Font size
WorksheetsHTĐ, HTTD, QKĐ, QKTD
Total questions: 104
Worksheet time: 1hrs 29mins
I ………. like tea.
am
is
don't
not
He ………. football in the afternoon.
(a)
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Viết lại câu hoàn chỉnh:
They / wear suits to work / ?
(a)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
We (a) playing chess.
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Hãy nêu một số động từ to be mà em biết ?
(Được phép chọn nhiều đáp án)
Am; is
be;been
are
he
will
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
Where ........ he work ?
do
is
does
am
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
Thì hiện tại đơn diễn tả.........
Các hành động thường ngày, thường xuyên lặp lại.
Những sự thật hiển nhiên, chân lý.
Những hành động vừa mới kết thúc, không xác định rõ thời gian.
Những hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động đã được sắp đặt trước, ở tương lai gần. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu nào sau đây dùng thì hiện tại đơn?
I am very friendly.
She has worked for SAGS for 5 years.
The meeting starts in 10 minutes.
I am working now.
Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?
They are very tall.
I am short.
We is teachers.
You're really nice.
Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?
They aren't tall.
She is very hot.
She isn't not tall.
We are students.
Are you a student?
Yes, I am a student.
Yes, I am.
No, I'm not a student.
No, I am.
Is she your Supervisor?
No, she isn't.
No, she isn't not.
Yes, she is my Supervisor.
Yes, she isn't.
Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:
A: ______________
B: Yes, I am.
Are you a teacher?
Is she a teacher?
Are they your teacher?
Chọn những câu không đúng ngữ pháp dưới đây:
She isn't nice.
He isn't not nice.
You're nice.
She not nice.
Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:
A: ______________
B: Yes, they are.
Are you a student?
Is she a student?
Are they students?
Does the sun rise in the east?
Yes, it does.
No, it doesn't.
Yes, it doesn't.
No, it does.
Doesn't the sun rise in the west?
No, it doesn't.
Yes, it does.
Yes, it doesn't.
No, it does.
Hiện tại đơn diễn tả gì ?
(a)
Tìm CÁC câu đúng nhé
I often go to school.
Mai are a good girl.
He does not play football.
Do they learn English ?
Ari/hardly/go to the gym.
(a)
Rarely/ Hardly là gì ?
Thi thoảng
Luôn Luôn
Thường xuyên
Hiếm khi
Luôn Luôn là gì ?
Sometime
Always
Often
Hoàn thành câu:
What /often/ do/ she / do / every morning ?
(a)
Tìm lỗi sai và sửa:
They sometime plays soccer once a week.
(a)
Tìm lỗi sai trong đoạn văn sau:
My name are Lan. I often get up at 6 a.m. I has a friend. She is Lan too. She are a good girl. She always help people around her.
Are- is/ is- are/ has- have/ are- is.
are- is/ help- helps/ has- have/ are- is.
are- is/ has- have/ are- is/ help- helps.
đúng hết.
My father.....news at 7 p.m every day.(watch)
watches
watched
is watching
we have been watched
We.....watching football matches on TV.(love)
love
loves
loved
is loves
She ... the guitar whenever she has free time.(play)
is playing
play
plays
have played
Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn
Always , usually , often ,generally
at prensent,at the moment,now,right now
before,alreadly,up to now
never,yet,just,so far,at that time
My mother always (cry)... when seeing a moving film.
crys
cry
cryes
cries
I (have )......five lessons in the morning from Monday to Friday but my younger sister (have)...... three ones.
had-had
has-has
have-has
have-have
how you (go) .....to school? ......I (go) there by bus
go/go
are going/ go
go/goes
do you go /go
Thêm động từ es nếu như động từ tận cùng là
f,gh,t,k,e
ss,ch,gh,o
o,ch,ss,sh,z
o,ch,gh,t,l
1 trong những cách dùng thì Hiện Tại Đơn
diễn tả thói quen,diễn tả bình phẩm
diễn tả một tương lai không rõ thời gian
hành động xảy ra tại thời điểm nói,hoặc xung quanh thời điểm đang diễn ra sự việc
kế hoạch, dự định sắp làm gì
Nam (read) (a) a book now.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
S + Vs/es/1
S+ am/ is/ are + Ving
S + V2/ed
S+ am/ is/ are/ going to V1
chọn tất cả Trạng từ của thì hiện tại đơn
always
now
usually
sometimes
rarely/ never
chọn tất cả trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn
always
now/ right now
never
today
at the moment
The family _________by the window today.
is sitting
sits
sat
sit
He _________soup for dinner at the moment.
have
has
is having
had
cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn
S + V ( s/es)
S+ am/ is/ are + Ving
S + V2/ed
S+ am/ is/ are/ going to V1
cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
S + Vs/es/1
S+ am/ is/ are + Ving
S + V2/ed
S+ am/ is/ are/ going to V1
chọn tất cả trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn
always
now/ right now
never
today
at the moment
He _________soup for dinner at the moment.
have
has
is having
had
Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?
AM
IS
ARE
BE
Chủ ngữ I đi với tobe ....?
IS
WAS
AM
ARE
Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?
IS
BEEN
AM
ARE
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể
KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?
S + tobe + Ving
S + tobe + not + Ving
Tobe + S + Ving?
S + tobe + O
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?
S + tobe + Vp2
Tobe + S + Ving?
S + tobe + not + Ving
S + tobe + Ving
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?
S + tobe + not + Ving
S + tobe + Ving
S + has/have + Vp2
Tobe + S + Ving?
Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:
TOBE + VING ?
ĐÚNG
SAI
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để
Miêu tả sự việc đang xảy ra ngay tại thời điểm nói và còn tiếp tục.
Miêu tả sự việc sẽ xảy ra
Miêu tả sự việc đã xảy ra.
Miêu tả sự việc chưa xảy ra.
Chọn các từ của thì hiện tại tiếp diễn
now
yesterday
tomorrow
last week
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
Quá khứ của động từ "to be" là: _____
was
were
is
will be
He (not, play) ______ tennis last week.
not play
doesn't play
didn't play
isn't playing
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
is he
will he be
was he
đây là ct to be của thì g
S + was/ were +…
quá khứ đơn
hiện tại đơn
I was at my uncle’s house yesterday afternoon.
(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)
đây là thì gì
hiện tại đơn
quá khứ đơn
công thức to be của Quá khứ đơn
S + was/ were +…
S + am/is/are+...
động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?
Vs/es
Ved/2
V3/ed
Thì quá khứ đơn là
diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại
diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại
diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến
diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai
"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của ai thì cái nào sau đây ?
Hiện tại tiếp diễn (thì hiện tại tiếp diễn)
Hiện tại đơn (thì hiện tại đơn)
Quá khứ tiếp diễn (thì quá khứ tiếp diễn)
Quá khứ đơn (thì quá khứ đơn)
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ diễn ra là:
2 tháng trước đây
ở hiện tại tháng sau
lúc 7 giờ tối hôm qua
ngay bây giờ
" S+V-ed/cột 2" là công thức của thì .............
quá khứ hoàn thành
thì quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
"hôm qua, trước đây, cuối cùng
tuần/tháng/năm, trong quá khứ, năm 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........
quá khứ hoàn thành
thì quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
"Were" dùng với các chủ ngữ:
Anh ta
Bạn
chúng tôi
Họ
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + am/ is/ are + V_ing
S + was/were + V_ing
S + will be + V_ing
Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + was/were+ not + V_ing
S + was/were + V_ing
S + am/is/are + not + V_ing
Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:
Was/ Were + S+ V_ed?
Was/ Were + S+ V_ing?
Was/ Were + S+ V?
Someone (knock)__________ at the door.
were knocking
was knock
was knocking
The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.
was shining/were singing
was shinning/was singing
were shining/were singing
He (dream) ____________ of becoming the king.
aren't dreaming
was dreamming
was dreaming
He (train) ___________ his son to be the next king.
was training
were training
are training
His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly
were growing
was growwing
was growing
He (wait) _______ for his next chance.
were waiting
was waiting
was waitting
He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.
was geting
was getting
were getting
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào
Hãy viết dạng phủ định của câu sau: She was studying for her exam.
She was studying for her exam
She is studying for her exam
She will be studying for her exam
She was not studying for her exam.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you doing at 8 PM last night? A. were B. was C. did D. do
B
A
C
D
Hãy viết dạng khẳng định của câu sau: They were not playing football in the park.
They were not playing any sport in the park.
They were playing basketball in the park.
They were playing football in the stadium.
They were playing football in the park.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: ________ she cooking when you arrived? A. Were B. Was C. Did D. Do
B
D
C
A
Hãy viết câu phủ định từ câu sau: They were playing basketball at the gym.
They were not playing basketball at the school.
They were not playing basketball at the gym.
They were playing soccer at the gym.
They were playing basketball at the park.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: What ________ you wearing at the party? A. were B. was C. did D. do
B
A
C
D
Hãy viết câu phủ định từ câu sau: He was reading a book in the library.
He was eating a sandwich in the library
He was not reading a book in the library.
He was watching a movie in the library
He was reading a book in the library
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: ________ you listening to music when I called? A. Were B. Was C. Did D. Do
A
D
C
B
