wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập Môn Hóa Học

Total questions: 122

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

2.

Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2(g) CO2(g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất O2.

c)

Lượng khí carbonic sinh ra.

d)

Diện tích bề mặt carbon.

3.

Thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày nhờ axit và enzyme. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình trên?

a)

chất xúc tác.

b)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

c)

nồng độ.

d)

áp suất.

4.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 3H2(g) + N2(g) ⟶ 2NH3(g). (1) Thực nghiệm, xác định mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng (1) và nồng độ chất tham gia qua biểu thức: v = k.CH23.CN2 Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ N2 không đổi và nồng độ H2 tăng 2 lần?

a)

Tăng 2 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Tăng 8 lần.

d)

Tăng 6 lần.

5.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

6.

Halogen nào sau đây, điều kiện thường ở trạng thái lỏng?

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Iodine.

d)

Chlorine.

7.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử.

b)

tính base.

c)

tính acid.

d)

tính oxi hóa.

8.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất dưới áp suất thường?

a)

HF.

b)

HBr.

c)

HCl.

d)

HI.

9.

Đặc điểm chung của các nguyên tử halogen là

4 lines
10.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất dưới áp suất thường?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

11.

Đặc điểm chung của các nguyên tử halogen là

a)

có 5 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

tạo liên kết cộng hóa trị với nguyên tử hydrogen.

c)

có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

d)

trong các phản ứng chỉ nhận thêm 1 electron.

12.

Chất nào sau đây không khử được H2SO4 đặc?

a)

NaI

b)

KI

c)

NaCl

d)

NaBr

13.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

14.

Hydrohalic acid nào không thể bảo quản trong các lọ bằng thủy tinh vô cơ?

a)

HI

b)

HCl

c)

HBr

d)

HF

15.

Phương trình hoá học nào dưới đây là không chính xác?

a)

H2 + Cl2 2HCl.

b)

3Cl2 + 2Fe 2FeCl3.

c)

Cl2 + H2O HCl + HClO.

d)

Br2 + 2KCl 2KBr + Cl2.

16.

Khi Fluorine phản ứng với nước thu được hỗn hợp sản phẩm nào sau?

a)

HF và HFO

b)

HF và O2

c)

F2O và H2

d)

F2O và HF

17.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

HCl

b)

NaBr

c)

NaCl

d)

HF

18.

Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?

a)

H2S

b)

NH3

c)

SO2

d)

HCl

19.

Bán kính các nguyên tố nhóm halogen tăng dần từ fluorine đến iodine do số lớp electron tăng dần.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện..) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số vi khuẩn và nấm gây hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C, phản ứng giữa mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình "S (s) + O2(g) → SO2(g)" và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9kJ. Cho các phát biểu sau:

a)

a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ mol -1

b)

b. Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng -296,9 kJ/mol.

c)

c. Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia.

d)

d. 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.

21.

Khi để ở nhiệt độ 30℃, một quả táo bị hư sau 3 ngày. Khi được bảo quản trong tủ lạnh ở nhiệt độ 0℃ quả táo đó bị hư sau 24 ngày.

a)

a. Áp suất trong tủ lạnh thấp làm quả táo lâu bị hư hỏng hơn.

b)

b. Hệ số nhiệt độ của phản ứng xảy ra khi quả táo bị hư là 3

c)

c. Nếu bảo quản ở nhiệt độ 200C, quả táo sẽ lâu bị hư hơn khi bảo quản ở 300C.

d)

d. Nếu bảo quản ở 10℃, quả táo sẽ bị hư sau 16 ngày.

22.

Cho dãy các chất sau: dung dịch NaOH, KF, NaBr, H2O, Ca, Fe, H2. Khí chlorine tác dụng trực tiếp với bao nhiêu chất trong dãy trên?

4 lines
23.

Cho phương trình phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) = -572 kJ Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng tỏa ra nhiệt lượng bao nhiêu kJ?

4 lines
24.

Cho các phát biểu về ứng dụng hiện nay của một số hydrogen halide và hydrohalic acid: (1) Hằng năm, cần hàng chục triệu tấn hydrogen chloride để sản xuất hydrochloric acid.. (2) Lượng lớn hydrochloric acid được sử dụng trong sản xuất nhựa, phân bón, thuốc nhuộm,… (3) Hydrochloric acid được sử dụng cho quá trình thủy phân các chất trong sản xuất, chế biến thực phẩm. (4) Hydrofluoric acid hoặc hydrogen fluoride phản ứng với chlorine dùng để sản xuất fluorine. (5) Trong công nghiệp, hydrofluoric acid dùng tẩy rửa các oxide của sắt trên bề mặt của thép. (6) Hydrogen fluoride được dùng để sản xuất chất làm lạnh hydrochlorofluorocarbon HCFC (thay thế chất CFC), chất chảy cryolite,… Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

4 lines
25.

Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lí nước là khử trùng nước. Một trong các p

4 lines
26.

Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

4 lines
27.

Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lí nước là khử trùng nước. Một trong các phương pháp khử trùng nước đang được dùng phổ biến ở nước ta là dùng chlorine. Lượng chlorine được bơm vào nước trong bể tiếp xúc theo tỉ lệ 5 g/m3. Nếu với dân số Hà Nội là 3 triệu, mỗi người dùng 200L nước/ ngày, thì các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt cần dùng bao nhiêu kg chlorine mỗi ngày cho việc xử lí nước?

4 lines
28.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

A. 2C (than chì)

b)

B. C (than chì) +

c)

C. C (than chì)

d)

D. C (than chì).

29.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

A. S(s) + O2(g) SO2(g) ΔrH2980 = -296,9 kJ.

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

30.

Cho phương trình phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) = -572 kJ Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng

a)

A. toả ra nhiệt lượng 286 kJ.

b)

B. thu vào nhiệt lượng 286 kJ.

c)

C. toả ra nhiệt lượng 572 kJ.

d)

D. thu vào nhiệt lượng 572 kJ.

31.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: 3Fe(s) + 4H2O(l) Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ Giá trị của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g) 3Fe(s) + 4H2O(l) là

a)

A. -26,32 kJ.

b)

B. +13,16 kJ.

c)

C. +19,74 kJ.

d)

D. -10,28 kJ.

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hầu hết các phản ứng thu nhiệt cần giai đoạn khơi mào (đun, đốt nóng,…).

b)

B. Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.

c)

C. Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt không cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.

d)

D. Tùy phản ứng cụ thể mà các phản ứng tỏa nhiệt có thể cần hoặc không cần giai đoạn khơi mào.

33.

Cho phản ứng: 2KClO3 (s) 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:

4 lines
34.

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:

a)

Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

Áp suất.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nhiệt độ.

35.

Hỏi tốc độ của phản ứng đó thay đổi như thế nào khi nâng nhiệt độ lên từ 30oC đến 50oC?

a)

Giảm 9 lần.

b)

Tăng 6 lần.

c)

Tăng 9 lần.

d)

Giảm 6 lần.

36.

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:

a)

Lục nhạt.

b)

Vàng lục.

c)

Nâu đỏ.

d)

Tím đen.

37.

Tính tẩy màu của nước chlorine là do:

a)

HClO có tính oxi hóa mạnh.

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

c)

HCl là acid mạnh.

d)

HCl có tính khử mạnh.

38.

Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?

a)

H2 + Cl2 2HCl.

b)

Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2.

c)

Cl2 + 6KOHđặc 5KCl + KClO3 + 3H2O.

d)

I2 + 2KCl → 2KI + Cl2.

39.

Dung dịch thu được có tên gọi là:

a)

Xút ăn da.

b)

Nước chlorine.

c)

Nước Javel.

d)

Nước muối sinh lý.

40.

Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần là do nguyên nhân chính là

a)

tương tác van der Walls tăng dần.

b)

độ phân cực liên kết tăng dần.

c)

phân tử khối tăng dần.

d)

độ bền liên kết giảm dần.

41.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O.

b)

NaOH + HF NaF + H2O.

c)

H2 + F2 2HF.

d)

2F2 + 2H2O 4HF + O2.

42.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3.

b)

H2SO4 đặc.

c)

HCl.

d)

H2SO4 loãng.

43.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3.

b)

H2SO4 đặc.

c)

HCl.

d)

H2SO4 loãng.

44.

Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH KCl + KClO3 + H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

a)

1: 5.

b)

5: 1.

c)

3: 1.

d)

1: 3.

45.

Các dung dịch ban đầu được kí hiệu tương ứng là

a)

Z, Y, X.

b)

Y, X, Z.

c)

Y, Z, X.

d)

X, Z, Y.

46.

Ở 25oC, khí NO và O2 có phản ứng sau: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Biết đây là phản ứng đơn giản, diễn ra theo một giai đoạn.

4 lines
47.

Phản ứng nhiệt phân CaCO3: CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g) (1) Cho biết biên thiên enthalpy tạo thành của các chất là

4 lines
48.

Cho những thông tin sau, có bao nhiêu thông tin đúng về các nguyên tố nhóm halogen?

4 lines
49.

Có bao nhiêu thông tin đúng về các nguyên tố nhóm halogen?

a)

Ở nhiệt độ 250C, fluorine và bromine tồn tại ở thể khí.

b)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen F, Cl, Br, I theo thứ tự lần lượt là 5s25p5, 2s22p5, 4s24p5, 3s23p5.

c)

Từ iodine đến fluorine, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Ở nhiệt độ 250C, fluorine và chlorine tồn tại ở thể khí.

50.

Cho các phát biểu sau khi nói về các hydrohalic acid:

a)

Đều là các acid mạnh.

b)

Độ mạnh của acid tăng từ hydrofluoric acid đến hydroiodic acid, phù hợp với xu hướng giảm độ bền liên kết từ HF đến HI.

c)

Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong các dung dịch hydrohalic acid.

d)

Tạo môi trường có pH lớn hơn 7.

51.

Tính sự biến đổi enthalpy chuẩn của phản ứng (1) từ những phương trình phản ứng hóa học và sự biến đổi enthalpy chuẩn.

4 lines
52.

Tính hệ số nhiệt độ của phản ứng.

4 lines
53.

Khối lượng NaI có trong hỗn hợp X là.

4 lines
54.

Khối lượng muối theo kg mà hộ gia đình thu được là bao nhiêu?

4 lines
55.

Khối lượng muối theo kg mà hộ gia đình thu được là bao nhiêu?

4 lines
56.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

57.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

58.

Vì sao khi nung vôi, người ta phải xếp đá vôi lẫn với than trong lò?

a)

Vì phản ứng nung vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Vì phản ứng nung vôi là phản ứng thu nhiệt, cần nhiệt từ quá trình đốt cháy than.

c)

Để rút ngắn thời gian nung vôi.

d)

Vì than hấp thu bớt lượng nhiệt tỏa ra của phản ứng nung vôi.

59.

Enthalpy tạo thành chuẩn theo đơn vị (kcal) của Fe2O3 (s) là

a)

197,2945 kJ/mol.

b)

− 197,2945 kJ/mol.

c)

3454 kJ/mol.

d)

− 3454 kJ/mol.

60.

e2O3 (s) là

a)

197,2945 kJ/mol.

b)

− 197,2945 kJ/mol.

c)

3454 kJ/mol.

d)

− 3454 kJ/mol.

61.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, cần phải đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu gam CH4(g) để cung cấp nhiệt cho phản ứng tạo 2 mol CaO bằng cách nung CaCO3. Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%.

a)

0,9 gam.

b)

1,8 gam.

c)

3,2 gam.

d)

6,4 gam.

62.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất Y là 0,020 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất Y là 0,016 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất Y trong khoảng thời gian trên là:

a)

2,0.10-4 mol/(l.s).

b)

4,0.10-4 mol/(l.s).

c)

1,0.10-4 mol/(l.s).

d)

8,0.10-4 mol/(l.s).

63.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên?

a)

Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

Chất xúc tác.

c)

Áp suất.

d)

Nhiệt độ.

64.

Khoáng chất cryolite chứa ion nào?

a)

Fluoride.

b)

Chloride.

c)

Bromide.

d)

Iodide.

65.

Tỉ lệ thể tích khí chlorine đi vào ống nghiệm (1) so với ống nghiệm (2) là

a)

1 : 3.

b)

4 : 4.

c)

2 : 4.

d)

5 : 3.

66.

Cho các cặp chất sau, số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học và tạo đơn chất là (1): F2 và H2; (2): Cl2 và NaBr; (3): I2 và KCl; (4): Cl2 và NaOH; (5): F2 và H2O; (6): Br2 và K; (7): I2 và H2O.

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

67.

Một bình kín chứa 24,79 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm H2, Cl2 có tỉ khối so với H2 là 11,35. Đốt nóng bình để phản ứng xảy ra (hiệu suất phản ứng đạt 25%) thu được V lit (đkc) khí. Giá trị của V là

a)

24,79.

b)

22,93.

c)

17,35.

d)

19,30.

68.

NaI thể hiện tính khử trong phản ứng hóa

4 lines
69.

2 là 11,35. Đốt nóng bình để phản ứng xảy ra (hiệu suất phản ứng đạt 25%) thu được V lit (đkc) khí. Giá trị của V là

a)

24,79

b)

22,93

c)

17,35

d)

19,30

70.

NaI thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học với chất nào sau đây?

a)

H2SO4 đặc

b)

AgNO3

c)

Ba(OH)2

d)

K2CO3

71.

Tại sao hydrogen fluoride có nhiệt độ sôi bất thường so với các hydrogen halide khác?

a)

Do nguyên tử nguyên tố fluorine có độ âm điện lớn

b)

Do giữa các phân tử hydrogen fluoride còn có tương tác van der Waals

c)

Do giữa các phân tử hydrogen fluoride còn tạo liên kết hydrogen với nhau

d)

Do giữa các phân tử hydrogen fluoride còn tạo liên kết cho - nhận với nhau

72.

Bromine bị lẫn tạp chất là chlorine. Cách nào sau đây có thể thu được bromine tinh khiết?

a)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaOH

b)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nước

c)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaBr

d)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaI

73.

Đốt cháy hoàn toàn 18,6 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Cu trong oxygen dư thu được 24,2 gam hỗn hợp oxide X. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch acid hòa tan hết được X là

a)

500 ml

b)

700 ml

c)

300 ml

d)

900 ml

74.

Cho sơ đồ: Cl2 + KOH → A + B + H2O ; Cl2 + KOH A + C + H2O. Công thức hoá học của A, B, C lần lượt là

a)

KCl, KClO, KClO4

b)

KClO3, KCl, KClO

c)

KCl, KClO, KClO3

d)

KClO3, KClO4, KCl

75.

a) Đây là phản ứng tỏa nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

b) Giá trị của ∆H298o khi lấy gấp 3 lần khối lượng của các chất phản ứng là -856,98 kJ.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

c) Giá trị của ∆H298o khi lấy một nửa khối lượng của các chất phản ứng là 142,83 kJ.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

d) Nếu ta đảo chiều phản ứng thì giá trị ∆H298o vẫn giữ nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng (*) là:

4 lines
80.

k được gọi là tốc độ riêng khi nồng độ của các chất phản ứng bằng 1 M.

4 lines
81.

Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng (*) là .

4 lines
82.

Hằng số k phụ thuộc vào bản chất của chất phản ứng, nhiệt độ và thời gian phản ứng.

4 lines
83.

Sục khí chlorine vào dung dịch sodium bromide, hiện tượng xảy ra là dung dịch không màu chuyển sang màu nâu đỏ.

4 lines
84.

Thêm từ từ nước Cl2 vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột, hiện tượng thấy dung dịch xuất hiện màu xanh tím.

4 lines
85.

Ion fluoride được tìm thấy trong các khoáng chất, khoáng chất cryolite có công thức là Ca5(PO4)3F.

4 lines
86.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen bị ảnh hưởng bởi liên kết hydrogen giữa các phân tử.

4 lines
87.

Khi cho khí hydrogen chloride khô tiếp xúc với giấy quỳ tím ẩm thì giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

4 lines
88.

Khi cho khí hydrogen chloride tác dụng với CaCO3 sẽ giải phóng khí CO2.

4 lines
89.

Từ HF đến HI, tính acid của các dung dịch hydrogen halide có thể tăng dần.

4 lines
90.

Dung dịch hydrohalic có tính acid yếu là HF.

4 lines
91.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng trên.

4 lines
92.

Nồng độ ban đầu của A là 1M, B là 3M, hằng số tốc độ k=0,5. Tính tốc độ của phản ứng khi đã có 20% chất A tham gia.

4 lines
93.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

(1) và (3).

b)

(1) và (4).

c)

(1) và (2).

d)

(2), (3) và (4).

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng tỏa rất nhiều nhiệt.

b)

Ở điều kiện chuẩn, khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4, sản phẩm là CO2(g) và H2O(l) thì sẽ giải phóng một nhiệt lượng là 890,36 kJ.

c)

Cũng phản ứng này, nếu nước ở thể hơi thì giá trị ΔrH0298 không thay đổi.

d)

ΔrH0298 chính là nhiệt tỏa ra kèm theo phản ứng đốt cháy methane ở điều kiện chuẩn.

95.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, cần phải đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu gam CH4(g) để cung cấp nhiệt cho phản ứng tạo 2 mol CaO bằng cách nung CaCO3. Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%.

a)

0,9 gam.

b)

1,8 gam.

c)

3,2 gam.

d)

6,4 gam.

96.

Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2H

4 lines
97.

Cung cấp nhiệt cho phản ứng tạo 2 mol CaO bằng cách nung CaCO3. Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%.

a)

0,9 gam.

b)

1,8 gam.

c)

3,2 gam.

d)

6,4 gam.

98.

Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) ΔrH2980=−184,6kJ Trong các phát biểu sau:

a)

(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên là - 184,6 kJ.

b)

(b) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng trên là - 92,3 kJ.

c)

(c) Nhiệt tạo thành chuẩn của HCl(g) là - 92,3 kJ mol-1.

d)

(d) Nhiệt tạo thành chuẩn của HCl(g) là 92,3 kJ.

99.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau: NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(l) Biết: ΔfH0298(NaHCO3)=-950,8 kJ mol-1; ΔfH0298(Na2CO3)=-1130,7 kJ mol-1; ΔfH0298(CO2)=-393,5 kJ mol-1; ΔfH0298(H2O)=-285,8 kJ mol-1.

a)

-102,8 kJ.

b)

102,8 kJ.

c)

91,6 kJ.

d)

-91,6 kJ.

100.

Tốc độ của một phản ứng hóa học lớn nhất khoảng thời điểm nào?

a)

Bắt đầu phản ứng.

b)

Khi phản ứng được một nửa lượng chất so với ban đầu.

c)

Gần cuối phản ứng.

d)

Không xác định được.

101.

Cho 4 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây:

a)

(a) Thay 4 gam kẽm hạt bằng 4 gam kẽm bột.

b)

(b) Thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 4M.

c)

(c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50oC).

d)

(d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 2M gấp đôi ban đầu.

102.

Cho các phát biểu sau về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA:

a)

(a) Có 7 electron hóa trị.

b)

(b) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.

c)

(c) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

d)

(d) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.

103.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

NaBr.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

MgCl2.

104.

Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine, phòng ngừa bệnh bướu cổ ở người?

a)

I2, HI.

b)

HI, HIO3.

c)

KI, KIO3.

d)

I2, AlI3.

105.

Cho 1,2395 lít halogen X2 (ở điều kiện chuẩn) tác dụng vừa đủ với kim loại đồng (copper) thu được 11,2 gam muối CuX2. Nguyên tố halogen là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

iodine.

106.

Phương trình hoá học nào sau đây là sai?

a)

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g).

b)

Cl2(aq) + H2O(l) ⇄ HCl(aq) + HClO(aq).

c)

Cl2(aq) + 2NaBr(aq) → 2NaCl(aq) + Br2(aq).

d)

F2(aq) + 2NaCl(aq) → 2NaF(aq) + Cl2(aq).

107.

Cho phản ứng: NaX(khan) + H2SO4(đậm đặc) to NaHSO4 + HX(khí). Các hydrogen halide có thể điều chế theo phản ứng trên là

a)

HCl, HBr và HI.

b)

HBr và HI.

c)

HF và HCl.

d)

HF, HCl, HBr và HI.

108.

Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ sôi cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại là do

a)

fluorine có nguyên tử khối nhỏ nhất.

b)

năng lượng liên kết H - F bền vững làm cho HF khó bay hơi.

c)

các nhóm phân tử HF được tạo thành do có liên kết hydrogen giữa các phân tử.

d)

fluorine là phi kim mạnh nhất.

109.

Hydrogen halide nào sau đây được dùng để tẩy cặn trong các thiết bị trao đổi nhiệt; chất xúc tác trong các nhà máy lọc dầu, công nghệ làm giàu uranium, sản xuất dược phẩm …

a)

Hydrogen fluoride.

b)

Hydrogen chloride.

c)

Hydrogen bromide.

d)

Hydrogen iodide.

110.

Trước đây, các hợp chất CFC được sử dụng cho các hệ thống làm lạnh. Tuy nhiên hiện nay, người ta sản xuất hydrochlorofluorocarbon (HCFC) thay thế CFC. Nguyên nhân là do

a)

sản xuất hợp chất CFC rất tốn kém.

b)

hiệu quả sử dụng của HCFC cao hơn CFC trong các hệ thống làm lạnh.

c)

CFC dễ gây ngộ độc khi sản xuất.

d)

CFC làm phá hủy tầng ozone khi xâm nhập vào khí quyển.

111.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) có ΔrH0298=178,29 kJ. Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

a)

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng diễn ra thuận lợi.

c)

Phản ứng diễn ra không thuận lợi ở nhiệt độ thường.

112.

Cho các phát biểu sau về tốc độ phản ứng:

a)

Để phản ứng hóa học xảy ra, các hạt (phân tử, nguyên tử, ion) của chất phản ứng phải va chạm với nhau.

b)

Khi áp suất khí CO tăng, tốc độ phản ứng 4CO + Fe3O4 → 4CO2 + 3Fe tăng lên.

c)

Khi tăng nhiệt độ lên 10 ℃, tốc độ của các phản ứng hóa học đều gấp đôi.

d)

Phản ứng giải phóng càng nhiều năng lượng dưới dạng nhiệt ở điều kiện chuẩn thì xảy ra càng thuận lợi.

113.

Cho các phát biểu sau về ion halide X-:

a)

Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I-.

b)

Với sulfuric acid đặc, các ion Cl-, Br-, I- thể hiện tính khử, ion F- không thể hiện tính khử.

c)

Tính khử của các ion halide tăng theo dãy: Cl-, Br-, I-.

d)

Ion Cl- kết hợp ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng.

114.

Cho các phát biểu sau

a)

Các hydrogen halide không tan trong nước.

b)

Ion F- và Cl- bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.

c)

Các hydrohalic acid làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Tính acid của các hydrohalic acid giảm dần từ HI đến HF.

115.

Dựa vào năng lượng liên kết, tính ΔrH02

4 lines
116.

Dựa vào năng lượng liên kết, tính ΔrH0298 của phản ứng sau: F2(g) + H2O(g) → 2HF(g) + 12O2(g) Biết năng lượng liên kết: EF-F=159 kJ mol-1; EO-H= 464 kJ mol-1; EH-F=565 kJ mol-1; EO2=498 kJ mol-1.

4 lines
117.

Trong các phát biểu sau, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

118.

Đốt cháy 4,8 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đkc) (lít) đã phản ứng là (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

4 lines
119.

Hòa tan 1,12 gam iron (Fe) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được thể tích khí H2 (ml) ở điều kiện chuẩn là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
120.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Oxygen.

d)

Iodine.

121.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

122.

Kí hiệu enthalpy phản ứng (nhiệt phản ứng) ở điều kiện chuẩn là

4 lines