Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Kiến Thức Môn Địa Lý

Total questions: 29

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu khai thác

a)

than, a-pa-tít, đá vôi, nước khoáng.

b)

dầu mỏ, a-pa-tít, đá vôi, nước khoáng.

c)

than, a-pa-tít, vàng, nước khoáng.

d)

than, a-pa-tít, kim cương, nước khoáng.

2.

Mật độ dân số Đồng bằng sông Hồng

a)

cao nhất so với trung bình cả nước.

b)

thấp nhất so với trung bình cả nước.

c)

chệnh lệch ít so với trung bình cả nước.

d)

tương đồng so với trung bình cả nước.

3.

Bắc Trung Bộ có thế mạnh về địa hình và đất giúp

a)

hình thành cơ cấu nông nghiệp.

b)

phát triển nông nghiệp nhiệt đới.

c)

nuôi trồng thủy sản nước ngọt và lợ.

d)

phát triển lâm nghiệp, bảo vệ môi trường.

4.

Phát triển tổng hợp kinh tế biển giúp vùng duyên hải Nam Trung Bộ

a)

đem lại hiệu quả kinh tế cao và thúc đẩy kinh tế vùng.

b)

hiệu quả kinh tế chưa cao và thúc đẩy kinh tế vùng.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhưng đời sống còn khó khăn.

d)

khai thác tốt hơn nguồn tài nguyên biển - đảo.

5.

Tây Nguyên tiếp giáp với nước nào dưới đây?

a)

Lào.

b)

Thái Lan.

c)

Trung Quốc

d)

In- đô-nê-xi-a.

6.

Các ngành phát triển thế mạnh ở Tây Nguyên gồm

a)

trồng cây công nghiệp lâu năm, lâm nghiệp, thủy điện, du lịch, khai thác bô-xít.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, nông nghiệp, thủy điện, du lịch, khai thác bô-xít.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm, lâm nghiệp, nhiệt điện, du lịch, khai thác bô-xít.

d)

trồng cây công nghiệp lâu năm, lâm nghiệp, thủy điện, du lịch, khai thác than.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với việc đặc điểm công nghiệp sản xuất điện của Đông Nam Bộ?

a)

Gồm thủy điện, nhiệt điện và điện từ nguồn khác.

b)

Nhà máy nhiệt điện chủ yếu chạy bằng khí đốt.

c)

Nguồn năng lượng tái tạo được chú ý phát triển.

d)

Giao thông đường biển phát triển mạnh.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển dịch vụ của Đông Nam Bộ?

a)

Phát triển nhanh và tăng về quy mô.

b)

Giao thông phát triển đủ loại hình.

c)

Du lịch đóng vai trò quan trọng.

d)

Thương mại còn chưa được chú trọng.

9.

Thế mạnh nào sau đây không phải của Đông Nam Bộ?

a)

Phát triển trồng cây công nghiệp.

b)

Phát triển kinh tế biển và du lịch.

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm ôn đới.

d)

Khai thác, chế biển khoáng sản.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ?

a)

Có nhiều, đa dạng ngành.

b)

Cơ cấu chuyển dịch theo hướng đa dạng.

c)

Khai thác, chế biến dầu khí là mũi nhọn.

d)

Diện tích lớn nhưng mật độ dân cư thấp.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển khai thác bô-xít của Tây Nguyên?

a)

Xây dựng nhà máy lọc dầu đầu tiên.

b)

Khai thác ti -tan khu vực ven biển.

c)

Phát triển nhiệt điện từ than đá.

d)

Phát triển nghề làm muối.

12.

Các ngành phát triển thế mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long gồm

a)

sản xuất lương thực và thực phẩm và du lịch.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm và du lịch.

c)

lâm nghiệp, nhiệt điện, du lịch, khai thác bô-xít.

d)

trồng cây công nghiệp lâu năm và khai thác than.

13.

Thực và thực phẩm ở Đồng bằng sông Cửu Long có vai trò

a)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

động lực cho công nghiệp.

c)

khai thác hết tài nguyên đất thoái hóa.

d)

Cung cấp lương thực đủ cho vùng.

14.

Khó khăn nào không phải của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn.

b)

Thiếu nước trong mùa khô.

c)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

d)

Bão và áp thấp nhiệt đới.

15.

Đâu không phải là thế mạnh về tự nhiên giúp phát triển sản xuất lương thực và thực phẩm ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Địa hình và đất.

b)

Khí hâu.

c)

Khoáng sản.

d)

Nguồn nước.

16.

Vùng kinh tế trọng điểm có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thiếu yếu tố thuận lợi về mọi mặt.

b)

Chưa được đầu tư mạnh mẽ.

c)

Là động lực phát triển chung của cả nước.

d)

Phạm vi không thay đổi, cố định.

17.

Ý nào dưới đây là nguồn lực phát triển của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

a)

Là cửa ngõ ra biển của các tỉnh phía Bắc.

b)

Nguồn lao động còn thiếu, chưa có kinh nghiệm.

c)

Khoáng sản còn hạn chế về trữ lượng.

d)

Điều kiện tự nhiên còn hạn chế sự phát triển.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thực trạng phát triển vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Kinh tế chưa thực sự phát triển.

b)

Tỉ trọng trung vực nông nghiệp còn cao.

c)

Sản xuất và chế biến thực phẩm là ngành nổi bật.

d)

Điều kiện tự nhiên còn hạn chế sự phát triển.

19.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng đầu của cả nước. Các thành tựu công nghệ cao được ứng dụng trong sản xuất cây công nghiệp, góp phần nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, đáp ứng được thị trường trong nước và quốc tế.

a)

a. Cơ cấu cây công nghiệp đa dạng, một số cây công nghiệp chính là cà phê, chè, cao su, điều, hồ tiêu.

b)

b. Cao su là cây trồng quan trọng nhất trong vùng và chiếm diện tích lớn nhất cả nước.

c)

c. Điều là cây trồng quan trọng và là mặt hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)


d. Cây chè chủ yếu tập trung ở tỉnh Lâm Đồng và được ứng dụng bởi công nghệ mới trong việc trồng và chế biến sản phẩm.

20.

Cho bảng số liệu sau đây: Sản lượng thủy sản của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2015 - 2021 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm Tiêu chí 2010 2015 2020 2021 Tổng sản lượng 364,5 436,4 519,8 518,3 - Sản lượng khai thác 278,8 317,3 376,7 374,1 - Sản lượng nuôi trồng 85,7 119,1 143,1 144,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)

a)

a. Tổng sản lượng thủy sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.

b)

b. Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn lớn hơn thuỷ sản nuôi trồng

c)

c. tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ sản khác

d)

d. Nguyên nhân chính làm cho sản lượng nuôi trồng thủy sản của vùng tăng là do người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

21.

Cho thông tin sau: Tình hình biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long đang trở nên ngày càng nghiêm trọng. Các hiện tượng như lũ lụt, hạn hán, xâm nhập mặn... diễn ra thường xuyên và với cường độ ngày càng tăng, đòi hỏi các giải pháp ứng phó nhanh chóng và hiệu quả để giảm thiểu thiệt hại.

a)

a) Tình hình biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long đang có xu hướng giảm.

b)

b) Việc bảo vệ rừng ngập mặn có vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.

c)


c)
Ngập lụt kéo dài là nguyên nhân chính gây ra xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long.

d)


d)
Việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng là một giải pháp hiệu quả để thích ứng với biến đổi khí hậu.

22.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai khi nói về quá trình hình thành các vùng kinh tế trọng điểm của nước ta?

a)

Tính đến năm 2021, nước ta có 4 vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ được thành lập năm 1997 và được mở rộng vào năm 2004.

c)

Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung được thành lập năm 1998 và được mở rộng vào năm 2004.

d)

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam được thành lập năm 1998 và có số lượng tỉnh, thành phố nhiều nhất trong các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta tính đến năm 2021.

23.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính nhiệt độ trung bình năm tại Lạng Sơn năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của 0C).

4 lines
24.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính lượng mưa trung bình năm tại trạm khí tượng Đà Nẵng năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

4 lines
25.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính lượng mưa trung bình năm tại Đà Nẵng năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

4 lines
26.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tổng lưu lượng nước những tháng mùa lũ của sông Thu Bồn (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s).

4 lines
27.

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết năm 2020 cự li vận chuyển trung bình của ngành vận tải đường biển là bao nhiêu nghìn km (làm tròn đến kết quả hàng đơn vị của nghìn km).

4 lines
28.

Năm 2021 diện tích lúa của nước ta 7,2 triệu ha, sản lượng lúa là 43,9 triệu tấn, tính năng suất lúa nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha).

4 lines
29.

Tổng diện tích rừng Tây Nguyên năm 2021 là 2 572,7 nghìn ha, trong đó diện tích rừng tự nhiên là 2104,1 nghìn ha. Vậy diện rừng trồng của Tây Nguyên chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng của vùng? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %).

4 lines