wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quai Vat Vat Ly Brocoly

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy có công suất lớn thì hiệu suất nó nhất định cao

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1

c)

Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh

4.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

5.

kW là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

hiệu suất.

d)

lực.

6.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, công của lực nào trong trường hợp này là năng lượng hao phí?

a)

Trọng lượng

b)

Lực ma sát

c)

Lực đẩy

d)

Lực đàn hồi

7.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Công suất của máy được đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công đó.

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

Hiệu suất của một máy được đo bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.

8.

Một máy công suất 1500 W, nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 s. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là

a)

5,3%

b)

48%

c)

53%

d)

6,5%

9.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có khối lượng 1200 kg lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này bằng:

a)

100%

b)

80%

c)

60%

d)

40%

10.

Một cầu thang cuốn trong siêu thị mang 20 người, trọng lượng của mỗi người bằng 500 N từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6 m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Tính công suất của cầu thang cuốn này khi thang máy đi đều:

a)

4 kW

b)

5 kW

c)

1 kW

d)

10 kW

11.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s

b)

kg.m/s

c)

N.m

d)

N/s

12.

Một vật chuyển động với tốc độ tăng dần thì có

a)

động lượng không đổi

b)

động lượng bằng không

c)

động lượng tăng dần

d)

động lượng giảm dần

13.

Phát biểu nào sau đây SAI:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

14.

Động lượng của ô tô không thay đổi khi ô tô

a)

Tăng tốc

b)

Giảm tốc

c)

Chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động thẳng đều trên đoạn đường có ma sát

15.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F->. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là

a)

b)

c)

d)

16.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?

a)

N.s.

b)

N.m.

c)

N.m/s.

d)

N/s.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

18.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p-> và vận tốc v-> của một chất điểm.

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc a ≠ 0.

19.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

20.

Hình nào biểu diễn đúng quan hệ giữa v-> và p-> của một chất điểm

a)

b)

c)

d)

21.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

22.

Động lượng của electron có khối lượng 9,1.10−31 kg và vận tốc 2.10 7 m/s là:

a)

1,8.10-23 kg.m/s.

b)

2,3.10-23 kg.m/s

c)

3,1.10-19 kg.m/s.

d)

7,9.10-3 kg.m/s.

23.

Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Tìm độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp v1-> và v2-> cùng phương, ngược chiều. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật một.

a)

0 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

4 kg.m/s.

d)

6 kg.m/s

24.

Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc 𝑣1 = 3 m/s và 𝑣2 = 1 m/s. Tìm độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp 𝑣1-> và 𝑣2-> cùng hướng. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật một.

a)

0 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

4 kg.m/s.

d)

6 kg.m/s.

25.

Một vật có khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

10 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

26.

Khi một vật đang rơi tự do thì

a)

động lượng của vật không đổi.

b)

động lượng của vật chỉ thay đổi về độ lớn.

c)

động lượng của vật chỉ thay đổi về hướng.

d)

động lượng của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn.

27.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

28.

Một viên bi thép 0,1 kg rơi từ độ cao 5 m xuống mặt phẳng ngang. Tính độ biến thiên động lượng trong trường hợp: Khi chạm sàn bi bay ngược trở lại cùng vận tốc theo phương cũ.

a)

2 kg.m/s.

b)

4 kg.m/s.

c)

6 kg.m/s.

d)

8 kg.m/s.

29.

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín

a)

các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

d)

nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

30.

Tổng động lượng trong một hệ kín luôn

a)

ngày càng tăng.

b)

giảm dần.

c)

bằng không.

d)

bằng hằng số.

31.

Một viên đạn đang bay với vận tốc 10 m/s thì nổ thành hai mảnh. Mảnh thứ nhất, chiếm 60% khối lượng của quả lựu đạn và tiếp tục bay theo hướng cũa với vận tốc 25 m/s. Tốc độ và hướng chuyển động của mảnh thứ hai là?

a)

12,5 m/s; theo hướng viên đạn ban đầu.

b)

12,5 m/s; ngược hướng viên đạn ban đầu.

c)

6,25 m/s; theo hướng viên đạn ban đầu.

d)

6,25 m/s; ngược hướng viên đạn ban đầu.

32.

Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20 m/s chạm với một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc 2 xe là:

a)

v1=0 m/s; v2=20 m/s.

b)

v1=v2=5 m/s.

c)

v1=v2=10 m/s.

d)

v1=v2=20 m/s.

33.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vân tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2 m đang đứng yên. Coi va chạm giữa hai vật mềm. Sau va chạm, hai vật dính nhau và chuyển động với cùng vận tốc

a)

1 m/s.

b)

2 m/s.

c)

3 m/s.

d)

4 m/s.

34.

Viên đạn khối lượng 10 g đang bay với vận tốc 600 m/s thì gặp một cánh cửa thép. Đạn xuyên qua cửa trong thời gian 0,001 s. Sau khi xuyên qua tường vận tốc của đạn còn 300 m/s. Lực cản trung bình của cửa tác dụng lên đạn có độ lớn bằng?

a)

3000 N.

b)

900 N.

c)

9000 N.

d)

30000 N.

35.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của đầu đạn thì vận tốc giật của súng là

a)

1,2 cm/s.

b)

1,2 m/s.

c)

12 cm/s.

d)

12 m/s.

36.

Trên hình là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật có khối lượng 3 kg. Động lượng của vật tại thời điểm t1 = 1 s và thời điểm t2 = 5 s lần lượt bằng

a)

p1 = 4 kg.m/s và p2 = 0.

b)

p1 = 0 và p2 = 0.

c)

p1 = 0 và p2 = - 4 kg.m/s.

d)

p1 = 4 kg.m/s và p2 = - 4 kg.m/s.

37.

Một vật 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2 s (lấy g = 9,8 m/s2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:

a)

40 kg.m/s.

b)

41 kg.m/s.

c)

38,3 kg.m/s.

d)

39,2 kg.m/s.

38.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng?

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

39.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang nằm yên thì được đá cho nó chuyển động với vận tốc 40 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng bằng

a)

80 N.s.

b)

8 N.s.

c)

20 N.s.

d)

45 N.s.

40.

Một viên đạn pháo khối lượng m1 = 10 kg bay ngang với vận tốc v1 = 500 m/s dọc theo đường sắt và cắm vào toa xe chở cát có khối lượng m2 = 1 tấn, đang chuyển động cùng chiều với vận tốc v2 = 36 km/h. Vận tốc của toa xe ngay sau khi trúng đạn là?

a)

4,95 m/s.

b)

15 m/s.

c)

14,85 m/s.

d)

4,5 m/s.

41.

Khối lượng súng là 4 kg và của đạn là 50 g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800 m/s. Vận tốc giật lùi của súng là bao nhiêu nếu chọn chiều dương là chiều giật lùi của súng.

a)

6 m/s.

b)

7 m/s.

c)

10 m/s.

d)

12 m/s.

42.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 4,5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2 = 3,5 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

43.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

a)

]

b)

푇 = 2휋.푟.푣

c)

푣 = 휔.푟

d)

휔 = 2휋.푇

44.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân.

c)

Chuyển động quay của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

45.

Chuyển động tròn đều là chuyển động

a)

có quỹ đạo là đường tròn và góc quay được trong những khoảng thời gian bằng nhau là bằng nhau.

b)

có quỹ đạo là đường tròn và độ dài cung tròn quay được trong những khoảng thời gian bằng nhau là bằng nhau

c)

có quỹ đạo là đường tròn và có tốc độ không đổi.

d)

Cả ba đáp án trên.

46.

Chọn phát biểu đúng. Trong các chuyển động tròn đều.

a)

Chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

Chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì tốc độ lớn hơn.

c)

Chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn.

d)

Chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

47.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về một vật chuyển động tròn đều?

a)

Quỹ đạo chuyển động là một đường tròn hoặc một phần của đường tròn.

b)

Tốc độ của vật không đổi theo thời gian.

c)

Với tốc độ xác định, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì phương của vận tốc b

d)

Với bán kính quỹ đạo xác định, nếu tốc độ tăng gấp đôi thì gia tốc hướng tâm cũng tăng gấp đôi.

48.

Vecto vận tốc trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo của đường tròn.

b)

chiều: theo chiều chuyển động của vật.

c)

độ lớn không đổi ν = R.ω.

d)

cả ba đáp án trên

49.

Trên mặt một chiếc đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10 cm, kim phút dài 15 cm. Tốc độ góc của kim giờ và kim phút là

a)

1,52.10−4 rad/s ; 1,82.10−3 rad/s.

b)

1,45.10-4 rad/s ; 1,74.10-3 rad/s.

c)

1,54.10−4 rad/s ; 1,91.10−3 rad/s.

d)

1,48.10-4 rad/s ; 1,78.10-3 rad/s

50.

Tính tốc độ góc của kim giờ, coi kim giờ chuyển động tròn đều.

a)

π/21600 rad/s

b)

π/30 rad/s

c)

π/1800 rad/s

d)

π/60 rad/s

51.

Câu 51: Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

b)

Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

c)

Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

d)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

52.

Câu 52: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất. Lấy gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g = 10 m/s2 và bán kính của Trái Đất bằng R = 6400 km. Chu kì quay quanh Trái Đất của vệ tinh là

a)

2 giờ 48 phút.

b)

1 giờ 59 phút.

c)

3 giờ 57 phút.

d)

1 giờ 24 phút.

53.

Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây không đúng?

a)

b)

c)

d)

54.

Tìm chiều dài của một cung tròn của đường tròn có bán kính 0,5 m, được chắn bởi góc 60표.

a)

0,5236 m.

b)

0,2 m.

c)

1 m.

d)

30 m.

55.

Một hòn đá buộc vào sợi dây có chiều dài 1 m, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ 60 vòng/phút. Thời gian để hòn đá quay hết một vòng và tốc độ của nó là

a)

1 s; 6,28 m/s.

b)

1 s; 2 m/s.

c)

3,14 s; 1 m/s.

d)

6,28 s; 3,14 m/s.

56.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là?

a)

0,04 s.

b)

0,02 s.

c)

25 s.

d)

50 s.

57.

Hai điểm A và B trên cùng một bán kính của một vô lăng đang quay đều, cách nhau 20 cm. Điểm A ở phía ngoài có tốc độ vA = 0,6 m/s, còn điểm B có vB = 0,2 m/s. Tốc độ góc của vô lăng và khoảng cách từ điểm B đến trục quay là:

a)

2 rad/s; 10 cm.

b)

3 rad/s; 30 cm.

c)

1 rad/s; 20 cm.

d)

4 rad/s; 40 cm.

58.

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

. 𝐴⃗ là vectơ vận tốc, 𝐵⃗⃗⃗ là vectơ gia tốc.

b)

. 𝐵⃗⃗⃗ là vectơ vận tốc, 𝐴⃗⃗ là vectơ gia tốc.

c)

𝐵⃗⃗⃗ là vectơ vận tốc, 𝐷⃗⃗⃗ là vectơ gia tốc.

d)

𝐶 là vectơ vận tốc, 𝐷⃗⃗⃗ là vectơ gia tốc.

59.

Hai điểm A, B nằm trên cùng bán kính của một vô lăng đang quay đều cách nhau 20 cm. Điểm A ở phía ngoài có vận tốc vA = 0,6 m/s, còn điểm B có vận tốc vB = 0,2 m/s. Tính vận tốc góc của vô lăng và khoảng cách từ điểm B đến trục quay.

a)

2 (rad/s); 0,1 m.

b)

1 (rad/s); 0,2 m.

c)

3 (rad/s); 0,2 m.

d)

0,2 (rad/s); 3 m.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc.

61.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω và bán kính r là

a)

a=ω²r.

b)

a=ωr.

c)

ω=a/r.

d)

a=ω/r².

62.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm

a)

giảm 8 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không thay đổi.

63.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Độ lớn của gia tốc a = v²/R với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo.

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

64.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất thì lực nào đóng vai trò lực hướng tâm.

a)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh.

b)

Lực cản của không khí.

c)

Lực đẩy Acsimet của không khí.

d)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

65.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

a)

Có độ lớn bằng 0.

b)

Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

66.

Chọn phát biểu sai.

a)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.

b)

Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua có mặt đường nghiêng), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.

c)

Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.

d)

Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.

67.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

b)

c)

d)

68.

Chọn đáp án đúng. Lực hướng tâm

a)

có phương dọc theo bán kính, chiều hướng vào tâm quỹ đạo

b)

có độ lớn bằng Fht=m.aht

c)

là lực giữ cho vật chuyển động tròn đều

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Một vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với vận tốc góc . Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R. Vật đã chuyển động tròn đều nên lực đóng vai trò lực hướng tâm là:

a)

Trọng lực.

b)

Phản lực của đĩa.

c)

Lực ma sát nghỉ.

d)

Hợp lực của 3 lực trên.

70.

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời có thể xem như là chuyển động tròn đều vì

a)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn đáng kể.

b)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời có độ lớn rất nhỏ.

c)

lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời là lực hướng tâm, có độ lớn không đổi.

d)

vectơ vận tốc của Trái Đất luôn không đổi.

71.

Gia tốc rơi tự do trên bề mặt của Mặt Trăng là g = 1,6 m/s2. Bán kính của Mặt Trăng là 1,7.10^6 m. Chu kì của vệ tinh trên quỹ đạo gần Mặt Trăng gần đúng bằng

a)

1,0.103 s.

b)

6,5.103 s.

c)

5,0.106 s

d)

7,1.1012 s

72.

Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm a = 4 cm/s2. Chu kì T của chuyển động vật đó là

a)

8π (s).

b)

6π (s).

c)

12π (s).

d)

10π (s).

73.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N.

b)

0,2 N.

c)

1,0 N.

d)

0,4 N.

74.

Gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần.

a)

giảm 1/2.

b)

tăng 1/2.

c)

tăng 1/4.

d)

giảm 1/4.

75.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250 m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 2.10^3 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:

a)

10 N.

b)

4.10^2 N.

c)

4.10^3 N.

d)

2.104 N.

76.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 90 phút. Vệ tinh bay ở độ cao 320 km so với mặt đất. Biết bán kính của Trái Đất là 6380 km. Tốc độ và gia tốc hướng tâm của vệ tinh là

a)

7792 m/s ; 9,062 m/s2.

b)

7651 m/s ; 8,120 m/s2.

c)

6800 m/s ; 7,892 m/s2.

d)

7902 m/s ; 8,960 m/s2.

77.

Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng 100 kg, được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở độ cao 153 km. Chu kì của vệ tinh là 5.10^3 s và bán kính của Trái Đất là R = 6400 km. Tính lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh?

a)

1035 N

b)

1500 N

c)

2000 N

d)

1600 N

78.

Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính xác định. Khi tốc độ dài của vật tăng lên hai lần thì

a)

tốc độ góc của vật giảm đi 2 lần.

b)

tốc độ góc của vật tăng lên 4 lần.

c)

gia tốc của vật tăng lên 4 lần.

d)

gia tốc của vật không đổi.

79.

Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng

a)

0,11 m/s2

b)

0,4m/s2

c)

1,23 m/s2

d)

16 m/s2

80.

Một chiếc xe đạp chuyển động đều trên một đường tròn bán kính 100 m. Xe chạy một vòng hết 2 phút. Xác định gia tốc hướng tâm của xe.

a)

aht = 0,27 m/s2

b)

aht = 1,097 m/s2

c)

aht = 2,7 m/s2

d)

aht = 0,0523 m/s2