wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTĐ, HTTD, QKĐ, QKTD

Total questions: 104

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

2.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

3.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

4.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

5.

Viết lại câu hoàn chỉnh:

They / wear suits to work / ?

(a)  

6.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

7.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

8.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

9.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

10.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

11.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

12.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

13.

We (a)   playing chess.

14.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

15.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

16.

Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?

(Được phép chọn nhiều đáp án)

a)

Am; is

b)

be;been

c)

are

d)

he

e)

will

17.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

18.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

19.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

20.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

21.

Thì hiện tại đơn diễn tả.........

a)

Các hành động thường ngày, thường xuyên lặp lại.

b)

Những sự thật hiển nhiên, chân lý.

c)

Những hành động vừa mới kết thúc, không xác định rõ thời gian.

d)

Những hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

22.

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động đã được sắp đặt trước, ở tương lai gần. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Câu nào sau đây dùng thì hiện tại đơn?

a)

I am very friendly.

b)

She has worked for SAGS for 5 years.

c)

The meeting starts in 10 minutes.

d)

I am working now.

24.

Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?

a)

They are very tall.

b)

I am short.

c)

We is teachers.

d)

You're really nice.

25.

Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?

a)

They aren't tall.

b)

She is very hot.

c)

She isn't not tall.

d)

We are students.

26.

Are you a student?

a)

Yes, I am a student.

b)

Yes, I am.

c)

No, I'm not a student.

d)

No, I am.

27.

Is she your Supervisor?

a)

No, she isn't.

b)

No, she isn't not.

c)

Yes, she is my Supervisor.

d)

Yes, she isn't.

28.

Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:

A: ______________

B: Yes, I am.

a)

Are you a teacher?

b)

Is she a teacher?

c)

Are they your teacher?

29.

Chọn những câu không đúng ngữ pháp dưới đây:

a)

She isn't nice.

b)

He isn't not nice.

c)

You're nice.

d)

She not nice.

30.

Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:

A: ______________

B: Yes, they are.

a)

Are you a student?

b)

Is she a student?

c)

Are they students?

31.

Does the sun rise in the east?

a)

Yes, it does.

b)

No, it doesn't.

c)

Yes, it doesn't.

d)

No, it does.

32.

Doesn't the sun rise in the west?

a)

No, it doesn't.

b)

Yes, it does.

c)

Yes, it doesn't.

d)

No, it does.

33.

Hiện tại đơn diễn tả gì ?

(a)  

34.

Tìm CÁC câu đúng nhé

a)

I often go to school.

b)

Mai are a good girl.

c)

He does not play football.

d)

Do they learn English ?

35.

Ari/hardly/go to the gym.

(a)  

36.

Rarely/ Hardly là gì ?

a)

Thi thoảng

b)

Luôn Luôn

c)

Thường xuyên

d)

Hiếm khi

37.

Luôn Luôn là gì ?

a)

Sometime

b)

Always

c)

Often

38.

Hoàn thành câu:

What /often/ do/ she / do / every morning ?

(a)  

39.

Tìm lỗi sai và sửa:

They sometime plays soccer once a week.

(a)  

40.

Tìm lỗi sai trong đoạn văn sau:

My name are Lan. I often get up at 6 a.m. I has a friend. She is Lan too. She are a good girl. She always help people around her.

a)

Are- is/ is- are/ has- have/ are- is.

b)

are- is/ help- helps/ has- have/ are- is.

c)

are- is/ has- have/ are- is/ help- helps.

d)

đúng hết.

41.

My father.....news at 7 p.m every day.(watch)

a)

watches

b)

watched

c)

is watching

d)

we have been watched

42.

We.....watching football matches on TV.(love)

a)

love

b)

loves

c)

loved

d)

is loves

43.

She ... the guitar whenever she has free time.(play)

a)

is playing

b)

play

c)

plays

d)

have played

44.

Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn

a)

Always , usually , often ,generally

b)

at prensent,at the moment,now,right now

c)

before,alreadly,up to now

d)

never,yet,just,so far,at that time

45.

My mother always (cry)... when seeing a moving film.

a)

crys

b)

cry

c)

cryes

d)

cries

46.

I (have )......five lessons in the morning from Monday to Friday but my younger sister (have)...... three ones.

a)

had-had

b)

has-has

c)

have-has

d)

have-have

47.

how you (go) .....to school? ......I (go) there by bus

a)

go/go

b)

are going/ go

c)

go/goes

d)

do you go /go

48.

Thêm động từ es nếu như động từ tận cùng là

a)

f,gh,t,k,e

b)

ss,ch,gh,o

c)

o,ch,ss,sh,z

d)

o,ch,gh,t,l

49.

1 trong những cách dùng thì Hiện Tại Đơn

a)

diễn tả thói quen,diễn tả bình phẩm

b)

diễn tả một tương lai không rõ thời gian

c)

hành động xảy ra tại thời điểm nói,hoặc xung quanh thời điểm đang diễn ra sự việc

d)

kế hoạch, dự định sắp làm gì

50.

Nam (read) (a)   a book now.

51.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

52.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + Vs/es/1

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

53.

chọn tất cả Trạng từ của thì hiện tại đơn

a)

always

b)

now

c)

usually

d)

sometimes

e)

rarely/ never

54.

chọn tất cả trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn

a)

always

b)

now/ right now

c)

never

d)

today

e)

at the moment

55.

The family _________by the window today.

a)

is sitting

b)

sits

c)

sat

d)

sit

56.

He _________soup for dinner at the moment.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

had

57.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn

a)

S + V ( s/es)

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

58.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + Vs/es/1

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

59.

chọn tất cả trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn

a)

always

b)

now/ right now

c)

never

d)

today

e)

at the moment

60.

He _________soup for dinner at the moment.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

had

61.

Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

d)

BE

62.

Chủ ngữ I đi với tobe ....?

a)

IS

b)

WAS

c)

AM

d)

ARE

63.

Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?

a)

IS

b)

BEEN

c)

AM

d)

ARE

64.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể

KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?

a)

S + tobe + Ving

b)

S + tobe + not + Ving

c)

Tobe + S + Ving?

d)

S + tobe + O

65.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?

a)

S + tobe + Vp2

b)

Tobe + S + Ving?

c)

S + tobe + not + Ving

d)

S + tobe + Ving

66.

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?

a)

S + tobe + not + Ving

b)

S + tobe + Ving

c)

S + has/have + Vp2

d)

Tobe + S + Ving?

67.

Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:

TOBE + VING ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Miêu tả sự việc đang xảy ra ngay tại thời điểm nói và còn tiếp tục.

b)

Miêu tả sự việc sẽ xảy ra

c)

Miêu tả sự việc đã xảy ra.

d)

Miêu tả sự việc chưa xảy ra.

69.

Chọn các từ của thì hiện tại tiếp diễn

a)

now

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last week

70.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

71.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

72.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

73.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

74.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

75.

đây là ct to be của thì g


S + was/ were +…

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

76.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

77.

công thức to be của Quá khứ đơn

a)

S + was/ were +…

b)

S + am/is/are+...

78.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

79.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

80.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của ai thì cái nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (thì hiện tại tiếp diễn)

b)

Hiện tại đơn (thì hiện tại đơn)

c)

Quá khứ tiếp diễn (thì quá khứ tiếp diễn)

d)

Quá khứ đơn (thì quá khứ đơn)

81.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ diễn ra là:

a)

2 tháng trước đây

b)

ở hiện tại tháng sau

c)

lúc 7 giờ tối hôm qua

d)

ngay bây giờ

82.

" S+V-ed/cột 2" là công thức của thì .............

a)

quá khứ hoàn thành

b)

thì quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

83.

"hôm qua, trước đây, cuối cùng

tuần/tháng/năm, trong quá khứ, năm 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........

a)

quá khứ hoàn thành

b)

thì quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

84.

"Were" dùng với các chủ ngữ:

a)

Anh ta

b)

Bạn

c)

chúng tôi

d)

Họ

85.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

86.

Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + am/ is/ are + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + will be + V_ing

87.

Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + was/were+ not + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + am/is/are + not + V_ing

88.

Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:

a)

Was/ Were + S+ V_ed?

b)

Was/ Were + S+ V_ing?

c)

Was/ Were + S+ V?

89.

Someone (knock)__________ at the door.

a)

were knocking

b)

was knock

c)

was knocking

90.

The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.

a)

was shining/were singing

b)

was shinning/was singing

c)

were shining/were singing

91.

He (dream) ____________ of becoming the king.

a)

aren't dreaming

b)

was dreamming

c)

was dreaming

92.

He (train) ___________ his son to be the next king.

a)

was training

b)

were training

c)

are training

93.

His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly

a)

were growing

b)

was growwing

c)

was growing

94.

He (wait) _______ for his next chance.

a)

were waiting

b)

was waiting

c)

was waitting

95.

He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.

a)

was geting

b)

was getting

c)

were getting

96.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

b)

diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

c)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào

97.

Hãy viết dạng phủ định của câu sau: She was studying for her exam.

a)

She was studying for her exam

b)

She is studying for her exam

c)

She will be studying for her exam

d)

She was not studying for her exam.

98.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you doing at 8 PM last night? A. were B. was C. did D. do

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

99.

Hãy viết dạng khẳng định của câu sau: They were not playing football in the park.

a)

They were not playing any sport in the park.

b)

They were playing basketball in the park.

c)

They were playing football in the stadium.

d)

They were playing football in the park.

100.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: ________ she cooking when you arrived? A. Were B. Was C. Did D. Do

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

101.

Hãy viết câu phủ định từ câu sau: They were playing basketball at the gym.

a)

They were not playing basketball at the school.

b)

They were not playing basketball at the gym.

c)

They were playing soccer at the gym.

d)

They were playing basketball at the park.

102.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you wearing at the party? A. were B. was C. did D. do

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

103.

Hãy viết câu phủ định từ câu sau: He was reading a book in the library.

a)

He was eating a sandwich in the library

b)

He was not reading a book in the library.

c)

He was watching a movie in the library

d)

He was reading a book in the library

104.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: ________ you listening to music when I called? A. Were B. Was C. Did D. Do

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B