên là sơ đồ IC 74LS04, IC này có những đặc điểm:

a)

IC 74LS04 có 2 hàng chân, được tích hợp 6 cổng NOT.

b)

Các chân 1, 2, 3, 4, 5, 6 là các chân đầu vào của 6 cổng logic.

c)

Khi IC được cấp nguồn, nếu trạng thái các chân số 2 là 1 thì trạng thái chân số 1 là 0.

d)

Khi IC được cấp nguồn, nếu trạng thái các chân số 3 là 1 thì trạng thái chân số 4 là 0.

15.

Mạch logic tổ hợp là mạch có trạng thái lối ra của mạch A chi phụ thuộc vào tổ hợp các trạng thái logic ở lỗi vào hiện tại.

a)

chỉ phụ thuộc vào tổ hợp các trạng thái logic ở lỗi vào hiện tại.

b)

không phụ thuộc vào tổ hợp các trạng thái logic ở lỗi vào hiện tại.

c)

chỉ phụ thuộc vào trạng thái logic ở lối ra của thời điểm trước đó.

d)

phụ thuộc vào tổ hợp các trạng thái logic ở lối vào hiện tại và trạng thái logic ở lối ra của thời điểm trước đó.

16.

Đâu không phải là mạch logic tổ hợp?

a)

Các bộ mã hóa, giải mã.

b)

Các mạch số học.

c)

Các mạch so sánh.

d)

Các bộ ghi dịch.

17.

Mạch dây có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trạng thái đầu ra của mạch dãy chỉ phụ thuộc duy nhất vào trạng thái đầu vào ở thời điểm hiện tại.

b)

Trạng thái đầu ra của mạch dãy phụ thuộc trạng thái đầu vào ở thời điểm hiện tại và trạng thái đầu ra của nó ở thời điểm trước đó.

c)

Trạng thái đầu ra của mạch dãy chỉ phụ thuộc duy nhất vào trạng thái đầu ra của nó ở thời điểm trước đó.

d)

Trạng thái đầu ra của mạch dãy phụ thuộc trạng thái đầu vào ở thời điểm trước đó và trạng thái đầu ra của nó ở thời điểm hiện tại.

18.

Đâu không phải là mạch dãy?

a)

Các phần tử nhớ.

b)

Các bộ hợp kênh, phân kênh.

c)

Các bộ đếm.

d)

Các bộ ghi dịch.

19.

Phương trình logic của mạch so sánh 2 số A và B (1 bit) với đầu ra C là

a)

C= ĀB + AB .

b)

C= ĀB̄+ AB .

c)

C=AB̄+AB .

d)

C=AB̄ + ĀB .

20.

Cho mạch so sánh có phương trình logic là C=AB̄ + AB Sơ đồ logic của mạch so sánh đó gồm:

a)

2 cổng NOT, 2 cổng AND và 1 cổng OR.

b)

2 cổng NOT, 1 cổng AND và 1 cổng OR.

c)

2 cổng NOT, 1 cổng AND và 2 cổng OR.

d)

1 cổng NOT, 2 cổng AND và 1 cổng OR.

21.

Trong các loại mạch đưới đây, đâu là mạch logic tổ hợp?

a)

Mạch so sánh.

b)

Mạch khuếch đại.

c)

Mạch đếm.

d)

Mạch dãy.

22.

Trong các loại mạch dưới đây, đâu là mạch dây?

a)

Mạch so sánh.

b)

Mạch khuếch đại.

c)

Mạch đếm.

d)

Mạch tổ hợp.

23.

Hình bên là kí hiệu của phần tử nào?

a)

Flip-Flop JK

b)

Flip-Flop D.

c)

Flip-Flop T.

d)

Flip-Flop RS.

24.

Mạch đếm Flip - Flop D gồm có mấy đầu vào?

a)

2 đầu vào.

b)

3 đầu vào.

c)

4 đầu vào.

d)

5 đầu vào.

25.

Trong mạch đếm Flip-Flop 2 đầu ra Q và Q̄ có trạng thái như thế nào?

a)

Trạng thái ngược nhau.

b)

Trạng thái trùng nhau.

c)

Trạng thái bổ sung cho nhau.

d)

Trạng thái lệch nhau.

26.

Mạch đếm Flip - Flop D có đầu vào dữ liệu là

a)

CLK.

b)

D.

c)

Q.

d)

Q̄.

27.

Mạch đếm Flip - Flop D có đầu vào xung nhịp là

a)

CLK.

b)

D.

c)

Q.

d)

Q̄.

28.

Trong mạch so sánh 2 số bằng nhau với đầu vào A và B (1 bit), đầu ra C, nếu A = B = 0 thì C sẽ là

a)

0.

b)

1.

c)

Không đổi so với trạng thái trước đó.

d)

Không thể dự đoán.

29.

Trong mạch so sánh 2 số bằng nhau với đầu vào A và B (1 bit), đầu ra C, nếu A = 1 và B = 1 thì C sẽ là

a)

0.

b)

1.

c)

Không đổi so với trạng thái trước đó.

d)

Không thể dự đoán.

30.

Cho mạch so sánh 2 số bằng nhau như hình bên. Với đầu ra của mạch có giá trị C = 0 thì mối quan hệ giữa A và B là

a)

A = 0; B = 1

b)

A = 1; B = 0

c)

A = B

d)

A \ne B

31.

Cho mạch so sánh như hình bên. Với đầu ra của mạch có giá trị c = 1 thì mỗi quan hệ giữa A và B là

a)

A = 0; B = 1

b)

A = 1; B = 0

c)

A = B

d)

A \ne B

32.

Khi tín hiệu đầu vào của Flip-Flop D là 1 và tin hiệu xung CLK chuyển từ trạng thái 1 sang 0 thì trạng thái đầu ra Q sẽ là gì?

a)

0.

b)

1

c)

Không đổi so với trạng thái trước đó.

d)

Không thể dự đoán.

33.

Khi tín hiệu đầu vào (D) của Flip-Flop D là 1 và tin hiệu xung clock đến chuyển từ trạng thái 0 lên 1. trạng thái đầu ra Q sẽ là gì?

a)

0.

b)

1.

c)

Không đổi so với trạng thái trước đó.

d)

Không thể dự đoán.

34.

Khi tín hiệu đầu vào (D) của Flip-Flop D là 0 và tín hiệu xung clock đến chuyển từ trạng thái 0 lên 1, trạng thái đầu ra Q sẽ là gì?

a)

0

b)

1.

c)

Không đối so với trạng thái trước đó.

d)

Không thể dự đoán.

35.

Cho mạch so sánh như hình bên. Ta viết được phương trình logic của Y là

a)

Y = AB

b)

Y = ĀB̄

c)

Y = A + B

d)

Y= ĀB̄+ X

36.

Trong mạch so sánh hai số A và B, nếu A = B thì đầu ra C sẽ là

a)

0.

b)

1.

c)

Không đổi so với trạng thái trước đó.

d)

Không thể dự đoán.

37.

Trong mạch so sánh hai số A và B, nếu A \ne B thì đầu ra C sẽ là

a)

0.

b)

1.

c)

Không đổi so với trạng thái trước đó.

d)

Không thể dự đoán.

38.

Cho sơ đồ bộ đếm nhị phân 4 bit như hình bên, giá trị đầu ra theo thứtự

a)

Q0, Q1, Q2, Q3.

b)

Q1, Q2, Q3, Q0.

c)

Q3, Q2, Q1, Q0.

d)

Q0, Q3, Q2, Q1.

39.

Mạch đếm Flip - Flop D có kết quả lối vào và lỗi ra như bảng sau: Trạng thái lúc này của FF là

a)

Xóa.

b)

Đặt lại.

c)

Không thay đổi.

d)

Cân bằng.

40.

Mạch đếm Flip - Flop D có kết quả lối vào và lối ra như bảng sau: Trạng thái lúc này của FF là

a)

Xóa

b)

Đặt lại.

c)

Không thay đổi.

d)

Cân bằng.

41.

Mạch đếm Flip - Flop D có kết quả lối vào và lối ra như bảng sau: Trạng thái lúc này của FF là

a)

Xóa.

b)

Đặt lại.

c)

Không thay đổi.

d)

Cân bằng.

42.

Mạch đếm sử dụng Flip-Flop D là một mạch điện từ điển hình của mạch dãy. Số bịt nhị phân được đểm phụ thuộc vào số lượng Flip-Flop D được sử dụng trong mạch. Để tạo thành một mạch đếm có khả năng đếm được từ 0 đến 15 (hệ thập phân) thì cần sử dụng tối thiểu bao nhiêu Flip-Flop D?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Mạch đếm sử dụng Flip-Flop D là một mạch điện tử điển hình của mạch dây. Số bịt nhị phân được đếm phụ thuộc vào số lượng Flip-Flop D được sử dụng trong mạch. Để tạo thành một mạch đếm có khả năng đếm được từ 0 đến 31 (hệ thập phân) ta cần sử dụng tối thiểu bao nhiêu Flip-Flop D?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Cho mạch tổ hợp như hình bên. Các phần tử được sử dụng trong mạch gồm AND, NAND, OR, NOR. Trong B đó Q là đầu ra của mạch tổ hợp gồm 5 phần tử và F là đầu ra của một nhánh gồm 3 phần tử. Hãy xác định trạng thái c của F và Q nều A = 0 B = 0 C = 1

a)

F = 0; Q = 0

b)

F = 1; Q = 0

c)

F = 1; Q = 1

d)

F = 0; Q = 1

45.

Cho mạch tổ hợp như hình bên. Các phần từ được sử dụng trong mạch gồm NOT, NOR, OR. Trong đó Q là đầu ra của mạch tổ hợp gồm 3 phần tử. Hãy xác định trạng thái của Q tương ứng với hai trường hợp: A = B = C = 0 và A = B = C = 1

a)

0 và 1

b)

1 và 0

c)

0 và 0

d)

1 và 1

46.

Cho mạch tổ hợp như hình bên. Các phần tử được sử dụng trong mạch gồm NOR, NOT, NAND. Trong đó Q là đầu ra của mạch tổ hợp gồm 3 phần tử và C, D là đầu ra của một nhánh gồm 1 phần tử. Hãy xác định trạng thái tại các đầu ra C, D, Q của mạch tổ hợp khí đầu vào A = 1 và B = 0 là

a)

C = 0; D = 0; Q = 1

b)

C = 0; D = 1; Q = 1

c)

C = 1; D = 0; Q = 1

d)

C = 1; D = 1; Q = 0

47.

Sơ đồ hình bên là mạch so sánh 1 bít. Đầu ra C được nối đất thông qua 1 đền LED để kiểm tra trạng thái tin hiệu đầu ra của mạch. Hãy xác định điều kiện để đèn LED sáng.

a)

(A = 1, B = 1) hoặc (A = 0, B = 1)

b)

(A = 0, B = 0) hoặc (A = 1, B = 1)

c)

(A = 0, B = 0) hoặc (A = 0, B = 1)

d)

(A = 1, B = 1) hoặc(A = 1, B = 0)

48.

Cho mạch tổ hợp như hình bên. Các phần tử được sử dụng trong mạch gồm NOT, AND, NOR. Trong đó Q là đầu ra 2 phần tử. Sau đây là một số nhận định về các phương trình logic của mạch tổ hợp gồm 5 phần tử, F và K là đầu ra của nhánh gồm.

a)

K = A B\overline{A}\ \overline{B}

b)

F = ABA\overline{B}

c)

Q = AB+AB\overline{AB+\overline{A}B}

d)

Q = AB+AB\overline{\overline{A}B+A\overline{B}}

49.

Cho mạch đếm nhị phân gồm 3 Flip-Flop D gắn vào 3 đèn Đ0, Đ1, Đ2 vào đầu ra Q0, Q1, Q2 của 3 Flip-Flop D đó. Nhận định nào sau đây về mạch đếm là đúng?

a)

Mạch đếm được tối đa đến 110.

b)

Giá trị đếm của mạch từ 000 đến 111.

c)

Mạch thực hiện đếm từ 0 đến 7 (hệ thập phân), sau đó trở lại trạng thái ban đầu tiếp tục chu trình đếm mới.

d)

Nếu lần lượt nổi 3 đèn Đ0, Đ1, Đ2 vào đầu ra Q0, Q1, Q2 của 3 Flip-Flop D FF0, FF1, FF2 thì khi mạch đếm đến 5 (hệ thập phân) đèn Đ0 sáng, Đ1 sáng, Đ2 tắt.

50.

Flip-Flop D là một phần tử nhớ có thể được sử dụng trong mạch đếm. Flip-Flop D có hai đầu vào, bao gồm đầu vào dữ liệu D và đầu vào xung nhịp CLK, hai đầu ra Q và overline Q như hình bên. Trong đó, đầu ra Q sẽ thay đổi trạng thái tuỳ thuộc vào xung nhịp CLK. Sau đây là một số nhận định về Flip-Flop D:

a)

D = 0 xung CLK chuyển từ 0 sang 1: Q = 0

b)

D = 1 xung CLK chuyển từ 0 sang 1: Q = 0

c)

D = 0 xung CLK chuyển từ 1 sang 0: Q giữ nguyên trạng thái.

d)

D = 1 xung CLK chuyển từ 1 sang 0: Q thay đổi trạng thái.

51.

Mạch dây là mạch được tạo thành từ các cổng logic cơ bản, ứng dụng của mạch dây trong thực tế như đếm sản phẩm, điều khiển máy bơm nước hay thực hiện chức năng IC số... Dưới đây là một số nhận định về mạch dây.

a)

Là trị số của tín hiệu ra ở thời điểm đang xét chỉ phụ thuộc vào tổ hợp các giá trị đầu vào.

b)

Chứa các phần tử nhớ, trị và quá khứ. trị số của tín hiệu ra phụ thuộc vào các tín hiệu đầu vào, ra ở thời điểm đang xét.

c)

Điển hình của mạch dãy là mạch so sánh.

d)

Mạch đếm 4 bit sử dụng Flip - Flop D thực hiện việc đếm tăng dần từ 0000 đến 1111 tương ứng với 16 giá trị thập phân từ 0 đến 15.

52.

Cho sơ đồ bộ đếm dùng 2 FF, mỗi FF đầu vào và 2 đầu ra. Đầu ra Q\overline{Q} của FF0 đưa tới vào xung CLK của FF1.

a)

Bộ đếm dùng 2 FF trên là bộ đếm nhị phân thực hiện đểm tiến.

b)

Là bộ đếm đồng bộ tạo ra bằng cách mắc song song 2 FF với nhau.

c)

Chỉ khi Q0 chuyển từ 1 về 0 thì Q1chuyển trạng thái.

d)

Khi xung thứ 5 tác động thì Q0 = 0 và Q1 = 1

53.

Cho mạch tổ hợp như hình bên. Các phần tử được sử dụng trong mạch gồm AND, NAND, OR, NOR. Trong đó Q là đầu ra của mạch tổ hợp gồm 5 phần tử, F là đầu ra của 1 nhánh gồm 3 phần tử. Sau đây là một số định về các phương trình logic.

a)

E = B.C\overline{B.C}

b)

G= B.C\overline{B.C}

c)

F= BC.(B+C)\overline{\overline{BC}.\left(B+\overline{C}\right)}

d)

Q= AB+BC.(B+C)AB+\overline{BC}.\overline{\left(B+C\right)}

54.

Kí hiệu bên là của cổng logic nào?

a)

Cổng OR

b)

Cổng NOR

c)

Cổng XOR

d)

Cổng NOT

55.

Mạch logic bên sử dụng các cổng logic nào?

a)

NAND, NOT, OR.

b)

NAND, NOT, AND.

c)

NOT, OR, AND.

d)

NAND, NOR, OR.

56.

Với hai cổng logic ở hình bên dưới, hàm logic của chúng lần lượt là:

a)

y = x1+x2x_1+x_2 ; y= x1+x2\overline{x_1+x_2}

b)

y= x1+x2\overline{x_1+x_2} ; y = x1+x2x_1+x_2

c)

y= x1.x2x_1.x_2 ; y = x1+x2\overline{x_1+x_2}

d)

y = x1.x2\overline{x_1.x_2} ; y = x1.x2x_1.x_2

57.

Cổng NOT có hàm logic y = x\overline{x} .Bảng chân lí của cổng NOT là:

a)

b)

c)

d)

58.

Cổng OR có hàm logic là y =x 1 +x2, Biết x1 = 1 ; x2 = 1 Khi đó giá trị của y là:

a)

y = 0

b)

y = 1

c)

y = 2

d)

y = 3

59.

Một nhóm HS thảo luận về mạch điện tử có sơ đồ như hình vẽ dưới đây và đưa ra các nhận định sau: ( Đúng/sai)

a)

Đây là sơ đồ khối của mạch báo cháy

b)

Cổng AND có hàm logic là y = x1.x2\overline{x_1.x_2}

c)

Khi chỉ có tín hiệu báo khói thì đèn LED phát sáng

d)

Khi có đồng thời tín hiệu báo khói và báo cháy thì còi kêu và đèn LED phát sáng.

60.

Những thành phần nào của máy tính cá nhân thu nhỏ vào vì điều khiển?

a)

Bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, bộ xử lí trung tâm (CPU).

b)

Bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, bộ xử lí trung tâm (CPU), bộ điều khiển vào/ra

c)

Loa, màn hình, bàn phím, con chuột, ổ cứng, bộ giao tiếp mạng.

d)

Loa, màn hình, bàn phím, con chuột, ổ cứng.

61.

Những thành phần nào của máy tính cá nhân không thu nhỏ vào vi điều khiển?

a)

Bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, bộ xử lí trung tâm (CPU).

b)

Bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, bộ xử lí trung tâm (CPU), bộ điều khiển vào/ra

c)

Loa, màn hình, bàn phím, con chuột, ổ cứng, bộ giao tiếp mạng.

d)

Loa, màn hình, bàn phím, con chuột, ổ cứng.

62.

Một vi điều khiển thường có cấu tạo gồm bốn khối chức năng cơ bản là

a)

khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lý trung tâm và bộ điều khiển.

b)

khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lý trung tâm và bộ giao tiếp mạng.

c)

khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lý trung tâm và bộ nhớ.

d)

khối đầu vào, khối đầu ra, bộ điều khiển và bộ nhớ.

63.

Trong các ứng dụng cửa vì điều khiển, ứng dụng nào không áp dụng trong ngành giao thông vận tải?

a)

Hệ thống camera ngoài trời.

b)

Trung tâm giám sát và điều khiển từ xa.

c)

Thiết bị phun xăng điện từ.

d)

Điện thoại di động.

64.

Mọi thao tác tính toán và điều khiển của vi điều khiển đều được thực hiện tại khối chức năng nào?

a)

Bộ nhớ.

b)

Bộ xử lý trung tâm.

c)

Khối đầu vào.

d)

Khối đầu ra.

65.

Bạn An muốn có một thiết bị để xử lý nhiều thông tin hơn trong cùng một thời điểm. Vậy bạn An nên dùng loại vi điều khiển nào dưới đây?

a)

Vi điều khiển họ 8051.

b)

Vi điều khiển họ PIC.

c)

Vi điều khiển 4 bit.

d)

Vi điều khiển 64 bit.

66.

Ngày nay, vì điều khiển được sử dụng trong hầu hết các thiết bị hiện đại, trong các lĩnh vực giao thông vận tải, y tế, sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, thông tin liên lạc. Điều đó cho ta thấy được sức ảnh hưởng của vi điều khiển nên khi lựa chọn sử dụng vi điều khiển ta cần tìm hiểu kỹ các đặc điểm, tính năng của nó. Nhận định nào dưới đây là đúng về vi điều khiển?

a)

Vì điều khiển là một mạch tích hợp không thể lập trình được.

b)

Khí thiết kế mạch xử lý nhiều thông tin hơn trong cùng một thời điểm lựa chọn vi điều khiến loại 64 bít.

c)

Nên chọn loại vi điều khiển có tính năng, số chân, kích thước cần thiết và còn có thể dễ dàng tìm mua được.

d)

Vì điều khiển được dùng để điều khiển một LED nhấp nháy theo chu kỳ thay đổi thì đèn LED được kết nối với cổng vào của vi điều khiển.

67.

Trong giờ học giáo viên giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học sinh tìm hiểu các khối chức năng của vi điều khiển. Nhóm 1 trả lời đáp án câu a, nhóm 2 trả lời đáp án câu b, nhóm 3 trả lời đáp án câu c, nhóm 4 trả lời đáp án câu d. Kết quả đáp án nào dưới đây đúng?

a)

Bộ nhớ vì điều khiển đám nhân chức năng lưu trữ các câu lệnh, số liệu của vi điều khiển.

b)

Bộ nhớ RAM trong vi điều khiển lưu trữ chương trình và không bị mất khi bị tắt điện hoặc khởi động lại.

c)

CPU thực hiện tính toán và xử lý dữ liệu.

d)

Đầu vào của vi điều khiển thường được nối với đèn LED.

 

68.

Hiện nay, có rất nhiều bo mạch lập trình vi điều khiển. Một bo mạch thường có năm thành cơ bản. Trong đó, vì điều khiển là thành phần chính của bo mạch lập trình, là nơi lưu trữ và thực thi các chương trình phần mềm được nạp từ máy tính vào bo mạch. Ngoài ra, bo mạch lập trình vi điều khiển còn có bốn thành phần khác với các đặc điểm và chức năng khác nhau. Thành phần nào sau đây đúng chức năng của nó?

a)

Khối nguồn bao gồm giao diện với nguồn cấp điện ngoài, cung cấp nguồn nuôi ổn định cho các khối chức năng khác trên bo mạch.

b)

Khối dao động phát ra chuỗi xung tuần hoàn để đồng bộ hoạt động của các khối chức năng bên trong tín hiệu vào/ra.

c)

Khối truyền thông cung cấp giao diện chuyển đổi giữa các chuẩn truyền thông, giúp trao đổi dữ liệu giữa vì điều khiển với các thiết bị bên ngoài trở nên thuận lợi.

d)

Khối tín hiệu vào/ra cung cấp giao diện thuận tiện để kết nối khối dao động với cảm biến.

69.

Vi điều khiển được coi là một ... trong một mạch tích hợp.

a)

máy tính thu nhỏ

b)

máy tăng âm

c)

máy thu hình

d)

máy tiện CNC

70.

Thành phần nào không có trong vi điều khiển?

a)

Bộ nguồn xoay chiều.

b)

Bộ nhớ ROM.

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Bộ xử lí trung tâm

71.

Vì điều khiển được thiết kế tối giản cho mục đích sử dụng cụ thể nào của một hệ thống,

a)

Đo lường và điều khiển.

b)

Truy cập Internet.

c)

Soạn thảo văn bản.

d)

Tạo ra máy móc hiện đại.

72.

Vi điều khiển có nhược điểm gì đối với con người, môi trường?

a)

Tạo ra rác thải nguy hiểm.

b)

Giảm sức lao động.

c)

Nghe nhạc, xem phim...

d)

Tăng năng suất lao động.

73.

Vi điều khiển được sử trong xe máy nhằm giảm thiểu lượng xăng tiêu thụ là

a)

thiết bị phun xăng điện từ.

b)

bộ chế hoà khí đơn giản.

c)

cần khởi động bằng cơ khí

d)

hệ thống đèn chiếu sáng.

74.

Thông thường vì điều khiển được phân làm mấy loại?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

75.

Theo độ rộng dữ liệu mà vì điều khiển có thể xử lí có đơn vị nào sau đây?

a)

Bit.

b)

Km.

c)

Hz.

d)

Kg.

76.

Cấu tạo của một vi điều khiển gồm mấy khối cơ bản?

a)

4

b)

3.

c)

2.

d)

1.

77.

Mọi thao tác tính toán và điều khiển của vi điều khiển được thực hiện bởi

a)

bộ xử lí trung tâm.

b)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

c)

bộ nhớ chỉ đọc.

d)

đầu vào hoặc đầu ra

78.

Ký hiệu của bộ nhớ trong của vi điều khiển là

a)

ROM và RAM.

b)

RAM và CPU.

c)

ROM và CPU.

d)

CPU và I/O.

79.

Loại bộ nhớ mà dữ liệu không bị mắt khi vi điều khiển bị ngắt nguồn điện là

a)

ROM

b)

CPU.

c)

RAM.

d)

AND.

80.

Loại bộ nhớ mà dữ liệu sẽ bị mất khi vi điều khiển không được cấp nguồn là

a)

RAM

b)

CPU.

c)

ROM.

d)

AND.

81.

Một vì điều khiển một LED nhấp nháy theo chu kỳ thay đổi. LED được kết nối với bộ phận nào của vi điều khiển?

a)

Cổng ra

b)

Bộ nhớ ROM.

c)

Cổng vào.

d)

Bộ nhớ RAM.

82.

Khối nguồn trong bo mạch lập trình vi điều khiển có nhiệm vụ

a)

cấp nguồn ổn định.

b)

nhận các cảm biến.

c)

lưu trữ dữ liệu.

d)

tạo ra các cảm biến.

83.

Thành phần chính của bo mạch lập trình, nơi lưu trữ và thực thi các chương trình phần mềm được nạp từ máy tính vào bo mạch là

a)

vi điều khiển.

b)

nguồn nuôi.

c)

khối dao động

d)

khối tín hiệu vào.

84.

Một bo lập trình vi điều khiển có mấy khối cơ bản?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

85.

Bo mạch lập trình được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị nào sau đây?

a)

Đo lường và điều khiển.

b)

Điện dân dụng.

c)

Xây dựng dân dụng.

d)

Chế tác nghệ thuật.

86.

Bo mạch lập trình vi điều khiển dùng trong điều khiển theo kịch bản định trước dùng để

a)

bật/tắt đèn tự động.

b)

giám sát nhiệt độ phòng.

c)

bật tắt đèn bằng cơ khí.

d)

giám sát độ ẩm đất.

87.

Bo mạch lập trình vi điều khiển dùng trong đo lường dùng để

a)

giám sát ánh sáng.

b)

bật/tắt đèn tự động

c)

đóng/mở cửa tự động.

d)

cầu thang tự động.

88.

Vi điều khiển phổ thông hiện nay được lập trình bằng

a)

ngôn ngữ C.

b)

ngôn ngữ Visual Basic

c)

ngôn ngữ Anh.

d)

ngôn ngữ G-Code.

89.

Bước đầu tiên trong lập trình cho vi điều khiển là

a)

biên soạn mã nguồn.

b)

biên soạn mã nguồn sang mã máy.

c)

kiểm tra và sửa lỗi.

d)

nạp mã máy vào vị điều khiển.

90.

Người thiết kế chương trình cho vi điều khiển được gọi là

a)

lập trình viên.

b)

giáo viên.

c)

kiểm soát viên.

d)

nhà thiết kế nội thất.

91.

Giao diện của một Arduino IDE có mấy thành phần chính?

a)

3.

b)

4.

c)

2

d)

5.

92.

Thành phần của Arduino IDE có nút chức năng cần thiết cho việc lập trình như: biên dịch, đoạn lệnh thành mà máy, nạp mã máy... gọi là

a)

thanh công cụ.

b)

cửa sổ lập trình.

c)

cửa số thông báo.

d)

nguồn một chiều.

93.

Có một nhóm học sinh chạy thể dục buổi sáng qua một ngôi nhà, bóng đèn cổng của ngôi nhà bật sáng khoảng 10s rồi tắt. Các em học sinh đã đưa ra một số nhận định:

a)

Bóng đèn được bật tắt bởi một thiết bị điện tử thông minh.

b)

Bo mạch đóng cắt bóng đèn có dùng cảm biến.

c)

Muốn thay đổi thời gian sáng tối của bóng đèn ta thay bóng đèn khác.

d)

Khi mất điện nguồn, muốn đèn bật tắt như ban đầu.

94.

Một nhóm học sinh đi trải nghiệm bằng một xe ôto, trên xe có đồng hồ báo áp suất lốp hiến thị bằng đèn. Các em đã đưa ra một số ý kiến:

a)

Đây là một thiết bị điện tử sử dụng nguồn một chiều.

b)

Vi điều khiển dùng để đo lượng không khí trong lốp xe

c)

Đồng hồ hiển thị là áp suất không khí ngoài lốp xe.

d)

Đây là bo mạch lập trình vi điều khiển dùng trong thiết bị điều khiển.

95.

Sau khi mở giao diện của một Arduino IDE trên máy tính, hai học sinh đưa ra các nhận định sau:

a)

Giao diện gồm ba thành phần cơ bản.

b)

Cửa số lập trình để biết không gian lưu trữ của bộ nhớ.

c)

Người lập trình viên chủ yếu làm việc trên cửa sổ lập trình.

d)

Thanh công cụ dùng để biết mã nguồn cỡ lỗi hay không.

96.

Một nhóm học sinh lớp 12 vào siêu thị mua đồ dùng học tập, từ xa thấy cầu thang máy đứng yên, khi lại gần nó chuyển động đi lên. Nhóm học sinh đã đưa ra một số nhận định như sau:

a)

Đây là một thiết bị được điều khiển nhờ nhân viên trực cầu thang máy.

b)

Thiết bị hoạt động độc lập, không có sự can thiệp trực tiếp của con người.

c)

Muốn thay đổi tốc độ thang máy cần thay đổi lập trình.

d)

Thang máy có thể tự thay đổi chương trình chuyển động nếu gặp sự cố.

97.

Trong sơ đồ mạch sau có sử dụng các loại linh kiện điện từ nào ?

a)

Điện trở, điện trở quang, đèn led và mạch vi điều khiển.

b)

Điện trở quang, cuộn cảm, đèn led và IC.

c)

Điện trở, cuộn cảm, đèn led và mạch vi điều khiển.

d)

Điện trở, cuộn cảm, tụ điện và mạch vì điều khiển.

98.

Trong mạch tự động điều chỉnh cường độ sáng của LED theo môi trường xung quanh dùng bo mạch Adruino Uno sẽ có điện áp hoạt động:

a)

3V

b)

5V

c)

9V

d)

12V

99.

Tên vi mạch điều khiển môi trường xung quanh: khiển dùng trong mạch tự động điều chỉnh cường độ sáng của LED theo

a)

IC 7805

b)

403 PowerPC CPU

c)

Adruino Uno

d)

Led 5V

100.

Quy trình thiết kế, lắp ráp, kiểm tra mạch tự động điều chỉnh cường độ sáng của Led gồm mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

101.

Tính năng "Tự động điều chỉnh cường độ sáng của Led" dựa vào?

a)

Môi trường xung quanh

b)

Thời gian trong ngày

c)

Mức độ sử dụng năng lượng

d)

Độ ẩm môi trường

102.

Dựa vào sơ đồ mạch điều khiển dưới đây hãy giải thích nguyên lí hoạt động của mạch tự động điều chỉnh cường độ sáng của LED theo môi trường xung quanh?

a)

Khi bị chiếu sáng yếu, biến trở R1 tăng cao khiến cho điện áp vào cổng A0 thấp. Khi bị chiếu sáng mạnh, biến trở R1 giảm làm cho điện áp vào cổng A0 tăng lên.

b)

Khi bị chiếu sáng yếu, biến trở R1 tăng cao khiến cho điện áp vào cổng A0 thấp. Khi bị chiếu sáng mạnh, biến trở R1 giảm làm cho điện áp vào cổng A0 giảm đi.

c)

Khi bị chiếu sáng yếu, biến trở R1 tăng cao khiến cho điện áp vào cổng A0 tăng lên. Khi bị chiếu sáng mạnh, biến trở R1 giảm làm cho điện áp vào công A0 giảm đi.

d)

Khi bị chiếu sáng yếu, biến trở R1 tăng cao khiến cho điện áp vào cổng A0 tăng lên. Khi bị chiếu sáng mạnh, biến trở R1 giảm làm cho điện áp vào cổng A0 tăng lên.

103.

Hàm nào sau đây được sử dụng để bật LED trong mã Arduino?

a)

analogWrite()

b)

digitalWrite()

c)

delay()

d)

setup()

104.

Giá trị nào sau đây được sử dụng để đặt độ trễ 5 giây trong mã Arduino?

a)

5000

b)

500

c)

5

d)

0.5

105.

Mạch Arduino bật LED 5 giây, tất 10 giây hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Tự động điều chỉnh độ sáng LED theo môi trường xung quanh

b)

Đo điện áp từ cảm biến và điều khiển LED tương ứng

c)

Sử dụng vòng lặp để bật và tắt LED theo thời gian quy định

d)

Gửi tín hiệu từ máy tính đến Arduino để điều khiển LED

106.

Dựa vào sơ đồ mạch điện dưới đây để điều chỉnh cường độ sáng của Led ta dùng?

a)

Công tắc điều chỉnh cường độ theo các cấp

b)

Sử dụng cảm biến ánh sáng

c)

Sử dụng các điện trở R2, R3

d)

Sử dụng công tắc 03 cực

107.

Chọn chân nào sau đây trong Mạch Arduino bật LED 5 giây, tắt 10 giây?

a)

Chân 0

b)

Chân 13

c)

Chân A0

d)

Chân RX

108.

Để điều chỉnh ánh sáng của đèn khi đèn ta dùng một mạch tự động điều chỉnh cường cường độ sáng của Led theo môi trường xung quanh. Mạch này có đặc điểm:

a)

Là mạch vi điều khiển

b)

Sử công tắc điều chỉnh cường độ theo các cấp

c)

Sử dụng nguồn 01 chiều 5V

d)

Tự động điều chỉnh cường cường độ sáng của Led theo môi trường xung qua

109.

Trong giờ thực hành mạch tự động điều chỉnh cường độ sáng của LED theo môi trường xung quanh dùng bo mạch Adruino Uno, học sinh cần xác định rõ vai trò của các linh kiện điện từ trong bản mạch thiết kế.

a)

R1 là điện trở quang.

b)

Đèn Led điều chỉnh thông số dòng điện cho điện trở R2 - 22 Ω\Omega

c)

Điện trở quang R1 điều khiển điện áp vào cổng AO của vi điều khiển

d)

Adruino Uno mạch vi điều khiển điều khiển độ sáng đèn led khi thay đổi R1

e)

Và Đèn Led điều chỉnh thông số dòng điện cho điện trở R2 - 22 Ω\Omega