wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Tin Học Khối 7

Total questions: 38

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Ô chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?

a)

#

b)

@

c)

%

d)

=

2.

Kí hiệu các phép toán số học trong Excel nào đúng?

a)

Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(:)

b)

Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia(/)

c)

Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(/)

d)

Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chia(:)

3.

Quy tắc chung viết một hàm trong công thức là?

a)

Sau tên cột là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

b)

Sau tên hàng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

c)

Sau tên hàm là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

d)

Sau tên hằng là danh sách đầu vào trong cặp dấu ngoặc đơn.

4.

Hàm AVERAGE dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình cộng

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

5.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Có thể điều chỉnh độ rộng của cột, không điều chỉnh được chiều cao của hàng.

b)

Có thể điều chỉnh chiều cao của hàng, không điều chỉnh được độ rộng của cột.

c)

Có thể điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng.

d)

Không thể điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng.

6.

Trang tiêu đề là gì?

a)

Là trang thứ hai của bài trình chiếu.

b)

Là trang thứ ba của bài trình chiếu.

c)

Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên bài trình bày và tác giả.

d)

Là trang thứ tư của bài trình chiếu.

7.

Để chọn sẵn các mẫu (Themes) bài trình chiếu trong phần mềm trình chiếu PowerPoint thì em chọn dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Silde Show

8.

Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng chuyển trang chiếu?

a)

Home

b)

Animations

c)

Transitions.

d)

Design

9.

Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự được kết thúc giữa chừng của dãy?

a)

Khi đã tìm thấy số ở đó.

b)

Khi chưa tìm thấy số ở đó.

c)

Khi thuật toán kết thúc.

d)

Khi thuật toán tạm dừng

10.

Khi nào thì việc tìm kiếm tuần tự được kết thúc giữa chừng của dãy?

a)

Khi đã tìm thấy số ở đó.

b)

Khi chưa tìm thấy số ở đó.

c)

Khi thuật toán kết thúc.

d)

Khi thuật toán tạm dừng

11.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự thao tác được lặp đi lặp lại là:

a)

Thao tác so sánh.

b)

Thao tác thông báo.

c)

Thao tác đếm số lần lăp.

d)

Tất cả đều sai.

12.

Cho dãy số 0, 1, 2, 4, 6, 8, 9. Bài toán "Tìm vị trí của số 8 trong dãy" bằng thuật toán tìm kiếm nhị phân có phần tử giữa ở lần chia đôi đầu tiên là số nào?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

13.

Trong bài toán tìm kiếm nhị phân, đối với dãy đã sắp xếp tăng dần khi nào phạm vi tìm kiếm nằm ở nửa đầu của dãy:

a)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

b)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử giữa của phạm vi tìm kiếm.

c)

Khi số cần tìm lớn hơn phần tử đầu tiên của dãy.

d)

Khi số cần tìm nhỏ hơn phần tử cuối cùng của dãy.

14.

Trong bài toán sắp xếp giảm dần dãy số 11, 70, 20, 39, 80, 52, 41, 5. Ở bước thứ ba của sắp xếp chọn ta cần đổi chỗ phần tử 52 cho phần tử:

a)

11

b)

20

c)

41

d)

39

15.

Đâu là bài toán sắp xếp trong thực tế?

a)

Tính tổng thu nhập bình quân của các hộ dân theo thứ tự giảm dần.

b)

Sắp xếp chiều cao của các bạn trong lớp theo thứ tự giảm dần.

c)

Tính điểm trung bình môn Tin của từng bạn trong lớp.

d)

Tính chi tiêu trong một tháng của một hộ gia đình.

16.

Cho dãy 2, 4, 3, 8, 9. Để sắp xếp dãy tăng dần theo thuật toán sắp xếp nổi bọt, phần tử 9 có bao nhiêu lần đổi chỗ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt khi có cặp phần tử trái thứ tự mong muốn thì đổi chỗ cho nhau, trái lại thì không cần làm gì.

b)

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt lặp khi: Dãy chưa sắp xếp xong = sai

c)

Số lần đổi chỗ của các phần tử liền kề trong thuậttoán sắp xếp nổi bọt phụ thuộc vào số cặp phần tử liền kề nằm trái với thứ tự mong muốn

d)

Thuật toán sắp xếp nổi bọt kết thúc khi các phần tử đã nằm đúng thứ tự mong muốn trong dãy, không còn bất kì cặp liền kề nào trái thứ tự mong muốn, tức là không còn xảy ra đổi chỗ lần nào nữa

18.

Để thực hiện lệnh in ta dùng tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + H

19.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Trang chiếu chỉ hiển thị được văn bản.

b)

Trang chiếu có thể hiển thị văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, biểu đồ.

c)

Trang chiếu chỉ hiển thị được hình ảnh.

d)

Trang chiếu chỉ hiển thị được âm thanh.

20.

Trong dải lệnh Home, các lệnh trong nhóm nào để căn lề, giãn dòng?

a)

Font.

b)

Paragraph.

c)

Drawing.

d)

Editing.

21.

Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu?

a)

Home

b)

Animations

c)

Insert

d)

Design

22.

Có thể thực hiện tìm kiếm tuần tự khi nào?

a)

Khi dãy sắp xếp thứ tự.

b)

Khi dãy không sắp xếp thứ tự.

c)

Tất cả ý A và B đều sai.

d)

Tất cả ý A và B đều đúng.

23.

Trong các bài toán sau bài toán nào có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự:

a)

Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 34 có trong dãy này không.

b)

Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tìm xem số 45 ở vị trí nào trong dãy.

c)

Cho dãy số 12,34,45,67. Hãy tính tổng các phần tử trong dãy.

d)

Cả A và B

24.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thuật toán tìm kiếm nhị phân?

a)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự và dãy không sắp xếp thứ tự.

b)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng được cho mọi bài toán.

c)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy đã sắp xếp thứ tự.

d)

Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy không sắp xếp thứ tự.

25.

Cho dãy số 2, 4, 6, 8, 9. Bài toán "Tìm vị trí của số 8 trong dãy", có phạm vi tìm kiếm là:

a)

Nửa dãy đầu.

b)

Nửa dãy sau.

c)

Tất cả dãy.

d)

Không có phạm vi.

26.

Trong bài toán sắp xếp giảm dần dãy số 11, 70, 20, 39, 80, 52, 41, 5. Ở bước đầu tiên của sắp xếp chọn ta cần đổi chỗ phần tử 80 cho phần tử:

a)

11

b)

70

c)

5

d)

39

27.

Cho dãy số 2, 5, 4, 9, 3, 7. Sắp xếp dãy số theo thứ tự giảm dần theo cách chọn dần thì ta được dãy số:

a)

9, 4, 5, 2, 3, 7

b)

9, 7, 5, 4, 3, 2

c)

9, 5, 4, 2, 3, 7

d)

2, 5, 4, 9, 3, 7

28.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt kết thúc khi:

a)

Đã xét đến phần tử gần cuối cùng của dãy.

b)

Các phần tử đã nằm đúng thứ tự mong muốn trong dãy, không còn bất kì cặp liền kề nào trái thứ tự mong muốn, tức là không còn xảy ra đổi chỗ lần nào nữa.

c)

Vẫn còn nhiều cặp phần tử liền kề không đúng thứ tự mong muốn.

d)

Khi hai phần tử liền kề nằm chưa đúng với thứ tự mong muốn.

29.

Cho dãy 2, 4, 3, 8, 1. Để sắp xếp dãy tăng dần theo thuật toán sắp xếp nổi bọt, phần tử 8 có bao nhiêu lần đổi chỗ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Hiệu ứng cho đối tượng nằm trong thẻ nào?

a)

Transitons

b)

Animations

c)

Desigh

d)

Insert

31.

Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.

b)

Thông báo "Tìm thấy".

c)

Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc.

d)

Thông báo "Tìm thấy" và kết thúc.

32.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

33.

Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 4 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là gì?

a)

Thông báo "Không tìm thấy".

b)

Thông báo "Tìm thấy".

c)

Thông báo "Tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.

d)

Thông báo "Tìm thấy", giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

34.

Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán nhị phân:

a)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ cuối danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

b)

Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

d)

Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

35.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách:

a)

Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.

b)

Chọn phần tử có giá trị nhỏ nhất đặt vào đầu danh sách.

c)

Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)

Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo dánh ách sắp xếp theo đúng thứ tự.

36.

Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.

b)

Để thay đổi đầu vào của bài toán.

c)

Để bài toán dễ giải quyết hơn.

d)

Để bài toán khó giải quyết hơn.

37.

Thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số 8, 22, 7, 19, 5 để được dãy số tăng dần. Kết quả của vòng lặp thứ nhất là gì?

a)

5, 22, 8, 19, 7.

b)

8, 7, 19, 22, 5.

c)

7, 22, 8, 19, 5.

d)

5, 8, 22, 7, 19.

38-39.

Tự luận:

Câu 1: Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm tên bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau:

Câu 2: Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây theo thứ tự tăng dần, mỗi vòng lặp duyệt từ phần tử cuối về đầu:

83, 5, 8, 12, 65, 72, 71.

38.

Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm tên bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau:

(a)  

39.

Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây theo thứ tự tăng dần, mỗi vòng lặp duyệt từ phần tử cuối về đầu:

83, 5, 8, 12, 65, 72, 71.

(a)