Font size
WorksheetsOn tập CLB TA lớp 5a1+5a2
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Từ hoạt động thêm S (likes, lives, plays…) khi theo sau chủ ngữ số ít như: She/he/it/ chủ ngữ số ít.
Trong câu quá khứ
trong câu hiện tại
trong câu tương lai
Câu nói về dự định
ĐỘNG TỪ được THÊM ED mô tả hoạt động______________
Hành động trong quá khứ
Hành động đang làm ngay lúc nói
Hành động ở hiện tại
hành động dự định làm trong tương lai gần
Từ chỉ hoạt động dạng nguyên mẫu (không s,es) như : play, like, live... là hoạt động ở thời điểm___________
quá khứ
hiện tại
hiện tại đang diễn
tương lai
Trợ động từ DO/ DOES làm trợ động từ cho từ chỉ hoạt động trong câu_______________
câu hỏi ở hiện tại
câu phủ định (có not) ở hiện tại
câu hỏi quá khứ
câu hỏi và phủ định ở hiện tại
________they go to the countryside today?
Did
Do
Does
Are
Trợ động từ DO dùng cho chủ ngữ______________________
she/ he/it/ danh từ số ít
I/you/we/they/ danh từ số nhiều
Trợ động từ DOES dùng cho chủ ngữ
she/he/it/ danh từ số ít
I /you /we /they/ danh từ số nhiều
Từ chỉ hoạt động chia cột 2 như: went, did, had…trong câu______________________
mô tả hoạt động quá khứ
mô tả hoạt động hiện tại
mô tả hoạt động tương lai
Trong câu hỏi một hoạt động trong quá khứ, ta đặt trợ động từ____________trước chủ ngữ
DO/DOES
DID
WILL
was/were
Dùng động từ TO BE (am, is , are, was, were) trong các trường hợp câu________________
Mô tả hoạt động hiện tại
Mô tả hoạt động quá khứ
Mô tả hoạt động tương lai
Câu mô tả đặt điểm, hình dáng, nghề nghiệp, nơi chốn, tên, tuổi...là câu không có động từ (ngoại trừ mô tả việc đang làm).
I am___________the Fox and the Crow.
read
reads
reading
Tôi sẽ ở miền biển tuần tới
I ___________in the seaside next week
will
was
will be
am
Cấu trúc : am/is/ are + going to
có nghĩa là __________
đã...
dự định, sẽ
đang....
Giới từ ON dùng cho cụm từ thời gian nào?
trước thứ, ngày, ngày lễ có từ DAY (on Teachers’Day)
trước giờ, ngày lễ không có DAY (at Christmas)
trước thời gian: thế kỷ, năm, tháng, mùa, buổi, tuần
giới từ IN dùng trong cụm từ thời gian nào?
trước thời gian: thế kỷ, năm, tháng, mùa, buổi, tuần
trước thứ, ngày, ngày lễ có từ DAY (on Teachers’Day)
trước giờ, ngày lễ không có DAY (at Christmas)
Các trạng từ chỉ thời gian: every day, once a week, twice a week, three times a month, now, today… Đặt ở ____________
CUỐI CÂU
đầu câu
cả cuối và đầu câu
Giới từ IN đặt trước cụm trạng từ địa điểm____________
nước, tỉnh, thành phố, làng, bên trong
trước tầng lầu, bề mặt
trước địa điểm cụ thể
Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes.... đặt ở ____________
trước từ chỉ hoạt động, sau động từ to be
Sau động từ TO BE, sau động từ hoạt động
trước động từ TO BE, sau từ chỉ hoạt động
Trạng từ Last có nghĩa là______
sau khi
trước
sắp tới
Trạng từ NEXT có nghĩa là_______
tới, kế tiếp
sẽ
trước
hôm qua
Cụm thời gian nói về hành động đang làm ngay lúc nói_______
now (bây giờ), at the moment (ngay bây giờ), hoặc trả lời câu hỏi: where is Bao?
Always, Usually, Often, Every day,Once a week......
Tomorrow, Next, Next week, next month, next holiday
EGART
(a)
ERPXLOE ETH AEVC
(a)
ANDROU HET OWRLD
(a)
how did you get there ?
i get here by motobike
i always play game
i am watching tv
i am playing football
Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.
city
town
province
building
My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.
and polluted village
and pretty village
and crowded village
and modern village
Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.
floor
tower
village
mountain
Underground
Tàu hỏa
Tắc xi
Tàu điện ngầm
Phong cảnh
Complete the sentence: Hoàn thành câu sau:
Trung lives in a small....................in north of Da Nang City
village
city
tower
mountain
Đâu là cách đánh trọng âm đúng của từ?
moun'tain
mountain'
moutain
'mountain
Đâu là cách đánh trọng âm đúng của từ?
tower'
tow'er
'tower
t'ower
Đâu là cách đánh trọng âm đúng của từ?
vi'llage
'village
village'
villa'ge
Complete the sentence: Hoàn thành câu sau:
Fansipan is the highest ................. in Viet Nam.
village
city
tower
mountain
