Worksheetsbài kiểm tra nhỏ số 1
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
đáp án nào là phiên âm đúng của từ " 你“
a)
nǐ
b)
ní
c)
nī
d)
nì
2.
đâu là biến điệu đúng của từ" běihǎi "?
a)
bēihǎi
b)
béihǎi
c)
běihài
d)
běihái
3.
có bao nhiêu qua tắc viết chữ Hán chính
a)
7 quy tắc
b)
6quy tắc
c)
8 quy tắc
d)
5 quy tắc
4.
nhóm nào sau đây là âm bật hơi
a)
b,p,m
b)
k,p,m
c)
,c,ch,k
d)
l,k,h
5.
nhóm nào sau đây là âm uốn lưỡi/ lưỡi quặt
a)
z,c.s
b)
j,q,x
c)
.b,p.m
d)
zh,ch,sh
6.
đây là bộ thủ nào
a)
bộ xích
b)
bộ nhân đứng
c)
bộ tâm đứng
d)
bộ ngôn
7.
từ nào sau đây cóp nghĩa là :" học sinh"
a)
老师
b)
同学
c)
你们
d)
我们
8.
nét này có tên là gì
a)
nét phẩy
b)
nét chấm
c)
nét mác
d)
nét hất
9.
có bao nhiêu bộ thủ trong chữ Hán
a)
200 bộ
b)
214 bộ
c)
100 bộ
d)
150 bộ
10.
đâu là phiên âm đúng của từ " 好 "
a)
hǎo
b)
hāo
c)
hà
d)
hào
100 %
