wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 20

Total questions: 21

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
a)

A website

b)

Go fishing

c)

Go caving

d)

Take photos

2.

Hãy điền từ còn thiếu của cụm từ sau:

nhảy múa quanh lửa trại

dance around the (a)  

3.

Hãy điền từ còn thiếu của cụm từ sau:

kể câu chuyện

(a)   a story

4.

Hãy điền từ còn thiếu của cụm từ sau:

dựng lều

put up the (a)  

5.

Hãy điền từ còn thiếu của cụm từ sau:

đốt lửa trại

(a)   the campfire

6.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

What are they doing?

They are tell a story.

a)

are

b)

doing

c)

tell

d)

What

7.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

What are they do?

They are dancing around the campfire.

a)

are

b)

do

c)

around

d)

campfire

8.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

  • What he doing?

⟶ He’s putting up the tent.

a)

is

b)

do

c)

put

d)

why

9.

Ở khu cắm trại

(a)   the campsite

10.

playing tug of war

(a)  

11.

thăm

(a)  

12.

thư điện tử

(a)  

13.
build a campfire (v. phr.)
a)
đốt lửa trại
b)
kể chuyện
c)
chụp ảnh
d)
Hát bài hát
14.
play card games (v. phr.)
a)
chơi bài
b)
đốt lửa trại
c)
kể chuyện
d)
chụp ảnh
15.
put up a tent (v. phr.)
a)
dựng một cái lều
b)
chơi bài
c)
đốt lửa trại
d)
kể chuyện
16.
sing songs (v. phr.)
a)
Hát bài hát
b)
dựng một cái lều
c)
chơi bài
d)
đốt lửa trại
17.
take a photo (v. phr.)
a)
chụp ảnh
b)
Hát bài hát
c)
dựng một cái lều
d)
chơi bài
18.
tell a story (v. phr.)
a)
kể chuyện
b)
chụp ảnh
c)
Hát bài hát
d)
dựng một cái lều
19.

Dịch nghĩa của từ: camp (n)

a)
khu vực
b)
trung tâm
c)
trại
d)
địa điểm
20.

dịch nghĩa: around (pre)

a)

ở gần

b)

kế bên

c)

ở trên

d)

xung quanh

21.

dịch nghĩa: tent (n)

a)
mái che
b)
bạt
c)
lều
d)
khung