wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập lý thuyết mã môn PHY003

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dao động có li độ được mô tả bằng định luật hàm sin (hoặc cos) được gọi là dao động gì?

a)

Dao động tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức.

c)

Dao động tự do.

d)

Dao động điều hòa.

2.

Dao động được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(ωt + φ), trong đó A,f, ω là những hằng số được gọi là dao động gì?

a)

Dao động tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức.

c)

Dao động tự do.

d)

Dao động điều hòa.

3.

Phương trình của dao động điều hoà có dạng:

a)

x = A.cos(ωt + φ)

b)

x = A - cos(ωt + φ)

c)

x = A.cotan(ωt)

d)

x = A+ cosφ

4.

Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ), trong đó A được gọi là:

a)

Tần số dao động.

b)

Tần số góc của dao động.

c)

Chu kì dao động.

d)

Biên độ dao động.

5.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(ωt + φ), trong đó ω được gọi là:

a)

Tần số dao động.

b)

Tần số góc.

c)

Chu kì dao động.

d)

Biên độ dao động.

6.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(wt + phi ), trong đó (wt + phi) được gọi là:

a)

Tần số dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Pha dao động.

d)

Biên độ dao động.

7.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng x = Acos(wt + phi), trong đó phi được gọi là:

a)

Tần số dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Pha dao động.

d)

Biên độ dao động.

8.

Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = Acos(t + ), trong đó x được gọi là:

a)

Tần số dao động.

b)

Tần số góc của dao động.

c)

Chu kì dao động.

d)

Li độ.

9.

Trong dao động điều hòa, đồ thị li độ - thời gian có dạng là:

a)

Đường parabol.

b)

Đường hình sin.

c)

Đường thẳng.

d)

Đường tròn.

10.

Một vật dao động điều hòa trên quĩ đạo mô tả như hình vẽ. Trong đó điểm O được gọi là:

a)

Vị trí biên dương.

b)

Vị trí biên âm.

c)

Vị trí cân bằng.

d)

Vị trí chính tâm.

11.

Một vật dao động điều hòa trên quĩ đạo mô tả như hình vẽ. Trong đó điểm +A được gọi là:

a)

Vị trí biên dương.

b)

Vị trí biên âm.

c)

Vị trí cân bằng.

d)

Vị trí chính tâm.

12.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x=2cos(2πt-π/4)cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

A = 2 cm.

b)

A = -2 cm.

c)

A = 8 cm.

d)

A = -8 cm.

13.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x=5cos(2πt-π/4)cm. Pha ban đầu của vật là:

a)

φ=0rad.

b)

φ=-π/4 rad.

c)

φ=π/4 rad.

d)

φ=2πt-π/4 rad.

14.

Một chất điểm dao động có phương trình x=10cos⁡(10t+π) (cm, s). Chất điểm này dao động với tần số góc là:

a)

20 rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

15 rad/s.

15.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5 cos(πt + 0, 5) cm. Pha dao động của vật là:

a)

π rad.

b)

0,5π rad.

c)

(πt + 0, 5) rad.

d)

1,5 π rad.

16.

Đại lượng đặc trưng cho dao động điều hòa là:

a)

Pha ban đầu, tần số, chu kỳ

b)

Biên độ, pha dao động, tần số.

c)

Biên độ, tần số, chu kỳ, tần số góc.

d)

Li độ, chu kỳ, pha dao động.

17.

Chọn câu trả lời đúng. Biên độ của dao động điều hòa là:

a)

Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

b)

Độ dịch chuyển về một phía đối từ vị trí cân bằng.

c)

Độ dịch chuyển của vật trong thời gian 1/2 chu kì.

d)

Độ dịch chuyển của vật trong thời gian 1/4 chu kì từ vị trí bất kì.

18.

Chọn câu trả lời đúng. Li độ của dao động điều hòa là:

a)

Độ dịch chuyển từ VTCB đến vị trí của vật tại thời điểm t.

b)

Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

c)

Độ dịch chuyển về một phía đối từ vị trí cân bằng.

d)

Độ dịch chuyển của vật trong thời gian 1/2 chu kì.

19.

Trong hệ SI, đơn vị của tần số góc trong dao động điều hòa là:

a)

cm/s

b)

Hz.

c)

rad.

d)

rad/s.

20.

Trong hệ SI, đơn vị của tần số f trong dao động điều hòa là:

a)

s

b)

Hz

c)

rad

d)

rad/s

21.

Trong hệ SI, đơn vị của chu kỳ T trong dao động điều hòa là:

a)

s

b)

Hz

c)

rad

d)

rad/s

22.

Trong hệ SI, đơn vị của pha dao động (ωt + φ) trong dao động điều hòa là:

a)

s

b)

Hz

c)

rad

d)

rad/s

23.

Trong hệ SI, đơn vị của pha ban đầu trong dao động điều hòa là:

a)

s

b)

Hz

c)

rad

d)

rad/s

24.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ) (cm). Biên độ A có đơn vị là

a)

cm

b)

Hz

c)

rad/s

d)

s

25.

Chọn câu trả lời đúng. Chu kì dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.

26.

Chọn câu trả lời đúng. Tần số dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

27.

Chọn công thức đúng biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa?

a)

ω= 2pi.f=2pi/T

b)

ω= 3f =3π/T.

c)

T = 2ω= 1/f.

d)

ω= 2T =2/f

28.

Chọn phát biểu đúng. Trong dao động điều hòa biên độ là

a)

Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

b)

Độ dịch chuyển nhỏ nhất của vật.

c)

Độ dịch chuyển bất kì của vật.

d)

Khoảng cách từ hai điểm bất kì trên quĩ đạo của vật

29.

Trong dao động điều hòa, pha ban đầu cho biết:

a)

Thời gian thực hiện một dao động.

b)

Trạng thái của vật tại thời điểm t = 0.

c)

Số dao động thực hiện trong 1 giây.

d)

Độ dịch chuyển nhỏ nhất của vật.

30.

Trong dao động điều hòa, pha dao động (ωt +phi) cho biết:

a)

Thời gian thực hiện một dao động.

b)

Số dao động thực hiện trong 1 giây.

c)

Độ dịch chuyển nhỏ nhất của vật.

d)

Trạng thái của vật tại thời điểm t.

31.

Sóng cơ không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Hoá năng.

b)

Biên độ.

c)

Chu kì.

d)

Bước sóng.

32.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ là những biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi (rắn, lỏng, khí).

b)

Sóng cơ truyền được trong chân không.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Biên độ sóng A là là độ lệch lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng.

33.

Sóng cơ lan truyền trong những môi trường nào?

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí, rắn và chân không.

34.

Chọn phát biểu đúng. Sóng cơ là

a)

những biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi (rắn, lỏng, khí), không truyền được trong chân không.

b)

dao động của mọi điểm trong chân không.

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường vật chất chân không.

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong tất cả môi trường.

35.

Môi trường nào dưới đây, sóng cơ truyền có tốc độ lớn nhất?

a)

Chân không.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Chất lỏng.

36.

Môi trường nào dưới đây, sóng cơ truyền có tốc độ nhỏ nhất?

a)

Chân không.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Chất lỏng.

37.

Môi trường nào dưới đây, sóng cơ không truyền?

a)

Chân không.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Chất lỏng.

38.

sóng cơ không truyền?

a)

Chân không.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Chất lỏng.

39.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức nào dưới đây xác định chính xác đại lượng bước sóng?

a)

λ=v/f.

b)

λ=v+f.

c)

λ=v-f.

d)

λ=v.f.

40.

Sóng ngang chỉ truyền được trong

a)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

b)

chất rắn và chân không.

c)

chất lỏng và chân không.

d)

chất khí, chất rắn và chân không.

41.

Sóng dọc truyền được cả trong

a)

chất rắn, chất lỏng và chất khí.

b)

chất rắn và chân không.

c)

chất lỏng và chân không.

d)

chất khí, chất rắn và chân không.

42.

Sóng dọc là sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động

a)

có phương dao động xiên một góc tù.

b)

có phương dao động thẳng đứng.

c)

có phương dao động song song với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

43.

Sóng ngang là sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động xiên một góc nhọn.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động song song với phương truyền sóng.

44.

Sóng dọc không truyền được trong môi trường nào sau đây?

a)

Chân không.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Chất lỏng.

45.

Sóng ngang không truyền được trong môi trường nào sau đây?

a)

Chân không.

b)

Chất rắn.

c)

Bề mặt chất lỏng

d)

Chất lỏng.

46.

Trường hợp nào sau đây không phải là sóng ngang?

a)

sóng truyền trong không khí.

b)

sóng truyền trên mặt hồ.

c)

sóng truyền trên mặt nước.

d)

sóng truyền trên mặt ao.

47.

Trường hợp nào sau đây là sóng ngang?

a)

sóng truyền trong không khí.

b)

sóng âm.

c)

sóng truyền trên mặt nước.

d)

sóng truyền trong chất khí độc.

48.

Cơ thể con người ở nhiệt độ 37oC là nguồn phát ra tia nào?

a)

Tia Gamma.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia UV.

d)

Tia X.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là không truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc.

d)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không với tốc độ c = 300 m/s.

50.

Sóng điện từ

a)

là sóng truyền được trong 3 môi trường vật chất đàn hồi, không truyền được trong chân không.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

chỉ là ánh sáng nhìn thấy.

d)

không truyền được trong chân không.

51.

Sóng điện từ

a)

chỉ là tia hồng ngoại.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

chỉ là ánh sáng nhìn thấy.

d)

truyền được trong chân không với tốc độ rất nhỏ cỡ vài trăm m/s.

52.

Tia nào có bước sóng ngắn nhất trong thang sóng điện từ?

a)

Tia Gamma.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia UV.

d)

Tia X.

53.

Trong trường hợp dưới đây, tia nào mắt người có thể nhìn thấy được?

a)

Ánh sáng nhìn thấy.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia UV.

d)

Tia X.

54.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

cá mập ngoài đại dương.

b)

bếp hồng ngoại.

c)

các phương tiện giao thông đường bộ.

d)

các vật có nhiệt độ cao trên 2000 độ C

55.

Nguồn phát ra tia hồng ngoại là

a)

cá mập ngoài đại dương.

b)

Vật có nhiệt độ cao hơn môi trường.

c)

các phương tiện giao thông đường bộ.

d)

các vật có nhiệt độ cao trên

56.

Ứng dụng nào sau đây là của tia X

a)

kiểm tra vết nứt.

b)

Khử trùng nước uống.

c)

máy đo nhịp tim.

d)

máy chiếu chụp "X quang".

57.

Sóng điện từ nào sau đây mà con người không nhìn thấy được?

a)

Tia X.

b)

Ánh sáng đỏ.

c)

Ánh sáng vàng.

d)

Ánh sáng xanh.

58.

điện từ nào sau đây mà con người không nhìn thấy được?

a)

Tia X.

b)

Ánh sáng đỏ.

c)

Ánh sáng vàng.

d)

Ánh sáng xanh.

59.

Sóng nào được sử dụng để "mang" thông tin đi xa?

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia gamma.

d)

sóng vô tuyến.

60.

Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi :

a)

Chiều dài của dây bằng 10 lần bước sóng.

b)

Bước sóng gấp 3 lần chiều dài của dây.

c)

Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

Chiều dài của dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

61.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa 2 nút sóng hoặc 2 bụng sóng liên tiếp bằng:

a)

Hai lần bước sóng.

b)

Một bước sóng.

c)

Một nửa bước sóng.

d)

Một phần tư bước sóng.

62.

Sóng dừng là

a)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

b)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.

c)

sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng bất kỳ.

d)

sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.

63.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp là:

a)

Hai lần bước sóng.

b)

Một bước sóng.

c)

Một nửa bước sóng.

d)

Một phần tư bước sóng.

64.

Bụng sóng là:

a)

Là các điểm dao động với biên độ cực tiểu.

b)

Là các điểm tại đó có vận tốc truyền sóng bằng 0.

c)

Là các điểm dao động với biên độ cực đại.

d)

Là các điểm không dao động.

65.

Nút sóng là:

a)

Là các điểm dao động với biên độ thay đổi liên tục.

b)

Là các điểm tại đó có vận tốc truyền sóng bằng 0.

c)

Là các điểm dao động với biên độ cực đại.

d)

Là các điểm không dao động.