wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về dữ liệu kiểu mảng trong Python

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiếu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Dữ liệu kiểu mảng KHÔNG là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

2.

Câu 2. Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in inputO.splitO]

d)

Is = list(3).

3.

Câu 3. Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

print(list(reversed(i))).

b)

print(list(reverse(i))).

c)

print(reversed(i)).

d)

print(reversed i)).

4.

Câu 4. Đối tượng A = [I, 2, '3'] thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

list

b)

int.

c)

float.

d)

string.

5.

Câu 5. Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs()

b)

link().

c)

append()

d)

add()

6.

Câu 6. Cho arr= ["xuan', 'hạ', 1.4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

đông

c)

hạ.

d)

3.

7.

Câu 7. Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for.

b)

while - for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range).

8.

Câu 8. Lệnh xoa một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:

a)

list.del(i).

b)

del(i).

c)

del A[i]

d)

A. del[i].

9.

Câu 9. Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A

10.

Câu 10. Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A?

a)

1, if A[i] > 0:.

b)

0, if A(] > 0:.

c)

1, if A[] >= 0.

d)

0, if A[] > 0.

11.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in

b)

int

c)

range

d)

append

12.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

int

b)

while

c)

in range

d)

in

13.

Giả sử A=[a: b: C: d': 2,3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 6 in A ta' in A

a)

True, False

b)

True, False

c)

False, True

d)

False, False

14.

Giả sử A= [5, 6, 7, 8, 9, 10, I1, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 +4 -5 + 18//4) in A

a)

True

b)

False

c)

Không xác định

d)

Câu lệnh bị lỗi

15.

Lệnh nào sau đây xóá toàn bộ danh sách?

a)

clear()

b)

exitO

c)

remove()

d)

del(.)

16.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau khi thực hiện lệnh clear), danh sách gốc trở thành rỗng.

b)

Lệnh remove có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

c)

Lệnh remove) xóá tắt cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

d)

Clear() có tác dụng xóa toàn bộ các danh sách.

17.

Số phát biểu đúng là:

1) Sau khi thực hiện lệnh clear), các phần từ trà về giá trị 0.

2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.

3) remove) có tác dụng xóa một phần từ có giá trị cho trước trong list.

4) Lệnh remove) có tác dụng xoa một phần tử ở vị trí cho trước.

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

18.

Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xóá? A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9] A. remove(3) print(A)

a)

2

b)

3

c)

8

d)

4

19.

Câu lệnh sau: A. insert(-5, 3) chèn phần từ cần thêm váo vị trí thứ mấy trong danh sách A?

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

20.

Danh sách A trước và sau lệnh insertO là [1. 3, 5, 0] và [I, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gi?

a)

insert(2, 4)

b)

insert(4, 2)

c)

insert(3, 4)

d)

insert(4, 3)

21.

Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove và 3 lệnh append có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?

a)

8

b)

7

c)

4

d)

6

22.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len(.

d)

s. length().

23.

Xâu "1234%^%TFRESDRG* có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

16.

b)

17.

c)

18.

d)

15.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

Chi số bắt đầu từ 0.

c)

Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

Python không có kiêu dữ liệu kí tự.

25.

Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

26.

Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi.

a)

'This is a string in Python' message = "This is also a string".

b)

'Beautiful is better than ugly.'. Said Tim Peters'

c)

Không có xâu bị lỗi.

d)

'It\'s also a valid string'

27.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

a)

'c'

b)

'b'.

c)

'a'.

d)

'd'

28.

Chương trình trên giải quyết bài toán gì?

a)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

b)

In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

c)

In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

d)

In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

29.

Có bao nhiều biểu thức lôgic đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

testO.

b)

inO.

c)

find).

d)

splito.

31.

Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?

a)

Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: in

b)

Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nắm trong xâu 2.

c)

Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.

d)

Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?

a)

Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.

b)

Cú pháp của lệnh find là: . Find().

c)

Lệnh find sẽ tim vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.

d)

Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.

33.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

a)

2, 6.

b)

3, 3.

c)

2, 2

d)

2, 7.

34.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:

a)

split

b)

join(

c)

remove()

d)

copy(.)

35.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.

b)

Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.

c)

split có tác dụng tách xâu.

d)

Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.

36.

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (...) hoàn thành phát biểu đúng sau: "Python có các ... để xử lí xâu là ... dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để ... các xâu thành một xâu".

a)

câu lệnh, splito, nối.

b)

câu lệnh đặc biệt, split, tách xâu.

c)

câu lệnh đặc biệt, copyO, nối danh sách.

d)

câu lệnh đặc biệt, splitO, nối danh sách.

37.

Kết quả của chương trình sau là gì? a = "Hello" b = "world" c= a +""+ b print(c)

a)

hello world

b)

Hello World.

c)

Hello word.

d)

Helloword.

38.

Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu: x = "Hello World" print(...)

a)

x. len).

b)

len(x).

c)

copy(x).

d)

x. length().

39.

Cho xâu s = "1, 2, 3,4, 5". Muốn xoá bò kí tự "." và thay thể bằng dầu "* ta sử dụng lần lượt những câu lệnh nào?

a)

remove và join()

b)

del) và replace()

c)

splitO và join()

d)

split® và replace().

40.

Cho xâu s = "Python". Muốn chuyển thành xâu s = "Py t h o n" ta cần làm sử dụng những câu lệnh:

a)

split) và join():

b)

split) và replace().

c)

del) và replace.

d)

replace ().

41.

Chương trình sau cho ra kết quả là gì greeting = 'Good time = 'Afternoon' greeting = greeting + time + !!' print(greeting)

a)

'GoodAfternoon'.

b)

'GoodAfternoon!'.

c)

Chương trình báo lỗi.

d)

'Good Afternoon !'

42.

Kết quả của chương trình sau là gi? line = "Geekl Geek2 Geek3) print(line.splito) print(line.splite%. 1))

a)

['Geek l': 'Geek2', 'Geck3'] ['Geckl': 'Geek2 Geek3'].

b)

['Geek l', 'Geek2', 'Geek3'] ['Geekl'; 'Geek2', 'Geek3'].

c)

['Geek 1 Geek2', 'Geek3'] ['Geekl', 'Geek2', 'Geek3'].

d)

['Geekl Geek2', 'Geek3'] ['Geekl'; 'Geek2 Geek3'].

43.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh print thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.