wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dòng điện xoay chiều

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng phát sáng của dòng điện xoay chiều được ứng dụng trong thiết bị điện nào sau đây?

a)

Máy bơm nước.

b)

Nồi cơm điện.

c)

Màn hình máy tính.

d)

Bàn là.

2.

Trong các thiết bị điện sau, thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều?

a)

Máy phát điện xoay chiều.

b)

Bếp từ.

c)

Máy sấy tóc.

d)

Quạt điện.

3.

Sử dụng loại đèn nào dưới đây tiết kiệm điện nhất?

a)

Đèn compact.

b)

Đèn dây tóc nóng sáng.

c)

Đèn LED (điốt phát quang).

d)

Đèn ống (đèn huỳnh quang).

4.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

a)

Nồi cơm điện.

b)

Quạt điện.

c)

Máy thu hình (tivi).

d)

Máy bơm nước.

5.

Cách nào sau đây không giúp chúng ta tiết kiệm được điện năng?

a)

Sử dụng thiết bị điện có nhãn tiết kiệm năng lượng.

b)

Luôn bật quạt số to nhất để cho nhanh mát.

c)

Thay bóng đèn sợi đốt bằng bóng đèn LED có độ sáng tương đương.

d)

Chỉ sử dụng điện khi cần thiết, tắt thiết bị điện khi không sử dụng.

6.

Vật nào dưới đây gây ra tác dụng từ?

a)

Một cục pin còn mới đặt riêng trên bàn.

b)

Một mảnh nilong đã được cọ xát mạnh.

c)

Một cuộn dây dẫn đang có dòng điện chạy qua.

d)

Một đoạn băng dính.

7.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi

a)

có số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín.

b)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên.

c)

cuộn dây dẫn kín đặt trong từ trường của nam châm vĩnh cửu.

d)

nối hai đầu của cuộn dây dẫn kín với nguồn điện một chiều.

8.

Khi quay núm đinamô của xe đạp, nam châm trong đinamô quay theo. Khi một cực của nam châm lại gần cuộn dây, số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây tăng, khi cực của nam châm ra xa cuộn dây thì số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây giảm… làm xuất hiện dòng điện cảm ứng. Dòng điện cảm ứng này làm cho đèn xe đạp

4 lines
9.

Hiện tượng vật lí này có tên gọi là gì?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.

c)

Hiện tượng chuyển hóa năng lượng.

d)

Hiện tượng điện giật.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tác dụng của dòng điện xoay chiểu khi quạt điện hoạt động?

a)

Có cả tác dụng từ và tác dụng nhiệt.

b)

Có tác dụng phát sáng.

c)

Chỉ có tác dụng nhiệt.

d)

Chỉ có tác dụng từ.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tiết kiệm điện?

a)

Tiết kiệm điện trong gia đình không liên quan đến vấn đề ô nhiễm môi trường.

b)

Dùng điện lãng phí sẽ gây nguy hiểm đến tính mạng con người.

c)

Giảm bớt chi phí cho gia đình và tiết kiệm tài nguyên cho đất nước.

d)

Dùng điện nhiều sẽ làm dây dẫn dễ hỏng và dễ cháy, chập điện.

12.

Ở quá trình quang hợp, thực vật hấp thụ năng lượng mặt trời, chuyển hóa năng lượng mặt trời thành dạng năng lượng nào?

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Động năng

13.

Xác định hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn?

a)

117 V.

b)

11,7 V.

c)

217 V.

d)

21,7 V.

14.

Cường độ dòng điện chạy qua dây nung nóng bàn là là bao nhiêu?

a)

8,8A.

b)

4,4A.

c)

2,4A.

d)

4,2A.

15.

Nghiên cứu về tác dụng của dòng điện với cơ thể con người cho thấy: "Nếu cơ thể chúng ta không được cách điện tốt với mặt đất hoặc cách điện với các vật xung quanh thì với dòng điện có cường độ trên 10 mA sẽ gây nguy hiểm như co giật, hoảng sợ, lo lắng và có thể gây đau đớn. Biết cơ thể người là vật dẫn điện, có điện trở thay đổi từ khoảng 500 Ω đến khoảng 50 000 Ω....". Nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Ngưỡng nguy hiểm: Dòng điện trên 10 mA có thể gây ra các phản ứng nguy hiểm cho cơ thể.

b)

Dòng điện đi qua cơ thể gây nguy hiểm cho con người, thể hiện tác dụng nhiệt của dòng điện.

c)

Cơ thể người là không là vật dẫn điện: nên là dòng điện không thể chạy qua cơ thể khi có hiệu điện thế.

d)

Điện trở của cơ thể: Không cố định mà thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như độ ẩm da, tình trạng sức khỏe, vị trí tiếp xúc,...

16.

Nghiên cứu về tác dụng của dòng điện với cơ thể con người cho thấy: "Nếu cơ thể chúng ta không được cách điện tốt với mặt đất hoặc cách điện với các vật xung quanh thì với dòng điện có cường độ trên 10 mA sẽ gây nguy hiểm như co giật, hoảng sợ, lo lắng và có thể gây đau đớn. Biết cơ thể người là vật dẫn điện, có điện trở thay đổi từ khoảng 500 Ω đến khoảng 50 000 Ω....". Nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Ngưỡng nguy hiểm: Dòng điện trên 5 mA có thể gây ra các phản ứng nguy hiểm cho cơ thể.

b)

Dòng điện đi qua cơ thể gây nguy hiểm cho con người, thể hiện tác dụng sinh lý của dòng điện.

c)

Cơ thể người là vật dẫn điện: Điều này có nghĩa là dòng điện có thể chạy qua cơ thể khi có hiệu điện thế.

d)

Điện trở của cơ thể là cố định không thay đổi theo các yếu tố như độ ẩm da, tình trạng sức khỏe, vị trí tiếp xúc,...

17.

Một bóng đèn điện có ghi 220V - 100W được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn này được sử dụng tru

4 lines
18.

Một bóng đèn điện có ghi 220V - 100W được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn này được sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn này trong 30 ngày là bao nhiêu kWh?

4 lines
19.

Một bóng đèn được được thắp sáng với công suất và hiệu điện thế được mô tả như hình vẽ. Cường độ dòng điện qua bóng đèn có giá trị là bao nhiêu ampe (A)?

4 lines
20.

Một bóng đèn được được thắp sáng với công suất và hiệu điện thế được mô tả như hình vẽ. Cường độ dòng điện qua bóng đèn có giá trị là bao nhiêu ampe (A)?

4 lines
21.

Cho các nguồn năng lượng sau: Có bao nhiêu nguồn năng lượng không tái tạo?

4 lines
22.

Cho các nguồn năng lượng sau: Có bao nhiêu nguồn năng lượng tại tạo?

4 lines
23.

Câu 21. Acetic acid có công thức là

a)

HCOOH.

b)

C2H5COOH.

c)

CH2=CHCOOH.

d)

CH3COOH.

24.

Câu 22. Giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

HOOC-COOH.

d)

CH3CH(OH)COOH.

25.

Câu 23. Acetic acid tác dụng với zinc giải phóng khí

a)

hydrogen (H2).

b)

hydrogen chloride (HCl).

c)

hydrogen sulfide (H2S).

d)

ammonia (NH3).

26.

Câu 24. Acetic acid tác dụng với muối carbonate giải phóng khí

a)

carbon dioxide (CO2).

b)

sulfur dioxide (SO2).

c)

sulfur trioxide (SO3).

d)

carbon monoxide (CO).

27.

Câu 25. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng

a)

thủy phân hóa.

b)

xà phòng hóa.

c)

ester hóa.

d)

hydrogen hóa.

28.

Câu 26. Nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

nâu đỏ.

b)

vàng.

c)

xanh tím.

d)

hồng.

29.

Câu 27. Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucose, dung dịch hồ tin

4 lines
30.

Nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

a)

nâu đỏ

b)

vàng

c)

xanh tím

d)

hồng

31.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucose, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

quỳ tím

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch I2

d)

Na

32.

Các phân tử protein đều phải có chứa nguyên tố

a)

carbon, hydrogen

b)

carbon, oxygen

c)

carbon, hydroegn, oxygen

d)

carbon, hydrogen, oxygen, nitrogen

33.

Khi vắt nước chanh vào sữa bò sẽ xảy ra hiện tượng

a)

kết tủa

b)

đông tụ

c)

sủi bọt khí

d)

kết tủa và sủi bọt khí

34.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấm vào sữa đậu nành là

a)

sữa đậu nành bị vón cục

b)

sữa đậu nành và giấm hòa tan vào nhau

c)

sữa đậu nành chuyển sang đỏ

d)

có bọt khí xuất hiện

35.

Dấu hiệu để nhận biết protein là

a)

làm dung dịch iodine đổi màu xanh

b)

có phản ứng đông tụ trắng khi đun nóng

c)

thủy phân trong dung dịch acid

d)

đốt cháy có mùi khét

36.

Để phân biệt vải dệt bằng tơ tằm và vải dệt bằng sợi bông. Chúng ta có thể

a)

gia nhiệt để thực hiện phản ứng đông tụ

b)

đốt và ngửi nếu có mùi khét là vải bằng tơ tằm

c)

dùng quỳ tím

d)

dùng phản ứng thủy phân

37.

Một polymer (Y) có cấu tạo mạch như sau: … -CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2- … Công thức 1 mắt xích của polymer (Y) là

a)

-CH2 -CH2 -CH2 -

b)

-CH2 -CH2 - CH2 -CH2 -

c)

-CH2 -

d)

-CH2 -CH2 -

38.

Lên men rượu từ glucose, thu được 18,5925 lít khí CO2 (đkc). Thể tích rượu (D = 0,8 g/mL) thu được là

a)

27,6 mL

b)

86,25 mL

c)

43,125 mL

d)

34,125 mL

39.

Protein là nguồn thực phẩm quan trọng của con người và động vật. Protein có vai trò tạo nên khung tế bào, tham gia vào mọi quá trình bên trong tế bào của cơ thể

4 lines
40.

Protein là nguồn thực phẩm quan trọng của con người và động vật. Protein có vai trò tạo nên khung tế bào, tham gia vào mọi quá trình bên trong tế bào của cơ thể, duy trì và phát triển cơ thể, vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng,… Nhận định sau đây là đúng/sai?

a)

Thành phần nguyên tố chủ yếu của protein là C, H, O, N.

b)

Khi đun nóng ở nhiệt độ cao và không có nước, protein phân hủy tạo ra các amino acid.

c)

Ứng dụng chính của protein là làm thức ăn, ngoài ra, protein còn có các ứng dụng khác trong công nghiệp dệt (len, tơ tằm), da, mĩ nghệ (sừng, ngà),…

d)

Dấu hiệu để nhận biết protein là làm dung dịch iodine đổi màu xanh.

41.

Trong thiên nhiên, glucose có trong hầu hết các bộ phận của cây, nhiều nhất trong quả chín. Glucose cũng có trong cơ thể người và động vật. Ở điều kiện thường, glucose là chất rắn, dạng tinh thể không màu, vị ngọt, không mùi, tan tốt trong nước, có khối lượng riêng là 1,56 g/cm3. Glucose luôn được duy trì trong máu và được dự trữ trong gan dưới dạng glycogen. Nhận định sau đây là đúng/sai?

a)

Công thức phân tử của glucose là C6H12O6.

b)

Ở nhiệt độ thích hợp, khi có mặt acid hoặc enzyme làm xúc tác, saccharose sẽ tác dụng với nước chỉ tạo thành glucose.

c)

Đun nóng 250 gam dug dịch glucose với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 15 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucose là 2,5%.

d)

Trong công nghiệp, glucose được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất dịch truyền.

42.

Oxygen là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái đất, hàm lượng nguyên tố oxygen là bao nhiêu?

4 lines
43.

Silicon là nguyên tố phổ biến thứ 2 trong vỏ Trái đất, hàm lượng nguyên tố silicon là bao nhiêu?

4 lines
44.

Đun nóng 50 gam dung dịch glucose 5,4% với lượng dung dịch AgNO3

4 lines
45.

Silicon là nguyên tố phổ biến thứ 2 trong vỏ Trái đất, hàm lượng nguyên tố silicon là bao nhiêu?

4 lines
46.

Đun nóng 50 gam dung dịch glucose 5,4% với lượng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag. Giá trị của m là bao nhiêu?

4 lines
47.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về chức năng của NST giới tính?

a)

A. Điều khiển tổng hợp protein cho tế bào.

b)

B. Nuôi dưỡng cơ thể.

c)

C. Xác định giới tính.

d)

D. Điều hòa hormone cơ thể.

48.

Củ cải có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 18. Trong một quần thể của loài này, người ta phát hiện thấy một vài cá thể có 27 nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng. Các cá thể này thuộc thể đột biến nào?

a)

A. Thể tam nhiễm (2n+1)

b)

B. Thể tam bội (3n)

c)

C. Thể tứ bội (4n)

d)

D. Thể một nhiễm (2n-1)

49.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm tiến hóa sinh học

a)

A. Sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật

b)

B. Sự hình thành các đặc điểm mới của loài

c)

C. Quá trình thay đổi các đặc tính di truyền của quần thể sinh vật qua các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.

d)

D. Sự hình thành loài mới hoặc tuyệt chủng của loài.

50.

Khi nghiên cứu một loài bướm sâu đo bạch dương (Biston betularia) vốn có màu trắng đốm đen sống trên thân cây bạch dương màu trắng, sau nhiều năm ở vùng này có khu công nghiệp nhiều bụi than từ nhà máy phun ra bám vào thân cây, tỉ lệ các cá thể màu đen trong quần thể đã lên tới 80%. Quá trình này mô tả chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên.

b)

B. Chọn lọc nhân tạo.

c)

C. Sinh vật biến đổi gene.

d)

D. Sinh vật đột biến gene

51.

Ở người "giới đồng giao tử" dùng để chỉ

4 lines
52.

Ở người "giới đồng giao tử" dùng để chỉ

a)

Nữ giới

b)

Nam giới

c)

Cả nam giới và nữ giới

d)

Nam giới khi bước vào giai đoạn dậy thì.

53.

Ngô có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thể ba nhiễm của ngô có 19 NST.

b)

Thể một nhiễm của ngô có 21 NST.

c)

Thể tam bội của ngô có 30 NST.

d)

Thể tứ bội của ngô có 38 NST.

54.

Theo như kết quả nghiên cứu, cây mù tạc hoang dại chính là nguồn gốc của các loại rau cải phổ biến ngày nay như: súp lơ xanh, bắp cải, su hào, … Quá trình hình các loại rau cải đó là do đâu?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Chọn lọc nhân tạo.

c)

Sinh vật biến đổi gene.

d)

Sinh vật đột biến gene.

55.

Ruồi giấm 2n = 8, số lượng NST của thể ba nhiễm là

a)

9.

b)

10.

c)

7.

d)

6.

56.

Người có bộ NST lưỡng bội 2n= 46. Người mắc hội chứng di truyền thuộc thể ba nhiễm sẽ có bao nhiêu NST trong tế bào sinh dưỡng?

a)

47 chiếc NST.

b)

47 cặp NST.

c)

45 chiếc NST.

d)

45 cặp NST.

57.

Các nhà khoa học đã tạo ra những trái dâu tây lớn hơn và ngọt hơn so với dâu tây thông thường để phù hợp với như cầu của người tiêu thụ (ăn). Quá trình nào đã diễn ra ở đây?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Tiến hóa.

c)

Chọn lọc nhân tạo.

d)

Chọn giống thuần chủng.

58.

Hội chứng có liên quan đến đột biến NST là các đột biến cấu trúc hay số lượng NST thường liên quan đến nhiều gen và gây ra hàng loạt tổn thương ở các cơ quan của người bệnh. Ở người, một số hội chứng bệnh thường gặp là hội chứng Down, hội chứng Tunner, hội chứng Klinefelter…. Các nhận định dưới đây là đúng/sai?

a)

Hội chứng Down là do có thêm một nhiễm sắc thể số 21.

b)

Hội chứng Turner là do

59.

Ng bệnh thường gặp là hội chứng Down, hội chứng Tunner, hội chứng Klinefelter…. Các nhận định dưới đây là đúng/sai?

a)

Hội chứng Down là do có thêm một nhiễm sắc thể số 21.

b)

Hội chứng Turner là do mất một nhiễm sắc thể X ở nữ giới.

c)

Hội chứng Klinefelter chỉ ảnh hưởng đến nữ giới.

d)

Khi mắc các hội chứng ở trên thì không nên kết hôn hoặc sinh con.

60.

Khi nhắc đến một số hội chứng ở người. Các nhận định dưới đây là đúng/sai?

a)

Hội chứng Down do đột biến gene gây ra.

b)

Hội chứng Turner ảnh hưởng đến nữ giới với nhiễm sắc thể giới tính XO.

c)

Hội chứng Klinefelter là do có thêm một nhiễm sắc thể X ở nam giới (XXY).

d)

Tất cả các hội chứng di truyền đều có thể điều trị dứt điểm bằng liệu pháp gene.

61.

Bệnh ung thư bạch cầu tủy cấp tính ở người là do đột biến chuyển đoạn giữa NST số 9 và số bao nhiêu?

4 lines
62.

Người mắc hội chứng Edward mang đột biến lệch bội có 3 NST số bao nhiêu?

4 lines
63.

Ở loài cà độc dược có bộ NST 2n = 24. Có một thể đột biến trong đó cặp NST số 1 có một chiếc bị mất đoạn, một chiếc NST số 3 bị đảo 1 đoạn khi giảm phân nếu các NST phân li bình thường thì trong số các giao tử được tạo ra số giao tử không chứa NST đột biến chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?

4 lines
64.

Ở loài dưa hấu có bộ NST 2n = 18. Có một thể đột biến trong đó cặp NST số 1 có một chiếc bị mất đoạn, một chiếc NST số 3 bị đảo 1 đoạn khi giảm phân nếu các NST phân li bình thường thì trong số các giao tử được tạo ra số giao tử có chứa NST đột biến chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?

4 lines