wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Toán 9 HKI

Total questions: 62

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?

a)

2xy - 23 = 0

b)

5xy + 0 = 0

c)

2xy - 1 = 0

d)

2xy + 3 = 4

2.

Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình 5x−1 + 7x+2 = 12 là:

a)

x≠−1 và x≠2.

b)

x≠1 và x≠2.

c)

x≠−1 và x≠−2.

d)

x≠1 và x≠−2.

3.

Câu 3. Nghiệm của hệ phương trình { x−3y=−10 4x+3y=20

4 lines
4.

Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình 5푥−1 + 7푥+2 = 12 là:

a)

푥≠−1 và 푥≠2.

b)

푥≠1 và 푥≠2.

c)

푥≠−1 và 푥≠−2.

d)

푥≠1 và 푥≠−2.

5.

Câu 3. Nghiệm của hệ phương trình {푥−3푦=−10, 4푥+3푦=20 là:

a)

(−2;4).

b)

(4;2).

c)

(2;4).

d)

(2;−4).

6.

Câu 4. Cho a > b. kết luận nào sau đây không đúng?

a)

22ab.

b)

ab.

c)

0ab.

d)

22ab.

7.

Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

2/25 0x− + >.

b)

30xy−≤.

c)

4/2 0x− − <.

d)

5 0 7x + ≥ −.

8.

Câu 6. Giải bất phương trình 12−6푥≥0 ta được nghiệm là:

a)

푥≥2.

b)

푥≥−2.

c)

푥≤−2.

d)

푥≤2.

9.

Câu 7. Trong các kết quả so sánh sau. Kết quả nào đúng?

a)

103>.

b)

427/3−>−.

c)

634>+.

d)

385/3=−.

10.

Câu 8. Chọn khẳng định đúng

a)

3/27 9 =.

b)

3/27 3 =−.

c)

3/27 3 =.

d)

3/27 9 =−.

11.

Câu 9. Sử dụng máy tính cầm tay, tính kết quả √39/3 làm tròn đến hàng phần nghìn là:

a)

3,391.

b)

3,39.

c)

3,392.

d)

3,4.

12.

Câu 10. Biểu thức 62x− có điều kiện xác định là:

a)

3 < x.

b)

3 > x.

c)

3 ≤ x.

d)

3 ≥ x.

13.

Câu 11. Kết quả của phép tính ()2 12− là:

a)

21−.

b)

12−.

c)

1.

d)

3 2 2−.

14.

Câu 12. Giá trị của biểu thức 푀=√2.√8−√(−5)2 là:

a)

1.

b)

−1.

c)

9.

d)

−9.

15.

Câu 13. Tỉ số lượng giác nào sau đây bằng 0 Sin40

a)

0 Sin50.

b)

0 50 cos.

c)

0 tan50.

d)

0 cot50.

16.

Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, ta có :

a)

cos AB/BC =.

b)

cos AC/BC =.

c)

cos BC/AB =.

d)

cos BC/AC =.

17.

Câu 15. Tam giác ABC vuông tại 퐴, có 퐴퐵 = 4 cm, 퐵̂ =60 0. Độ dài cạnh 퐴퐶 là:

(a)  

18.

Cho tam giác ABC vuông tại A, ta có :

a)

cos AB C BC =

b)

cos AC C BC =

c)

cos BC C AB =

d)

cos BC C AC =

19.

Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 4 cm, ∠B = 60°. Độ dài cạnh AC là:

a)

8 cm.

b)

4√3 cm.

c)

8√3 cm.

d)

4 cm.

20.

Một cái thang dài 12m được đặt dựa vào một bức tường sao cho chân thang cách tường 7m. Góc α (làm tròn đến độ) tạo bởi thang và tường là:

a)

32°

b)

72°

c)

70°

d)

36°

21.

Tâm đối xứng của đường tròn là:

a)

Điểm bất kì bên trong đường tròn.

b)

Tâm của đường tròn.

c)

Điểm bất kì nằm trên đường tròn.

d)

Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.

22.

Chọn khẳng định đúng. Góc ở tâm là góc:

a)

Có đỉnh trùng với tâm đường tròn

b)

Có đỉnh nằm trên đường tròn

c)

Có hai cạnh là hai đường kính của đường tròn

d)

Có đỉnh nằm trên bán kính của đường tròn

23.

Cho đường tròn (O;R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O;R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d OA ⊥ tại A và (O) AO ∈.

b)

d OA ⊥.

c)

(O) AO ∈.

d)

//d OA.

24.

Số đo của góc BOC trong hình vẽ bên là:

a)

35°.

b)

290°.

c)

70°.

d)

17,5°.

25.

Cho hai đường tròn (O) và (O'). Hệ thức nào sau đây là đúng:

a)

O'R - r = 0.

b)

O'R + r > 0.

c)

O'R - r ≠ 0.

d)

O'R + r = 0.

26.

Cung 150° của đường tròn (O;5 cm) có độ dài bằng:

a)

5/3 π.

b)

5/2 π.

c)

25/6 π.

d)

25/3 π.

27.

Diện tích hình quạt trong hình vẽ là:

a)

28π/9 cm.

b)

28π/9 cm².

c)

56π/9 cm.

d)

56π/9 cm².

28.

Câu 23. Diện tích hình quạt trong hình vẽ là:

a)

28π9 cm

b)

28π9 cm2

c)

56π9 cm

d)

56π9 cm2

29.

Câu 24. Một viên gạch có bề mặt dạng hình vuông như hình vẽ bên. Các hình quạt tròn đều có bán kính 30 cm. Diện tích phần gạch sọc là:

a)

6−3휋 (dm2)

b)

6−3휋 (cm2)

c)

36−9휋 (cm2)

d)

36−9휋 (dm2)

30.

Câu 25. Cho hình vẽ bên có hai đường tròn đồng tâm 푂 lần lượt có bán kính 2,5 cm và 1,5 cm. Diện tích phần có chấm là:

a)

4휋 (cm2)

b)

4휋 (dm2)

c)

휋 (cm2)

d)

휋 (dm2)

31.

Bài 1. Giải các phương trình và bất phương trình sau: a) (6푥−2)(20−10푥)=0

4 lines
32.

Bài 2. Giải các hệ phương trình sau: a) 5 11 3 13 xy xy −= xy +=

4 lines
33.

Bài 3. Thực hiện tính: a) 2 2 . 0,09 3

4 lines
34.

Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau: a) 3−푥+√(푥−5)2 với 푥≥5

4 lines
35.

Bài 5. Cho 푥≥푦. Chứng tỏ: 5푥+2024≥5푦+2024

4 lines
36.

Bài 6. Tìm các hệ số x, y để cân bằng mỗi phương trình phản ứng hoá học sau:

4 lines
37.

Bài 5. Cho 푥≥푦. Chứng tỏ: 5푥+2024≥5푦+2024

4 lines
38.

Bài 6. Tìm các hệ số x, y để cân bằng mỗi phương trình phản ứng hoá học sau: a) 2퐹푒+푦퐶푙2→푥퐹푒퐶푙3 b) 푥퐹푒3푂4+푂2→푦퐹푒2푂3

4 lines
39.

Bài 7. Mẹ Lan đi chợ mua 3 kg xoài và 2 kg ổi hết 105 000 đồng. Lần sau, Mẹ Lan mua 5 kg xoài và 3 kg ổi hết 170 000 đồng. Tính giá tiền mua 1 kg xoài, giá tiền mua 1 kg ổi. Biết giá mua 1 kg xoài, 1 kg ổi trong hai lần mua là không thay đổi.

4 lines
40.

Bài 8. Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép, giá tiền thịt lợn là 130 nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là 50 nghìn đồng/kg, bác ngọc đã chi 295 nghìn để mua 3,5kg hai loại thực phẩm trên. Tính số kilôgam thịt lợn và cá chép mà bác ngọc đã mua.

4 lines
41.

Bài 9. Bác An có 500000 đồng. Bác muốn mua một túi nước giặt 190000 đồng, một chai nước xả vải 110000 đồng và một số chai nước rửa tay, mỗi chai có giá 45000 đồng. Hỏi Bác An mua được nhiều nhất bao nhiêu chai nước rửa tay?

4 lines
42.

Bài 10. Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 1 tháng là 0,4%. Hỏi nếu muốn có số tiền lãi hàng tháng ít nhất là 3 triệu đồng thì số tiền gửi lãi tiết kiệm ít nhất là bao nhiêu (làm tròn đến triệu đồng)?

4 lines
43.

Bài 1. Cho hình vẽ a) Viết tên các góc ở tâm của đường tròn tâm I. b) Viết tên các góc nội tiếp của đường tròn tâm I. c) Giả sử 푁푀푃̂=50 0, hãy tính số đo góc 푁퐼푃 và số đo cung 푁푀푃.

4 lines
44.

Bài 2. Tính giá t

4 lines
45.

Cho hình vẽ a) Viết tên các góc ở tâm của đường tròn tâm I. b) Viết tên các góc nội tiếp của đường tròn tâm I. c) Giả sử 푁푀푃̂ =50 0, hãy tính số đo góc 푁퐼푃 và số đo cung 푁푀푃.

4 lines
46.

Tính giá trị các biểu thức sau và làm tròn kết quả đến hàng phần trăm: a) sin27 0 35′ +tan51 0 7′ b) sin39 0 9′ −cot5 0 c) sin 2 30 0 + tan28 0.tan62 0 + cot43 0 + cos 2 60 0 – tan47 0

4 lines
47.

Cho tam giác 퐷퐸퐹 vuông tại 퐷, có 퐸퐹 = 6 dm, 퐸̂ =30 0. Hãy giải tam giác vuông 퐷퐸퐹

4 lines
48.

Một người đứng cách chân tháp 13, 65 m nhìn lên đỉnh tháp với phương nhìn hợp với phương nằm ngang một góc bằng 58 0. Biết mắt của người đó cách chân của mình một khoảng 1, 55 m, hỏi tháp cao bao nhiêu mét (làm tròn đến hang phần trăm)?

4 lines
49.

Một người đứng từ sân thượng tòa nhà và quan sát một người đi xe máy từ vị trí C đến vị trí D. a) Giải tam giác vuông ABD. b) Tính tốc độ của xe máy, biết thời gian xe đi từ C đến D là 6,5 giây. Làm tròn số đo góc đến độ và độ dài cạnh đến hàng phần mười mét.

4 lines
50.

Một máy bay cất cánh từ vị trí A, bay lên theo đường AB tạo với phương nằm ngang một góc 0 30α=, sau một khoảng thời gian 30 giây máy bay đạt được độ cao là 2,8BH= km. Tính vận tốc trung bình của máy bay.

4 lines
51.

Cho đường tròn ;OR có đường kính AB. Vẽ dây AC sao cho ACR. Gọi I là trung điểm dây AC. Đường thẳng OI cắt tiếp tuyến Ax tại M. Chứng minh rằng: a) ACB có số đo bằng 0 90, từ đó suy ra độ dài của BC theo R 30° b) OM là tia phân giác của COA c) MC là tiế

4 lines
52.

Cho đường tròn tâm O, có bán kính OA = 2cm, dây BC vuông góc với OA tại trung điểm I của OA. Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B, nó cắt đường thẳng OA tại E. Chứng minh rằng: CE là tiếp tuyến của đường tròn (O).

4 lines
53.

Hãy tính cạnh OE và số đo góc BOC.

4 lines
54.

Từ A kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O), nó cắt hai tiếp tuyến BE, CE lần lượt tại M và N. Chứng minh rằng chu vi tam giác EMN bằng 2BC.

4 lines
55.

Quan sát hình bên và tính số đo cung AmB.

4 lines
56.

Độ dài cung AmB.

4 lines
57.

Diện tích hình quạt tròn OAmB.

4 lines
58.

Diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung AmB và dây AB.

4 lines
59.

Cho tấm gỗ có bề mặt dạng hình chữ nhật với kích thước 60 cm và 40 cm như hình vẽ bên. Tính diện tích phần gạch sọc, biết các hình quạt và hình tròn ở hình vẽ bên đều có bán kính 10 cm và lấy 휋≈3,14. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

4 lines
60.

Một chiếc xe lu có đường kính trống lu là 1,5m và đường kính của bánh sau là 1,2m. Khi hoạt động, trống lu quay hết một vòng 0 360 trong 5 phút. Trong mỗi phút, trống lu quay được bao nhiêu độ và xe lu cán được bao nhiêu mét đường?

4 lines
61.

Để cán được 1 mét đường thì trống lu phải quay một góc bao nhiêu độ?

4 lines
62.

Để trống lu quay được 1 vòng thì bánh sau phải quay bao nhiêu vòng?

4 lines