wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sản 2

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

1

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.
Câu 1: Triệu chứng dọa đẻ non, trừ?
a)
A. Ra nhầy hồng
b)
B. Đau bụng thúc hạ vị
c)
C. Tiểu buốt tiểu rắt
d)
D. Ra máu
3.
Câu 2: Tính chất của đau bụng trong CCTC
a)
A. Đau bụng cơn, đều
b)
B. Đau bụng cơn, không đều
c)
C. Đau bụng âm ỉ
d)
D. Đau bụng từng cơn tăng dần
4.
Câu 3: Đánh giá dọa đẻ non, cần làm gì, TRỪ:
a)
A. Đo chiều cao TC và nghe nhịp tim thai trên LS
b)
B. Monitoring
c)
C. Siêu âm thai
d)
D. Thăm âm đạo bằng tay
5.
Triệu chứng dọa đẻ non, trừ?
a)
A. Ra nhầy hồng
b)
B. Đau bụng thúc hạ vị
c)
C. Tiểu buốt tiểu rắt
d)
D. Ra máu
6.
Tính chất của đau bụng trong CCTC
a)
A. Đau bụng cơn, đều
b)
B. Đau bụng cơn, không đều
c)
C. Đau bụng âm ỉ
d)
D. Đau bụng từng cơn tăng dần
7.
Đánh giá dọa đẻ non, cần làm gì, TRỪ:
a)
A. Đo chiều cao TC và nghe nhịp tim thai trên LS
b)
B. Monitoring
c)
C. Siêu âm thai
d)
D. Thăm âm đạo bằng tay
8.
Biện pháp dự phòng dọa đẻ non, TRỪ:
a)
A. Progesterone đặt âm đạo
b)
B. Aspirin
c)
C. Khâu vòng CTC
d)
D. Progesterone uống
9.
Yếu tố nguy cơ dọa đẻ non của thai và phần phụ của thai, TRỪ:
a)
A. Đa ối
b)
B. Thiểu ối
c)
C. U xơ tử cung
d)
D. Thai to
10.
Thuốc thường dùng điều trị Doạ đẻ non, TRỪ:
a)
A. Betamimetic (Salbutamol)
b)
B. Nospa
c)
C. Chẹn Calci
d)
D. Atosiban (ức chế thụ thể oxytocin)
11.
Case 1: BN PARA 0101, tiền sử sảy thai liên tiếp nhiều lần, được chẩn đoán hở eo CTC. Đợt này mang thai 13w, các xét nghiệm chưa phát hiện bất thường. Điều trị gì ở BN này?
a)
A. Khâu vòng CTC
b)
B. Dùng Progesteron
c)
C. Khâu nâng CTC
d)
D. Nghỉ ngơi hoàn toàn.
12.
Thời gian tốt nhất để khâu vòng CTC là:
a)
A. 12w
b)
B. 14w
c)
C. 16w
d)
D. 10w
13.
Các phương pháp khâu vòng CTC hiện tại là:
a)
A. Đường bụng
b)
B. Đường âm đạo
c)
C. Nội soi
d)
D. Cả 3
14.
Phương pháp khâu vòng CTC phổ biến nhất:
a)
A. Đường bụng
b)
B. Đường âm đạo
c)
C. Nội soi
d)
D. Cả 3
15.
Case 3: Thai phụ 3x tuần, tiền sử thiếu máu mãn tính do gen thalassemia. Có đau bụng. Khám CTC mở 2cm; CCTC cường độ 65%, tăng trương lực cơ TC, tần số 3. Nguyên nhân làm tăng trương lực cơ TC:
a)
A. Dùng Oxytocin quá liều
b)
B. Thai to
c)
C. Mẹ thiếu máu mãn tính
d)
D. Rau bong non
16.
Triệu chứng lâm sàng điển hình của tăng trương lực
a)
A. TC co cứng cả khi không có cơn co tử cung
b)
B. CTC mở nhanh
c)
C. CCTC nhanh, mạnh
17.
Khám cơn co tử cung phù hợp nhất:
a)
A. Tay chạm đáy tử cung
b)
B. Monitoring
c)
C. Hỏi triệu chứng cơn đau
d)
D. Cả 3 đều đúng
18.
Tiên lượng dọa đẻ non, làm cận lâm sàng nào:
a)
A. Fibronectin
b)
B. Đo ối
c)
C. Thử quỳ âm đạo
d)
D. Cả 3 đều sai
19.
Thai phụ 40 tuổi, PARA 2022, thai 30 tuần đi khám thai siêu âm trọng lượng thai 1250g (bách phân vị thứ 5). SA doppler ĐM rốn, ĐM não giữa, ống TM chưa phát hiện bất thường. Nên SA theo dõi lại cân nặng thai nhi sau bao lâu:
a)
A. 1 tuần
b)
B. 2 tuần
c)
C. 3 tuần
d)
D. 4 tuần
20.
Để chẩn đoán sớm IUGR cho thai nhi thì cần theo dõi chỉ số nào:
a)
A. Nghịch đảo sóng tâm trương ĐMR
b)
B. Kháng trở ĐM rốn tăng
c)
C. Kháng trở ống tĩnh mạch tăng
d)
D. Mất sóng tâm trương động mạch rốn
21.
Sau khi siêu âm lại, nên cho bệnh nhân nhập viện theo dõi trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Cân nặng thai ở bách phân vị thứ 5, Doppler mất sóng tâm trương ĐM rốn
b)
B. Cân nặng thai ở bách phân vị thứ 5, Doppler tăng kháng trở ĐM rốn
c)
C. Cân nặng thai ở bách phân vị thứ 5, Doppler ĐM rốn bình thường
d)
D. Cân nặng thai ở bách phân vị thứ 2.5, Doppler ĐM rốn bình thường
22.
Sản phụ thai 35w, HA 150/110, phù, protein 1g/l, vào viện khám vì đau bụng chảy nước ối xanh, lẫn phân su, tim thai 140, nặng 2000gram. Nguyên nhân thai chậm phát triển:
a)
A. TSG
b)
B. Nước ối lẫn phân su
c)
C. Thai nhẹ cân
d)
D. Thai non tháng
23.
Sản phụ thai 35w, HA 150/110, phù, protein 1g/l, vào viện khám vì đau bụng chảy nước ối xanh, lẫn phân su, tim thai 140, nặng 2000gram. Xử trí:
a)
A. Mổ lấy thai CC
b)
B. Theo dõi đẻ đường dưới
c)
C. Điều trị nội khoa
d)
D. Tiêm corticoid, chờ mổ
24.
Biến chứng suy thai cấp, TRỪ:
a)
A. Tổn thương tim do thiếu oxy máu
b)
B. Phù phổi cấp, phù não, hôn mê
c)
C. Suy thận chức năng
d)
D. Tổn thương võng mạc
25.
Chỉ số APGAR lúc 1 phút nhằm mục đích gì
a)
A. Apgar chẩn đoán suy thai tốt hơn 5 phút
b)
B. Apgar chẩn đoán xác định suy thai
c)
C. Apgar tác dụng chọn biện pháp hồi sức thai
d)
D. Tất cả đáp án trên
26.
Sản phụ 3x tuổi, đã được chẩn đoán thai chậm phát triển trong tử cung từ tuần thứ 33, hẹn tái khám định kỳ. Nay tuần 36 đi khám lại thì: SA ước tính trọng lượng thai là 2250gr (ở đường BPV 6), Doppler động mạch rốn, động mạch não giữa, ống tĩnh mạch bình thường. Thái độ xử trí?
a)
A. Nhập viện mổ lấy thai
b)
B. Theo dõi ngoại trú, 38w vào viện khởi phát chuyển dạ.
c)
C. Theo dõi ngoại trú, 38w vào viện mổ lấy thai.
27.
Ý đúng về thai chậm phát triển muộn trong tử cung?
a)
A. Thường xảy ra do tiền sản giật
b)
B. Dễ chẩn đoán, khó điều trị
c)
C. Là biểu hiện của hiện tượng trung tâm hóa tuần hoàn (chỉ số trở kháng động mạch rốn/não giữa, < BPV 5)
d)
D. Là hậu quả của bất thường tử cung - rau
28.
Theo dõi cơn sản giật như thế nào?
a)
A. TD cơn sản giật cả trước, trong, sau đẻ vì sản giật có thể xảy ra trong thời kỳ hậu sản
b)
B. TD trước, trong đẻ vì chỉ xảy ra trong thời kỳ này
c)
C. TD sau đẻ vì chỉ xảy ra trong thời kỳ này
29.
Ý đúng về sản giật, TRỪ:
a)
A. Sau cơn tỉnh táo, nhớ toàn bộ sự việc.
b)
B. Sau cơn hôn mê.
c)
C. Có 4 giai đoạn
d)
D. THA, Phù
30.
Xử trí gì khi BN lên cơn sản giật:
a)
A. Dùng vật cứng/mềm ngáng mồm
b)
B. Buộc tay chân BN vào thành giường
c)
C. NVYT giữ chặt tay chân BN
d)
D. Dùng thuốc an thần
31.
Thái độ xử trí Sản giật đúng nhất?
a)
A. Mổ lấy thai bất kỳ tuổi thai
b)
B. Mổ lấy thai sau 22 tuần
c)
C. Mổ lấy thai khi đủ tháng
d)
D. Mổ lấy thai khi tiên lượng thai sống.
32.
Thai phụ, thai 36w, vào viện vì đau bụng, ra máu âm đạo, máu loãng, không đông, khám bụng cứng như gỗ, tử cung co liên tục, phù, HA 160/110, protein niệu 5g/l. Chẩn đoán sơ bộ:
a)
A. Tiền sản giật - dọa vỡ TC
b)
B. Tiền sản giật - rau bong non
c)
C. Tiền sản giật - dọa đẻ non
d)
D. Tiền sản giật - vỡ TC
33.
Thai phụ, thai 36w, vào viện vì đau bụng, ra máu âm đạo, máu loãng, không đông, khám bụng cứng như gỗ, tử cung co liên tục, phù, HA 160/110, protein niệu 5g/l. Cần làm thêm XN gì:
a)
A. CTM, SHM chức năng gan thận, ĐMCB
b)
B. Siêu âm thai
c)
C. Monitoring sản khoa
d)
D. Tất cả đáp án trên
34.
Thai phụ, thai 36w, vào viện vì đau bụng, ra máu âm đạo, máu loãng, không đông, khám bụng cứng như gỗ, tử cung co liên tục, phù, HA 160/110, protein niệu 5g/l. SA thấy máu tụ sau rau, xử trí:
a)
A. Mổ lấy thai CC
b)
B. Chờ chuyển dạ tự nhiên
c)
C. Tiêm oxytocin
35.
Sau đẻ ở BN tiền sản giật nặng thì điều trị
a)
A. Không điều trị gì
b)
B. MgSO4 chỉ 24h sau đẻ
c)
C. MgSO4 trong 48h sau đẻ
d)
D. MgSO4 hết hậu sản
36.
Dấu hiệu TSG nặng, TRỪ:
a)
A. Đau đầu vùng chẩm
b)
B. Đau bụng hạ vị
c)
C. Đau thượng vị, hạ sườn P
d)
D. Nhìn mờ
37.
Bệnh nhân nữ … tuổi, đợt này có gầy sút cân, mệt mỏi, chán ăn, buồn nôn, đi khám: SA thấy khối ổ bụng vị trí buồng trứng trái kích thước 8cm, có phần đặc, chồi nhú, dịch tự do ổ bụng. Chẩn đoán sơ bộ ở bệnh nhân:
a)
A. UXTC
b)
B. Polyp TC
c)
C. Td Ung thư buồng trứng
d)
D. U buồng trứng lành tính
38.
Bệnh nhân nữ … tuổi, đợt này có gầy sút cân, mệt mỏi, chán ăn, buồn nôn, đi khám: SA thấy khối ổ bụng vị trí buồng trứng trái kích thước 8cm, có phần đặc, chồi nhú, dịch tự do ổ bụng. Xét nghiệm để chẩn đoán, TRỪ:
a)
A. CA125, HE4, aFP
b)
B. SA tử cung phần phụ
c)
C. XQ phổi
d)
D. XN HPV, pap smear
39.
Đặc điểm gợi ý tính chất ác tính của u buồng trứng, TRỪ:
a)
A. U đặc có vách
b)
B. U có trên 4 chồi nhú
c)
C. U dạng nang có bóng lưng
d)
D. U phần đặc chiếm phần lớn kích thước
40.
Chẩn đoán giai đoạn của ung thư buồng trứng, TRỪ:
a)
A. GĐ I: khu trú trong BT
b)
B. GĐ II: có xâm lấn các cơ quan trong tiểu khung
c)
C. GĐ III: có xâm lấn phúc mạc
d)
D. GĐ IV: Di căn các cơ quan trừ màng phổi, gan
41.
Hướng xử trí ung thư buồng trứng cho từng giai đoạn:
a)
A. GĐ I: có thể bảo tồn trong TH chưa có con
b)
B. GĐ II: cắt TC hoàn toàn + 2 BT + bắt buộc điều trị hoá chất
c)
C. GĐ III: cắt TC + 2 BT + mạc nối lớn + ruột thừa + hoá chất
d)
D. Tất cả các ý trên đều đúng
42.
Nữ 30 tuổi, QHTD từ năm 14 tuổi, thường xuyên quan hệ với nhiều người, đợt này ra máu sau quan hệ. Xét nghiệm cần làm, TRỪ:
a)
A. beta hCG
b)
B. Siêu âm
c)
C. Tế bào CTC - Â Đ
d)
D. Xn Chlamydia
43.
NGUYÊN NHÂN GÂY K CTC Ở BN NÀY?
a)
A. nhiễm HPV
b)
B. QH sớm, nhiều bạn tình
44.
BN nữ 53 tuổi, PARA 2002, 2 lần đẻ thường con khỏe mạnh. Đợt này đi khám vì ra máu âm đạo. Khám thấy khối sùi ở CTC kích thước 2cm, cứng, chắc, không đau, khó di động, tử cung kích thước bình thường, 2 phần phụ bình thường. Cận lâm sàng cần làm ngay, TRỪ:
a)
A. Sinh thiết cổ tử cung
b)
B. Soi cổ tử cung
c)
C. Tế bào cổ tử cung âm đạo
d)
D. Siêu âm tử cung phần phụ đầu dò âm đạo
45.
Cần thêm CLS gì để đánh giá?
a)
A. MRI tiểu khung
b)
B. CLVT khung chậu
46.
MRI phát hiện tổn thương ở cổ tử cung kích thước 13x18mm, không đồng nhất, không rõ ranh giới, chưa xâm lấn xung quanh. Phân giai đoạn?
a)
A. IA1
b)
B. IB1
c)
C. IB2
d)
D. IIA1
47.
Xử trí gì?
a)
A. Phẫu thuật Wertheim
b)
B. Khoét chóp cổ tử cung
c)
C. Hóa xạ trị tiền phẫu
d)
D. Cắt tử cung và 2 phần phụ
48.
Nữ 29 tuổi, thai 19w, tự sờ thấy khối u vú (P), khám vú (P) hướng 10h có 1 khối u ko di động, không đau, kích thước 3cm, u cách núm vú 4cm. Sờ thấy hạch nách (P) kích thước 0,5cm, di động, không đau. Xn có giá trị nhất, TRỪ:
a)
A. X-quang vú
b)
B. SA vú
c)
C. SA hạch
d)
D. MRI vú
49.
Để chẩn đoán xác định trong trường hợp này:
a)
A. Chọc hút TB bằng kim nhỏ
b)
B. Sinh thiết u vú
c)
C. Sinh thiết hạch nách
d)
D. Bóc u gửi GPB
50.
KQ: UTBM tuyến ống (?). Hóa mô miễn dịch: Her2 (+), PR (+), ER (+). Điều trị như thế nào?
a)
A. Hóa chất tân bổ trợ + corticoid, mổ lấy thai lúc 34w
b)
B. Không điều trị gì, corticoid + khởi phát chuyển dạ lúc 34w
c)
C. Hóa chất tân bổ trợ + corticoid, khởi phát chuyển dạ tự nhiên lúc 34w
d)
D. Hóa chất tân bổ trợ, đủ tháng đẻ tự nhiên
51.
Sau đẻ:
a)
A. Cho con bú 12 tháng + mổ
b)
B. Không cho bú + mổ
c)
C. Cho con bú 6 tháng + mổ
d)
D. Cho con bú 12 tháng + hoá chất
52.
BN có em gái 15 tuổi, tư vấn sàng lọc K vú như thế nào?
a)
A. Xn gen
b)
B. Tự khám vú sau sạch kinh khi >30t
c)
C. Chụp X-quang vú sau sạch kinh khi >30t
d)
D. Không cần làm gì
53.
X quang vú để sàng lọc K vú cho nhóm nguy cơ trung bình thực hiện ở PN:
a)
A. Từ 45 tuổi
b)
B. Từ 40 tuổi
c)
C. Từ 35 tuổi
d)
D. Càng sớm càng tốt
54.
BN nam, công an, lấy vợ 24 tháng, QHTD 2-3 lần/ tuần, mong con. Tinh hoàn 5ml trên thang prader. XN đầu tiên cho BN?
a)
A. SA tinh hoàn
b)
B. NST đồ
c)
C. Tinh dịch đồ
d)
D. MRI
55.
Siêu âm tinh hoàn: Phải: 24 x 18 x 12 mm; Trái: 26 x 18 x 10 mm. Không phát hiện các bất thường khác trên siêu âm tinh hoàn. NST đồ: 47,XXY Nội tiết: FSH 18, LH 14, testosterone 8.3 Tinh dịch đồ không có tinh trùng Chẩn đoán là gì?
a)
A. Hiếm muộn nam / Suy sinh dục nguyên phát - HC Jacob
b)
B. Hiếm muộn nam / Suy sinh dục thứ phát - HC Jacob
c)
C. Hiếm muộn nam / Suy sinh dục nguyên phát - HC Klinefelter
d)
D. Hiếm muộn nam / Suy sinh dục thứ phát - HC Klinefelter
56.
Xử trí gì?
a)
A. Micro TESE - vi phẫu lấy tinh trùng trực tiếp từ mô tinh hoàn
b)
B. MESA - dùng trong azoospermia do tắc nghẽn
c)
C. Dùng thuốc nội tiết thay thế trước khi phẫu thuật
d)
D. Không điều trị được
57.
Nam giới, vào viện vì không giữ trạng thái cương dương được. Khoảng 30s trong khi QH. Trước đây cương tốt, quan hệ bình thường. Đợt này hồi hộp, trống ngực, tim đập nhanh. Siêu âm tuyến giáp thấy tăng sinh mạch. Xét nghiệm TSH 0,09 (giảm)
a)
A. RLCD thứ phát
b)
B. RLCD nguyên phát
58.
NGUYÊN NHÂN?
a)
A. Cường giáp
b)
B. Suy giáp
c)
C. Tâm lý
59.
Nam 25 tuổi, kết hôn 1 năm không có con, vợ khám bình thường. Khám hiếm muộn: cao 1m7, 60kg, lông mu V, tinh hoàn 2 bên 15ml, mào tinh căng, không sờ thấy ống dẫn tinh. Tinh dịch đồ không có tinh trùng, hormon bình thường. XN cần làm?
a)
A. NST đồ
b)
B. Đột biến AZF
c)
C. Đột biến KL1
d)
D. Đột biến CFTR
60.
BN nữ 20 tuổi, tiêm vacxin rubella 3 tuần trước đi khám, chậm kinh 1 tháng nay. Thời gian bao lâu là an toàn để mang thai sau tiêm vaccine rubella?
a)
A. 1 tháng
b)
B. 3 tháng
c)
C. 6 tháng
d)
C. 12 tháng
61.
Siêu âm phát hiện thai 6 tuần. Xử trí gì?
a)
A. Đình chỉ thai ngay vì nguy cơ dị tật cao
b)
B. Tiêm 1 mũi benzathine penicillin và theo dõi thai kỳ tiếp
c)
C. Tiêm kháng huyết thanh và theo dõi thai kỳ tiếp
d)
D. Không xử trí gì và theo dõi thai kỳ tiếp
62.
Tỷ lệ dị tật không đáng kể khi mắc rubella vào thời điểm nào?
a)
A. > 12 tuần
b)
B. > 14 tuần
c)
C. > 20 tuần
d)
D. > 30 tuần
63.
Bệnh nhân nữ, 32 tuổi, PARA 0010 (1 thai sinh hoá), buồng trứng đa nang, kinh nguyệt không đều. Đợt này chậm kinh 4 tháng nên đi khám. Khám âm đạo, tử cung bình thường. Xét nghiệm nào cần làm, TRỪ:
a)
A. Siêu âm tử cung - phần phụ đường âm đạo
b)
B. Sinh thiết niêm mạc tử cung
c)
C. Soi cổ tử cung
d)
D. Tế bào tử cung âm đạo
64.
Siêu âm niêm mạc tử cung 26mm, sinh thiết quá sản phức tạp điển hình. Cần làm gì?
a)
A. Hút buồng tử cung
b)
B. Hút buồng tử cung + dùng progestin
c)
C. Hút buồng tử cung + thuốc tránh thai hằng ngày
d)
D. Cắt tử cung để lại 2 phần phụ
65.
Vì sao bệnh nhân quá sản niêm mạc?
a)
A. Mất kinh lâu
b)
B. Buồng trứng đa nang
c)
C. Thai lưu
d)
D. Tuổi
66.
Theo dõi bệnh nhân sau bao lâu?
a)
A. 1 tháng
b)
B. 3 tháng
c)
C. 6 tháng
d)
D. 12 tháng