wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về tư tưởng Hồ Chí Minh

Total questions: 161

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Tư tưởng Hồ Chí Minh là

a)

Hệ thống các luận điểm

b)

Hệ thống các quan điểm

c)

Hệ thống các tư tưởng

2.

Tư tưởng Hồ Chí Minh phản ánh lợi ích của

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

b)

Giai cấp cầm quyền

c)

Người lao động

3.

Tư tưởng Hồ Chí Minh được xem là

a)

Hệ thống các quan điểm cụ thể về cách mạng Việt Nam

b)

Một nhóm các quan điểm cụ thể về cách mạng Việt Nam

c)

Một hệ thống các học thuyết về cách mạng Việt Nam

4.

Phạm vi vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Chỉ đối với cách mạng Việt Nam

b)

Đối với các dân tộc đang bị xâm lược và áp bức trên toàn thế giới

c)

Đối với mọi quốc gia, dân tộc

5.

Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh cần phải nắm vững nguyên tắc

a)

Quan điểm lịch sử thế giới

b)

Quan điểm lịch sử Việt Nam

c)

Quan điểm lịch sử cụ thể

6.

Hồ Chí Minh không thừa nhận bản thân mình là

a)

Nhà khoa học

b)

Nhà thơ

c)

Nhà soạn nhac

7.

Tư tưởng Hồ Chí Minh hình thành trên cơ sở

a)

Tiếp thu có chọn lọc chủ nghĩa Mác- Lênin

b)

Tiếp thu toàn bộ chủ nghĩa Mác-Lênin

c)

Tiếp thu một bộ phận của chủ nghĩa Mác-Lênin

8.

Đối tượng chủ yếu của tư tưởng Hồ Chí Minh là

a)

Cách mạng dân chủ thế giới

b)

Cách mạng Việt Nam

c)

Cách mạng Đông Dương

9.

Một trong những yêu cầu cơ bản trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh là

a)

Đảm bảo thống nhất giữa nguyên tắc tính đảng và tính khoa học

b)

Đảm bảo thống nhất tính thực chứng và duy lý

c)

Đảm bảo thống nhất giữa khoa học và thực tiễn

10.

Nguyên tắc cơ bản trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh là

a)

Thống nhất giữa giữa lý luận và thực tiễn

b)

Thống nhất giữa tính đảng và tính thực tiễn

c)

Thống nhất giữa tính khoa học và thực tiễn

11.

Quan điểm cơ bản trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh là

a)

Quan điểm đồng nhất

b)

Quan điểm lịch sử cụ thể

c)

Quan điểm cách mạng

12.

Quan điểm cơ bản trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh là

a)

Quan điểm đồng nhất

b)

Quan điểm lịch sử cụ thể

c)

Quan điểm cách mạng

13.

Quan điểm nào sau đây thuộc về nguyên tắc cơ bản trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Quan điểm toàn diện và hệ thống

b)

Quan điểm khách quan và cụ thể

c)

Quan điểm cách mạng và khoa học

14.

Nguyên tắc cơ bản nào sau đây cần phải quán triệt trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Quan điểm kế thừa và phát triển

b)

Quan điểm kế thừa và toàn diện

c)

Quan điểm cách mạng và cụ thể

15.

Kinh nghiệm cơ bản trong nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh là

a)

Kết hợp nghiên cứu các tác phẩm với thực tiễn chỉ đạo cách mạng của Hồ Chí Minh.

b)

Kết hợp nghiên cứu các tác phẩm với thực tiễn cách mạng thế giới

c)

Kết hợp nghiên cứu các tác phẩm với thực tiễn cách mạng Việt Nam.

16.

Bối cảnh trong nước dẫn đến hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh là

a)

Việt Nam cuối thế kỉ VII, đầu thế kỷ XX

b)

Việt Nam cuối thế kỉ VIII, đầu thế kỷ XX

c)

Việt Nam cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

17.

Giai đoạn nào sau đây dẫn đến hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Chủ nghĩa tư bản từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn đế quốc

b)

Chủ nghĩa tư bản từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang độc quyền nhà nước

c)

Chủ nghĩa tư bản đang ráo riết xâm lược thuộc địa

18.

Tiền đề tư tưởng, lý luận dẫn đến sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh là

a)

Giá trị truyền thống Việt Nam

b)

Giá trị truyền thống văn hóa Việt Nam

c)

Giá trị tư tưởng Việt Nam

19.

Giá trị truyền thống dân tộc Việt Nam nào dưới đây dẫn đến hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Chủ nghĩa yêu nước và ý chí kiên cường trong đấu tranh dựng nước và giữ nước.

b)

Lòng yêu nước và ý chí kiên cường trong đấu tranh cách mạng

c)

Tinh thần lạc quan

20.

Giá trị nào dưới đây dẫn đến hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Tinh thần nhân nghĩa, truyền thống đoàn kết tương thân, tương ái, khoan dung, trọng nghĩa tình, đạo lý.

b)

Tư tưởng đoàn kết tương thân, tương ái, khoan dung, trọng nghĩa tình, đạo lý.

c)

Đạo lí uống nước nhớ nguồn, truyền thống đoàn kết tương thân, tương ái, khoan dung, trọng nghĩa tình, đạo lý.

21.

Truyền thống dân tộc nào dưới đây dẫn đến hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Truyền thống yêu nước, lạc quan, yêu đời; có niềm tin vào chính nghĩa, tin vào sức mạnh của bản thân và dân tộc.

b)

Truyền thống lạc quan, yêu đời; có niềm tin vào chính nghĩa, tin vào sức mạnh của bản thân và dân tộc.

c)

Truyền thống nhân nghĩa, thủy chung, lạc quan, yêu đời; có niềm tin vào chính nghĩa, tin vào sức mạnh của bản thân và dân tộc.

22.

Phẩm chất nào dưới đây dẫn đến hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Cần cù, dũng cảm, thông minh, sáng tạo trong sản xuất và chiến đấu, đồng thời là dân tộc ham học hỏi, cầu tiến bộ và không ngừng mở rộng cánh cửa tiếp nhận tinh hoa văn hoá nhân loại.

b)

Cần cù, dũng cảm, thông minh, sáng tạo.

c)

Thông minh, sáng tạo trong sản xuất và chiến đấu.

23.

Tư tưởng văn hoá phương Tây nào sau đây ảnh hưởng đến sự hình thành tư tưởng dân chủ Hồ Chí Minh trước khi người ra đi tìm đường cứu nước.

a)

Truyền thống văn hoá dân chủ, tiến bộ của Đức

b)

Truyền thống văn hoá dân chủ, tiến bộ của Pháp

c)

Truyền thống văn hoá dân chủ, tiến bộ của châu Âu.

24.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Lý luận và kinh nghiệm các cuộc cách mạng điển hình phương Tây

b)

Bài học kinh nghiệm các cuộc cách mạng điển hình ở phương Đông

c)

Lý luận và thực tiễn các cuộc cách mạng điển hình trên thế giới

25.

Giá trị văn hoá phương Tây nào sau đây ảnh hưởng đến sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Lòng nhân ái, đức hy sinh của Hồi giáo

b)

Lòng nhân ái, đức hy sinh của Phật giáo.

c)

Lòng nhân ái, đức hy sinh của Thiên chúa giáo

26.

Chủ nghĩa nào sau đây ảnh hưởng đến sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Chủ nghĩa dân tộc của Grady

b)

Chủ nghĩa dân chủ của Kennedy.

c)

Chủ nghĩa tam dân chủ Tôn Trung Sơn

27.

Tư tưởng tôn giáo nào sau đây ảnh hưởng đến sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Tư duy, hành động, ứng xử của Phật giáo

b)

Tư duy, hành động, ứng xử của Hồi giáo

c)

Tư duy, hành động, ứng xử của Ấn độ giáo

28.

Tư tưởng đạo đức nào sau đây ảnh hưởng đến sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Đức hy sinh của Hồi giáo

b)

Đức hy sinh của Nho giáo

c)

Đức hy sinh của Ấn độ giáo

29.

Giá trị đạo đức nào sau đây ảnh chủ yếu đến sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Đạo đức Thiên chúa giáo

b)

Đạo đức Phật giáo

c)

Đạo đức Nho giáo

30.

Nguồn gốc tư tưởng nào sau đây quyết định tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Tư tưởng Tam dân

b)

Tư tưởng của Khổng tử

c)

Tư tưởng của chủ nghĩa Mác-Lênin

31.

Giai đoạn nào sau đây hình thành tư tưởng yêu nước và ý chí cứu nước của Hồ Chí Minh

a)

Đầu thế kỷ XX

b)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

c)

Khoảng từ 1930 đến 1945

32.

Giai đoạn nào sau đây hình thánh cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh trong việc tìm thấy con đường cứu nước, giải phóng dân tộc

a)

1911 đến 1930

b)

1911 đến 1920

c)

1911 đến 1935

33.

Giai đoạn nào sau đây hình thành cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

1925 đến 1930

b)

1930 đến 1945

c)

1921 đến 1930

34.

Giai đoạn nào sau đây Hồ Chí Minh bổ sung và hoàn thiện tư tưởng của mình

a)

1945 đến 1960

b)

1930 đến 1969

c)

1945 đến 1969

35.

Ngoại ngữ nào sau đây được Hồ Chí Minh học đầu tiên

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Pháp

c)

Tiếng Trung

36.

Ngoại ngữ nào sau đây được Hồ Chí Minh sử dụng trong thời gian học tập ở trường Quốc học

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Pháp

c)

Tiếng Trung

37.

Mục đích chính để Hồ Chí Minh đến nước Anh là gì

a)

Học tiếng Anh

b)

Nghiên cứu văn hóa Anh

c)

Nghiên cứu tư tưởng chính trị Anh

38.

Khi ở Anh Hồ Chí Minh đã sử dụng vật dụng nào để sưởi ấm

a)

Viên gạch

b)

Hòn đá

c)

Gối

39.

Khi ở Anh Hồ Chí Minh đã làm nghề gì để sống trong những ngày đầu tiên

a)

Viết báo

b)

Viết kịch

c)

Cào tuyết

40.

Hồ Chí Minh mất bao nhiêu năm bôn ba nước ngoài để tìm đường cứu nước

a)

10 năm

b)

25 năm

c)

30 năm

41.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc là

a)

Vấn đề dân tộc chủ nghĩa

b)

Vấn đề dân tộc thuộc địa

c)

Vấn đề giải phóng dân tộc

42.

Hồ Chí Minh cho rằng đại đoàn kết dân tộc là vấn đề

a)

Mang tính chiến lược

b)

Mang tính khách quan

c)

Mang tính xã hội

43.

Hồ Chí Minh cho rằng giải quyết vấn đề dân tộc luôn gắn với vấn đề

a)

Xã hội

b)

Người lao động

c)

Giai cấp

44.

Hồ Chí Minh cho rằng giải phóng dân tộc là sự nghiệp của

a)

Toàn dân

b)

Toàn quân

c)

Toàn Đảng

45.

Hồ Chí Minh cho rằng giải phóng dân tộc là nhiệm vụ của cách mạn

4 lines
46.

Hồ Chí Minh cho rằng giải phóng dân tộc là sự nghiệp của

a)

Toàn dân

b)

Toàn quân

c)

Toàn Đảng

47.

Hồ Chí Minh cho rằng giải phóng dân tộc là nhiệm vụ của cách mạng nào sau đây

a)

Cách mạng nhân sinh tự do

b)

Cách mạng dân chủ tư sản

c)

Cách mạng XHCN

48.

Hồ Chí Minh cho rằng giải phóng dân tộc phải gắn liền với

a)

Độc lập, tự do và hạnh phúc

b)

Dân quyền và tự do

c)

Nhân sinh và hạnh phúc

49.

Theo Hồ Chí Minh, vấn đề cốt lõi của cách mạng giải phóng dân tộc thuộc địa là

a)

Vấn đề tự do dân chủ

b)

Vấn đề độc lập dân tộc

c)

Vấn đề ruộng đất

50.

Theo Hồ Chí Minh, đặc điểm cốt lõi của cách mạng tư sản là

a)

Độc lập dân tộc

b)

Đấu tranh giải phóng dân tộc thuộc địa

c)

Không đến nơi đến chốn

51.

Góc độ tiếp cận vấn đề dân tộc của Hồ Chí Minh

a)

Từ tự do dân chủ

b)

Từ quyền con người

c)

Từ khát khao giải phóng dân tộc

52.

Hồ Chí Minh cho rằng

a)

Độc lập, tự do là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc.

b)

Độc lập, tự do là tất yếu đối với các dân tộc

c)

Độc lập, tự do là khát vọng thiêng liêng của mọi dân tộc

53.

Hồ Chí Minh cho rằng

a)

Chủ nghĩa yêu nước và tinh thần dân tộc chân chính là một động lực lớn của đất nước.

b)

Chủ nghĩa yêu nước và tinh thần dân tộc chân chính là khát khao lớn của đất nước

c)

Chủ nghĩa yêu nước và tinh thần dân tộc chân chính là mục tiêu lớn của đất nước

54.

Hồ Chí Minh cho rằng

a)

Phải kết hợp nhuần nhuyễn dân tộc với giai cấp, độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa yêu nước với chủ nghĩa quốc tế

b)

Phải kết hợp nhuần nhuyễn dân tộc với giai cấp, độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa yêu nước với chủ nghĩa nhân văn

c)

Phải kết hợp nhuần nhuyễn dân tộc với giai cấp, độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa yêu nước với chủ n

55.

Hồ Chí Minh cho rằng vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp là quan hệ chính trị

a)

Vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp là quan hệ chính trị

b)

Vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp là quan hệ kinh tế

c)

Vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp là quan hệ thể hiện trong mọi mặt của xã hội

56.

Hồ Chí Minh cho rằng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

a)

Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

b)

Giải phóng dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

c)

Giải phóng dân tộc gắn với chủ nghĩa dân tộc

57.

Hồ Chí Minh cho rằng giải phóng dân tộc tạo tiền đề để giải phóng giai cấp

a)

Giải phóng dân tộc tạo tiền đề để giải phóng giai cấp

b)

Giải phóng dân tộc tạo tiền đề để giải phóng nhân loại

c)

Giải phóng dân tộc tạo tiền đề để giải phóng người lao động

58.

Hồ Chí Minh cho rằng giữ vững độc lập của dân tộc mình đồng thời tôn trọng độc lập của các dân tộc khác

a)

Giữ vững độc lập của dân tộc mình đồng thời tôn trọng độc lập của các dân tộc khác

b)

Giữ vững độc lập của dân tộc mình đồng thời kính trọng độc lập của các dân tộc khác

c)

Giữ vững độc lập của dân tộc mình đồng thời tôn trọng độc lập của các quốc gia

59.

Hồ Chí Minh vạch ra mâu thuẫn cơ bản của cách mạng dân tộc thuộc địa là

a)

Nhân dân với thực dân, phong kiến

b)

Nhân dân với thực dân, địa chủ

c)

Nhân dân với thực dân, đế quốc

60.

Hồ Chí Minh vạch ra đối tượng cơ bản của cách mạng dân tộc thuộc địa là

a)

Thực dân, phong kiến

b)

Thực dân, đế quốc

c)

Thực dân, tư sản

61.

Hồ Chí Minh vạch ra nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng dân tộc thuộc địa là

a)

Giải phóng dân tộc

b)

Giải phóng giai cấp

c)

Giải phóng nhân loại

62.

Hồ Chí Minh vạch ra mục tiêu của cách mạng giải phóng dân tộc thuộc địa là

4 lines
63.

Hồ Chí Minh vạch ra mục tiêu của cách mạng giải phóng dân tộc thuộc địa là

a)

Lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc , giành chính quyền về tay nhân dân

b)

Lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc , giành chính quyền về tay người lao động

c)

Lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc , giành chính quyền về tay lực lượng cách mạng

64.

Hồ Chí Minh vạch ra điều kiện nào sau đây dẫn đến cách mạng giải phóng dân tộc thắng lợi

a)

Cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải đi theo con đường cách mạng vô sản.

b)

Cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải đi theo con đường cách mạng chính quốc.

c)

Cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải đi theo con đường cách mạng tháng Mười.

65.

Theo Hồ Chí Minh cách mạng giải phóng dân tộc thắng lợi phải do ai lãnh đạo

a)

Đảng Cộng sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp vô sản

66.

Hồ Chí Minh vạch ra lực lượng cách mạng giải phóng dân tộc

a)

Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng bị áp bức

b)

Cách mạng là sự nghiệp của công nông

c)

Cách mạng là sự nghiệp của mọi người dân

67.

Hồ Chí Minh cho rằng cách mạng giải phóng dân tộc cần tiến hành

a)

Chủ động, sáng tạo và có khả năng giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính quốc

b)

Chủ động, sáng tạo và có khả năng giành thắng lợi trước cách mạng vô sản thế giới

c)

Chủ động, sáng tạo và có khả năng giành thắng lợi trước cách mạng thuộc địa

68.

Hồ Chí Minh cho rằng cách mạng giải phóng dân tộc cần tiến hành bởi

a)

Con đường cách mạng bất bạo động

b)

Con đường cách mạng bạo lực

c)

Con đường cách mạng ôn hòa

69.

Tính chất nhân văn trong bạo lực cách mạng của Hồ Chí Minh là

a)

Con đường cách mạng bạo lực gắn bó hữu cơ với nhân văn, hòa bình

b)

Con đường các

70.

Tính chất nhân văn trong bạo lực cách mạng của Hồ Chí Minh là

a)

Con đường cách mạng bạo lực gắn bó hữu cơ với nhân văn, hòa bình

b)

Con đường cách mạng bạo lực gắn bó hữu cơ với nhân đạo, hòa bình

c)

Con đường cách mạng bạo lực gắn bó hữu cơ với tự do, hòa bình

71.

Bạo lực là phương pháp cách mạng

a)

Không nên sử dụng

b)

Sử dụng bất đắc dĩ

c)

Không cần thiết

72.

Hòa bình là phương pháp cách mạng

a)

Không hiệu quả

b)

Rất nhân văn

c)

Không cần thiết

73.

Theo Hồ Chí Minh, bạo lực cách mạng là

a)

Bạo lực nhân dân

b)

Bạo lực quần chúng

c)

Bạo lực vũ trang

74.

Hồ Chí Minh gửi đến Hội nghị Vécxai bản yêu sách tám điểm vào năm nào

a)

Năm 1917

b)

Năm 1918

c)

Năm 1916

75.

Hồ Chí Minh tiếp xúc với chủ nghĩa Mác-Lênin lần đầu tiên vào năm nào

a)

Năm 1918

b)

Năm 1919

c)

Năm 1920

76.

Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước năm nào

a)

Năm 1911

b)

Năm 1912

c)

Năm 1813

77.

Hồ Chí Minh tham gia chống thuế ở Huế năm nào

a)

Năm 1908

b)

Năm 1909

c)

Năm 1990

78.

Hồ Chí Minh đến Nga lần đầu tiên vào năm nào

a)

Năm 1923

b)

Năm 1924

c)

Năm 1925

79.

Nguyễn Ái Quốc có tên Hồ Chí Minh năm nào

a)

Năm 1942

b)

Năm 1941

c)

Năm 1943

80.

Hồ Chí Minh về nước lần đầu tiên vào năm nào

a)

Năm 1941

b)

Năm 1942

c)

Năm 1943

81.

Hồ Chí Minh hoạt động tại Thái Lan lâu nhất là thời gian nào

a)

Năm 1933

b)

Năm 1930

c)

Năm 1932

82.

Hồ Chí Minh bị quân Tưởng Giới Thạch bắt năm nào

a)

Năm 1949

b)

Năm 1942

c)

Năm 1941

83.

Hồ Chí Minh bổ nhiệm ai làm Bộ trưởng Bộ Nội Vụ đầu tiên

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Trần Đại Nghĩa

c)

Huỳnh Thúc Kháng

84.

Chí Minh bổ nhiệm ai làm Bộ trưởng Bộ Nội Vụ đầu tiên

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Trần Đại Nghĩa

c)

Huỳnh Thúc Kháng

85.

Ai là người đầu tiên được Hồ Chí Minh phong hàm đại tướng

a)

Võ Nguyên Giáp

b)

Nguyễn Sơn

c)

Nguyễn Chí Thanh

86.

Hồ Chí Minh trực tiếp chỉ huy chiến dịch nào sau đây trong kháng chiến chống Pháp

a)

Chiến dịch Đông Xuân

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

c)

Chiến dịch Biên giới

87.

Đâu là câu nói nổi tiếng của Hồ Chí Minh

a)

Máu của người Pháp cũng quý như máu của người Việt Nam

b)

Tính mạng của người Pháp cũng quý như người Việt Nam

c)

Người Pháp cũng quý như người Việt Nam

88.

Đâu là câu nói nổi tiếng của Hồ Chí Minh

a)

Không có gì quý hơn độc lập tự do

b)

Hạnh phúc là đấu tranh

c)

Cách mạng là bạo lực

89.

Hồ Chí Minh ví trẻ em như

a)

Hoa trên cành

b)

Búp trên cành

c)

Lá non trên cành

90.

Hồ Chí Minh cho rằng

a)

Sự ra đời của CNXH trên phạm vi quốc tế là quy luật phát triển của lịch sử xã hội

b)

Sự ra đời của CNXH trên phạm vi quốc tế là quy luật phát triển của nhân loại

c)

Sự ra đời của CNXH trên phạm vi quốc tế là quy luật phát triển của lịch sử thế giới

91.

Hồ Chí Minh cho rằng

a)

Sự ra đời của CNXH là tất yếu đối với các nước phương Đông

b)

Sự ra đời của CNXH nhu cầu của các nước đang phát triển

c)

Sự ra đời của CNXH nhu cầu của các nước trên thế giới

92.

Hồ Chí Minh cho rằng chủ nghĩa xã hội

a)

Phù hợp với các dân tộc phương Đông

b)

Phù hợp với các dân tộc phương Tây

c)

Phù hợp với các nước thuộc địa hơn các nước chính quốc

93.

Hồ Chí Minh cho rằng

a)

Đạo đức nhân văn XHCN là sức cuốn hút của CNCS

b)

Đạo đức nhân văn XHCN là sức cuốn hút của CNXH

c)

Đạo đức nhân văn XHCN là sức cuốn hút của CN dân chủ

94.

Đạo đức nhân văn XHCN là sức cuốn hút của CNXH

a)

Đạo đức nhân văn XHCN là sức cuốn hút của CNXH

b)

Đạo đức nhân văn XHCN là sức cuốn hút của CN dân chủ

95.

Hồ Chí Minh cho rằng sức mạnh của chủ nghĩa xã hội là sức mạnh của

a)

Lực lượng yêu chuộng hòa bình và tiến bộ trên thế giới

b)

Giai cấp vô sản

c)

Giai cấp công nhân

96.

Hồ Chí Minh cho rằng

a)

Sự ra đời của CNXH ở Việt Nam là sản phẩm tất yếu của quá trình phát triển lịch sử, quá trình cách mạng Việt Nam.

b)

Sự ra đời của CNXH ở Việt Nam là sản phẩm tất yếu của quá trình phát triển lịch sử, quá trình cách mạng thế giới

c)

Sự ra đời của CNXH ở Việt Nam là sản phẩm tất yếu của quá trình phát triển lịch sử, quá trình cách mạng Đông Nam Á.

97.

Quan điểm nào dưới đây là phương thức tiếp cận về CNXH của Hồ Chí Minh

a)

Hồ Chí Minh chủ yếu tiếp cận tư tưởng XHCN trên phương diện kinh tế

b)

Hồ Chí Minh chủ yếu tiếp cận tư tưởng XHCN trên phương diện văn hóa

c)

Hồ Chí Minh tiếp cận tư tưởng XHCN trên mọi phương diện

98.

Đâu là phương thức tiếp cận về CNXH của Hồ Chí Minh

a)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ văn hoá, đưa văn hoá thâm nhập vào chính trị, kinh tế tạo nên sự thống nhất biện chứng giữa văn hoá, kinh tế và chính trị.

b)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ văn hóa đạo đức, đưa văn hoá thâm nhập vào chính trị, kinh tế tạo nên sự thống nhất biện chứng giữa văn hoá, kinh tế và chính trị.

c)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ văn hoá và nhân văn, đưa văn hoá thâm nhập vào chính trị, kinh tế tạo nên sự thống nhất biện chứng giữa văn hoá, kinh tế và chính trị.

99.

Phương thức tiếp cận về CNXH của Hồ Chí Minh thiên về hướng nào dưới đây

a)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ phương diện kinh tế là chủ yếu

b)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ phương diện văn hoá là chủ yếu

c)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ nhiều góc độ khác nhau

100.

Quan điểm nào dưới đây là phương thức tiếp cận về CNXH của Hồ Chí Minh

a)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ phương diện đạo đức. CNXH là đối lập với chủ nghĩa cá nhân.

b)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ phương diện đạo đức. CNXH là đối lập với chủ nghĩa nhân văn.

c)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ phương diện đạo đức. CNXH là đối lập với chủ nghĩa vị lợi.

101.

Quan điểm nào dưới đây phản ánh phương thức tiếp cận về CNXH của Hồ Chí Minh

a)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ chủ nghĩa yêu nước và truyền thống văn hoá tốt đẹp của dân tộc

b)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ chủ nghĩa yêu nước và truyền thống văn hoá tốt đẹp của nhân loại

c)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ chủ nghĩa yêu nước và truyền thống văn hoá tốt đẹp của chủ nghĩa Mác-Lênin.

102.

Quan điểm nào dưới đây đúng nhất

a)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam và xu hướng phát triển của thế giới

b)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam và xu hướng phát triển của khu vực.

c)

Hồ Chí Minh tiếp cận CNXH từ yêu cầu thực tiễn của cách mạng Việt Nam và xu hướng phát triển của thời đại

103.

Quan điểm nào dưới đây thuộc về bản chất của CNXH trong tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Nhân dân làm chủ, đoàn kết.

b)

Nhân dân làm chủ, sáng tạo.

c)

Nhân dân đoàn kết, sáng tạo.

104.

Đâu là bản chất của CNXH trong tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Có xã hội dân sự

b)

Có xã hội dân quyền

c)

Có nền chính trị dân chủ

105.

Quan điểm nào dưới đây thuộc về bản chất của CNXH trong tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Có nền kinh tế, văn hóa, xã hội, đạo đức phát triển

b)

Có nền kinh tế, văn hóa, và con người phát triển

c)

Có nền kin

106.

Quan điểm nào dưới đây thuộc về bản chất của CNXH trong tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Có nền kinh tế, văn hóa, xã hội, đạo đức phát triển

b)

Có nền kinh tế, văn hóa, và con người phát triển

c)

Có nền kinh tế, văn hóa phát triển

107.

Quan điểm nào dưới đây thuộc về bản chất của CNXH trong tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Có mối quan hệ hữu nghị, bình đẳng, hòa bình, hợp tác với các quốc gia trên thế giới.

b)

Có mối quan hệ mật thiết, bình đẳng, hòa bình, hợp tác với các quốc gia trên thế giới

c)

Có mối quan hệ hữu cơ, bình đẳng, hòa bình, hợp tác với các quốc gia trên thế giới

108.

Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu cơ bản của CNXH là

a)

Độc lập cho dân tộc, tự do hạnh phúc cho nhân dân, là xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ, giàu mạnh và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng thế giới.

b)

Độc lập cho dân tộc, tự do hạnh phúc cho nhân dân, là xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ, giàu mạnh và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng khu vực.

c)

Độc lập cho dân tộc, tự do hạnh phúc cho nhân dân, là xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ, giàu mạnh và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng chung.

109.

Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu của CNXH gồm những nội dung nào sau đây

a)

Chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội và dân chủ

b)

Con người, chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội.

c)

Chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội, con người.

110.

Theo Hồ Chí Minh, động lực của CNXH gồm

a)

Động lực xã hội và động lực tinh thần

b)

Động lực dân chủ và động lực tinh thần

c)

Động lực vật chất và động lực tinh thần

111.

Theo Hồ Chí Minh, con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam là

a)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua gi

112.

Theo Hồ Chí Minh, con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam là

a)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua giai đoạn phát triển xã hội phong kiến

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua giai đoạn phát triển xã hội dân chủ

113.

Theo Hồ Chí Minh, con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam là

a)

Quá độ trực tiếp

b)

Quá độ gián tiếp

c)

Quá độ kết hợp nhiều hình thức

114.

Con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta đươc Hồ Chí Minh vạch ra dựa trên

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

b)

Chủ nghĩa dân chủ

c)

Sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác-lênin với thực tế Việt Nam

115.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo Hồ Chí Minh là

a)

Xóa bỏ toàn bộ những thành tựu của xã hội cũ

b)

Kế thừa toàn bộ những gì xã hội cũ để lại

c)

Kế thừa những giá trị của xã hội cũ

116.

Hồ Chí Minh cho rằng giai cấp địa chủ ở Việt Nam

a)

Là giai cấp phản động

b)

Là giai cấp tiên tiến

c)

Là giai cấp không hoàn toàn phản động

117.

Hồ Chí Minh cho rằng quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam phải tiến hành

a)

Từ từ, từng bước một

b)

Nhanh chóng, chính xác

c)

Cẩn thận, không chủ quan

118.

Nội dung quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo Hồ Chí Minh phải tiến hành

a)

Chủ yếu là lĩnh vực kinh tế

b)

Chủ yếu là lĩnh vực văn hóa

c)

Trên mọi mặt của xã hội

119.

Theo Hồ Chí Minh nhân tố nào sau đây quyết định thành công của thời kỳ quá độ lên CNXH

a)

Con người

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

120.

Theo Hồ Chí Minh CNXH phải do

a)

Nhân dân lao động làm chủ

b)

Giai cấp công nhân làm chủ

c)

Giai cấp nông dân làm chủ

121.

Theo Hồ Chí Minh cách mạng XHCN phải tiến hành đồng thời với

a)

Cách mạng tư sản

b)

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Cách mạng văn hóa

122.

Theo Hồ Chí Minh cách mạng XHCN phải tiến hành do

4 lines
123.

Theo Hồ Chí Minh cách mạng XHCN phải tiến hành do

a)

Đảng lãnh đạo

b)

Giai cấp công nhân lãnh đạo

c)

Tầng lớp trí thức lãnh đạo

124.

Hồ Chí Minh chủ trường tiến hành

a)

Cách mạng tư sản dân quyền trước cách mạng thuộc địa

b)

Cách mạng thuộc địa trước cách mạng tư sản dân quyền

c)

Tiến hành động thời cách mạng tư sản dân quyền với cách mạng xã hội chủ nghĩa

125.

Hồ Chí Minh chủ yếu nhấn mạnh vấn đề nào sau đây trong xây dựng chủ nghĩa xã hội

a)

Con người

b)

Xã hội

c)

Chính trị

126.

Trong tác phẩm "Đường cách mệnh" Hồ Chí Minh khẳng định

a)

"Cách mạng muốn thành công phải có Đảng cách mạng".

b)

"Cách mạng muốn thành công phải có quần chúng cách mạng".

c)

"Cách mạng muốn thành công phải có lực lượng cách mạng".

127.

Đường cách mệnh là tác phẩm chính trị được Hồ Chí Minh viết tại nước nào sau đây

a)

Pháp

b)

Trung Quốc

c)

Anh

128.

Trong di chúc của mình, Hồ Chí Minh trước tiên nói về

a)

Thiếu niên, nhi đồng

b)

Đảng

c)

Thanh niên

129.

Hồ Chí Minh gọi Đảng là Đảng của

a)

Giai cấp

b)

Dân tộc

c)

Nhân loại

130.

Trong tác phẩm "Đường cách mệnh" Hồ Chí Minh ví Đảng như

a)

Kim chỉ nam

b)

Người cầm lái

c)

Người chỉ huy

131.

Hồ Chí Minh ví đạo đức cách mạng như

a)

Truyền thống quý

b)

Phẩm chất quý

c)

Tài sản quý

132.

Trong tác phẩm "Đường cách mệnh" Hồ Chí Minh chủ trương

a)

Chấn chỉnh lại Đảng

b)

Chỉnh đốn lại Đảng

c)

Cải cách lại Đảng

133.

Trong tác phẩm "Đường cách mệnh" Hồ Chí Minh cho rằng muôn chỉnh đốn lại Đảng phải học tập

a)

Kinh nghiệm cách mạng tư sản

b)

Kinh nghiệm cách mạng thế giới

c)

Kinh nghiệm cách mạng tháng Mười

134.

Trong tác phẩm "Đường cách mệnh" Hồ Chí Minh cho rẳng công tác chỉnh đốn Đảng phải tiến hành

a)

Định kỳ

b)

Liên tục

c)

Thường xuyên

135.

Quy luật ra đời của Đảng được Hồ Chí Minh vạch ra

a)

Không khác với chủ nghĩa Mác-Lênin

b)

Khác với chủ nghĩa Mác-Lênin

c)

Không liên quan đến chủ nghĩa Mác-Lênin

136.

Quy luật ra đời của Đảng được Hồ Chí Minh vạch ra

a)

Dựa trên thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác-Lênin

b)

Dựa trên thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Tam dân

c)

Dựa trên thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa dân tộc

137.

Quy luật ra đời của Đảng được Hồ Chí Minh vạch ra

a)

Không phù hợp với tinh thần của chủ nghĩa Mác- Lênin

b)

Trái với tinh thần của chủ nghĩa Mác- Lênin

c)

Không trái với tinh thần của chủ nghĩa Mác- Lênin

138.

Quy luật ra đời của Đảng được Hồ Chí Minh vạch ra

a)

Là sự phát triển chủ nghĩa Mác- Lênin trong điều kiện ViệtNam

b)

Là sự phát triển chủ nghĩa Mác- Lênin trong điều kiện thay đổi

c)

Là sự phát triển chủ nghĩa Mác- Lênin trong điều kiện mới

139.

Bản chất của Đảng theo Hồ Chí Minh

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động, là Đảng của dân tộc.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động, là Đảng của xã hội.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động, là Đảng của mọi người.

140.

Quan điểm nào sau đây là nguyên tắc xây dựng Đảng của Hồ Chí Minh

a)

Tập trung hợp tác

b)

Tập trung dân chủ

c)

Tập trung thống nhất

141.

Quan điểm nào sau đây là nguyên tắc xây dựng Đảng của Hồ Chí Minh

4 lines
142.

Quan điểm nào sau đây là nguyên tắc xây dựng Đảng của Hồ Chí Minh

a)

Tập thể lãnh đạo quần chúng phủ trách

b)

Tập thể lãnh đạo cá nhân phụ trách

c)

Tập thể lãnh đạo đảng viên phụ trách

143.

Quan điểm nào sau đây là nguyên tắc xây dựng Đảng của Hồ Chí Minh

a)

Phê bình và phê bình nghiêm khắc

b)

Phê bình và tự phê bình

c)

Phê bình và tập thể phê bình

144.

Quan điểm nào sau đây là tư cách Đảng viên theo tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Suốt đời phấn đấu cho sự nghiệp của Đảng

b)

Suốt đời phấn đấu cho sự nghiệp của dân

c)

Suốt đời phấn đấu cho sự nghiệp của quần chúng

145.

Quan điểm nào sau đây là tư cách Đảng viên theo tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Đặt lợi ích của Đảng, của con người lên trên hết

b)

Đặt lợi ích của Đảng, của nhân dân lên trên hết

c)

Đặt lợi ích của Đảng, của đất nước lên trước hết

146.

Quan điểm nào sau đây là tư cách Đảng viên theo tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Đời tư trong sáng

b)

Đời tư rõ ràng

c)

Đời tư trong sạch

147.

Quan điểm nào sau đây thuộc vấn đề tiêu chuẩn cán bộ theo tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Đạo đức cán bộ

b)

Đạo đức cách mạng

c)

Đạo đức lãnh đạo

148.

Quan điểm nào sau đây thuộc vấn đề tiêu chuẩn cán bộ theo tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Trung thành với Đảng

b)

Trung thành với nhân dân

c)

Trung thành với nhà nước

149.

Quan điểm nào sau đây thuộc vấn đề tiêu chuẩn cán bộ theo tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Có năng lực tổ chức thực tiễn

b)

Có năng lực tổ chức lãnh đạo

c)

Có năng lực tổ chức chỉ huy

150.

Quan điểm nào sau đây thuộc vấn đề tiêu chuẩn cán bộ theo tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Liên hệ mật thiết với Đảng

b)

Liên hệ mật thiết với nhân dân

c)

Liên hệ mật thiết với mọi người

151.

Theo Hồ Chí Minh, vào Đảng để

(a)  

152.

Theo Hồ Chí Minh, vào Đảng để

a)

Làm quan phát tài

b)

Làm đầy tớ của nhân dân

c)

Làm lãnh đạo

153.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam là đảng

a)

Cầm quyền

b)

Quản lý

c)

Phân quyền

154.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam là đảng

a)

Của xã hội

b)

Của nhân dân lao động và của dân tộc

c)

Của dân, do dân và vì dân

155.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam lấy chủ nghĩa nào sau đây làm nền tảng tư tưởng

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội dân chủ

156.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam phải làm gì để chỉnh đốn

a)

Phê và tự phê

b)

Học tập

c)

Đấu tranh

157.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam phải làm

a)

Nhận thấy khuyết điểm và sửa chữa khuyết điểm của mình

b)

Nhận thấy sai lầm và tự phê bình

c)

Nhận thấy sai trái và đấu tranh sửa chữa

158.

Theo Hồ Chí Minh sử dụng bộ phận nào trong cơ thể con người để chỉ tầm quan trọng của đoàn kết trong đảng

a)

Con ngươi

b)

Bàn tay

c)

Trái tim

159.

Hồ Chí Minh cho rằng Đảng viên phải

a)

Nói đúng đường lối

b)

Nói và làm theo đường lối và chịu sự phân công điều động của Đảng

c)

Nói và làm phải phù hợp với thực tế

160.

Hồ Chí Minh cho rằng Đảng viên phải

a)

Kính trọng nhân dân

b)

Tôn sùng nhân dân

c)

Theo đuôi nhân dân

161.

Hồ Chí Minh cho rằng Đảng viên không được

a)

Theo đuôi quần chúng

b)

Nghe theo quần chúng