wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Cuối Kỳ I - Khối 10 GDKT

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

sản xuất.

2.

Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh.

d)

là động lực kích thích người lao động.

3.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sản xuất?

a)

Công ti H sản xuất hàng hóa gắn với bảo vệ môi trường.

b)

Cửa hàng xăng dầu A gia lận trong việc bán hàng.

c)

Công ti E làm giả hoá đơn để được miễn giảm thuế.

d)

Ông K xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường

4.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

trao đổi trong sản xuất.

b)

tiêu dùng cho sản xuất.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

phân phối cho sản xuất

5.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động sản xuất gắn liền với việc làm nào dưới đây ?

a)

Người nông dân phun thuốc trừ sâu.

b)

Bán hàng onlie trên mạng.

c)

Hỗ trợ lao động khó khăn.

d)

Đầu tư vốn mở rộng sản xuất

6.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Công nhân lắp ráp ô tô xuất xưởng.

b)

Người nông dân thu hoạch lúa mùa.

c)

Cửa hàng A tăng cường khuyến mại.

d)

Thợ may cải tiến mẫu mã sản phẩm

7.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

chủ thể trung gian.

b)

Nhà đầu tư chứng khoán.

c)

chủ thể doang nghiệp.

d)

chủ thể nhà nước.

8.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

9.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

10.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Các điểm bán hàng

d)

Chủ thể sản xuất

11.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể tiêu dùng

c)

Chủ thể Nhà nước

d)

Người sản xuất kinh doanh

12.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

Đảm bảo xã hội ổn định.

d)

Đảm bảo ổn định chính trị.

13.

Chủ thể nào trong thông tin trên đóng vai trò điều tiết hoạt động của các chủ thể khác trong việc bình ổn thị trường sữa?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể nhà nước.

d)

Chủ thể trung gian.

14.

N

4 lines
15.

trên đóng vai trò điều tiết hoạt động của các chủ thể khác trong việc bình ổn thị trường sữa?

a)

Chủ thể sản xuất.

b)

Chủ thể tiêu dùng.

c)

Chủ thể nhà nước.

d)

Chủ thể trung gian.

16.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với chức năng của giá cả thị trường?

a)

Sữa là mặt hàng thiết yếu đối với trẻ em.

b)

Các doanh nghiệp phải đăng ký sản phẩm.

c)

Công khai giá bán tới người tiêu dùng.

d)

Quy định trần giá sữa đối với doanh nghiệp

17.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ.

b)

Nhà nước.

c)

Thị trường.

d)

Người sản xuất.

18.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phương tiện cất trữ.

19.

Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Phạm vi hoạt động

b)

Đối tượng hàng hoá

c)

Tính chất và cơ chế vận hành

d)

Vai trò của các đối tượng mua bán

20.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

21.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

biểu hiện giá trị hàng hóa.

b)

làm môi giới trao đổi

c)

thông tin giá cả hàng hóa.

d)

trao đổi hàng hóa.

22.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

c)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

23.

Giá bán thực t

4 lines
24.

tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

c)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

25.

Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

giá cả cá biệt.

b)

giá cả thị trường.

c)

giá trị thặng dư.

d)

giá trị sử dụng.

26.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

phân phối sản phẩm.

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

giá cả hàng hoá.

d)

giá trị sử dụng

27.

Hệ thông các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:

a)

Thị trường.

b)

Cơ chế thị trường.

c)

Giá cả thị trường.

d)

Kinh tế thị trường.

28.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tăng cường đầu cơ tích trữ.

b)

hủy hoại môi trường sống.

c)

xuất hiện nhiều hàng giả.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

29.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ.

b)

bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

d)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

30.

Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?

a)

Quỵ luật cạnh tranh

b)

Quỵ luật lưu thông tiền tệ

c)

Quỵ luật cung - cẩu

d)

Quy luật giá trị

31.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc.

d)

Cưỡng chế.

32.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

4 lines
33.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

34.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

35.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, tử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế bảo vệ môi trường.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

36.

Nội dung nào đúng về mô hình công ti trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức cá nhân.

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức cá nhân.

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức cá nhân.

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức cá nhân.

37.

Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn.

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.

38.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Đem lại cuộc sống ấm no.

c)

Phát triển văn hóa, xã hội.

d)

Hủy hoại môi trường.

39.

Về mặt pháp lý doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, chủ doanh nghiệp là

a)

đại diện theo pháp luật.

b)

tư cách pháp nhân.

c)

luật sư của cô

40.

Về mặt pháp lý doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, chủ doanh nghiệp là

a)

đại diện theo pháp luật.

b)

tư cách pháp nhân.

c)

luật sư của công ty

d)

nhân viên công ty.

41.

Đối với công ty hợp danh thì thành viên tham gia thành lập phải là

a)

tổ chức.

b)

pháp nhân.

c)

đại diện chính quyền.

d)

cá nhân.

42.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn.

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiều lao động.

d)

quản lý gọn nhẹ.

43.

Đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên

a)

đứng đầu.

b)

độc lập.

c)

góp vốn.

d)

làm thuê.

44.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

Con người

b)

Tài chính

c)

Dây chuyền, công nghệ, máy móc

d)

Bí quyết kinh doanh

45.

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Liên minh hợp tác xã.

d)

Công ty cổ phần

46.

Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

quy mô nhỏ.

b)

không phải đóng thuế.

c)

không cần đăng ký.

d)

quy mô lớn.

47.

Một công ti trách nhiệm hữu hạn 100% vốn Nhà nước, công ti muốn thay đổi mô hình nhưng muốn giữ chữ Nhà nước thì công ti cần

a)

nhà nước cấp vốn 50% để hoạt động

b)

giữ lại đủ 100% vốn Nhà nước.

c)

giữ lại tối thiểu 51% vốn Nhà nước.

d)

không cần giữ lại vốn Nhà nước.

48.

Chủ thể mô hình hộ sản xuất kinh doanh là công dân Việt Nam, do một cá nhân hoặc một

a)

tổng công ty.

b)

tập đoàn.

c)

pháp nhân.

d)

nhóm người.

49.

Chủ thể mô hình hộ sản xuất kinh doanh là công dân Việt Nam, do một cá nhân hoặc một

a)

tổng công ty.

b)

tập đoàn.

c)

pháp nhân.

d)

nhóm người.

50.

Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động

a)

lao động nghệ thuật.

b)

chính trị - xã hội.

c)

thực nghiệm khoa học.

d)

sản xuất kinh doanh.

51.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

tổ chức.

b)

phi lợi nhuận.

c)

tính nhân đạo.

d)

tự phát.

52.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.

c)

Tạo việc làm cho xã hội.

d)

Thúc đẩy khủng hoảng.

53.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì ?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế khác.

c)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp.

54.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

giải quyết việc làm.

b)

tàn phá môi trường.

c)

duy trì thất nghiệp.

d)

thúc đẩy khủng hoảng.

55.

Theo quy định của pháp luật, với khoản thu nhập có được từ hoạt động sản xuất kinh doanh, gia đình anh D và chị H phải nộp khoản thuế nào dưới đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế xuất khẩu hàng hóa.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

56.

Vợ chồng anh D và chị H đang vận dụng mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây để mang lại thu nhập ổn định?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty tư nhân.

c)

Hộ sản xuất kinh doanh.

d)

Công ty hợp danh.

57.

Vợ chồng anh D và chị H đã sử dụng dịch vụ tín dụng nào dưới đây để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng thương mại.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

58.

Việc đặt mục tiêu xây được nhà sau hai năm là thể hiện nội dung nào dưới đây trong việc lập kế hoạch tài chính cá nhân của anh D và chị H?

a)

Xác định mục tiêu và thời hạn.

b)

Theo dõi kiểm soát thu chi.

c)

Thiết lập quy tắc chi tiêu.

d)

Tuân thủ kế hoạch cá nhân.

59.

Công ty X đã thực hiện những họat động nào dưới đây của nền kinh tế?

a)

Hoạt động sản xuất và phân phối

b)

Hoạt động sản xuất và trung gian.

c)

Hoạt động phân phối và trung gian.

d)

Hoạt động điều tiết và phân bổ.

60.

Quá trình năm bắt những diễn biến của thị trường để từ đó điều chỉnh chiến lược sản xuất kinh doanh của công ty là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Chức năng điều tiết.

b)

Chức năng thừa nhận.

c)

Chức năng thông tin.

d)

Chức năng phản biện.

61.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

tính vĩnh viễn.

b)

tính bắt buộc.

c)

tính phổ biến.

d)

dựa trên sự tin tưởng.

62.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của tín dụng?

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng

c)

Tăng vòng quay của vốn, tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông.

d)

Là công cụ điều tiết kinh tế - xã hội của Nhà nước.

63.

Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì ?

a)

Tiền dịch vụ.

b)

Tiền lãi.

c)

Tiền gốc.

d)

Tiền phát sinh.

64.

Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.

b)

Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sin

65.

Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.

b)

Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.

c)

Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.

d)

Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.

66.

Theo quy định của pháp luât những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?

a)

Kho bạc

b)

Chi cục thuế

c)

Các ngân hàng thương mại

d)

Tiệm cầm đổ

67.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn dỗi vào

a)

cá độ bóng đá.

b)

lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

sản xuất kinh doanh.

d)

các dịch vụ đỏ đen.

68.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tính tạm thời của việc sử dụng dịch vụ tín dụng?

a)

Nhường quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian vô hạn.

b)

Nhượng quyền sử dụng tạm thời một lượng vốn trong thời gian nhất định.

c)

Tặng một lượng vốn cá nhân cho người khác.

d)

Chuyển giao hoàn toàn quyền sử dụng một lượng vốn.

69.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

tư nhân.

b)

thương mại.

c)

nhà nước.

d)

tiêu dùng.

70.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

ngân hàng.

d)

cá nhân.

71.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng đen.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay thế chấp.

72.

y dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức tín dụng nào dưới đây?

a)

Tín dụng đen.

b)

Cho vay trả góp.

c)

Cho vay tín chấp.

d)

Cho vay thế chấp.

73.

Người mua tham gia mua trái phiếu chính phủ để được hưởng lãi suất vay thuộc dịch vụ tín dụng nào?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng nhà nước.

74.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các nước khác trên thế giới gọi là hình thức tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

cá nhân.

c)

doanh nghiệp.

d)

nhà nước.

75.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc

a)

cho vay đầu tư hỗ trợ.

b)

phát hành thẻ tiêu dùng.

c)

đầu tư mua vàng tích trữ.

d)

cấp tiền không thu hồi.

76.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc

a)

thu mua tiền của dân.

b)

thường xuyên đổi tiền.

c)

bảo lãnh tín dụng.

d)

đầu tư mua vàng tích trữ.

77.

Một trong những hình thức của tín dụng ngân hàng là

a)

Cho vay tín chấp.

b)

trái phiếu doanh nghiệp.

c)

công trái xây dựng tổ quốc.

d)

trái phiếu chính phủ.

78.

Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc?

a)

Vay thấu chi.

b)

Vay tín chấp.

c)

Vay thế chấp.

d)

Vay trả góp.

79.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của tín dụng thương mại?

a)

Là mối quan hệ tín dụng thông qua ngân hàng.

b)

Là mối quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp.

c)

Doanh nghiệp mua phải hoàn trả vốn gốc và lãi trong thời hạn đã thõa thuận.

d)

Là hình thức mua bán chịu của doanh nghiệp.

80.

Một trong những mục đích của tín dụng nhà nước đó là không vì

a)

mục đích hỗ trợ.

b)

phát triển kinh tế

81.

Một trong những mục đích của tín dụng nhà nước đó là không vì

a)

mục đích hỗ trợ.

b)

phát triển kinh tế.

c)

mục đích kinh doanh.

d)

mục đích lợi nhuận.

82.

Công trái xây dựng Tổ quốc là một trong những loại hình tín dụng thuộc

a)

tín dụng nhà nước.

b)

tiết kiệm thương mại.

c)

tín dụng doanh nghiệp

d)

tiết kiệm tiêu dùng.

83.

Đối tượng đi vay của tín dụng nhà nước không bao hàm tác nhân nào dưới đây?

a)

doanh nghiệp.

b)

người dân.

c)

nhà nước.

d)

người nước ngoài.

84.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các chủ thể kinh tế được gọi là hình thức tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

nhà nước.

d)

cá nhân.

85.

Đặc điểm nào sau đây của ngân hàng chính sách xã hội khác với các ngân hàng thương mại khác?

a)

Thủ tục đơn giản, lãi suất cao.

b)

Được thỏa thuận thời hạn trả nợ.

c)

Là hình thức dịch vụ tín dụng.

d)

Không vì mục đích lợi nhuận.

86.

Trong tín dụng thương mại, thì người bán chịu hàng hóa được gọi là người

a)

cầm cố.

b)

cho vay.

c)

siết nợ

d)

đi vay.

87.

Với loại hình tín dụng nhà nước, nhà nước cung cấp dịch vụ tín dụng cho các chủ thể của nền kinh tế thông qua việc

a)

đầu tư mua vàng tích trữ.

b)

hỗ trợ lãi xuất đầu tư.

c)

phát hành thẻ tiêu dùng.

d)

cấp tiền không thu hồi.

88.

Lập kế hoạch tài chính để xây dựng nguồn tiền tiết kiệm không bao gồm khoản thu nào sau đây?

a)

Tiền lương.

b)

Tiền làm thêm.

c)

Tiền được chu cấp.

d)

Tiền mượn nợ.

89.

Mục tiêu kế hoạch tài chính ngắn hạn giải quyết lượng tiền tiết kiệm thường là:

a)

một khoản tiền lớn.

b)

một khoản tiền nhỏ.

c)

nhiều khoản tiền lớn.

d)

một khoản tiền rất lớn.

90.

Ợng tiền tiết kiệm thường là:

a)

một khoản tiền lớn.

b)

một khoản tiền nhỏ.

c)

nhiều khoản tiền lớn.

d)

một khoản tiền rất lớn.

91.

Bản kế hoạch về thu chi ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 3 đến 6 tháng được gọi là

a)

Kế hoạch tài chính cá nhân vô thời hạn.

b)

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn.

c)

Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn.

d)

Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn.

92.

Khi thực hiện theo dõi và kiểm soát thu chi, cá nhân cần phải:

a)

Chỉ xác định khoản tiết kiệm.

b)

Tách khoản chi thiết yếu và không thiết yếu.

c)

Chỉ xác định khoản chi không thiết yếu.

d)

Chỉ xác định khoản chi thiết yếu.

93.

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

dưới 12 tháng.

b)

dưới 3 tháng.

c)

dưới 10 tháng.

d)

dưới 26 tháng.

94.

Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng 2 tháng nên lựa chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây?

a)

Kế hoạch dài hạn.

b)

Kế hoạch trung hạn.

c)

Kế hoạch vô thời hạn.

d)

Kế hoạch ngắn hạn.

95.

Để phân loại kế hoạch tài chính cá nhân cần dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Mục đích thực hiện kế hoạch.

b)

Số tiền thực hiện kế hoạch.

c)

Chủ thể thực hiện kế hoạch.

d)

Thời gian thực hiện kế hoạch.

96.

Khi cá nhân chi tiêu quá mức quy định theo kế hoạch, khi điều chỉnh không được cắt giảm khoản chi nào sau đây?

a)

Khoản chi thiết yếu.

b)

Khoản chi không thiết yếu.

c)

Khoản chi donate cho idol.

d)

Khoản chi nạp thẻ game Free Fire.

97.

Xét về mối quan hệ thì kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn là cơ sở để thực hiện kế hoạch tài chính

a)

công cộng.

b)

dài hạn.

c)

vô hạn.

d)

tập thể.

98.

Cá nhân lập tài chính thu, chi và tiết kiệm đối với khoản tiền lớn trong thời gian dài nên chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây?

(a)  

99.

Cá nhân lập tài chính thu, chi và tiết kiệm đối với khoản tiền lớn trong thời gian dài nên chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây?

a)

Kế hoạch ngắn hạn.

b)

Kế hoạch dài hạn.

c)

Kế hoạch trung hạn.

d)

Kế hoạch vô thời hạn.

100.

Lập kế hoạch tài chính cá nhân cần thực hiện bao nhiêu bước cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6.

101.

Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

từ 3 đến 6 tháng.

b)

từ 1 đến 2 tháng.

c)

từ 10 đến 24 tháng.

d)

từ 24 đến 48 tháng.

102.

Tầm quan trọng của việc kiểm soát tài chính cá nhân là gì?

a)

Giúp cá nhân sử dụng tiền hiệu quả.

b)

Giúp cá nhân đầu cơ tích trữ.

c)

Giúp cá nhân hưởng thụ cuộc sống.

d)

Giúp cá nhân gây quỹ từ thiện.

103.

Đọc đoạn thông tin sau: Tính đến cuối tháng 9/2022, tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn tăng 10,33%, chiếm 24,89% dư nợ chung toàn nền kinh tế, tín dụng đối với lĩnh vực doanh nghiệp nhỏ và vừa tăng 9,56%, chiếm 20,25%, tín dụng đối với lĩnh vực xuất khẩu tăng 0,73%, chiếm 2,65%. Ngân hàng Chính sách xã hội, trong 9 tháng năm 2022, vốn tín dụng chính sách xã hội đã hỗ trợ, tạo việc làm cho trên 660 nghìn lao động, giúp trên 4,9 nghìn lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài; giúp trên 17 nghìn học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vay vốn học tập: Giải ngân cho hơn 82 nghìn hộ gia đình vay vốn mua máy vi tính, thiết bị học tập; xây dựng khoảng 1.140 nghìn công trình nước sạch, công trình vệ sinh; xây dựng hơn 01 nghìn căn nhà ở cho hộ nghèo ổn định cuộc sống, hơn 07 nghìn căn nhà ở xã hội cho các đối tượng thu nhập thấp...

a)

Tín dụng đối với lĩnh vực doanh nghiệp nhỏ và vừa gắn liền với hình thức tín dụng tiêu dùng.

b)

Hoạt động của ng

104.

Tín dụng đối với lĩnh vực doanh nghiệp nhỏ và vừa gắn liền với hình thức tín dụng tiêu dùng.

a)

Sai

b)

Đúng

105.

Hoạt động của ngân hàng chính sách xã hội phù hợp với hình thức tín dụng nhà nước.

a)

Sai

b)

Đúng

106.

Ngân hàng chính sách xã hội hỗ trợ, tạo việc làm là thể hiện vai trò của tín dụng trong việc thực hiện các mục tiêu kính tế xã hội của Nhà nước.

a)

Sai

b)

Đúng

107.

Ngân sách nhà nước giữ vai trò quan trọng trong việc thực hiện các nhiệm vụ của tín dụng nhà nước thông qua ngân hàng chính sách xã hội.

a)

Sai

b)

Đúng

108.

Theo đối tượng giao dịch, thị trường nón lá truyền thống của bạn H và gia đình gồm thị trường trong nước và thị trường quốc tế.

a)

Sai

b)

Đúng

109.

Quy mô và năng suất lao động thấp là nguyên nhân chính khiến giá của mặt hàng nón lá thiếu sức cạnh tranh.

a)

Sai

b)

Đúng

110.

Hoạt động của bạn H và gia đình hiện tại là phù hợp với loại hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình.

a)

Sai

b)

Đúng

111.

Câu 92: Đọc đoạn thông tin sau: Thị trường thép thế giới dự báo sẽ hồi phục mạnh mẽ trong năm 2021, sau khi suy giảm mạnh ở năm 2020 do đại dịch COVID-19. Sự hồi phục về nhu cầu thép thế giới ở nửa cuối năm 2020 đã đẩy giá tất cả các loại thép tăng lên. Tại Việt Nam, từ giữa năm 2020, thị trường thép trong nước cũng bắt đầu hồi phục, để góp phần tháo gỡ những khó khăn cho ngành thép, Chính phủ chủ động cắt giảm thuế xuất khẩu, dỡ bỏ một số hạn chế đối với phôi thép nhập khẩu, chỉ đạo hệ thống ngân hàng chủ động xem xét dãn hoặc giảm lãi xuất cũng như có các gói vay mới giúp các doanh nghiệp tiếp cận nguồn vốn để vượt qua khó khăn và ổn định thị trường. Bên cạnh sự hỗ trợ của nhà nước, ngành thép chủ động thay đổi để phì hợp như cắt giảm chi phí quản lý, nguyên liệu đầu vào, áp dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất để hạ giá thành sản phẩm nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế.

a)

Theo phạm vi không gian, thị trường thép Việt Nam được tiêu thụ ở cả trong nước và thế giới.

b)

Giá cả thị trường thép ở nước ta không chịu tác động từ sự thay đổi của thị trường thép thế giới.

c)

Nhà nước sử dụng công cụ thuế để góp phần điều tiết thị trường là phù hợp với chức năng thông tin của giá cả thị trường.

d)

Chính phủ chỉ đạo hệ thống ngân hàng xem xét giảm lãi xuất cho các doanh nghiệp ngành thép là phù hợp với chức năng của tín dụng nhà nước.

112.

Câu 93: Đọc đoạn thông tin sau: Doanh nghiệp X do anh H làm chủ chuyên về nuôi trồng thủy sản, dự báo của

4 lines
113.

Việc thỏa thuận giữa doanh nghiệp X do anh H làm chủ và doanh nghiệp D là hình thức tín dụng thương mại.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Mô hình kinh doanh của anh H đang thực hiện đó là công ty cổ phần.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Chính phủ hỗ trợ lãi xuất cho các doanh nghiệp thể hiện vai trò điều tiết của ngân sách nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Do khó khăn về nguồn vốn mở rộng sản xuất nên anh H sẽ được tạo điều kiện miễn các loại thuế phải nộp.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Nắm kỹ nội dung bài Thuế; Tín dụng và vai trò của tín dụng và nội dung tín dụng nhà nước.

4 lines