Font size
WorksheetsBÀI 9 _ SBT HSK1
Total questions: 32
Worksheet time: 35mins
1-4. Click chọn vào đáp án đúng
5-8. Chọn thứ tự nghe được cho tranh
6
7
5
8
9. Nghe và chọn đáp án đúng
椅子上
yǐzi shang
桌 子 上
zhuōzishang
椅子下
yǐzi xia
10. Nghe và chọn đáp án đúng
商店
shāngdiàn
医院
yīyuàn
学校
xuéxiào
11. Nghe và chọn đáp án đúng
商店
shāngdiàn
学校
xuéxiào
不 工 作
bù gōngzuò
12. Nghe và chọn đáp án đúng
中国
Zhōngguó
美国
Měgiuó
家
jiā
13-17. Chọn hình phù hợp với từ cho sẵn
18-22. Tìm các cặp tương ứng sau
Nǐzài nǎr gōngzuò?
你在哪儿工作?
我是学生 , 我不工作Wǒshì xuésheng,wǒbù gōngzuò
Wǒde xiǎo gǒu zài nǎr?
我的小狗在哪儿?
Zài nàr, yǐzi xiàmiàn.
在那儿,椅子下面。
Wǒde bēizi ne?
我的杯子呢?
Bēizi zài zhèr.
杯子在这儿
Nǐnǚ'ér zài nǎr gōngzuò?
你女儿在哪儿工作?
她是老师,在学校 工作
Wǒ zài xuéxiào xuéxí zhōngwén.
我在学校学习中文。
Bú zài, Lǐ lǎoshī zài yīyuàn
不在,李老师在医院。
Chọn từ thích hợp
(a)
Chọn từ thích hợp
(a)
Chọn từ thích hợp
(a)
Chọn từ thích hợp
(a)
Chọn từ thích hợp
(a)
Chọn từ thích hợp
(a)
Chọn từ thích hợp
(a)
Chọn từ thích hợp
(a)
1. Chọn đáp án mà bạn nghe được
bàn tiān
bài nián
2. Chọn đáp án mà bạn nghe được
lùyīn
lùrén
3. Chọn đáp án mà bạn nghe được
hùxiāng
bù liáng
4. Chọn đáp án mà bạn nghe được
dànshì
dàshǐ
5. Chọn đáp án mà bạn nghe được
jiàn miàn
jiànkāng
6. Chọn đáp án mà bạn nghe được
huàbǐ
huàmiàn
7. Chọn đáp án mà bạn nghe được
zìjǐ
zìlì
8. Chọn đáp án mà bạn nghe được
yùdào
yùxiǎng
9. Nghe và đánh dấu thanh điệu cho từ sau:
zai jian (a)
zai xian (b)
10. Nghe và đánh dấu thanh điệu cho từ sau:
ban (a) dian (b)
ban (c) nian (d)
11 . Nghe và đánh dấu thanh điệu cho từ sau:
dianying: dian (a) ying (b)
dianshi: dian (c) shi (d)
12. Nghe và đánh dấu thanh điệu cho từ sau:
yundong : yun (a) dong (b)
yunxing : yun (c) xing (d)
13. Nghe và đánh dấu thanh điệu cho từ sau:
huozhe : huo (a) zhe (b)
huoche : huo (c) che (d)
14. Nghe và đánh dấu thanh điệu cho từ sau:
shui jiao : (a)
shijie : (b)
15 . Nghe và đánh dấu thanh điệu cho từ sau:
jijie : ji (a) jie (b)
ditie : di (c) tie (d)
16. Nghe và đánh dấu thanh điệu cho từ sau:
banfa: ban (a) fa (b)
bianhua : bian (c) hua (d)
