wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ Tin 10

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cho xâu ký tự F = "Python". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Ký tự tại vị trí F[2] là 't'.

b)

Lệnh F[1] = 'y' sẽ thay đổi ký tự tại vị trí thứ 1 thành 'i'.

c)

Lệnh F[-1] sẽ trả về ký tự 'n'.

d)

Xâu rỗng có thể được tạo ra bằng cách viết empty = "".

2.

Cho xâu ký tự G = "Programming". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Ký tự đầu tiên trong xâu G là 'P', và có thể truy cập bằng G[0].

b)

Lệnh G[4] = 'r' sẽ thay đổi ký tự thứ 4 trong xâu thành 'r'.

c)

Xâu G có thể được coi như một danh sách các ký tự nhưng không thể thay đổi các ký tự đó.

d)

Độ dài của xâu G là 11, có thể tính bằng lệnh len(G).


3.

Cho xâu ký tự t = "hello world". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

a)

Biểu thức "world" in t sẽ trả về giá trị True.


b)

Biểu thức "WORLD" in t sẽ trả về giá trị True.


c)

Đoạn mã sau sẽ in ra từng ký tự của xâu trên một dòng mới: for ch in t: print(ch)

d)

Biểu thức "hello" + " " + "world" in t sẽ trả về giá trị True.

4.

Dựa vào các kiến thức về hàm trong Python, hãy xác định các câu sau đúng hay sai:

Hàm

Tham số

Ý nghĩa

float(x)

x có thể là số hoặc xâu kí tự

Chuyển x sang số thập phân

str(x)

x có thể là số hoặc xâu kí tự

Chuyển x sang xâu kí tự

len(x)

x là danh sách hoặc xâu kí tự

Độ dài của đối tượng x

list(x)

x là xâu kí tự hoặc hàm ngang ()

Chuyển x sang danh sách

a)

Biểu thức float("3.14") sẽ trả về số thập phân 3.14.


b)

Biểu thức str(123) sẽ trả về xâu ký tự "123".


c)

Biểu thức len("Python") sẽ trả về giá trị 7.


d)

Biểu thức list("hello") sẽ trả về danh sách ['hello'].


5.

Vận dụng kiến thức đã học về một số hàm trong Python. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai: abs() len() range() bool()

list() round() chr() input()

str() divmod() int() print()

float() ord() type()

a)

Biểu thức abs(-5) sẽ trả về giá trị 5.

b)

Biểu thức bool(0) sẽ trả về giá trị True.

c)

Biểu thức ord('A') sẽ trả về giá trị 65.

d)

Biểu thức chr(97) sẽ trả về ký tự 'B'.


6.

Cho chương trình sau:

#luỹ thừa

def luythua(a,n):

   return a**n

a = int(input('Nhập cơ số:'))

n = int(input('Nhập số mũ:'))

print(a, 'mu', n, '=', luythua(a,n))


a)

Các biến a, n là biến cục bộ

b)

Khi nhập a=2, b=3 thì kết quả chương trình in ra màn hình là 6

c)

Các biến a, n có tác dụng trong hàm def luythua(a,n)và có tác dụng trong toàn bộ các chương trình khác

d)

. Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá global

7.

Cho các lệnh sau:

>>>m,n=3,5

>>>def a(m,n):

      m=m+n

      n=n*m

      return m+n

a)

Sau khi thực hiện lệnh a(7,10) thì giá trị của m=3 và n=5

b)

Trong hàm được khai báo hai biến m, n trùng với tên hai biến m, n được khai báo ngoài hàm


c)

Các biến m, n là các biến cục bộ của chương trình


d)

Không được phép khai báo m,n=3,5 mà phải khai báo riêng m=3 và n=5

8.

Chương trình cần được thử với một số bộ dữ liệu gồm đầu vào tiêu biểu phụ thuộc đặc thù của bài toán và kết quả của đầu ra đã biết trước. Các bài toán có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau như độ lớn và tính đa dạng của dữ liệu.

a)

Chương trình chỉ cần 1 bộ test, không cần nhiều bộ test theo các tiêu chí khác nhau như độ lớn và tính đa dạng của dữ liệu.

b)

Chương trình cần có bộ test ngẫu nhiên


c)

Chương trình cần có bộ test dữ liệu ở vùng biên


d)

Những chương trình đơn giản thì không cần bộ test nào

9.

Cho chương trình:

a = input(“Nhập số a: ”)

b = input(“Nhập số b: ”)

print(“Tổng hai số đã nhập là: ”, a+b)


a)

Chương trình không phát sinh lỗi


b)

Nếu nhập a=50 và b=5 thì kết quả của chương trình là 55

c)

Có thể sửa lại hai lệnh đầu như sau:

​a=int(input(“Nhập số a: ”))

​b=int(input(“Nhập số b: ”))


d)

. Có thể sửa lại hai lệnh đầu như sau:

​a=float(input(“Nhập số a: ”))

​b=float(input(“Nhập số b: ”))


10.

. Cho chương trình sắp xếp dãy số như sau:

1

M=[7, 21, 0, 6, 9, 23, 18]

for i in range(len(M)-1):

     j=i

     while j>1 and M[j] < M[j-1]:

      M[j],M[j-1]= M[j-1], M[j]

      J=j-1

print(M)

2

 

3

 

4

 

5

 

6

 

7

 

a)

Dòng lệnh số 1 bị lỗi


b)

Dòng lệnh số 2 bị lỗi

c)

Dòng lệnh số 4 bị lỗi

d)

Dòng lệnh số 7 bị lỗi

11.

Cho đoạn chương trình:

def Kieu(Number):

return type(Number);

print(Kieu (5.0))

Chương trình trả về kết quả nào sau đây?

a)

5

b)

float

c)

chương trình bị lỗi

d)

int

12.

Cho đoạn chương trình:

def PhepNhan(Number):

return Number * 10;

print(PhepNhan(5))

Chương trình trả về kết quả nào sau đây?


a)

5

b)

10

c)

chương trình bị lỗi

d)

50

13.

Cho hàm:

def sum(a, b):

print("sum = " + str(a + b))

Hàm trên có chức năng gì sau đây?

a)


A. Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.


b)

B. Trả về hai giá trị a và b.

c)


C. Tính tổng hai số a và b.

d)

D. Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.


14.

Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có dấu gì sau đây?

a)

Dấu ‘:’

b)

Dấu ‘;’

c)

Dấu ‘.’

d)

Dấu ‘,’

15.

Hàm nào sau đây được dùng để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại?


a)

lower()

b)

len()

c)

upper

d)

srt()

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thân hàm trong Python?

a)


A. Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thụt lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm

b)

B. Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết thẳng lề so với dòng đầu của định nghĩa hàm.

c)


C. Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được viết hoa ở đầu dòng.

d)

D. Phần thân hàm là dãy các câu lệnh được hoa và thẳng hàng so với dòng đầu của định nghĩa hàm.


17.

Chương trình tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:

def find_max(a, b, c):

max = a

if (…): max = b

if (…): max = c

return max

Các giá trị nào sau đây điền vào chỗ … là phù hợp?


a)

A. max < b, max < c


b)

B. max <= b, max < c

c)

C. max < b, max <= c

d)

D. max <= b, max <= c

18.

Cho đoạn chương trình:

def get_sum(num):

tmp = 0

for i in num:

tmp += i

return tmp

result = get_sum(1, 2, 3, 4, 5)

print(result)

Chương trình trả về kết quả nào sau đây?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

19.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

tham số

b)

đối số

c)

hiệu số

d)

hàm số

21.

Ta gọi hàm f( ‘5.0’). Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì sau đây?

a)

str

b)

float

c)

int

d)

không xác định

22.

Hàm f được khai báo f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

23.

Khi khai báo hàm, thành phần nào sau đây được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?


a)

tham số

b)

đối số

c)

hiệu số

d)

hàm số

24.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:


a)

A. Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.

b)


B. Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm

c)

.

C. Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.


d)

D. Tham số là giá trị được truyền vào khi kết thúc chương trình.

25.

Cho đoạn chương trình:

>>> def f(x,y):

z = x + y

return x*y*z

>>> f(1,4)

Chương trình trả về kết quả nào sau đây?

a)

10

b)

18

c)

20

d)

30

26.

Cho chương trình:

def tinhSum(a, b):

return a + b

s = tinhSum(1, m)

print(s)

Nếu kết quả là 5 thì giá trị của m là bao nhiều?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Lệnh float(“2 + 3”) có lỗi ngoại lệ mã nào sau đây?


a)

IndexError

b)

TypeError

c)

ValueError

d)

SyntaxError

28.

Chương trình for i in range(10) print(i) thông báo lỗi nào sau đây?


a)

TypeError

b)

ValueError

c)

NameError

d)

SyntaxError

29.

Khi dòng lệnh thụt vào không thẳng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào sau đây?

a)

ZeroDivisionError

b)

TypeError

c)

IndentatinonError

d)

SyntaxError

30.

Mã lỗi nào sau đây được đưa ra khi lệnh gọi một hàm nhưng không có hàm đó?

a)

ZeroDivisionError

b)

TypeError

c)

IndentatinonError

d)

NameError

31.

Lỗi chương trình Python thường có bao nhiêu loại?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

32.

Chương trình sẽ lập tức dừng và thông báo lỗi Syntax Error đây là lỗi gì sau đây trong chương trình Python?

a)

lỗi cú pháp

b)

lỗi ngoại lệ

c)

lỗi ngữ nghĩa

d)

không xác định

33.

Cho đoạn chương trình:

lst = [10, 20, 30, 40]

print(lst[6])

Chương trình thông báo lỗi gì sau đây?

a)

NameError

b)

SyntaxError

c)

ValueError

d)

IndexError

34.

Cho đoạn chương trình:

n = 5

for i in range(n):

prin(t)

Chương trình thông báo lỗi gì sau đây?

a)

TypeError

b)

NameError

c)

SyntaxError

d)

ValueError

35.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, chọn xử lí nào sau đây?

a)

kiểm tra lại chỉ số trong mảng

b)

kiểm tra lại tên các biến và hàm

c)

kiểm tra giá trị của số bị chia

d)

kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào

36.

Điểm dừng (break point) trong các phần mềm soạn thảo lập trình có ý nghĩa gì sau đây?

a)

A. Đó là vị trí chương trình chạy tới đó thì kết thúc.


b)

B. Đó là vị trí chương trình dừng lại để người lập trình quan sát phát hiện lỗi.


c)

C. Đó là vị trí chương trình mỗi khi chạy đến dòng lệnh đó sẽ kêu pip pip.

d)

D. Đó là vị trí chương trình tạm dừng, người lập trình sẽ quan sát các biến của chương trình và có thể điều khiển để chương trình tiếp tục chạy.

37.

Bộ dữ liệu kiểm thử (test) có những tính chất gì sau đây?

a)

tính chất phát hiện lỗi của chương trình

b)

cần có càng nhiều càng tốt

c)

Cần được sinh ngẫu nhiên và phủ kín các trường hợp biên của dữ liệu đầu vào bài toán.

d)

không cần có tính chất gì

38.

Mục đích nào sau đây là mục đích của kiểm thử chương trình?

a)

để tự động sửa lỗi chương trình

b)

để tìm ra lỗi của chương trình

c)

để tìm ra lỗi và tự động sửa lỗi của chương trình

d)

Để tìm ra lỗi và phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.

39.

Phần mềm soạn thảo lập trình có thể tạo bao nhiêu điểm dừng?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

không hạn chế

40.

Công cụ nào sau đây không là công cụ để kiểm thử chương trình?

a)

công cụ in biến trung gian

b)

công cụ sinh các bộ dữ liệu test

c)

công cụ thống kê dữ liệu

d)

Công cụ điểm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình.

41.

Cho phát biểu: “Có rất nhiều công cụ và phương pháp khác nhau để kiểm thử chương trình. Các công cụ có mục đích … của chương trình và …, … các lỗi phát sinh trong tương lai”. Nội dung điền vào vị trí (…) là:


a)

tìm ra lỗi,phòng ngừa,ngăn chặn

b)

tìm ra lỗi,phòng ngừa, xử lí

c)

phòng ngừa, ngăn chặn, xử lí

d)

xử lí, phòng ngừa, ngăn chặn