Font size
Worksheetsôn tập giữa kì 1 KHTN 9
Total questions: 58
Worksheet time: 30mins
Ba(OH)2 tác dụng được với nhóm chất:
Na2SO4, NaCl
CO2, KCl
CO2, H2SO4
HNO3, KNO3
Cặp chất tác dụng với nhau sinh ra chất khí:
Zn + HCl
Ca(OH)2 + HCl
Zn(OH)2 + HCl
ZnO + HCl
Cặp chất tác dụng sinh ra chất khí
MgO + HCl
Na2CO3 + HCl
CO2 + BaO
CO2 + Ba(OH)2
Sắt (Iron) tác dụng được với
dd NaOH
dd ZnSO4
CuCO3
dd AgNO3
Kẽm (Zinc) tác dụng được với dung dịch
AlCl3
MgSO4
KCl
FeCl2
Oxide tác dụng với nước tạo thành acid là
CaO
Na2O
CuO
CO2
Kim loại không tác dụng được với dd FeCl2
Cu
Mg
Al
Zn
Na2CO3 + HCl --> ....................................
Na2CO3 + CO2 + H2O
NaCl + CO2 + H2O
NaCl2 + CO2 + H2O
NaCl + H2CO3
Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học
Fe, Mg, Al, K
K, Al, Zn, Fe
Mg, Fe, Al, Ag
Fe, Zn, Mg, K
Nhóm kim loại nào sau đây có thể đẩy Zn ra khỏi dung dịch ZnCl2 là
Mg, Al.
Fe, Cu.
Mg, Fe.
Cu, Al
Kim loại nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Ag
K
Fe
Cu
Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp khí O2 và CO2, người ta dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:
NaCl
Na2SO4
HCl
Ca(OH)2
SO2 được tạo thành từ cặp chất:
Na2SO3 và H2O
Na2SO4 và HCl
K2SO3 và HCl
Na2SO3và NaOH
Fe + Cl2 ---> ..............
FeCl3
FeCl2
Fe2Cl3
FeCl
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hydrogen
Ba, Ca
Zn, Ag
Mg, Ag
Cu, Ba
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
Na , Mg , Zn
Al , Zn , Na
Mg , Al , Na
Pb , Al , Mg
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:
K , Al , Mg , Cu , Fe
Cu , Fe , Mg , Al , K
Cu , Fe , Al , Mg , K
K , Cu , Al , Mg , Fe
Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm :
Mg
Al
Fe
Ag
Cách làm nào sau đây khiến cho kim loại bị ăn mòn nhanh ?
Bôi dầu, mỡ lên bề mặt kim loại.
Sơn, mạ lên bề mặt kim loại.
Để đồ vật nơi khô ráo, thoáng mát.
Ngâm kim loại trong nước muối một thời gian.
Có thể sử dụng cặp chất nào sau đây để điều chế khí CO2 ?
K2SO4 và HCl
CaCO3 và H2SO4
Na2SO4 và HCl
Na2CO3 và CuCl2
Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, mức độ hoạt động hóa học của các kim loại
giảm dần từ trái qua phái.
tăng dần từ trái qua phải.
lúc giảm, lúc tăng.
không xác định được.
Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Na.
Fe.
Al.
Mg.
Cặp chất nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?
Kim loại KHÔNG phản ứng được với dung dịch HCl là
Al.
Fe.
Zn.
Cu.
Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
Ag, Fe, K.
Fe, K, Ag.
Cu, Mg, Na.
Na, Mg, Cu.
Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần là
Ag, Cu, Fe.
Ag, Fe, Cu.
K, Zn, Al.
Zn, Fe, Na.
Sắt.
Kẽm.
Đồng.
Magie.
Hiện tượng xảy ra khi cho đinh sắt vào dung dịch HCl là
có kết tủa trắng.
có bọt khí thoát ra.
xuất hiện chất rắn màu đỏ bám vào đinh sắt.
dung dịch chuyển thành màu đỏ.
Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống:
Ở điều kiện thường, kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước tạo thành................. và khí hiđro.
oxit.
muối.
axit.
kiềm.
Tình trạng hiện tại của con tàu này là
hư hỏng do bị ăn mòn.
còn rất mới.
Cho sơ đồ phản ứng: Fe → FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học tăng dần?
Na, K, Fe.
Cu, Fe, Mg.
Cu, K, Zn.
K, Mg, Cu.
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + Pb(NO3)2
Kim loại nào sau đây không đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4?
Kẽm
Bạc
Magnesium
Sắt
Cho các kim loại được ghi bằng chữ cái: A, B, C, D tác dụng riêng biệt với dung dịch HCl. Hiện tượng quan sát được ghi lại như sau:
- A: Giải phóng hydrogen chậm
- B: Giải phóng hydrogen nhanh, dung dịch nóng dần
- C: Không có hiện tượng gì
- D: Giải phóng hydrogen rất nhanh, dung dịch nóng lên
Nếu sắp xếp theo chiều hoá học GIẢM DẦN, thì cách sắp xếp nào sau đây đúng?
D, B, A, C
C, B, A, D
A, B, C, D
B, A, D, C
Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai ?
Kim loại tác dung với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Cu, Ag
Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH: Al
Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội: Al, Fe
Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên
Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2?
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch HNO3 đặc, nóng.
H2O.
dung dịch HCl.
Phương trình nào sau đây không đúng (điều kiện cần thiết có đủ)?
2Na + 2HCl → 2NaCl + H2.
2Ca + O2 → 2CaO.
Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu.
2K + ZnSO4 → K2SO4 + Zn.
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?
2Mg + O2 → MgO.
Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.
2K + 2H2O → 2KOH + H2.
Hiện tượng xảy ra khi cho đinh sắt vào dung dịch HCl là
có kết tủa trắng.
có bọt khí thoát ra.
xuất hiện chất rắn màu đỏ bám vào đinh sắt.
dung dịch chuyển thành màu đỏ.
Kim loại nào dưới đây hoạt động hóa học mạnh nhất
Sắt
Sodium
Vàng
Bạc
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl; (b) Zn + CuSO4; (c) Ag + HCl; (d) Cu + FeSO4; (e) Cu + AgNO3; (f) Pb + ZnSO4. Những cặp chất xảy ra phản ứng là
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
Fe, Zn, Al, K.
Cu, Fe, Zn, Al.
K, Cu, Al, Fe.
K, Al, Zn, Fe.
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?
Cu
Fe
Ag
Zn
Chất tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
Fe
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(CO3)2
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Kim loại nào sau đây không đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4?
Kẽm
Bạc
Magie
Sắt
Hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, giải phóng khí hidro?
Cu và Mg
Al và Fe
Cu và Ag
Hg và Zn.
Hiện tượng thu được khi cho mẩu Na vào nước?
Na không tan và không có hiện tượng gì xảy ra
Mẩu natri nóng chảy thành giọt tròn chạy trên mặt nước và tan dần.
Mẩu natri nóng chảy tan dần.
Mẩu natri nóng chảy thành giọt tròn chạy trên mặt nước và không xuất hiện khí.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 loãng
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
Fe, Zn, Al, K.
Cu, Fe, Zn, Al.
K, Cu, Al, Fe.
K, Al, Zn, Fe.
Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là
Ca
Li
Na
K
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?
3
1
4
2
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
