Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bộ tiêu chí 5 tuổi

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bé hãy chọn nhóm có các chữ số sau: 1,3,4,6,8,10

a)

b)

c)

2.

Bé hãy chọn nhóm có các chữ số sau: 1,2,5,7,9,10

a)

b)

c)

3.

Bé hãy chọn nhóm có các chữ số sau: 2 4 5 7 8 9

a)

b)

c)

4.

Bé hãy chọn hình ảnh các con vật sống dưới nước

a)

b)

c)

d)

e)

5.

Bé hãy chọn hình ảnh con vật nuôi trong gia đình

a)

b)

c)

d)

e)

6.

Bé hãy chọn hình ảnh con vật sống trong rừng

a)

b)

c)

d)

e)

7.

Con hãy chọn trang phục, dụng cụ, đồ dùng nghề giáo viên

a)

b)

c)

d)

e)

8.

Con hãy chọn trang phục, dụng cụ, đồ dùng nghề y

a)

b)

c)

d)

e)

9.

Con hãy chọn trang phục, dụng cụ, đồ dùng nghề bộ đội

a)

b)

c)

d)

e)

10.

Con hãy chọn đâu là hành động đúng

a)

b)

c)

d)

11.

Con hãy chọn đâu là hành động không đúng

a)

b)

c)

d)

12.

Bé hãy chọn những loại rau ăn củ

a)

Củ cải

b)

Rau mồng tơi

c)

Củ su hào

d)

Củ cà rốt

e)

13.

Bé hãy chọn những loại rau ăn lá

a)

b)

c)

d)

e)

14.

Bé hãy chọn những loại rau ăn quả

a)

b)

c)

d)

e)

15.

Bé hãy chọn phương tiện giao thông đường sắt

a)

Tàu hỏa

b)

c)

d)

e)

16.

Gấu bông ở phía nào của em bé

4 lines
17.

Bé hãy tìm nhóm số lượng tương ứng với chữ số 9

a)

b)

c)

d)

18.

Bé hãy tìm nhóm số lượng tương ứng với chữ số 10

a)

b)

c)

d)

19.

Bé hãy tìm nhóm số lượng tương ứng với chữ số 8

a)

b)

c)

d)

20.

Bé hãy tìm nhóm có số lượng với chữ số tương ứng

a)

1.

6

b)

2.

7

c)

3.

8

d)

4.

9

e)

5.

10

21.

Bé hãy tìm chữ số tương ứng với nhóm có số lượng là 6

a)

b)

c)

d)

22.

Bé hãy tìm chữ số tương ứng với nhóm có số lượng là 8

a)

b)

c)

d)

23.

Bé hãy tìm chữ số tương ứng với nhóm có số lượng là 10

a)

b)

c)

d)

24.

Bé hãy chọn hình ảnh câu chuyện giấc mơ kì lạ

a)

b)

c)

d)

25.

Bé hãy chọn hình ảnh câu chuyện ba chú lợn con

a)

b)

c)

d)

26.

Bé hãy chọn hình ảnh câu chuyện Mèo con và quyển sách

a)

b)

c)

d)

27.

Bé hãy chọn hình ảnh câu chuyện quả bầu tiên

a)

b)

c)

d)

28.

Con hãy cho biết có tất cả bao nhiêu quả táo

4 lines
29.

Bé hãy tìm đồ vật có dạng khối cầu, khối vuông

a)

Quả bóng

b)

Viên gạch

c)

Cái phích

d)

Ru bic

30.

Bé hãy tìm đồ vật có dạng khối vuông, khối trụ

a)

Quả bóng

b)

Viên gạch

c)

Cái phích

d)

Ru bic

31.

Bé hãy tìm đồ vật có dạng khối cầu, khối chữ nhật

a)

Quả bóng

b)

Viên gạch

c)

Cái phích

d)

Ru bic

32.

Bé hãy sắp xếp các giai đoạn phát triển của cây

a)

Gieo hạt

b)

Hạt nảy mầm

c)

Cây con

d)

Cây trưởng thành

1)
2)
3)
4)
33.

Bé hãy chọn các phương tiện giao thông đường bộ?

a)

Xe đạp

b)

Máy bay

c)

Ô tô

d)

Cái thuyền

e)

Xe máy

34.

Bé hãy chọn các phương tiện giao thông đường hàng không

a)

b)

Máy bay

c)

d)

Cái thuyền

e)

Xe máy

35.

Bé hãy chọn các phương tiện giao thông đường thủy?

a)

Tàu thủy

b)

Máy bay

c)

Cái thuyền

d)

Ô tô

e)

Thuyền buồm

36.

Bé cho cô biết đâu là vận động "đi trên ghế thể dục"?

a)

Đi trên ghế thể dục

b)

Bật tách khép chân

c)

Ném xa

d)

Bò chui qua cổng

37.

Bé cho cô biết đâu là vận động "Bật tách khép chân"?

a)

Đi trên ghế thể dục

b)

Bật tách khép chân

c)

Ném xa

d)

Bò chui qua cổng

38.

Bé cho cô biết đâu là vận động "Ném xa bằng một tay"?

a)

Đi trên ghế thể dục

b)

Bật tách khép chân

c)

Ném xa

d)

Bò chui qua cổng

39.

Bé hãy chọn băng giấy dài nhất

a)

b)

c)

40.

Bé hãy chọn băng giấy ngắn nhất

a)

b)

c)

41.

Bé hãy cho biết tên của bài thơ sau

a)

b)

c)

d)

42.

Bé hãy cho biết tên của bài thơ sau

a)

b)

c)

d)

43.

Bé hãy cho biết tên của bài thơ sau

a)

b)

c)

d)

44.

Bé hãy nói tên bài hát sau (Mời bạn ăn)

4 lines
45.

Bé hãy nói tên bài hát sau (Mẹ ơi có biết)

4 lines
46.

Bé hãy nói tên bài hát sau (Em ra vườn rau)

4 lines
47.

Con hãy tìm chữ cái còn thiếu trong từ: Ho (a)   S​ (b)   n

Choose from the below words
c
a
e
b
ê
48.

Con hãy tìm chữ cái còn thiếu trong từ: cô (a)   iáo

Choose from the below words
c
g
b
ê
49.

Con hãy tìm chữ cái còn thiếu trong từ:​ co​ (a)   s​ (b)   t​ử​

Choose from the below words
c
b
ê
ư
n
50.

Con hãy chọn cho cô hình ảnh Đền Nàng Han?

a)

Đền Nàng Han

b)

Đền Hùng

c)

Lăng Bác Hồ

d)

Tháp Rùa

51.

Con hãy chọn cho cô hình ảnh Đền Hùng

a)

Đền Nàng Han

b)

Đền Hùng

c)

Lăng Bác Hồ

d)

Tháp Rùa

52.

Con hãy chọn cho cô hình ảnh Lăng Bác Hồ

a)

Đền Nàng Han

b)

Đền Hùng

c)

Lăng Bác Hồ

d)

Tháp Rùa

53.

Bé hãy chọn những thực phẩm giàu chất đạm

a)

Cá

b)

Rau bắp cải

c)

Thịt bò

d)

Rau cải bó xôi

e)

54.

Bé hãy chọn những thực phẩm giàu chất béo

a)

Dầu ăn

b)

Mỡ lợn

c)

Củ lạc

d)

Rau cải bó xôi

e)

Quả trứng

55.

Bé hãy chọn những thực phẩm giàu tinh bột

a)

Gạo

b)

Củ khoai lang

c)

Củ sắn

d)

Rau cải bó xôi

e)

Cá hồi

56.

Con hãy chọn nhóm chữ cái a e u i r s

a)

b)

c)

57.

Con hãy chọn nhóm chữ cái â ê p h b đ

a)

b)

c)

58.

Con hãy chọn nhóm chữ cái g h v t q o

a)

b)

c)

59.

Con hãy vẽ ông mặt trời

60.

Đố bé con vật nào ở phía dưới của chiếc bàn

a)

b)