Font size
Worksheets제8과 실수 단어 연습
Total questions: 16
Worksheet time: 6mins
Hành động này trong tiếng Hàn là gì?
깨뜨리다
쏟다
넘어지다
찢다
Hình ảnh trên phù hợp với từ nào dưới đây?
깨뜨리다
찢다
착각하다
쏟다
Tìm cụm từ phù hợp với hình ảnh trên
지갑을 쏟다
지갑을 떨어뜨리다
지갑을 깨뜨리다
지갑을 잊어버리다
Hành động trên tiếng Hàn là gì?
깨뜨리다
넘어지다
떨어뜨리다
찢다
Hành động trên tiếng Hàn là gì?
오해하다
변명하다
쏟다
핑계를 대다
문제가 생기다 nghĩa tiếng Việt là gì
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn: Bạn đó làm sai nên đã xin lỗi cô giáo
그 친구가 잘못돼서 선생님한테 사과했어요
그 친구가 핑계를 대서 선생님한테 미안했어요
그 친구가 잃어버려서 선생님한테 죄송했어요
그 친구가 잘못해서 선생님한테 사과했어요
변명하다 + 핑계를 대다 nghĩa là gì?
hiểu lầm -> biện minh, giải thích
biện minh, giải thích -> lấy cớ
Biện minh -> hiểu nhầm
Biện minh -> mong sự thông cảm
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "이번에 많이 실수해서 죄송하고 양해를 구합니다"
Lần này tôi mắc lỗi nhiều nên tôi xin lỗi và mong sự thông cảm
Lần này tôi mắc lỗi nhiều nên tôi mong sự thông cảm
Lần này tôi sai sót nhiều nên tôi xin lỗi và sẽ giải thích hiểu lầm
Lần này tôi sai sót nhiều nên tôi xin lỗi và giải quyết chuyện này
Dịch cụm sau sang tiếng Hàn: mất đồ
물건을 잊어버리다
물건을 기억하지 않다
물건을 일어버리다
물건을 잃어버리다
Dịch cụm sau sang tiếng Hàn: quên hẹn
약속을 잃어버리다
약속을 일어버리다
약속을 잊어버리다
약속을 지키지 않다
Dịch sang tiếng Hàn: Hôm nay tôi quên khuấy mất việc mang sách đến nên cô giáo đã nổi giận
오늘 책을 잊어버려서 선생님이 혼을 냈어요
오늘 책을 가지고 오는 것을 깜빡하니까 선생님이 혼을 냈어요
오늘 교실에 책을 잊어버려서 선생님은 화가 났어요
오늘 교실에 책을 잃어버려서 선생님은 화가 났어요
Từ này nghĩa là gì: 헷갈리다
nhầm lẫn
lầm tưởng
quên khuấy mất
lẫn lộn
Từ này nghĩa là gì: 착각하다
lầm tưởng
lẫn lộn
quên khuấy mất
đãng trí
"Có chứng đãng trí" trong tiếng Hàn là gì
건만증이 있다
거만증이 있다
건망증이 있다
겅망증이 있다
"Nghĩ ra, nhớ ra" trong tiếng Hàn là gì?
생각이 나다
생각을 하다
생각하다
생각을 내다
