wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nguyên tố halogen

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố halogen ở trạng thái cơ bản là

a)

ns2np2.

b)

ns2np3.

c)

ns2np5.

d)

ns2np6.

2.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen thuộc nhóm nào?

a)

IA.

b)

IIA.

c)

VIA.

d)

VIIIA.

3.

Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

sự thăng hoa.

b)

sự bay hơi.

c)

sự phân hủy.

d)

sự ngưng tụ.

4.

Theo chiều từ FCl Br I, bán kính của nguyên tử

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không đổi.

d)

không có quy luật.

5.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Waals.

b)

liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho nhận.

6.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine.

b)

bromine.

c)

Iodine.

d)

chlorine.

7.

Halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine.

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

8.

Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là

a)

chlorine.

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

9.

Khí X được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt. Khí X là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

Cl2.

d)

N2.

10.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa teflon?

a)

Chlorine.

b)

Iodine.

c)

Fluorine.

d)

Bromine.

11.

Teflon thường dùng làm vật liệu chống cháy, chất chống dính,… được tạo nên từ monome có công thức

a)

CF2=CF2.

b)

CF2=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CHCl.

12.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là

a)

chlorine.

b)

bromine.

c)

phosphorus.

d)

carbon.

13.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

chlorine.

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

14.

Halogen nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Br2.

b)

Cl2.

c)

I2.

d)

F2.

15.

Trong nước clo có chứa các chất:

a)

HCl, HClO.

b)

HCl, HClO, Cl2.

c)

HCl, Cl2.

d)

Cl2.

16.

Khí Cl2 không tác dụng với

a)

khí O2.

b)

dung dị

17.

a mạnh nhất?

a)

Br2

b)

Cl2

c)

I2

d)

F2

18.

Trong nước clo có chứa các chất:

a)

HCl, HClO

b)

HCl, HClO, Cl2

c)

HCl, Cl2

d)

Cl2

19.

Khí Cl2 không tác dụng với

a)

khí O2

b)

dung dịch NaOH

c)

H2O

d)

dung dịch Ca(OH)2

20.

Cl2 không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

NaBr

21.

Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường, sản phẩm là

a)

NaCl, NaClO

b)

NaCl, NaClO2

c)

NaCl, NaClO3

d)

Chỉ có NaCl

22.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

23.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

H2S

c)

H2

d)

CO2

24.

Trong phòng thí nghiệm khí chlorine thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

KClO3

c)

HCl

d)

KMnO4

25.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn là

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

bromine

d)

Iodine

26.

Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Fluorine

27.

Hợp chất nào sau đây có liên kết hydrogen?

a)

HC1

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

28.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HC1

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

29.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đối như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không đổi

d)

Tuần hoàn

30.

Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

31.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HC1

d)

HI

32.

Hydraohalic acid có tính acid mạnh nhất là

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF