Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 7

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền chuồng khi nào là phù hợp nhất?

a)

Sau khi nuôi được 1 tháng.

b)

Sau khi nuôi được 2 tháng.

c)

Sau khi nuôi được 3 tháng.

d)

Sau mỗi lứa gà.

2.

Khi dùng thuốc để trị bệnh cho gà cần tuân thủ những nguyên tắc?

a)

Đúng liều, đúng thời điểm

b)

Đúng liều, đúng thuốc

c)

Đúng liều, đúng thời điểm, đúng thuốc

d)

Đúng thuốc, đúng liều

3.

Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?

a)

Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá

b)

Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải

c)

Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo

d)

Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang

4.

Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?

a)

Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

b)

Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

c)

Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

d)

Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

5.

Gà dưới 1 tháng tuổi thì cần cho ăn loại thức ăn?

a)

Thức ăn giàu chất đạm

b)

Thức ăn giàu chất béo

c)

Thức ăn giàu chất khoáng

d)

Thức ăn giàu vitamin

6.

Khi gà có các biểu hiện "bỏ ăn, hay nằm, sã cánh, ngoẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng" là có khả năng gà bị bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh nhiễm trùng đường hô hấp.

b)

Bệnh cúm gà.

c)

Bệnh dịch tả gà.

d)

Bệnh tiêu chảy.

7.

Thức ăn cho gà cần đủ những nhóm dinh dưỡng?

a)

Chất đạm, chất béo

b)

Chất đạm, tinh bột

c)

Chất đạm, chất béo, tinh bột, vitamin và khoáng chất

d)

Tinh bột, vitamin và khoáng chất

8.

Khi cúm gà con, cần bỏ quây để gà đi lại tự do vào thời gian nào là phù hợp nhất?

a)

Sau từ 1 đến 2 tuần tuổi.

b)

Sau từ 2 đến 3 tuần tuổi.

c)

Sau từ 3 đến 4 tuần tuổi.

d)

Sau khoảng 8 tuần tuổi.

9.

Thể trạng của gà con giống ảnh hưởng như thế nào đến quá trình phát triển của đàn gà?

a)

Đàn gà con dễ thích nghi với môi trường sống

b)

Màu lông của gà không thay đổi

c)

Đàn gà ít mắc bệnh, phát triển nhanh

d)

Khả năng tiêu hóa thức ăn của gà tốt

10.

Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu dâm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm này dày bao nhiêu?

a)

10 cm đến 15 cm

b)

15 cm đến 20 cm

c)

7 cm đến 10 cm

d)

5 cm đến 8 cm

11.

Đâu không phải vai trò của thủy sản?

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

c)

Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

d)

Tạo thêm công việc cho người lao động.

12.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người.

a)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.

b)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.

d)

Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

13.

Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ thủy sản?

a)

Ruốc cá hồi.

b)

Xúc xích.

c)

Cá thu đóng hộp.

d)

Tôm nõn.

14.

Tỉnh nào nuôi nhiều cá tra?

a)

Tỉnh Thanh Hóa

b)

Tỉnh An Giang

c)

Tỉnh Hải Dương

d)

Tỉnh Bình Định

15.

Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?

a)

Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

b)

Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.

c)

Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước

d)

Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi

16.

Vai trò của thủy sản trong hình ảnh bên là

a)

Cung cấp thực phẩm cho con người

b)

Phục vụ vui chơi, giải trí

c)

Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu

d)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo

17.

Bộ phận nào trên cơ thể của cá không được sử dụng làm thức ăn cho chăn nuôi?

a)

Vây cá

b)

Vảy cá

c)

Nội tạng cá

d)

Thịt cá

18.

Khu vực nào ở nước ta nuôi cá tra, cá ba sa để xuất khẩu?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng Nam Trung Bộ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

19.

Ở nước ta, tỉnh nào nuôi tôm nhiều?

a)

Tỉnh Cà Mau

b)

Tỉnh Quảng Ninh

c)

Tỉnh Quảng Nam

d)

Tỉnh Đồng Nai

20.

Có hình thức thu hoạch cá nào?

a)

Thu tỉa

b)

Thu toàn bộ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

21.

Độ trong thích hợp của nước ao nuôi cá ở khoảng nào sau đây?

a)

từ 15 cm đến 20 cm.

b)

từ 20 cm đến 30 cm.

c)

từ 30 cm đến 40 cm.

d)

từ 40 cm đến 50 cm.

22.

Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì?

a)

Cải tạo độ mặn cho nước ao.

b)

Tạo độ trong cho nước ao.

c)

Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao.

d)

Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá.

23.

Tình trạng, chất lượng ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước. Trong nuôi thủy sản, màu nước nào là tốt nhất?

a)

Màu nâu đen

b)

Màu cam vàng

c)

Màu xanh rêu

d)

Màu xanh nõn chuối

24.

Làm thế nào để phòng bệnh cho tôm, cá nuôi?

a)

Cải tạo, xử lí tốt ao nuôi trước khi thả con giống tôm, cá và cho ăn đúng kĩ thuật.

b)

Cho tôm, cá ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn giàu đạm để tăng sức đề kháng.

c)

Bổ sung nhiều thực vật thủy sinh vào ao nuôi tôm, cá.

d)

Xử lí kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.

25.

Đo nhiệt độ của nước có bước nào sau đây?

a)

Nhúng nhiệt kế vào nước

b)

Quan sát và đọc kết quả

c)

Thu dọn dụng cụ và vệ sinh môi trường

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Nếu độ trong của nước ao lớn hơn 50 cm, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Thực vật phù du trong ao phát triển quá mạnh.

b)

Ao giàu chất dinh dưỡng (phú dưỡng).

c)

Ao nghèo dinh dưỡng, ít thực vật phù du.

d)

Nước ao bị đục.

27.

Người ta thường phòng trị bệnh cho cá bằng cách nào sau đây?

a)

Trộn thuốc vào thức ăn của cá.

b)

Tiêm thuốc cho cá.

c)

Bôi thuốc cho cá.

d)

Cho cá uống thuốc.

28.

Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi tôm có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?

a)

Độ trong của nước

b)

Lượng khí oxygen hòa tan trong nước

c)

Nhiệt độ của nước

d)

Muối hòa tan trong nước

29.

Cho cá ăn như thế nào để tránh lãng phí thức ăn và không gây ô nhiễm môi trường nuôi?

a)

Cho lượng thức ăn ít

b)

Cho lượng thức ăn nhiều

c)

Cho lượng thức ăn vừa đủ, cho ăn nhiều lần và theo quy định.

d)

Phối hợp nhiều loại thức ăn và phối hợp bón phân hữu cơ vào ao.

30.

Khi dùng thuốc để trị bệnh cho gà, đâu nguyên tắc cần tuân thủ?

KHẲNG ĐỊNH NÀO SAU ĐÂY ĐÚNG

a)

Sử dụng thuốc không phù hợp cho mỗi loại bệnh.

b)

Cần cho gà dùng thuốc càng sớm càng tốt, tốt nhất là ngay khi có dấu hiệu của bệnh.

c)

Khi thấy gà có dấu hiệu khỏi bệnh thì ngừng cho gà sử dụng thuốc.

d)

Dùng liều tấn công vào ngày đầu tiên (gấp 5 liều điều trị) và dùng liều điều trị vào các ngày tiếp theo.

e)

Cần tính lượng thuốc theo liều/gam thể trọng của gà, chia lượng thuốc trong ngày thành hai lần để đảm bảo hiệu quả của thuốc.

31.

Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản:CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Cần thiết lập các khu bảo tồn biển, bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái.

b)

Hạn chế đánh bắt ở khu vực gần bờ, đặc biệt là vào mùa tôm, cá sinh sản.

c)

Khai thác tối đa các loài thuỷ sản quý hiếm.

d)

Nghiêm cấm đánh bắt thuỷ sản bằng những phương tiện có tính chất huỷ diệt.

e)

Bảo vệ môi trường biển và sông, hồ, nơi sinh sống của các loài thuỷ sản.

32.

Nếu như đang nuôi tôm, cá mà môi trường nước bị ô nhiễm thì phải xử lí như thế nào?CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Ngừng cho ăn, không tăng cường sục khí.

b)

Tháo nước hết cũ, thay bằng nước sạch.

c)

Tăng cường oxy bằng máy quạt nước, sục khí.

d)

Cho tôm, cá ăn thật nhiều thức ăn, sử dụng thức ăn có chất lượng cao.

e)

Thay nước từ từ, thay 20-30% nước ao bằng nước sạch (tránh thay đột ngột gây sốc cho tôm, cá).

33.

Chi phí ban đầu khi nuôi một loại vật nuôi thường bao gồm những chi phí nào sau đây? CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Mua dụng cụ ăn, uống.

b)

Mua con giống.

c)

Mua chuồng nuôi.

d)

Mua thức ăn.

e)

Mua nhiều loại vaccine phòng bệnh.

34.

Điền cụm từ vào chỗ chấm sao cho phù hợp:

a/ thức ăn cho gà được chia thành hai loại cơ bản là (a)  

35.

Điền cụm từ vào chỗ chấm sao cho phù hợp:

b/ Khi (a)   ăn thức ăn giàu đạm, ăn tự do, thức ăn luôn có trong máng để gà ăn liên tục.

36.

Điền cụm từ vào chỗ chấm sao cho phù hợp:

c/ Khi gà từ (a)   cho ăn thì ăn 3-4 lần/ ngày, mỗi ngày cách nhau khoảng 3- 4 giờ

37.

Điền cụm từ vào chỗ chấm sao cho phù hợp:

Với gà (a)   cho ăn tự do để gà lớn nhanh chóng, để xuất bán

38.

Nuôi cá ao cần lưu ý:

Cá giống yêu cầu đồng đều về kích cỡ tránh

(a)  

39.

Nuôi cá ao cần lưu ý:

Cá giống đựng trong túi, thả cá vào ao theo cách nào là đúng: Ngâm túi đựng cá trong nước ao (a)   trước khi thả cá

40.

Nuôi cá ao cần lưu ý:

Cá giống cần viên (a)   viên thức ăn nuôi cá thương phẩm