wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ 11 CK2

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Năm 1471, vua Lê Thánh Tông lập thêm đạo thừa tuyên thứ 13 đó là

a)

Đà Nẵng

b)

Bình Định

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Nam

2.

Câu 2: Năm 1466, ở địa phương, vua Lê Thánh Tông chia đất nước thành

a)

10 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

b)

11 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

c)

12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

d)

13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

3.

Câu 3: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty là:

a)

Đô ty; Thừa ty và Hiến ty. 

b)

Pháp ty; Đô ty và Hiến ty.

c)

Thừa ty; Đô ty và Pháp ty.

d)

Pháp ty, Hiến ty và Thừa ty.

4.

Câu 4: Tổ chức bộ máy chính quyền địa phương thời Lê sơ từ sau cải cách của vua Lê Thánh Tông là

a)

đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã.      

b)

phủ Thừa Thiên, châu, huyện, xã, làng.

c)

đạo thừa tuyên, phủ, châu, hương, xã.

d)

phủ Thừa Thiên, huyện, châu, xã, làng.

5.

Câu 5: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Đô ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự

b)

dân sự

c)

tư pháp

d)

kinh tế

6.

Câu 6: Khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông chủ trương xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn ở triều đình trung ương nhằm

a)

giảm cồng kềnh bộ máy hành chính.

b)

tập trung quyền lực vào tay nhà vua.

c)

làm mới lại tổ chức bộ máy nhà nước

d)

để bộ máy hành chính không quan liêu.

7.

Câu 7:  Để tập trung quyền lực vào tay nhà vua, Lê Thánh Tông chủ trương

a)

chia cả nước thành 12 đạo thừa tuyên.     

b)

cho ban hành bộ Quốc triều hình luật.

c)

tăng cường lực lượng quân đội triều đình.

d)

xóa bỏ hầu hết những chức quan có nhiều quyền lực.

8.

 Câu 8: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Thừa ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự

b)

dân sự

c)

tư pháp

d)

kinh tế

9.

Câu 9: Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Hiến ty là cơ quan chuyên trách về

a)

quân sự

b)

dân sự

c)

tư pháp

d)

kinh tế

10.

Câu 10: Năm 1483, vua Lê Thánh Tông đã cho biên soạn và ban hành bộ luật nào?

a)

Quốc Triều Hình Luật

b)

Luật Gia Long

c)

Hình thư

d)

Hoàng triều luật lệ

11.

Câu 11: Bộ Quốc Triều hình luật dưới thời Lê sơ còn có tên gọi khác là

a)

Luật Gia Long

b)

Hình thư

c)

Hoàng Việt luật lệ

d)

Luật Hồng Đức

12.

Câu 12: Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là

a)

gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật.

b)

  đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ không có quyền lợi gì.

c)

bảo vệ những người yếu thế trong xã hội (phụ nữ, trẻ em, người tàn tật,…).

d)

xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc tuổi còn nhỏ.

13.

Câu 13:  Quân đội dưới thời vua Lê Thánh Tông được gọi là

a)

thủy binh và tân binh

b)

hương binh và ngoại binh

c)

thủy binh và bộ binh

d)

ngoại binh và cấm binh

14.

Câu 14: Từ năm 1466, hệ thống tổ chức quân đội Đại Việt được cải tổ trên quy mô lớn. Cả nước được chia thành

a)

4 khu vực quân sự (Tứ phủ quân).

b)

5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).

c)

6 khu vực quân sự (Lục phủ quân).          

d)

7 khu vực quân sự (Thất phủ quân).

15.

Câu 15: Từ năm 1466, dưới thời vua Lê Thánh Tông quy định mỗi phủ quân phụ trách

a)

từ một đến hai địa phương

b)

từ hai đến ba địa phương

c)

từ ba đến bốn địa phương

d)

từ bốn đến năm địa phương

16.

Câu 16:  Chính sách cải cách nào của vua Lê Thánh Tông đã góp phần khẳng định quyền sở hữu tối cao của Nhà nước về ruộng đất?

a)

Ban hành chính sách lộc điền và phong điền.

b)

Ban hành chính sách lộc điền và quân điền.

c)

Ban hành chính sách quân điền và phúc điền.

d)

Khuyến khích khai khẩn đồn điền.

17.

Câu 17: Tác dụng lớn nhất của chính sách quân điền dưới thời vua Lê Thánh Tông là gì?

a)

Ổn định trật tự xã hội, phát triển nội thương.

b)

Ổn định trật tự xã hội, khôi phục sản xuất nông nghiệp.

c)

Ổn định trật tự xã hội, phát triển công, nông nghiệp.

d)

Ổn định trật tự xã hội, phát triển công thương nghiệp.

18.

Câu 18: Vì sao Lê Thánh Tông ban hành phép quân điền?

a)

Đáp ứng nguyện vọng của quan lại từ nhất phẩm đến tứ phẩm

b)

Để giải quyết tình trạng bất cập về ruộng đất.

c)

Đáp ứng yêu cầu của binh lính và những người đi lao dịch.

d)

Để mở rộng diện tích canh tác.

19.

Câu 19: Về tư tưởng, dưới thời vua Lê Thánh Tông Nho giáo

a)

bị chính kìm hãm, cản trở.

b)

không có ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân

c)

bước đầu du nhập vào Đại Việt.

d)

trở thành hệ tư tưởng chính thống trong xã hội.

20.

 Câu 20: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng giữ vai trò độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Hồi giáo

21.

Câu 21: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, trường học công được mở rộng đến

a)

cấp phủ, huyện

b)

cấp phủ, xã

c)

cấp huyện, xã

d)

cấp xã, thôn

22.

Câu 22: Dưới thời vua Lê Thánh Tông, những người thi đỗ tiến sĩ được tôn vinh bằng nghi thức nào?

a)

xướng danh, khắc tên trên văn bia tại Văn Miếu.

b)

xướng danh, tặng vàng, bạc.

c)

khắc tên trên Văn bia tại Văn Miếu, tặng vàng bạc.

d)

Thực hiện lễ vinh quy bái tổ, tặng vàng bạc.

23.

Câu 23: Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông đã

a)

tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

b)

giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.

c)

tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.

d)

giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.

24.

Câu 24: Nội dung nào sau đây không phải là kết quả về cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)?

a)

Thống nhất cả nước theo hướng tinh gọn.

b)

Có sự phân cấp và phân nhiệm minh bạch.

c)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

d)

Đảm bảo sự chỉ đạo, tập trung quyền lực của vua.

25.

Câu 25: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách dưới thời vua Lê Thánh Tông?

a)

Bộ máy nhà nước trở nên quy củ, chặt chẽ, tập trung cao độ.

b)

Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

c)

Tạo nền tảng cho sự phát triển của kinh tế nông nghiệp.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của các lĩnh vực văn hóa - giáo dục.

26.

Câu 26: Nội dung nào được xem là đánh giá đúng nhất về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông?

a)

Là cuộc cải cách thiên về mặt hành chính, tăng cường quyền lực cho các đại thần.

b)

Là cuộc cải cách toàn diện, nhất là củng cố chế độ trung ương tập quyền vững mạnh.

c)

Là cuộc cải cách thiên về mặt hành chính, tăng cường quyền lực cho hoàng tộc.

d)

Là cuộc cải cách thiên về cải cách ruộng đất, phát triển nông nghiệp.

27.

Câu27: Thời Gia Long, triều đình trung ương ở Phú Xuân không trực tiếp quản lí

a)

5 trấn phía nam

b)

7 trấn phía nam

c)

6 trấn phía nam

d)

8 trấn phía nam

28.

Câu 28: Đâu là đặc điểm của Bộ máy chính quyền thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

a)

Quyền lực của vua và triều đình bị hạn chế.

b)

Bộ máy chính quyền địa phương thống nhất.

c)

Quyền lực tập trung vào tay vua.

d)

Quyền lực của triều đình được tăng cường.

29.

Câu 29:  Năm 1820 sau khi lên ngôi, Minh Mạng tiến hành những chính sách cải cách lớn nhằm

a)

xây dựng hệ thống chính quyền quy củ, hiệu quả.

b)

chuẩn bị tiến hành chiến tranh, mở rộng lãnh thổ.

c)

phân chia quyền lực cho những người trong hoàng tộc.

d)

<$> tạo điều kiện cho nhân dân tham gia chính quyền.

30.

Câu 30: Triều Nguyễn được thành lập sau khi triều đại nào sụp đổ?

a)

Triều Trần

b)

Triều Tây Sơn

c)

Triều Lê sơ

d)

Triều Hồ

31.

Câu 31: Khi mới thành lập, bộ máy nhà nước Triều Nguyễn cơ bản tiếp tục kế thừa mô hình

a)

Triều Trần

b)

Triều Lê sơ

c)

Triều Hồ

d)

Nhà Lê Trung Hưng

32.

Câu 32 Thời Gia Long, triều đình trung ương ở Phú Xuân chỉ trực tiếp kiểm soát

a)

3 dinh, 4 trấn

b)

4 dinh, 5 trấn

c)

4 dinh, 6 trấn

d)

4 dinh, 7 trấn

33.

Câu 32: Thời Gia Long, triều đình trung ương ở Phú Xuân chỉ trực tiếp kiểm soát vùng

a)

từ Thanh Hóa đến Bình Thuận.     

b)

từ Nghệ An đến Bình Thuận.

c)

từ Thanh Hóa đến Ninh Thuận.

d)

từ Nghệ An đến Khánh Hòa.

34.

Câu 33: Mô hình bộ máy chính quyền trung ương thời Minh Mạng có sự học tập và cải biến mô hình của

a)

nhà Đường, Minh

b)

nhà Minh, Thanh

c)

nhà Đường, Tống

d)

nhà Tống, Thanh

35.

Câu 34: Dưới thời Minh Mạng, cơ quan nào đóng vai trò quan trọng đặc biệt đó là

a)

lục bộ

b)

nội các

c)

Quốc tử giám

d)

Hàn lâm viện

36.

Câu 35: Dưới thời Minh Mạng, cơ quan nào đóng vai trò quan trọng đặc biệt đó là

a)

lục khoa

b)

Đô sát viện

c)

Quốc tử giám

d)

Thái y viện

37.

Câu 36: Dưới thời Minh Mạng, cơ quan nào đóng vai trò quan trọng đặc biệt đó là

a)

lục tự

b)

Cơ mật viện

c)

Khâm thiên giám

d)

Thái y viện

38.

Câu 37 Dưới thời Minh Mạng, cơ quan có nhiệm vụ giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản là

a)

Đô sát viện

b)

nội các

c)

Cơ mật viện

d)

Hàn lâm viện

39.

Câu 38: Dưới thời Minh Mạng, cơ quan có nhiệm vụ can gián vua, giám sát các cơ quan, quan lại từ trung ương đến địa phương là

a)

Đô sát viện

b)

Đô sát viện

c)

Cơ mật viện

d)

Hàn lâm viện

40.

Câu 39:  Đâu không phải lí do vua Minh Mạng cho đặt chức lưu quan đối với vùng dân tộc thiểu số phía bắc?

a)

Để tăng cường sự kiểm soát của triều đình.

b)

Để đảm bảo vấn đề an ninh-xã hội.

c)

Để đề cao quyền và lợi ích của người Kinh.

d)

Để ngăn chặn sự chống phá, kích động của nhà Thanh.

41.

Câu 40: Vì sao vua Minh Mạng đặt phép Hồi tị?

a)

Để phân bổ công việc thuận lợi.

b)

Để đem lại chức quyền cho người trong hoàng tộc.

c)

Để hạn chế tình trạng cục bộ, phe cánh ở địa phương.

d)

Để đảm bảo ổn định an ninh - xã hội.

42.

Câu 41: Dưới thời vua Minh Mạng, phép Hồi tị có thể không áp dụng đối với những chức quan thuộc cơ quan nào?

a)

nội các

b)

lục bộ

c)

Thái y viện

d)

Hàn lâm viện

43.

Câu 42: Dưới thời vua Minh Mạng, phép Hồi tị có thể không áp dụng đối với những chức quan thuộc cơ quan nào?

a)

Đô sát viện

b)

lục khoa

c)

Khâm thiên giám

d)

Cơ mật veienj

44.

Câu 43:  Đối với các vùng dân tộc thiểu số, cuộc cải cách của vua Minh Mạng không có nội dung nào sau đây?

a)

Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.

b)

Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.

c)

Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.

d)

Kết thông gia, mở rộng quyền lực cho các tù trưởng.

45.

Câu 44:  Năm 1829, vua Minh Mạng cho thành lập Nội các để thay thế cho Văn thư phòng với chức năng như là

a)

cơ quan giúp việc cho Cơ mật viện.         

b)

một cơ quan hành chính địa phương

c)

một cơ quan hành chính trung ương.        

d)

cơ quan giúp việc cho Đô sát viện.

46.

Câu 45: Điểm khác của thời Minh Mạng so với thời Gia Long là

a)

triều đình trung ương trực tiếp quản lí  Bắc Thành.

b)

triều đình trung ương trực tiếp quản lí  Gia Định thành.

c)

triều đình trung ương trực tiếp quản lí đơn vị hành chính cấp tỉnh.

d)

triều đình trung ương trực tiếp quản lí Bắc Thành và Gia Định thành.

47.

Câu 46: Trọng tâm cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) là 

a)

kinh tế

b)

chính trị

c)

hành chính

d)

quân sự

48.

Câu 47: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)

Xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

d)

Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể.

49.

Câu 48: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)

chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan được phân định rõ ràng.

b)

chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan không được phát huy.

c)

chính trị, xã hội ổn định, kinh tế phát triển mạnh mẽ.

d)

xóa bỏ được chế độ phong kiến lỗi thời, lạc hậu.

50.

Câu 49: Kết quả quan trọng nhất mà cuộc cải cách của Minh Mạng đạt được là

a)

quyền lực tập trung vào tay nhà vua, chế độ giám sát được tăng cường.

b)

hệ thống văn bản hành chính được chuyên môn hóa cao.

c)

việc xét xử và giải quyết kiện tụng được quan tâm.

d)

hệ thống cơ quan, chức quan hoạt động độc lập với nhau.

51.

Câu 50: Cuộc cải cách của Minh Mạng có ý nghĩa là

a)

thể hiện tài năng, tâm huyết, tầm nhìn xa của nhà vua

b)

đưa nhà Nguyễn đạt đến giai đoạn phát triển đỉnh cao.

c)

thống nhất được đơn vị hành chính trên cả nước.

d)

tăng cường quyền lực cho vua và triều đình trung ương.

52.

Câu 51: Cuộc cải cách của Minh Mạng có ý nghĩa là

a)

đặt nền móng cho thể chế chính trị triều Nguyễn ở nhiều thập kỉ sau.

b)

đưa nhà Nguyễn đạt đến giai đoạn phát triển đỉnh cao.

c)

thống nhất được đơn vị hành chính trên cả nước.

d)

tăng cường quyền lực cho vua và triều đình trung ương.

53.

Câu 1: Biển Đông là vùng biển nằm ở rìa tây

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Đại Tây Dương

54.

Câu 2: Biển Đông trải dài khoảng 3000 km theo trục đông bắc - tây nam, nối liền hai đại dương là:

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

55.

Câu 3: Biển Đông còn có tên gọi là

a)

Biển Nam Trung Hoa         

b)

Biển Hoa Đông.

c)

Biển Hoa Tây.          

d)

Biển Nữ hoàng.

56.

Câu 4: Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu và châu Á.

b)

Châu Phi và châu Mĩ.

c)

Châu Âu và châu Phi.         

d)

Châu Á và châu Mĩ.

57.

Câu 5: Quốc gia nào sau đây không có vùng biển chung ở Biển Đông?

a)

Hàn Quốc

b)

Malaixia

c)

Campuchia

d)

Thái Lan

58.

Câu 6: Quốc gia nào sau đây không có vùng biển chung ở Biển Đông?

a)

Ấn Độ

b)

Inđônêxia

c)

Philipin

d)

Xingapo

59.

 Câu 7: Biển Đông có diện tích gần

a)

2,5 triệu km2

b)

3,5 triệu km2

c)

4,5 triệu km2

d)

5,5 triệu km2

60.

Câu 8: Biển Đông có ý nghĩa chiến lược như thế nào đối với Việt Nam về giao thông vận tải?

a)

Là nơi xây dựng các nhà máy đóng tàu lớn

b)

Là con đường giao thương quan trọng với các nước trong khu vực và thế giới

c)

Là nơi nghỉ dưỡng chính của người dân ven biển

d)

Là vùng biển duy nhất của Việt Nam giáp Campuchia

61.

Câu 9: Tuyến đường biển qua Biển Đông có ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động kinh tế thế giới?

a)

Là nơi chuyên vận chuyển thực phẩm tươi sống

b)

Là nơi thử nghiệm các công nghệ hàng hải mới

c)

Vận chuyển phần lớn khối lượng hàng hóa thương mại toàn cầu

d)

Là tuyến đường phục vụ tàu quân sự nhiều nhất

62.

Câu 10: Một trong những nguyên nhân khiến nhiều nước quan tâm đến Biển Đông là do:

a)

Biển Đông có ít tranh chấp nên dễ khai thác

b)

Là nơi tổ chức các cuộc thi thể thao biển quốc tế

c)

Có nhiều đảo đẹp và thu hút du lịch

d)

Biển Đông nằm trên tuyến vận tải biển quốc tế huyết mạch.

63.

Câu 11: Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven vùng Biển Đông là nơi

a)

tập trung đa dạng các mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa của thế giới.

b)

xuất hiện quá trình giao thoa giữa các nền văn minh lớn trong lịch sử thế giới.

c)

điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất thế giới.

d)

có vị trí trung tâm trên con đường tơ lụa.

64.

Câu 12: Nhiều quốc gia ở khu vực Đông Bắc Á có nền kinh tế gắn liền với Biển Đông là

a)

Hàn Quốc, Inđônêxia.         

b)

Hàn Quốc, Xingapo

c)

Nhật Bản, Philippin.

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc.

65.

Câu 13: Nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền với Biển Đông là

a)

Việt Nam, Triều Tiên

b)

Hàn Quốc, Inđônêxia.

c)

Ấn Độ, Philippin.

d)

Việt Nam, Xingapo.

66.

Câu 14: Với vị trí cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia và vũng lãnh thổ tiếp giáp, Biển Đông giữ vai trò là

a)

địa bàn chiến lược quan trọng về kinh tế ở khu vực Châu Á - Đại Tây Dương.

b)

địa bàn chiến lược quan trọng về kinh tế ở khu vực Châu Á - Ấn Độ Dương.

c)

địa bàn chiến lược quan trọng về kinh tế ở khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

d)

địa bàn chiến lược quan trọng về kinh tế ở khu vực Châu Á - Bắc Băng Dương.

67.

Câu 15: Nhiều quốc gia ở khu vực Đông Bắc Á và Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền với Biển Đông trên những lĩnh vực nào?

a)

Thương mại nội địa, giao thoa các nền văn hóa.

b)

Thương mại hàng hải, hệ thống cảng biển.

c)

Hệ thống cảng biển, học tập các mô hình chính trị.

d)

Hệ thống cảng biển, giao thoa các nền văn hóa.

68.

Câu 16: Nhiều quốc gia ở khu vực Đông Bắc Á và Đông Nam Á có nền kinh tế gắn liền với Biển Đông trên những lĩnh vực nào?

a)

Hệ thống cảng biển, nguồn tài nguyên thiên nhiên biển.

b)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên biển, giao thoa các nền văn hóa.

c)

Hệ thống cảng biển, học tập các mô hình chính trị.

d)

Hệ thống cảng biển, giao thoa các nền văn hóa.

69.

Câu 17: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về vị trí chiến lược của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế của Việt Nam?

a)

Góp phần giảm thiểu chi phí trong ngành vận tải đường biển.

b)

Là cửa ngõ để Việt Nam giao thương với khu vực và thế giới.

c)

Rút ngắn thời gian vận chuyển, giao lưu kinh tế được dễ dàng.

d)

Biển Đông là tuyến đường vận tải biển duy nhất của thế giới.

70.

Câu 18: Tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Là biển ít có các đảo, quần đảo lớn bao bọc xunh quanh.

b)

Là biển ít có sự hoạt động mạnh của áp thất nhiệt đới, bão.

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển kinh tế của nhiều nước.

d)

Là tuyến giao thông hàng hải quốc tế duy nhất trên biển.

71.

Câu 19: Hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông có ý nghĩa chiến lược về quốc phòng, an ninh đối với nhiều quốc gia ven biển vì lí do nào sau đây?

a)

Nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.

b)

Đây là con đường duy nhất kết nối trực tiếp vùng biển châu Âu với biển Ả rập.

c)

Biển Đông là tuyến vận tải biển quan trọng bậc nhất nối châu Á và châu Âu.

d)

Biển Đông là tuyến vận tải đường biển ngắn nhất từ châu Âu sang châu Á.

72.

Câu 20: Vì sao nói, Biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp đến lợi ích an ninh, chính trị , kinh tế của khu vực, trong đó có Việt Nam?

a)

Đây là con đường duy nhất kết nối trực tiếp vùng biển châu Âu với Trung Đông.

b)

Biển Đông là tuyến vận tải biển quan trọng bậc nhất nối châu Á và châu Âu.

c)

Sự phụ thuộc của các quốc gia vào các tuyến đường biển đi qua Biển Đông ngày càng lớn.

d)

Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải nhộn nhịp thứ nhất của thế giới.

73.

Câu 21: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí chiến lược về chính trị - an ninh của Biển Đông ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương?

a)

An ninh trên Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp đến an ninh trong khu vực.

b)

Biển Đông là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của nhiều nước lớn.

c)

Biển Đông là nhân tố duy nhất thúc đẩy sự phát triển của các quốc gia ven biển.

d)

Biển Đông là nơi diễn ra quá trình giao thoa của các nền văn minh lớn trên thế giới.

74.

Câu 22: Biển Đông có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng, đặc biệt là

a)

động vật phù du

b)

thực vật phù du

c)

tài nguyên sinh vật biển

d)

các loại động vật thân mềm

75.

Câu 24: Tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Ít có các đảo, quần đảo lớn bao bọc xunh quanh.

b)

Ít có sự hoạt động của áp thất nhiệt đới, bão.

c)

Có nguồi tài nguyên thiên nhiên phong phú.

d)

Là tuyến giao thông hàng hải duy nhất trên biển.

76.

Câu 25: Hệ thống đảo và quần đảo ở Việt Nam được phân chia dựa trên những cơ sở nào?

a)

Nhu cầu đánh bắt, khai thác, nuôi trồng thủy hải sản.

b)

Nguyện vọng của người dân, sự phát triển kinh tế.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện kinh tế.

d)

Vị trí địa lí, giọng nói.

77.

Câu 26: Hệ thống đảo và quần đảo ở Việt Nam được phân chia dựa trên những cơ sở nào?

a)

Nhu cầu đánh bắt, khai thác, nuôi trồng thủy hải sản.

b)

Nguyện vọng của người dân, sự phát triển kinh tế.

c)

Điều kiện kinh tế, cư dân sinh sống.

d)

Vị trí địa lí, giọng nói.

78.

Câu 27: Hệ thống đảo và quần đảo ở Việt Nam được chia thành bao nhiêu loại hình?

a)

3 loại hình

b)

4 loại hình

c)

5 loại hình

d)

6 loại hình

79.

Câu 28: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào của Việt Nam?

a)

Thành phố Tam Kì

b)

Thành phố Đà Nẵng

c)

Thành phố Quảng Ngãi

d)

Thành phố Quy Nhơn

80.

Câu 29: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào của Việt Nam?

a)

Tỉnh Phú Yên

b)

Tỉnh Khánh Hòa

c)

Tỉnh Bình Định

d)

Tỉnh Bình Thuận

81.

Câu 30: Đảo tiền tiêu ở Việt Nam gồm có?

a)

Thổ Chu, Phú Quốc, Cô Tô, Cát Bà.        

b)

Thổ Chu, Phú Quốc, Côn Đảo, Lý Sơn.

c)

Phú Qúy, Lý Sơn, Bạch Long Vỹ.

d)

Phú Qúy, Lý Sơn, Cù Lao Chàm.

82.

Câu 31: Các đảo lớn ở Việt Nam gồm có?

a)

Cồn Cỏ, Phú Quốc, Cô Tô, Cát Bà.                      

b)

Cô Tô, Cát Bà, Cù Lao Chàm

c)

Cồn Cỏ, Lý Sơn, Bạch Long Vỹ

d)

Phú Qúy, Lý Sơn, Cù Lao Chàm.

83.

Câu 32: Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở vị trí nào của Biển Đông?

a)

phía bắc

b)

phía nam

c)

trung tâm

d)

phía tây

84.

Câu 33: Loại hình nào không thuộc hệ thống đảo và quần đảo ở Việt Nam?

a)

đảo tiền tiêu

b)

các đảo lớn

c)

quần đảo xa bờ

d)

đảo mũi nhọn

85.

Câu 33: Loại hình nào không thuộc hệ thống đảo và quần đảo ở Việt Nam?

a)

các đảo ven bờ

b)

các đảo lớn

c)

quần đảo xa bờ

d)

đảo trung tâm

86.

Câu 35: Những đảo nào thuộc quần đảo Hoàng Sa?

a)

Phú Lâm, Duy Mộng, Thám Hiểm, Loại Ta.   

b)

Phú Lâm, Đa Cây, Thị Tứ, Sinh Tồn.

c)

Tri Tôn, Duy Mộng, Nam Yết, Song Tử.  

d)

Tri Tôn, Hữu Nhật, Phú Lâm, Linh Côn.

87.

Câu 36: Những đảo nào thuộc quần đảo Trường Sa?

a)

Bình nguyên, Thám Hiểm, Tri Tôn, Duy Mộng.   

b)

Song Tử, Loại Ta, Sinh Tồn, Bình Nguyên.

c)

Phú Lâm, Đa Cây, Thị Tứ, Sinh Tồn.  

d)

Tri Tôn, Duy Mộng, Nam Yết, Song Tử.

88.

Câu 37: Đối với Việt Nam, hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông có vai trò quan trọng nào sau đây ?

a)

Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản.

b)

Xây dựng thành cơ sở hậu cần-kĩ thuật phục vụ hoạt động kinh tế.

c)

Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.

d)

Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng.

89.

Câu 38: Đối với Việt Nam, tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa được thể hiện ở điểm nào sau đây ?

a)

Có vị trí, điều kiện thích hợp để phát triển nền kinh tế biển toàn diện.

b)

Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản.

c)

Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.

d)

Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng.

90.

Câu 39: Đối với Việt Nam, tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa được thể hiện ở điểm nào sau đây ?

a)

Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản.

b)

Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.

c)

Có ý nghĩa về chiến lược quốc phòng, an ninh, kinh tế biển.

d)

Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng

91.

Câu 40: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa trong khu vực Biển Đông?

a)

Giúp kiểm soát và đảm bảo an ninh cho các tuyến đường giao thông trên biển, trên không.

b)

Xây dưng thành cơ sở hậu cần - kĩ thuật phục vụ hoạt động kinh tế tại các đảo, quần đảo.

c)

Phát triển bền vững một số ngành kinh tế biển như du lịch, nuôi trồng và chế biến thủy sản.

d)

Xây dựng các trung tâm nghiên cứu để duy trì và phát triển các di sản văn hóa thiên nhiên.

92.

Câu 41: Biển Đông có vai trò như thế nào trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

quan trọng

b)

không quan trọng

c)

quyết định

d)

cốt yếu

93.

Câu 42: Về quốc phòng và an ninh, Biển Đông là tuyến phòng thủ…

a)

phía đông của đất nước.  

b)

phía bắc của đất nước.

c)

phía tây của đất nước.

d)

trung tâm của đất nước.

94.

Câu 43: Về quốc phòng và an ninh, hệ thống các đảo, quần đảo của Việt Nam trên Biển Đông có vai trò như thế nào?

a)

hợp thành tuyến phòng thủ bảo vệ vùng trời, vùng biển và đất liền.

b)

hợp thành tuyến phòng thủ bảo vệ vùng biển phía bắc của đất nước.

c)

hợp thành tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền phía tây của đất nước.

d)

hợp thành tuyến phòng thủ bảo vệ trung tâm lãnh thổ đất nước.

95.

<#> Về quốc phòng và an ninh ,vịnh Cam Ranh (tỉnh Khánh Hòa) của nước ta được coi là…

a)

một trong những cảng nước sâu tốt nhất châu Á.

b)

cảng nước sâu và rộng nhất khu vực châu Á.

c)

vịnh biển nước sâu và khép kín nhất trên thế giới.

d)

vịnh biển có vị trí chiến lược quan trọng nhất trên thế giới.

96.

Câu 44: Về quốc phòng và an ninh ,vịnh Cam Ranh (tỉnh Khánh Hòa) có vị trí và địa hình thuận lợi cho việc

a)

xây dựng các cơ sở chiến lược phòng vệ quan trọng.

b)

xây dựng và phát triển kinh tế biển toàn diện.

c)

phát triển nghành du lịch biển đa dạng các loại hình.

d)

vịnh biển có vị trí chiến lược quan trọng nhất trên thế giới.

97.

Câu 45:  Tài nguyên nào sau đây có giá trị và trữ lượng lớn ở vùng biển của Việt Nam góp phần phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn.

a)

hải sản, dầu mỏ, khí đốt. 

b)

đồng, chì, kẻm, sắt.

c)

vàng, kim cương.

d)

cát trắng, than đá.

98.

Câu 46:  Vị trí địa lí và tài nguyên của Biển Đông có vai trò như thế nào đối với các nghành kinh tế trọng điểm của nước ta

a)

tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế biển đa dạng.

b)

tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế lâm nghiệm.

d)

tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế nông - lâm nghiệm.

99.

Câu 47  Nội dung nào sau đây phản ánh đầy đủ các điều kiện thuận lợi để Việt Nam trở thành nước có “nhiều điểm du lịch hấp dẫn”.

a)

các bãi biển được coi là nữ hoàng các bãi tắm.

b)

có nhiều bãi cát, vịnh, hang động tự nhiên đẹp.

c)

nhiều vịnh biển có phong cảnh thiên nhiên đẹp.

d)

có nhiều hang động tự nhiên chưa được khám phá.

100.

Câu 48: Biển Đông đóng vai trò như thế nào đối với hoạt động thương mại biển của Việt Nam.

a)

là tuyến đường chủ yếu vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu.

b)

đây là tuyến đường duy nhất để nhập khẩu các loại hàng hóa.

c)

đây là tuyến đường duy nhất để xuất khẩu các loại hàng hóa.

d)

đứng sau đường bộ về lưu lượng hàng hóa vận chuyển.

101.

Câu 49:  Nước nào sau đây là quốc gia đầu tiên xác lập chủ quyền tại hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa ở Biển Đông.

a)

Việt Nam

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Phi-lip-pin

d)

Trung Quốc

102.

Câu 50: Quốc gia nào sau đây đã xác lập chủ quyền và quản lí liên tục hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa ở Biển Đông.

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-si-a

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

103.

Câu 51: Để thực hiện nhiệm vụ bảo vệ, thực thi chủ quyền ở quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa, Triều Nguyễn đã

a)

thường xuyên tiến hành các cuộc diễn tập thủy quân.

b)

lập căn cứ quân sự trên đảo để bảo vệ chủ quyền.

c)

thành lập các đội ngư dân bám biển, bám đảo.

d)

thành lập các đội thủy quân chuyên trách.

104.

Câu 52: Năm 1939, Pháp đã có hành động gì để phản đối việc Nhật Bản tuyên bố kiểm soát một số đảo ở quần đảo Trường Sa của Việt Nam.

a)

kiện lên tòa án quốc tế.   

b)

đưa quân ra đóng giữ ở các đảo.

c)

gây chiến tranh với Nhật Bản.

d)

gửi công hàm phản đối.

105.

Câu 53: Việc Pháp yêu cầu quân đội Trung Hoa Dân quốc rút khỏi các đảo, đá chiếm đóng trái phép ở Hoàng Sa và Trường Sa chứng tỏ

a)

đây là ngư trường cá lớn nhất khu vực Biển Đông.

b)

sức mạnh quân sự của Pháp ở khu vực Đông Dương.

c)

chủ quyền của Pháp đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

d)

chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

106.

Câu 54:  Để khẳng định chủ quyền và các lợi ích hợp pháp của mình ở Biển Đông, Việt Nam đã làm gì

a)

cho xây dựng các tuyến cầu vượt biển ra các đảo.

b)

xây dựng đầy đủ cơ sở hạ tầng trên các đảo.

c)

xây dựng các căn cứ hải quân hiện đại trên các đảo.

d)

tham gia Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

107.

Câu 55:  Để khẳng định chủ quyền và các lợi ích hợp pháp của mình ở Biển Đông, Việt Nam đã làm gì

a)

tiến hành bồi lấp, đắp biển mở rộng lãnh thổ.

b)

tiến hành diễn tập quân sự hàng năm trên Biển Đông.

c)

xây dựng trạm thu phí giao thông hàng hải.

d)

thông qua Luật Biển Việt Nam năm 2012.

108.

Câu 56:  Để khẳng định chủ quyền và các lợi ích hợp pháp của mình ở Biển Đông, Việt Nam đã làm gì

a)

Tiến hành bồi lấp, đắp biển mở rộng lãnh thổ ở các đảo, đá.

b)

Cho xây dựng các tuyến cầu vượt biển ra các đảo.

c)

Xây dựng đầy đủ cơ sở hạ tầng trên các đảo.

d)

Thúc đẩy và thực hiện đầy đủ tuyên bố ứng xử  của các bên ở Biển Đông (DOC).

109.

Câu 57:  Để tăng cường tiềm lực quốc gia phục vụ hoạt động bảo vệ chủ quyền biển đảo, Việt Nam đã tiến hành

a)

bồi đắp các đảo chìm để xây dựng cơ sở hạ tầng trên đảo.

b)

tiến hành diễn tập quân sự hàng năm trên Biển Đông.

c)

xây dựng các căn cứ hải quân hiện đại trên các đảo.

d)

thực hiện phát triển kinh tế biển gắn với quốc phòng, an ninh.