wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giao thức an toàn mạng - trắc nghiệm

Total questions: 95

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Một giao thức cho phép mail client gửi thư tới mail server, hoạt động trên cổng TCP mặc định là 465. Hãy cho biết tên viết tắt của giao thức.

a)

SSH

b)

Telnet

c)

SMTPS

d)

SNMP

2.

Cho biết cấu trúc của IP Header như hình sau. Giả sử kết nối IPsec được thiết lập ở chế độ Transport Mode, sử dụng giao thức ESP. Xét gói tin IPsec chứa dữ liệu trao đổi giữa trình duyệt và web server. Hãy cho biết giá trị của trường Protocol trong New IP Header.

a)

4 (IPv4)

b)

41 (IPv6)

c)

50 (ESP)

d)

6 (TCP)

3.

Cho sơ đồ giao thức Kerberos như hình. Hãy cho biết đâu là Service Ticket:

a)

ID_C, ID_SS, T3, L2, K_C_SS

b)

{ID_C, ID_SS, T3, L2, K_C_SS}K_TGS_SS

c)

{ID_C, ID_TGS, T1, L1, K_C_TGS}K_AS_TGS

d)

ID_C, ID_TGS, T1, L1, K_C_TGS

4.

Chọn phát biểu đúng về CipherSuite trong giao thức SSL/TLS.

a)

CipherSuite xác định thuật toán mật mã, khóa mật mã và thuật toán nén.

b)

CipherSuite xác định các thuật toán mã hóa

c)

CipherSuite xác định thuật toán mật mã và khóa mật mã

d)

CipherSuite xác định thuật toán mật mã và thuật toán nén dữ liệu

5.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT về đại lượng “nonce” được sử dụng trong các giao thức xác thực.

a)

Nonce là đại lượng để đảm bảo chống tấn công từ chối dịch vụ.

b)

Nonce luôn là một số ngẫu nhiên có độ dài 128 bit.

c)

Nonce là đại lượng để dđảm bảo tính tươi của thông điệp

d)

Nonce chỉ được sinh bởi bên yêu cầu xác thực (Claimant)

6.

Vào năm 2003, khi chuẩn IEEE 802.11i còn chưa được chính thức ban hành, Wi-Fi Alliance đã đưa ra một giao thức an toàn dựa trên một phần của IEEE 802.11i để áp dụng trong các thiết bị Wi-Fi. Tên viết tắt của giao thức an toàn đó là:

4 lines
7.

Tên viết tắt của giao thức an toàn đó là:

a)

WEP

b)

WPA

c)

WPA2

d)

WPA3

8.

Đâu là tên của một giao thức thiết lập khóa?

a)

Diffie-Helman (DH)

b)

Message Authentication Code (MAC)

c)

Authenticated Encryption with Associated Data (AEAD)

d)

Cipher Block Chaining (CBC)

9.

Trong các giao thức an toàn mạng, đâu là phát biểu đúng về mật mã khóa đối xứng?

a)

Mật mã khóa đối xứng sử dụng hai khóa khác nhau cho mã hóa/giải mã.

b)

Mật mã khóa đối xứng có khả năng đảm bảo tính chống chối bỏ

c)

Mật mã khóa đối xứng được sử dụng để tạo chứng thư số

d)

Mật mã khóa đối xứng có tốc độ mã hóa/giải mã nhanh

10.

Giao thức WEP được định nghĩa trong chuẩn nào sau đây?

a)

802.11

b)

802.15

c)

802.1x

d)

802.11i

11.

Trong sơ đồ xác thực như hình. Tham số K_P là tham số nào?

a)

Khóa bí mật của Bob

b)

Khóa bí mật chia sẻ trước giữa Alice và Bob

c)

Khóa công khai của Alice

d)

Khóa công khai của Bob

12.

Đâu là một điểm khác biệt giữa WEP và TKIP?

a)

WEP không hỗ trợ giao thức xác thực EAP, còn TKIP có hỗ trợ EAP.

b)

WEP sử dụng hàm kiểm tra CRC32, còn TKIP sử dụng hàm băm MD5.

c)

WEP sử dụng hệ mật DES, còn TKIP sử dụng hệ mật AES.

d)

WEP không thực hiện dẫn xuất khóa, còn TKIP thực hiện dẫn xuất khóa cho từng gói tin

13.

Cho mô hình mạng như hình. Giữa hai gateway G1 và G2, người ta thiết lập giao thức IPsec sử dụng giao thức AH ở chế độ tunnel. Hai gateway này kết nối hai mạng LAN 10.0.1.0/24 và 10.0.2.0/24 với nhau. Xét một gói tin UDP được gửi từ H1 đến H2. Trường Next Header trong AH Header của gói tin IP tại G1 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

4 (IPv4)

b)

41 (IPv6)

c)

50 (ESP)

d)

6 (TCP)

14.

Trong gói tin ServerHello của giao thức SSL Handshake, giá trị ngẫu nhiên (Random) mà Server gửi cho Client gồm bao nhiêu byte?

a)

32

b)

30

c)

28

d)

4

15.

Tại sao mã xác thực thông báo (MAC) có thể xác thực được nguồn gốc của dữ liệu?

a)

Vì MAC có khả năng chống tấn công phát lại (replay attack)

b)

Vì trong MAC có chứa một giá trị bí mật được chia sẻ trước giữa người gửi và người nhận

c)

Vì trong MAC có sử dụng hàm băm.

d)

Vì trong MAC có chứa định danh của cả người gửi và người nhận

16.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT về mô hình kết nối khi trình duyệt trên Web Client truy cập tới Web Server qua giao thức HTTPS.

a)

Trình duyệt trên Web Client phải được lập trình đễ hỗ trợ SSL/TLS

b)

SSL/TLS là trong suốt đối với tầng ứng dụng (Application) trong chồng giao thức TCP/IP nên trình duyệt và phần mềm máy chủ web không cần phải biết về sự tồn tại của SSL/TLS.

c)

Phần mềm máy chủ web trên Web Server phải được lập trình để hỗ trợ SSL/TLS.

d)

Cả trình duyệt trên Web Client và phần mềm máy chủ web trên Web Server phải được lập trình để hỗ trợ SSL/TLS.

17.

Thứ tự thực hiện các giao thức con trong SSH là:

a)

SSH-TRANS, SSH-AUTH, SSH-CONN

b)

SSH-AUTH, SSH-TRANS, SSH-CONN

c)

SSH-CONN, SSH-TRANS, SSH-AUTH

d)

SSH-TRANS, SSH-CONN, SSH-AUTH

18.

Chức năng AAA trong RADIUS có nghĩa là gì?

a)

Authentication, Accounting, Auditing

b)

Authentication, Authorization, Availability

c)

Authentication, Authorization, Accounting

d)

Authentication, Authority, Auditing

19.

Hình dưới đây là ví dụ về loại cơ sở dữ liệu nào được sử dụng trong IPsec?

a)

SPD (Security Policy Database)

b)

SAD (Security Association Database)

20.

Hãy cho biết số hiệu cổng TCP mặc định của giao thức TELNET

a)

22

b)

23

c)

465

d)

161

21.

việc sử dụng “Salt” trong sơ đồ trên.

a)

Chống lại các tấn công sử dụng bảng giá trị băm

b)

Đóng vai trò như là một khóa mật mã để sử dụng khi băm (hash) mật khẩu của Alice.

c)

Để làm tăng tính ngẫu nhiên cho mật khẩu của người dùng, bởi người dùng có xu hướng chọn mật khẩu dễ nhớ.

d)

Chống lại tấn công từ điển khi thông tin về Alice trong “Password file” bị lộ

22.

Xét mô hình mạng sau đây. Giả sử Firewall chỉ cho phép kết nối ra Internet qua cổng 22. Người dùng trong WORK NET muốn kết nối tới Web Server. Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

Từ máy H1 có thể thiết lập kết nối tới SSH Server, sử dụng Local Port Forwarding để chuyển tiếp kết nối tới localhost:1234 sang 42.112.11.3:80. Khi đó, mọi người dùng tại WORK NET có thể truy cập tới Web Server bằng cách nhập vào trình duyệt địa chỉ http://10.0.0.11:1234.

b)

Từ mỗi máy tại WORK NET thiết lập kết nối tới SSH Server, sử dụng Local Port Forwarding để chuyển tiếp kết nối tới localhost:1234 sang 42.112.11.3:80; sau đó có thể kết nối tới Web Server bằng cách nhập vào trình duyệt địa chỉ http://localhost:1234.

c)

Từ máy H1 có thể thiết lập kết nối tới SSH Server, sử dụng Remote Port Forwarding để chuyển tiếp kết nối tới localhost:1234 sang 42.112.11.3:80. Khi đó, mọi người dùng tại WORK NET có thể truy cập tới Web Server bằng cách nhập vào trình duyệt địa chỉ http://10.0.0.11:1234.

d)

Từ mỗi máy tại WORK NET thiết lập kết nối tới SSH Server, sử dụng Remote Port Forwarding để chuyển tiếp kết nối tới localhost:1234 sang 42.112.11.3:80; sau đó có thể kết nối tới Web Server bằng cách nhập vào trình duyệt địa chỉ http://localhost:1234.

23.

Đâu KHÔNG phải khả năng mà giao thức SSH đem lại?

a)

Mã hóa dữ liệu tầng Network

b)

Mã hóa dữ liệu tầng ứng dụng

c)

Xác thực dữ liệu

d)

Nén dữ liệu

24.

Chọn phát biểu đúng về giao thức EAP

a)

EAP là giao thức xác thực sử dụng nonce và timestamp

b)

EAP không thể triển khai xác thực 2 chiều.

c)

EAP là giao thức bắt tay 3 bước.

d)

EAP là giao thức sử dụng nhiều phương thức xác thực khác nhau.

25.

Giao thức con IPsec nào mà ở chế độ Tunnel có khả năng đảm bảo tính xác thực cho toàn bộ gói tin IPsec?

a)

ESP

b)

Không có giao thức con nào như thế.

c)

AH

d)

Cả AH và ESP.

26.

Người ta phân biệt hai loại Security Association (SA) khi nói về IPsec là:

a)

SA dài hạn và SA ngắn hạn.

b)

AH SA và ESP SA

c)

IPsec SA và IKE SA

d)

SA mã hóa và SA xác thực

27.

Giao thức nào sau đây KHÔNG phải giao thức VPN?

a)

MPLS

b)

SSTP

c)

L2F

d)

PPP

28.

Bạn được yêu cầu chọn một chế độ để mã khối hoạt động như một hệ mã dòng sử dụng trong một giao thức mạng, bạn sẽ chọn đáp án nào sau đây?

a)

ECB

b)

CBC

c)

OFB

d)

CTS

29.

Cho biết cấu trúc của gói tin AH IPsec như hình. Giả sử kết nối IPsec được thiết lập ở chế độ Transport Mode, sử dụng giao thức AH. Xét gói tin IPsec chứa dữ liệu trao đổi giữa trình duyệt và web server. Hãy cho biết giá trị của trường Next Header trong AH Header.

a)

4 (IPv4)

b)

41 (IPv6)

c)

50 (ESP)

d)

6 (TCP)

30.

Đâu KHÔNG phải là một dịch vụ an toàn mạng?

a)

Xác thực

b)

Định danh

c)

Toàn vẹn

d)

Chống chối bỏ

31.

Tấn công hủy xác thực (deauthentication attack) vào mạng không dây là loại tấn công nào sau đây?

a)

Tấn công Brute-force

b)

Tấn công mật mã

c)

Tấn công hạ cấp

d)

Tấn công từ chối dịch vụ

32.

Xét mô hình kết nối sau. Cho biết giữa G1 và G2 đã thiết lập IPsec ở chế độ Tunnel, sử dụng giao thức con ESP để kết nối LAN1 và LAN2. Giả sử giao thức IPsec an toàn. Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

Attacker có thể phân biệt được kết nối từ LAN1 tới Web Server và kết nối từ LAN1 tới SSH Server.

b)

Attacker không thể phân biệt được H1 hay H2 đang giao tiếp với Web Server.

c)

Dữ liệu trao đổi giữa các H1 và Web Server được đảm bảo bí mật tuyệt đối.

d)

Attacker vẫn có thể phân biệt được máy nguồn và máy đích đối với mọi kết nối từ LAN1 đến LAN2.

33.

Độ dài của giá trị IV được sử dụng trong giao thức WPA là bao nhiêu?

a)

24 bit

b)

128 bit

c)

56 bit

d)

48 bit

34.

Độ dài của giá trị IV được sử dụng trong giao thức WPA là bao nhiêu?

a)

24 bit

b)

128 bit

c)

56 bit

d)

48 bit

35.

Trong IPsec, những thông tin nào có thể đồng thời có trong một Security Association?

a)

Thuật toán mã hóa, thuật toán xác thực dữ liệu, giao thức trao đổi khóa.

b)

Thuật toán mã hóa, thuật toán xác thực dữ liệu, địa chỉ IP của 2 đầu mối của kết nối IPsec.

c)

Thuật toán mã hóa, thuật toán xác thực dữ liệu, giao thức xác thực thực thể.

d)

Thuật toán mã hóa, thuật toán xác thực dữ liệu, khóa để mã hóa và/hoặc xác thực dữ liệu.

36.

Xét mô hình kết nối VPN sau sử dụng IPsec. Hãy chọn phát biểu ĐÚNG.

a)

Việc triển khai IPsec là hoàn toàn trong suốt với tầng ứng dụng trong mô hình TCP/IP.

b)

Các giao thức ở lớp trên của lớp Network trong mô hình TCP/IP phải được cài đặt để hỗ trợ IPsec

c)

Các chương trình ứng dụng phải được chỉnh sửa để hỗ trợ Ipsec.

d)

Phải cài đặt thêm phần mềm hỗ trợ ở các site để có thể sử dụng được IPsec.

37.

Chọn phát biểu SAI về giao thức WEP?

a)

WEP sử dụng phương pháp xác thực dựa trên khóa chia sẻ trước

b)

WEP sử dụng giá trị IV dài 24 bit

c)

WEP sử dụng thuật toán mã hóa dữ liệu RC4

d)

WEP sử dụng thuật toán kiểm tra toàn vẹn Michael-64

38.

Trong một giao thức an toàn mạng ở tầng Liên mạng (Internet) của chồng giao thức TCP/IP

a)

luôn phải có sự kết hợp mã hóa và ký số để đảm bảo tính bí mật và xác thực cho thông tin.

b)

có thể nhưng không nên sử dụng kết hợp ký số và mã hóa vì sẽ làm giảm đáng kể hiệu năng của hệ thống.

c)

cần phải sử dụng kết hợp mã hóa và ký số nếu muốn đảm bảo đồng thời tính bí mật và tính xác thực cho thông tin.

d)

có thể sử dụng kết hợp mã hóa và ký số để đảm bảo tính bí mật và xác thực cho thông tin.

39.

Có một giao thức an toàn cho mạng không dây WLAN trong đó sử dụng RC4 để mã hóa, CRC32 để xác thực thông điệp. Tên viết tắt của giao thức này là:

a)

WEP

b)

WPA

c)

WPA2

d)

WPA3

40.

Chọn phát biểu SAI về WPA2.

a)

WPA2 sử dụng thuật toán mã hóa AES ở chế độ CCM.

b)

WPA2 hỗ trợ xác thực thông điệp bằng AES-CBC-MAC.

c)

WPA2 sử dụng giải pháp xác thực dựa trên 802.1x/EAP.

d)

WPA2 sử dụng thuật toán kiểm tra toàn vẹn Michael-64

41.

Trong các bước sau của giao thức SSL Handshake, khi nhận được thông điệp Certificate Verify của Client, Server sẽ xác thực Client bằng gì?

a)

Khóa bí mật của Client

b)

Chứng thư số của Server

c)

Giá trị Pre-Master Key mà Client sinh ra

d)

Chứng thư số của Client

42.

Chọn mô tả đúng về chuẩn MIME?

a)

MIME cung cấp các giao thức truyền/nhận thư cơ chế xác thực dựa trên hàm băm và base 64.

b)

MIME cung cấp các giao thức truyền/nhận thư để mã hóa mật các thông điệp.

c)

MIME là một chuẩn Internet cho phép trao đổi các kiểu file dữ liệu ở nhiều định dạng khác nhau thông qua các thông điệp thư điện tử.

d)

MIME cung cấp các giao thức truyền/nhận để định danh người gửi/nhận thông điệp.

43.

Xác thực là

a)

Xác nhận sự thật về một thuộc tính của một chủ thể hoặc một đối tượng.

b)

Kiểm tra và xác nhận tính chân thực của một định danh người dùng (nếu là xác thực thực thể) hoặc tính đúng đắn của nguồn gốc một thông điệp (nếu là xác thực thông điệp).

c)

Xác nhận sự thật một thuộc tính của một người dùng (nếu là xác thực thực thể) hoặc một thông điệp (nếu là xác thực nguồn gốc thông điệp).

d)

Kiểm tra và xác nhận tính sống của một chủ thể hoặc tính tươi của một đối tượng.

44.

Cho sơ đồ mạng như hình. Giữa hai gateway G1 và G2, người ta thiết lập giao thức IPsec sử dụng giao thức AH và ESP ở trên độ Tunnel. Hai gateway này kết nối hai mạng LAN 10.10.10.0/24 và 10.20.10.0/24 với nhau. Xét một gói tin UDP được gửi từ H1 đến H2. Trong IP Header của gói tin IP tại H1, các giá trị Source IP và Destination IP và Protocol là gì?

a)

10.10.10.5, 172.17.1.1 và 6

b)

172.16.1.1, 172.17.1.1 và 17

c)

10.10.10.5, 10.20.10.9 và 17

d)

172.16.1.1, 172.17.1.1 và 6

45.

Hãy cho biết số hiệu của giao thức ESP

a)

4

b)

41

c)

50

d)

51

46.

Hãy cho biết số hiệu của giao thức ESP

a)

4

b)

41

c)

50

d)

51

47.

Sơ đồ sau mô tả phương pháp xác thực nào được sử dụng trong WLAN?

a)

Xác thực mở rộng EAP

b)

Xác thực dựa trên địa chỉ MAC

c)

Xác thực dựa trên khóa chia sẻ trước

d)

Xác thực mở

48.

Chọn phát biểu SAI về giao thức SSH

a)

Trong SSH luôn luôn yêu cầu xác thực 2 chiều.

b)

SSH Server có thể được xác thực bằng mật khẩu hoặc khóa công khai.

c)

Ở phía Client, SSH hỗ trợ xác thực từng người dùng hoặc xác thực máy trạm.

d)

SSH Client có thể được xác thực bằng mật khẩu hoặc khóa công khai.

49.

Hãy cho biết số hiệu của giao thức AH

a)

4

b)

41

c)

50

d)

51

50.

Đâu KHÔNG phải khả năng của giao thức SSH đem lại

a)

Xác thực dữ liệu

b)

Mã hóa tầng ứng dụng

c)

Mã hóa dữ liệu tầng Network

d)

Nén dữ liệu

51.

Chế độ Transport của IPSec hoạt động ở tầng nào dưới đây

a)

Gateway to gateway

b)

Host to gateway

c)

Router to router

d)

Host to host

52.

Phát biểu ĐÚNG về giao thức SSL/TLS

a)

CipherSuite do Client quyết định

b)

CipherSuite được Client và Server thương lượng trong quá trình bắt tay

c)

CipherSuit do Server quyết định

d)

Bên nào gửi thông điệp HELLO trước trong quá trình bắt tay thì bên đó quyết định CipherSuite

53.

Bạn được yêu cầu chọn một thuật toán băm để sử dụng trong một giao thức mạng, bạn sẽ chọn thuật toán nào sau đây

a)

DES

b)

Whirlpool

c)

RCA

d)

AES

54.

Cho cấu trúc gói tin ESP IPSec như hình. Giả sử kết nối của IPSec được thiết lập ở chế độ Transport mode, sử dụng giao thức ESP. Xét gói tin IPSec chứa dữ liệu trao đổi giữa trình duyệt và web server. Hãy cho biết giá trị của trường Next Header trong ESP:

a)

4 (IPv4)

b)

6 (TCP)

c)

50 (ESP)

d)

51 (AH)

55.

Giao thức an toàn mạng là giao thức mật mã được sử dụng để bảo vệ dữ liệu được truyền trên tầng ứng dụng

a)

Giao thức an toàn mạng là giao thức mật mã được sử dụng để bảo vệ dữ liệu được truyền trên tầng ứng dụng

b)

Giao thức an toàn mạng là giao thức mật mã được sử dụng để bảo vệ dữ liệu lưu trữ trên máy tính

c)

Giao thức an toàn mạng là giao thức mật mã được sử dụng để bảo vệ dữ liệu truyền thông giữ các máy tính

d)

Giao thức an toàn mạng là giao thức mật mã được sử dụng để bảo vệ dữ liệu trên máy tính và dữ liệu truyền thông

56.

Độ dài khóa chia sẻ trước trong giao thức WEP là bao nhiêu

a)

40 hoặc 104 bit

b)

40 hoặc 108 bit

c)

48 hoặc 104 bit

d)

48 hoặc 128 bit

57.

Giả sử kết nối IPSec được thiết lập ở chế độ Tunnel Mode, sử dụng giao thức AH. Xét gói tin IPSec chứa dữ liệu trao đổi giữa trình duyệt và webserver. Hãy cho biết giá trị của trường Next Header trong AH Header:

a)

4 (IPv4)

b)

6 (TCP)

c)

50 (ESP)

d)

51 (AH)

58.

Phát biểu sai về WPA2

a)

WPA2 hỗ trợ xác thực thông điệp bằng AES-CBC-MAC

b)

WPA2 hỗ trợ xác thực bằng giao thức EAP

c)

Trong WPA2, khóa giữa AP với các Station khác nhau là khác nhau nên không thể gửi gói tin quảng bá

d)

WPA2 bắt buộc hỗ trợ mã hóa bằng AES

59.

Phát biểu SAI về PAP

a)

PAP là giao thức bắt tay 2 bước

b)

Trong PAP, mật khẩu được truyền đi dưới dạng rõ

c)

Không thể triển khai xác thực 2 chiều bằng PAP

d)

PAP là giao thức xác thực 1 chiều

60.

Tấn công phát lại thông báo (Replay Attack)

a)

Là việc kẻ tấn công thu một thông báo trong một phiên liên lạc hợp lệ, sau đó lợi dụng thông báo đó để giả mạo một trong các bên liên lạc.

b)

Là việc kẻ tấn công giả mạo một trong hai bên liên lạc; khi bên kia gửi tới thông báo nào thì kẻ tấn công gửi lại đúng thông báo đó.

c)

Là việc kẻ tấn công đứng giữa hai bên liên lạc; khi một bên gửi đi một thông báo, kẻ tấn công sẽ thu được, chinh sửa theo ý mình và gửi lại cho bên kia.

d)

Là việc kẻ tấn công đứng giữa hai bên liên lạc; khi một bên gửi đi một thông báo, kẻ tấn công sẽ thu lại để tìm hiểu nội dung, đồng thời gửi lại cho bên kia mà không có sự thay đổi nào.

61.

Bạn được yêu cầu chọn các thuật toán mật mã khóa bí mật để sử dụng trong một giao thức mạng, bạn

4 lines
62.

Bạn được yêu cầu chọn các thuật toán mật mã khóa bí mật để sử dụng trong một giao thức mạng, bạn sẽ chọn các thuật toán nào sau đây?

a)

RC4, AES

b)

RSA, SHA1

c)

3DES, CRT

d)

Elgamal, DES

63.

Chọn phát biểu ĐÚNG NHẤT về giao thức an toàn mạng.

a)

Trong chồng giao thức TCP/IP, khi áp dụng triên khai các cơ chế an toàn bằng cách thay đồi các giao thức ở tầng Liên mạng (Internet) hoặc/và tầng Truy nhập mạng (Network Access) thì dữ liệu của tầng ứng dụng có thể được bảo vệ mà không chinh sửa phần mềm ứng dụng.

b)

Trong chồng giao thức TCP/IP, khi áp dụng triển khai các cơ chế an toàn bằng cách thay đổi các giao thức ở tầng Liên mạng (Internet) thì dữ liệu của tầng ứng dụng có thể được bảo vệ mà không chinh sửa phần mềm ứng dụng.

c)

Trong chồng giao thức TCP/IP, khi áp triển khai các cơ chế an toàn bằng cách thay đổi các giao thức ở tầng Giao vận (Transport) thì dữ liệu của tầng ứng dụng có thể được bảo vệ mà không chinh sửa phần mềm ứng dụng.

d)

Trong chồng giao thức TCP/IP, khi áp triên khai các cơ chế an toàn bằng cách thay đổi các giao thức ở tầng Giao vận (Transport) hoặc/và tầng Liên mạng (Internet) thì dữ liệu của tầng ứng dụng có thể được bảo vệ mà không chinh sửa phần mềm ứng dụng.

64.

Trong các giao thức an toàn mạng, mật mã khóa công khai KHÔNG giúp đảm bảo tính chất an toàn nào của thông tin?

a)

Tính khả dụng.

b)

Tính bí mật

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính xác thực.

65.

Cách tốt nhất để bảo vệ mật khầu là gì?

a)

Lưu mật khâu trên trình duyệt

b)

Dùng chung một mật khẩu cho nhiều tài khoản

c)

Sử dụng MFA (Multi-Factor Authentication)

d)

Chia sẻ mật khẩu qua email

66.

Hãy chọn phát biểu ĐỨNG NHẤT về đại lượng "nonce" được sử dụng trong các giao thức xác thực.

a)

Nonce luôn được sinh ra bởi bên xác thực (Verifier)

b)

Nonce luôn được sinh ra bởi bên yêu cầu xác thực (Claimant)

c)

Nonce được sinh bởi bên xác thực (Verifier) nếu bên xác thực khởi xướng phiên liên lạc, được sinh bởi bên yêu cầu xác thực (Claimant) nếu bên yêu cầu xác thực khởi xướng phiên liên lạ

67.

Chọn phát biểu đúng về giao thức PAP (Password Authentication Protocol).

a)

PAP là giao thức xác thực 1 chiều

b)

PAP sử dụng tham số nonce

c)

Không thể thực hiện xác thực hai chiều bằng giao thức PAP

d)

PAP là giao thức xác thực dạng thách đố-giải đố

68.

Mạng Extranet VPN thường được sử dụng để

a)

Kết nối các khách hàng và đối tác tới mạng Intranet trung tâm.

b)

Kết nối các văn phòng chi nhánh với nhau

c)

Kết nối chi trong một chi nhánh

d)

Kết nối các văn phòng chi nhánh với mạng Inttranet trung tâm

69.

Giao thức nào sau đây hỗ trợ xác thực hai yếu tố?

a)

PAP

b)

CHAP

c)

RADIUS

d)

TACACS+

70.

RADIUS sử dụng giao thức nào để truyền thông tin

a)

TCP

b)

UDP

c)

HTTP

d)

FTP

71.

Giao thức SSL cung cấp những dịch vụ nào sau đây?

a)

Bí mật, Toàn vẹn, Nén dữ liệu

b)

Bí mật, Toàn vẹn, Chống chối bỏ

c)

Bí mật, Xác thực, Chồng chối bỏ

d)

Bí mật, Chống chối bỏ, Nén dữ liệu

72.

Chọn phát biểu đúng về hoạt động của giao thức SSL Handshake?

a)

Trong SSL Handshake, Server bắt buộc phải gửi Certificate của mình sang Client, Client không bắt buộc gửi Certificate sang cho Server

b)

Trong SSL Handshake, Server không bắt buộc phải Certificate của mình sang Chent

c)

Trong SSL Handshake, Client bắt buộc gửi Certificate sang cho Server

d)

Trong SSL Handshake, Server không bắt buộc phải Certificate của mình sang Client, Client bắt buộc gii Certificate sang cho Server

73.

Chọn phát biểu đúng về khóa phiên trong SSL/TLS trong trường hợp sử dụng trao đổi khóa RSA.

a)

Client sinh ra một Pre-Master Secret và gửi cho Server, hai bên sử dụng Pre-Master Secret và các giá trị ngẫu nhiên đã gửi cho nhau đề tạo ra Master Key, rồi dẫn xuất ra các khóa phiên.

b)

Server sinh ra một Master Key và gửi cho Client, hai bên sử dụng Master Key để dẫn xuất ra các khóa phiên.

c)

Client sinh ra một bộ khóa phiên, bao gồm khóa mã hóa, khóa xác thực và gửi cho Server đê dùng chung.

d)

Server sinh ra một bộ khóa phiên, bao gồm khóa mã hóa, khóa xác thực và gửi cho Client đề dùng chung.

74.

Một giao thức liên lạc giữa mail client và mail server, hoạt động trên cồng TCP mặc định là 993. Hãy cho biết tên viết tắt của giao thức.

a)

SMTP

b)

IMAPS

c)

POP3

d)

IMAP

75.

Đâu KHÔNG phải giao thức an toàn cho thư điện tử?

a)

SMTP

b)

IMAPS

c)

POP3S

d)

ESMTP

76.

TACACS+ khác với RADIUS ở điểm nào?

a)

TACACS+ chi hỗ trợ xác thực nhưng không hỗ trợ ủy quyền và ghi log.

b)

RADIUS sử dụng giao thức TCP trong khi TACACS+ sử dụng UDP

c)

TACACS+ mã hóa toàn bộ nội dung gói tin, trong khi RADIUS chi mã hóa mật khẩu

d)

RADIUS hỗ trợ bảo mật cao hơn TACACS+

77.

TACACS+ sử dụng giao thức nào để truyền dữ liệu?

a)

TCP

b)

UDP

c)

TFTP

d)

FTP

78.

TACACS+ thường chạy trên cổng nào?

a)

48

b)

49

c)

50

d)

51

79.

Lỗ hổng KRACK ảnh hưởng đến giao thức nào?

a)

IPSec

b)

TLS

c)

WPA2

d)

SSL

80.

Lỗ hổng KRACK ảnh hưởng đến giao thức nào?

a)

IPSec

b)

TLS

c)

WPA2

d)

SSL

81.

Giao thức nào sau đây cung cấp một kênh truyền an toàn trên Internet?

a)

HTTP

b)

TELNET

c)

TLS

d)

FTP

82.

Biết rằng trình duyệt trên Web Client truy cập tới Web Server qua giao thức HTTPS. Hãy chọn phát biểu SAI.

a)

Việc triển khai SSL/TLS là hoàn toàn trong suốt với tầng ứng dụng trong mô hình TCP/IP

b)

Trình duyệt trên Web Client phải được cài đặt để hỗ trợ SSL/TLS

c)

Phần mềm máy chủ web trên Web Server phải được cài đặt để hỗ trợ SSL/TLS.

d)

Cà hai hai bên trình duyệt trên Web Client và phần mềm máy chủ web trên Web Server phải được cài đặt để hỗ trợ SSL/TLS.

83.

Chọn phát biểu sai về giao thức WPA

a)

WPA sử dụng thuật toán kiếm tra toàn vẹn CRC32

b)

WPA sử dụng thuật toán mã hóa dữ liệu RC4

c)

WPA sử dụng phương pháp xác thực dựa trên khóa chia sẻ trước

d)

WPA sử dụng giá trị IV dài 48 bit

84.

Sơ đồ mã hóa sau đây mô tả về giao thức WLAN nào?

a)

WEP

b)

WPA

c)

WPA2

d)

TKIP

85.

Vào năm 2004, sau khi chuẩn IEEE 802.1li được chính thức ban hành, Wi-Fi Alliance đã đưa ra giao thức an toàn hỗ trợ đầy đủ tất cà các thành phần bắt buộc của chuẩn này để áp dụng trong các thiết bị Wi-Fi. Tên viết tắt của giao thức an toàn đó là?

a)

WEP

b)

WPA

c)

WPA2

d)

TKIP

86.

Chế độ mã hóa dựa trên AES được thực thi trong WPA2 là?

a)

CCMP

b)

CBC

c)

ECB

d)

TKIP

87.

Trong giao thức WEP, tên viết tắt của thuật toán mật mã được sử dụng để mã hóa dữ liệu giữa Access Point và các máy trạm là?

a)

DES

b)

AES

c)

RC4

d)

3DES

88.

Sơ đồ sau đây mô tà mạng WLAN nào?

a)

BSS

b)

ESS

c)

CSS

d)

Ad-hoc

89.

Sơ đồ sau đây mô tà mạng WLAN nào?

a)

BSS

b)

ESS

c)

CSS

d)

Ad-hoc

90.

Sau khi kết thúc giao thức SSH-TRANS, giữa SSH Server và SSH Client

a)

thỏa thuận được 4 khóa phiên đối xứng. Trong đó 2 khóa được sử dụng đề mã hóa và xác thực thông điệp từ Server tới Client, 2 khóa được sử dụng để mã hóa và xác thực thông điệp từ Client đến Server.

b)

thỏa thuận được 1 khóa phiên đối xứng để mã hóa và xác thực thông điệp trao đồi sau đó giữa Server và Client.

c)

thỏa thuận được 2 khóa phiên đối xứng. Trong đó 1 khóa được sử dụng đề mã hóa và xác thực thông điệp từ Server tới Client, 1 khóa được sử dụng để mã hóa và xác thực thông điệp từ Client tới Server.

d)

thỏa thuận được 2 khóa phiên đối xứng. Trong đó 1 khóa được sử dụng để mã hóa thông điệp, 1 khóa được sử dụng để xác thực thông điệp giữa Server và Client.

91.

Chọn phát biêu đúng về EAP

a)

Kiến trúc phân tầng của EAP gồm: tầng phương thức xác thực EAP, tầng EAP, tầng datalink

b)

Kiến trúc phân tầng của EAP gồm: tầng phương thức xác thực EAP, tầng network, tầng datalink

c)

Kiến trúc phân tầng của EAP gồm: tầng phương thức ủy quyền EAP, tầng EAP, tầng datalink

d)

Kiến trúc phân tầng của EAP gồm: tầng phương thức ủy quyền EAP, tầng Internet, tầng datalink

92.

IKE viết tắt cho từ gì?

a)

Internal Key Exchange

b)

Internet Key Exchange

c)

Internet Key Extrusion

d)

Internet Key Extrange

93.

RADIUS viết tắt của từ gì?

a)

Remote Authenticate Dial-In User Service

b)

Remote Authentication Dial-In User Server

c)

Remote Authenticated Dial-In User Service

d)

Remote Authentication Dial-In User Service

94.

Số hiệu của IP là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Chọn phát biểu đúng về giao thức EAP (chọn 2)

a)

EAP bắt tay 2 bước

b)

EAP có thể xác thực 2 chiều

c)

EAP là giao thức xác thực sử dụng nonce và timestamp

d)

EAP bắt tay 4 bước