Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng tiếng Anh cơ bản

Total questions: 94

Worksheet time: 3hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Originally (adv) có nghĩa là gì?

4 lines
2.

Solely = only (adv) có nghĩa là gì?

(a)  

3.

Be entitled to sth (phrase) có nghĩa là gì?

4 lines
4.

Peasants (n) có nghĩa là gì?

4 lines
5.

prized (adj) có nghĩa là gì?

4 lines
6.

Diplomatic (adj) có nghĩa là gì?

4 lines
7.

Indication (n) có nghĩa là gì?

4 lines
8.

Estimated (adj) có nghĩa là gì?

(a)  

9.

A noble (n) có nghĩa là gì?

(a)  

10.

Inhabitants (n) có nghĩa là gì?

(a)  

11.

Long-haul flight (n) có nghĩa là gì?

4 lines
12.

Make up (v) có nghĩa là gì?

4 lines
13.

Gross Domestic Product (GDP) (n) có nghĩa là gì?

4 lines
14.

Overseas (adj/adv) có nghĩa là gì?

4 lines
15.

Launch a campaign (v phrase) có nghĩa là gì?

4 lines
16.

Scenic beauty (n) có nghĩa là gì?

4 lines
17.

Exhilarating (adj) có nghĩa là gì?

4 lines
18.

Tourism-related (adj) có nghĩa là gì?

4 lines
19.

Specialist (adj) có nghĩa là gì?

4 lines
20.

On a regular basis (phrase) có nghĩa là gì?

(a)  

21.

Accurate (adj) có nghĩa là gì?

(a)  

22.

Make use of (v phrase) có nghĩa là gì?

4 lines
23.

Stunning scenery (n) có nghĩa là gì?

4 lines
24.

Devise (v) có nghĩa là gì?

4 lines
25.

Indicate (v) có nghĩa là gì?

4 lines
26.

Submit (v) có nghĩa là gì?

(a)  

27.

Inclusion (n) có nghĩa là gì?

4 lines
28.

Indicate (v) có nghĩa là gì?

4 lines
29.

Submit (v) có nghĩa là gì?

(a)  

30.

Inclusion (n) có nghĩa là gì?

4 lines
31.

Conservative (adj) có nghĩa là gì?

(a)  

32.

Demographic trends (n) có nghĩa là gì?

4 lines
33.

Historically (adv) có nghĩa là gì?

(a)  

34.

Practices (n) có nghĩa là gì?

4 lines
35.

Concept (n) có nghĩa là gì?

(a)  

36.

Scale up (v) có nghĩa là gì?

(a)  

37.

Accommodate (v) có nghĩa là gì?

4 lines
38.

Entirely (adv) có nghĩa là gì?

(a)  

39.

Approach (n) có nghĩa là gì?

(a)  

40.

Cutting-edge technologies (n) có nghĩa là gì?

4 lines
41.

Drastically reduce the amount of có nghĩa là gì?

(a)  

42.

Implement (v) có nghĩa là gì?

4 lines
43.

Proponent (n) có nghĩa là gì?

(a)  

44.

Eventual (adj) có nghĩa là gì?

(a)  

45.

Sacrifice (v) có nghĩa là gì?

4 lines
46.

Take for granted (v phrase) có nghĩa là gì?

4 lines
47.

Despoil (v) có nghĩa là gì?

4 lines
48.

Arid (adj) có nghĩa là gì?

(a)  

49.

Rapidly changing climate (n phrase) có nghĩa là gì?

4 lines
50.

Monsoon (n) có nghĩa là gì?

4 lines
51.

Take its toll on (v phrase) có nghĩa là gì?

4 lines
52.

Crop (n) có nghĩa là gì?

4 lines
53.

Artificial (adj) có nghĩa là gì?

(a)  

54.

Crop failure (n) có nghĩa là gì?

(a)  

55.

Eliminate (v) có nghĩa là gì?

(a)  

56.

Reduce the incidence of (v phrase) có nghĩa là gì?

4 lines
57.

Mất mùa

4 lines
58.

Loại bỏ

4 lines
59.

Giảm tỷ lệ xảy ra

4 lines
60.

Bệnh truyền nhiễm

4 lines
61.

Mắc phải, thu được

4 lines
62.

Sự tạo ra, thế hệ

4 lines
63.

Ủ phân hữu cơ

4 lines
64.

Giảm đáng kể

4 lines
65.

Bị tiếp xúc với

4 lines
66.

Đắt đến mức không thể chi trả được

4 lines
67.

Có thể tái tạo được

4 lines
68.

Khát vọng, ước mơ

4 lines
69.

Khả năng xảy ra

4 lines
70.

Biến thể, sự thay đổi nhẹ

4 lines
71.

Được xếp chồng lên nhau

4 lines
72.

Giải quyết những vấn đề chắc chắn tồn tại

4 lines
73.

Tác động tiêu cực

4 lines
74.

Đặc biệt là

4 lines
75.

Liên quan đến, về mặt

4 lines
76.

Chuyên gia

4 lines
77.

Tham gia vào

4 lines
78.

Ngoài khơi bờ biển của

4 lines
79.

Tàu, thuyền

4 lines
80.

Ghi chép, báo cáo, lời kể

4 lines
81.

Nhân chứng

4 lines
82.

Giữ vững, khẳng định

4 lines
83.

Không thể chối cãi

4 lines
84.

Erode

4 lines
85.

Nhân chứng là gì?

a)

người chứng kiến

b)

người không biết

c)

người tham gia

d)

người điều tra

86.

Giữ vững, khẳng định là từ nào?

a)

duy trì

b)

bỏ qua

c)

thay đổi

d)

khẳng định

87.

Không thể chối cãi là từ nào?

a)

không thể phủ nhận

b)

có thể chối cãi

c)

không chắc chắn

d)

không quan trọng

88.

Xói mòn là gì?

a)

sự ăn mòn

b)

sự bồi đắp

c)

sự phát triển

d)

sự thay đổi

89.

Giảm thiểu là từ nào?

a)

tăng cường

b)

giảm bớt

c)

giữ nguyên

d)

thay đổi

90.

Hóa ra là có nghĩa là gì?

a)

trở thành

b)

không phải

c)

đúng là

d)

không thể

91.

Ngắt quãng, không liên tục là từ nào?

a)

liên tục

b)

thỉnh thoảng

c)

không thường xuyên

d)

đều đặn

92.

Dần chìm vào quên lãng có nghĩa là gì?

a)

trở nên nổi bật

b)

bị lãng quên

c)

được nhớ đến

d)

được công nhận

93.

Khởi động một dự án là gì?

a)

bắt đầu

b)

kết thúc

c)

hoãn lại

d)

tiếp tục

94.

Kỹ thuật là gì?

a)

phương pháp

b)

cách làm

c)

kỹ năng

d)

tất cả các đáp án trên