wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH 2

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Bảo chất kinh tế của nền dần chủ xã hội chả nghĩa được thể hiện như thể nào?

a)

Thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối kết quả lao động chủ yếu

b)

Thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối theo kết quả lao động là chủ yếu

d)

Thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động chủ yếu

2.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa chỉ có được với điều kiện tiên quyết là bảo đảm vai trò lãnh đạo duy nhất của tổ chức nào sau đây?

a)

Đảng Cộng Sản.

b)

Nhà nước

c)

Sự lãnh đạo của giai cấp công nhân

d)

Sự lãnh đạo của doanh nhân

3.

Tổ chức nảo đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị XHCN?

a)

Đảng Công sản.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Mặt trận tổ quốc.

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

4.

Bản chất của nhà nước XHCN VN là gì?

a)

Mang bản chất giai cấp nông dân và tính dân tộc sâu sắc

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Mang bản chất của tầng lớp trí thức và tính dân tộc sâu sắc

5.

Giữa chức năng bạo lực, trấn áp và tổ chức, xây dựng của nhà nước vô sản thì chức năng nào là chủ yếu?

a)

Quan trọng như nhau

b)

Tổ chức xây dựng là chủ yếu

c)

Bạo lực tấn áp là chủ yếu

d)

Cả ABC

6.

Tổ chức nào được Đảng ta xác định là 1 " công cụ chủ yếu, vững mạnh" của nông dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc VNXHCN

a)

ĐCSVN

b)

Nhà nước CHXHCNVN

c)

Mặt trận tổ quốc VN

d)

Các tổ đoàn CT-XH

7.

Nhà nước XHCN ra đời là kết quả của cuộc chiến tranh CM do giai cấp nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp nông dân

b)

GCCN

c)

GCTS

d)

Tầng lớp tri thức

8.

Bản chất của nhà nước XHCN về mặt chính trị thể hiện ở nội dung nào?

a)

Mang bản chất GCCN

b)

Mang bản chất GCND

c)

………………GC tư sản

d)

………………tầng lớp tri thức

9.

Bản chất nhà nước XHCN về mặt kinh tế thể hiện ntn?

a)

Dựa trên chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sx

b)

Dựa trên chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sx

c)

Không dựa trên chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sx

d)

Cả A, B

10.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước XHCN được chia thành

a)

Chức năng kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội và cn đối ngoại

d)

Chức năng trấn áp và cn tổ chức, xây dựng

11.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, cn của nhà nước XHCN được chia thành

a)

Chức năng kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội

b)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

c)

Chức năng đối nội và cn đối ngoại

d)

Cả 3

12.

Dân chủ XHCN và nhà nước XHCN có mqh với nhau ntn?

a)

Dân chủ XHCN là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước XHCN và nhà nước XHCN trở thành công cụ quan trọng cho việc thực hiện quyền làm chủ của người dân

b)

Dân chủ XHCN là công cụ cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước XHCN và nhà nước XHCN trở thành nền tảng quan trọng cho việc thực hiện quyền làm chủ của người dân

c)

Dân chủ XHCN là công cụ cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước XHCN

d)

nhà nước XHCN trở thành nền tảng quan trọng cho việc thực hiện quyền làm chủ của người dân

13.

Tổ chức nào là phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ XHCN?

a)

ĐCS

b)

Nhà nước XHCN

c)

Nhà nước tư sản

d)

Mặt trận tổ quốc

14.

Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập năm nào?

a)

1945

b)

1946

c)

1954

d)

1975

15.

Nước ta từ năm nào thì đổi tên thành CHXHCNVN?

a)

1946

b)

1954

c)

1976

d)

1975

16.

Nội dung nào được Đảng ta xác định vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước?

a)

Dân chủ

b)

Tự do

c)

Bình đẳng

d)

Bác ái

17.

Đặc điểm nào là đặc điểm của nhà nước pháp quyền XHCN ở VN?

a)

Xây dựng nhà nước do nhân dân lđ làm chủ, đó là nhà nước của dan, do dân, vì dân

b)

Nhà nước tổ chức và hđ dựa trên cơ sở của Hiến pháp và pháp luật

c)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, có cơ chế phối hợp nhịp nhàng và kiểm soát giữa các cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp

d)

Cả 3

18.

Đại hội XIII của Đảng đã xác định mục tiêu năm 2045 nước ta trở thành nước có trình độ phát triển ntn?

a)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức trung bình thấp

b)

Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, thu nhập trung bình cao

c)

Trở thành nước phát triển, thu nhập cao

d)

Cả 3

19.

Điền từ " nhà nước XHCN vừa có bản chất GCCN vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính… sâu sắc"

a)

Giai cấp

b)

Nhân đạo

c)

Dân tộc

d)

Cộng đồng

20.

Nhà nước pháp quyền XHCN quản lý mọi mặt đời sống XHCN bằng gì?

a)

Đường lối, chính sách

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Tuyên truyền, thuyết phục

d)

Cả 3

21.

Với tư cách 1 giá trị xã hội, dân chủ là?

a)

Phạm trù lịch sử

b)

Phạm tù vĩnh viễn

c)

Phạm trù kinh tế

d)

Cả 3

22.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ XHCN có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là chế độ dân chủ cho tuyệt đại đa số nhân dân

23.

GCVS sau khi giành được chính quyền, xác lập địa vị thống trị cho đại đa số nhân dân lao động, thì vấn đề quan trọng nhất là gì?

a)

Trấn áp lại sự phản kháng của giai cấp bóc lột

b)

Tạo ra được năng suất sản xuất cao hơn chế độ xã hội cũ

c)

Củng cố địa vị xã hội của GCCN

d)

Là chế độ dân chủ cho tuyệt đại đa số nhân dân

24.

" nước ta là nước dân chủ, địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ" câu nói này của ai?

a)

V.L. Lê nin

b)

Hồ Chí Minh

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

Phạm Văn Đồng

25.

Điền từ " nước ta là 1 nước dân chủ, nghĩa là nhà nước do nhân dân làm chủ, nhân dân có quyền lợi, thì phải có… làm tròn bổn phận công nhân"

a)

Trách nhiệm

b)

Nghĩa vụ

c)

Trình độ

d)

Khả năng để

26.

" Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân" là câu nói của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Lê duẩn

d)

Phạm Văn Đồng

27.

Nhà nước XHCN đầu tiên trên TG là nước nào?

a)

Nhà nước Nga Xô Viết

b)

Nhà nước CHXHCNVN

c)

Công xã Paris

d)

CHND Trung Hoa

28.

Theo chủ nghĩa Mác Lê nin, chuyên chính vô sản và dân chủ XHCN về căn bản là:

a)

Như nhau

b)

Không mâu thuẫn

c)

Đồng nhất

d)

Thống nhất

29.

Nhà nước pháp quyền XHCN ở VN có đặc điểm gì?

a)

Nhà nước pháp quyền XHCN ở VN do DCS lãnh đạo

b)

Nhà nước pháp quyền XHCN ở VN tôn trọng quyền con người, coi con người là chủ thể, trung tâm của sự phát triển; quyền dân chủ của nhân dân được thể hiện 1 cách rộng rãi; nhân dân có quyền bầu ra và bãi miễn những đại biểu không xứng đáng

c)

Tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước theo nguyên tắc tập trung dân chủ, nhưng bảo đảm quyền lức là hống nhất

d)

Cả 3

30.

Câu 42. Phát huy dân chủ XHCN ở VN hiện nay gồm những nội dung nào?

a)

Xây dựng, hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN

b)

Xây dựng ĐCS VN trong sạch, vững mạn với tư cách điều kiện tiên quyết đề xây dựng nền dân chủ XHCN VN

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN vững mạnh với tư cách đk để thực thi dân chủ XHCN; Nâng cao vai trò của các tổ chức CT-XH trong xây dựng nền dân chủ XHCN.

d)

cả 3

31.

Câu 44. Điền vảo chỗ trống: " Nhà nước XHCN cũng kế thừa tính hợp lý về cơ cấu tổ chức có tính… của nhà nước DCTS.

a)

Dân chủ

b)

Pháp quyền

c)

Tiến bộ

d)

Xây dựng

32.

Câu 45. Sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu là:

a)

Là sự sụp đổ hoàn toàn của CNXH hiện thực

b)

Là sự sụp đổ mô hình của CNXH

c)

Là sự sụp đổ của chủ nghĩa Mác- Lê nin

d)

……………của nhà nước Xô - Viết

33.

Câu 46. CNTB có phải là tương lai xã hội loài người không? Vì sao

a)

Có . Vì đây là chế độ phát triển về kinh tế

b)

Không . Vì bản chất bóc lột của nó không thay đổi

c)

Có . Vì đây là chế độ phát triển nhất về khoa học kỹ thuật và công nghệ

d)

Cả A và C

34.

Câu 47. Ai là tác giả của câu nói: " Chủ nghĩa xã hội hay là chết"

a)

V.I. Lê nin

b)

Phi đen. Castro

c)

Hồ Chí Minh

d)

Ph. Ăng ghen

35.

Câu 48. Câu nói " Đổi mới hệ thống chính trị" ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Đổi mới mục tiêu, con đường xã hội chủ nghĩa

b)

Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị

c)

Thay đổi hệ thống tư duy lý luận

d)

Cả 3

36.

Câu 49. Câu nói " chủ nghĩa đế quốc là sự chuẩn bị vật chất đầy đủ nhất cho cách mạng vô sản" là của ai?

a)

C. Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I. Lê nin

d)

Hồ Chí Minh

37.

Cấu trúc của hệ thống chính trị XHCN nước ta bao gồm:

a)

ĐCS, nhà nước, mặt trận tổ quốc

b)

ĐCS, nhà nước và các tổ chức xã hội

c)

ĐCS, nhà nước, đoàn thể nhân dân

d)

ĐCS VN, nhà nước, đoàn thể nhân dân, mặt trận tổ quốc

38.

Câu nói: " Nước ta là nước dân chủ. Bao nhiêu lợi ích đều vì là trách nhiệm của dân. Chính quyền từ xã đến chính phủ trung ương do dân cử ra…" là của ai?

a)

Lê Duẩn

b)

Phạm Văn Đông

c)

Hồ Chí Minh

d)

Võ Nguyên Giáp

39.

Dân chủ với tư cách là 1 phạm trù chính trị xuất hiện khi nào?

a)

Ngay từ khi có xã hội loài người

b)

Khi có nhà nước

c)

Khi có nhà nước vô sản

d)

Cả 3

40.

Điền từ vào chỗ trống: " Từ khi có chế độ dân chủ, thì dân chủ luôn với tư cách là 1 phạm trù lịch sử,…"

a)

Phạm trù tiến bộ

b)

Chế độ tốt đẹp

c)

Phạm trù chính trị

d)

Tư tưởng đúng đắn

41.

Cơ cấu xã hội giai cấp là gì?

a)

Cơ cấu xã hội giai cấp là hệ thống giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong 1 chế độ xã hội nhất định,thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý sản xuất, về địa vị CT-XH giữa các giai cấp và tầng lớp đó

b)

Cơ cấu XH-GC là hệ thống các giai cấp xã hội tồn tại khách quan tong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu về tư liêu sx giữa các giai cấp đó

c)

Cơ cấu XH-GC là hệ thống các tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong 1 chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sx giữa các giai cấp đó

d)

Cơ cấu XH-GC là hệ thống các tổ chức xã hội tồn tại khách quan trong 1 chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ giữa các tổ chức xã hội đó

42.

Trong hệ thống xã hội, cơ cấu xã hội nào giữ vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu khác?

a)

Cơ cấu xã hội - dân cư

b)

Cơ cấu xã hội- xã hội nghề nghiệp

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

43.

Trong thời kì quá độ lên CNXH, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi yếu tố nào ?

a)

Cơ cấu chính trị

b)

Cơ cấu kinh tế

c)

Cơ cấu văn hóa

d)

Cơ cấu tôn giáo

44.

Liên minh giữa giai cấp CN và GCND dựa trên lập trường của giai cấp nào?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Tri thức

d)

Cả 3

45.

Cơ cấu xã hội là những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội có sự tác động lẫn nhau của…?

a)

Những cộng đồng ấy tạo nên

b)

Không do cộng đồng ấy tạo nên

c)

Do 1 cộng đồng người tạo nên

d)

Do mối quan hệ xã hội tạo nên

46.

Có bao nhiêu loại cơ cấu xã hội?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

47.

Lực lượng nòng cốt trong liên minh giai cấp công nhân với GCND và đội ngũ tri thức trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN hiện nay là?

a)

GCCN

b)

GCND

c)

Đội ngũ tri thức

d)

Đội ngũ doanh nhân

48.

Liên minh giữa GCCN với GCND và các tầng lớp lđ khác trong thời kỳ quá độ lên CNXH trên nguyên tắc nào?

a)

Đảm bảo vai trò lãnh đạo của giai cấp ND

b)

……………………………………….CN

c)

……………………………..tầng lớp doanh nhân

d)

……………………………..tầng lớp tri thức

49.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa GCCN, GCND và tầng lớp tri thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Tư tưởng

50.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, liên minh giữa GCCN với GCND và các tầng lớp lao động khác, dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Tư tưởng

51.

Trong sự nghiệp CNH, HĐH nông nghiệp nông thôn ở nước ta hiện nay, lực lượng nào giữ vị trí chiến lược?

a)

GCND

b)

GCCN

c)

Tầng lớp doanh nhân

d)

Tầng lớp tri thức

52.

Cơ cấu xã hội- giai cấp có phải là hệ thống các giai cấp, tầng lớp trong xã hội?

a)

Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp

b)

Là tập đoàn thống nhất

c)

Là các giai cấp trong xã hội

d)

Là tập đoàn, tầng lớp, giai cấp

53.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội- dân tộc

b)

Cơ cấu xã hội- dân số

c)

Cơ cấu xã hội- giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội- nghề nghiệp

54.

Sự biến đổi cơ cấu xã hội- giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội- dân số

b)

…………….- kinh tế

c)

…………….- dân tộc

d)

…………….- dân cư

55.

Cơ cấu xã hội- giai cấp là tổng thể giai cấp, tầng lớp, nhóm xã hội có mối quan hệ gắn bó, hợp tác với nhau là do yếu tố nào quyết định?

a)

Cải tạo xã hội cũ, xd xã hội mới

b)

Xóa bỏ xã hội cũ lạc hậu, lỗi thời

c)

Phát triển xã hội mới tương lai

d)

Cả A và B

56.

Trong tiến trình đẩy mạnh CNH,HĐH đất nước, hội nhập quốc tế và xây dựng kinh tế tri thức ở nước ta hiện nay, lực lượng nào giữ vai trò là lực lượng sáng tạo đặc biệt quan trọng?

a)

GCnông nhân

b)

GCCN

c)

Tầng lớp doanh nhân

d)

Tầng lớp tri thức

57.

Nội dung nào là cơ bản và quyết định nhất, là cơ sở vật chất- kỹ thuật của liên minh trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta hiện nay?

a)

Nội dung kinh tế của liên minh

b)

Nội dung chính trị của liên minh

c)

Nội dung văn hóa- xã hội của liên minh

d)

Cả 3

58.

Trong hệ thống xã hội vị trí, vai trò của các loại cơ cấu xã hội có ngang bằng nhau không?

a)

Tất cả đều ngang bằng

b)

Tùy vào vị trí, vai trò

c)

Không ngang bằng nhau

d)

Do xã hội quy định

59.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, cơ cấu xã hội- giai cấp có liên quan gì đến các đẳng phái chính trị, nhà nước?

a)

Liên quan đến đảng phái chính trị, nhà nước

b)

Sở hữu TLSX, quản lý lao động

c)

Phân phối thu nhập

d)

Cả 3

60.

Trong mỗi giai đoạn lịch sử cụ thể của xã hội cơ cấu, xã hội- giai cấp sẽ là căn cứ để nhà nước đó làm gì?

a)

Xây dựng các chính sách trên mọi lĩnh vực

b)

Xây dựng quyền lực nhà nước

c)

Xây dựng hệ thống chính trị

d)

Xây dựng quốc phòng an ninh

61.

Trong hệ thống sản xuất nhất định, cơ cấu xã hội- giai cấp thường xuyên biến đổi do tác động của những yếu tố nào?

a)

Phương thức sx, quan hệ sx, cơ chế kinh tế.

b)

Phương thức sx, cơ cấu ngành nghề, cơ cấu kinh tế, cơ chế kinh tế

c)

Lực lượng sx, quan hệ sx, kiến trúc thượng tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng, cơ sở hạ tầng

62.

Ph.Ăng ghen chỉ rõ: Trong mọi thời đại lịch sử, sx kinh tế và cơ cấu xã hội do đâu mà có?

a)

Do thời đại lịch sử mà ra

b)

Do chính trị mà ra

c)

Do văn hóa xã hội mà ra

d)

Do sx kinh tế mà ra

63.

Cơ cấu kinh tế trong thời kỳ quá độ vận động theo cơ chế thị trường, song có sự quản lý của nhà nước pháp quyền XHCN nhằm mục đích gì?

a)

Xây dựng thành công XhCN

b)

Xây dựng cơ chế thị trường

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền

d)

Xây dựng cơ cấu kinh tế

64.

Cơ cấu xã hội - giai cấp ở VN trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất do yếu tố cơ bản nào quyết định?

a)

Do trình độ học vấn không đồng đều

b)

Do nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

d)

Cả 3

65.

Câu 25. Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh vừa liên minh với nhau nhằm mục đích gì?

a)

Xóa bỏ đói nghèo trong xã hội

b)

Xóa bỏ bất bình đẳng trong xã hội

c)

Xóa bỏ áp bức, bóc lột bất công

d)

Xóa bỏ giai cấp đi áp bức, bóc lột

66.

Câu 26. Trong cơ cấu xã hội- giai cấp, giai cấp nào là lực lượng tiêu biểu cho phương thức sx mới, giữ vai trò chủ đạo?

a)

GCTS

b)

GCND

c)

GCVS

d)

Các tầng lớp doanh nhân tri thức

67.

Câu 27. Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, GCND và tầng lớp tri thức?

a)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

b)

Do có cùng 1 kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do giai cấp công nhân mong muốn

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

68.

Câu 28. Cơ cấu xã hội- giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN sự biến đổi cơ cấu xã hội- giai cấp nhằm đảm bảo tính quy luật nào?

a)

Phổ biến và mang tính đặc thù

b)

Phổ biến và mang tính đặc trưng

c)

Phổ cập và mang tính đặc biệt

d)

Cả 3

69.

Câu 29. Từ sau đại hội VI( 1986) sự chuyển đổi trong cơ cấu kinh tế đã dẫn đến những biến đổi trong cơ cấu xã hội- giai cấp với việc hình thành 1 cơ cấu xã hội- giai cấp đa dạng thay thế cho cơ cấu xã hội nào?

a)

Cơ cấu xã hội ngẫu nhiên

b)

Cơ cấu xã hội đơn giản

c)

Cơ cấu xã hội phức tạp

d)

Cơ cấu xã hội tất nhiên

70.

Câu 30. Nội dung nào quan trọng nhất trọng trong nội dung liên minh công- nông- tri thức?

a)

Tư tưởng

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Văn hóa xã hội

71.

Câu 31. Trong vấn đề liên minh, việc xây dựng đội ngũ tri thức vững mạnh là trực tiếp nâng cao vấn đề gì?

a)

Nâng cao trí tuệ, sức mạnh, Đảng và hệ thống chính trị

b)

Nâng cao trí tuệ, sức mạnh của tầng lớp tri thức

c)

Nâng cao trí tuệ và công- nông- trí

d)

Cả 3

72.

Hiện nay, việc đẩy mạnh CNH-HĐH gắn liền với phát triển kinh tế tri thức trong điều khoa học- công nghệ và cách mạng công nghệ 4.0 phát triển mạnh mẽ thì vai trò của đội ngũ tri thức ntn?

a)

Đội ngũ tri thức càng trở nên chủ lực

b)

Đội ngũ tri thức trở nên quan trọng

c)

………………………. Chủ đạo

d)

………………………..mạnh mẽ

73.

Đội ngũ doanh nhân VN hiện nay đang phát triển nhanh cả về số lượng và qui mô được Đảng chủ trương xây dựng thành?

a)

1 đội ngũ tiên tiến nhất

b)

1 đội ngũ tiên phong nhất

c)

………..cách mạng nhất

d)

……….vững mạnh nhất

74.

Nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của khối liên minh, phát huy vai trò của các thành phần trong cơ cấu xã hội- giai cấp, từ đó xây dựng chủ trương chính sách đúng đắn, phù hợp với từng đối tượng nhằm mục đích gì?

a)

Tạo động lực, đồng thuận xã hội

b)

Tạo động lực, phát triển xã hội

c)

Tạo động lực, phát triển đất nước

d)

Tạo trộng lực, phát triển con người

75.

Đối với đội ngũ trí thức phải xây dựng ngày càng lớn mạnh, chất lượng cao. Tôn trọng và phát huy tự do tư tưởng hoạt động nghiên cứu, sáng tạo và trọng dụng trí thức trên cơ sở đánh giá những vấn đề gì?

a)

Phẩm chất, năng lực, kết quả họ tạo ra

b)

Phẩm chất, đạo đức, kết quả công việc

c)

Phẩm chất, tư tưởng, kết quả cống hiến

d)

Phẩm chất, sáng kiến, kết quả rèn luyện

76.

Do tồn tại kết cấu kinh tế nhiều thành phần dẫn tới biến đổi đa dạng, phức tạp trong cơ cấu xã hội - giai cấp, ngoài giai cấp tư sản, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, còn các tầng lớp khác?

a)

Doanh nhân, tiểu chủ, những người giàu có, tầng lớp thượng lưu

b)

Doanh nhân, tiểu chủ, những người giàu có, tầng lớp trung lưu

c)

Quý tộc, tiểu chủ, những người giàu có, tầng lớp trung lưu

d)

Quý tộc, tiểu tư sản, những người giàu có, tầng lớp thượng lưu

77.

Phụ nữ là một lực lượng quan trọng và đông đảo trong đội ngũ những người lao động tạo nên xã hội và đóng góp phần to lớn vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội, phụ nữ thể hiện vai trò quan trọng của mình như thế nào?

a)

Mọi lĩnh vực của đời sống xã hội và kinh tế

b)

Mọi lĩnh vực của đời sống xã hội và gia đình

c)

Mọi lĩnh vực của đời sống xã hội và chính trị

d)

Mọi lĩnh vực của đời sống xã hội và văn hóa

78.

Đội ngũ thanh niên là chủ nhân tương lai của đất nước là lực lượng xung kích trong xây dựng và bảo vệ tổ quốc. Chăm lo, phát triển cho thanh niên vừa là mục tiêu vừa là động lực nhằm đảm bảo điều gì?

a)

Sự ổn định và phát triển bền vững của đất nước

b)

Sự ổn định và phát triển bền vững của thanh niên

c)

Sự ổn định và phát triển bền vững của kinh tế

d)

Sự ổn định và phát triển bền vững của chính trị

79.

Dưới góc độ kinh tế, xác định đúng tiềm lực kinh tế và nhu cầu kinh tế của hoạt động kinh tế trên tinh thần bảo vệ lợi ích các bên và cần tránh những điều gì?

a)

Đầu tư không hiệu quả, lãng phí tài lực

b)

Đầu tư hiệu quả, lãng phí

c)

Đầu tư không hiệu quả, lãng phí

d)

Đầu tư hiệu quả, lãng phí nhân lực

80.

Ở Việt Nam, nội dung chính trị của liên minh thể hiện ở việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân, vai trò lãnh đạo của Đảng

b)

Giai cấp nông dân và vai trò lãnh đạo của Đảng

c)

Tầng lớp trí thức và vai trò lãnh đạo của Đảng

81.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội vẫn còn tồn tại những hệ tư tưởng cũ, những phong tục tập quán cũ lạc hậu; các thế lực thù địch vẫn tìm mọi cách chống phá chế độ mới, cần đúng trên lập trường tư tưởng - chính trị của giai cấp nào để thực hiện liên minh nhằm phát huy khối đại đoàn kết toàn dân tộc?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp lãnh đạo

d)

Giai cấp công - nông - trí thức

82.

Tổ chức liên minh để các lực lượng dưới sự lãnh đạo của Đảng cùng nhau xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, đồng thời cần tiếp thu những điều gì nữa?

a)

Tinh hoa văn hóa của nhân loại và thời đại

b)

Tinh hoa văn hóa của nhân loại

c)

Tinh hoa văn hóa của văn minh nhân loại

d)

Tinh hoa văn hóa của các nền văn minh.

83.

Khái niệm nào sau đây được dùng để chỉ một cộng đồng người ổn định làm thành nhân dân một nước, có lãnh thổ riêng, nền kinh tế thống nhất, có ngôn ngữ chung và có ý thức về sự thống nhất của mình, gắn bó với nhau bởi quyền lợi chính trị, kinh tế, truyền thống văn hóa và truyền thống đấu tranh chung trong suốt quá trình lịch sử lâu dài dựng nước và giữ nước.

a)

Bộ lạc.

b)

Dân tộc.

c)

Liên minh các Bộ tộc.

d)

Bộ tộc.

84.

Khái niệm nào sau đây được dùng để chỉ một cộng đồng tộc người được hình thành trong lịch sử, có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa.

a)

Thị tộc.

b)

Liên minh các bộ tộc.

c)

Dân tộc - tộc người.

d)

Quốc gia - dân tộc.

85.

eo nghĩa rộng có những đặc trưng cơ bản nào?

a)

Có lãnh thổ chung, ổn định, không bị chia cắt;

b)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

c)

Có ngôn ngữ chung của quốc gia; Có chung nền văn hóa và tâm lý; Có chung một nhà nước.

d)

Cả A, B, C.

86.

Dân tộc theo nghĩa hẹp có những đặc trưng cơ bản nào?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Cả A, B, C.

87.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?

a)

Tự quyết về chính trị.

b)

Tự quyết về kinh tế.

c)

Tự quyết về văn hóa.

d)

Tự quyết về lãnh thổ.

88.

Đâu là xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc được V.I.Lênin phát hiện ra?

a)

Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập.

b)

Các dân tộc tộc người muốn sáp nhập lại với nhau.

c)

Các quốc gia dân tộc chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hợp tác.

d)

Khép lại quá khứ, hướng tới tương lai.

89.

Nghiên cứu về dân tộc, V.I.Lênin đã phát hiện ra xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc đó là:

a)

Các nước lớn liên minh áp bức các nước nhỏ, nước nghèo, nước kém phát triển.

b)

Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau.

c)

Các quốc gia dân tộc chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hợp tác.

d)

Xu hướng quốc tế hóa, toàn cầu hóa chi phối sự phát triển của các dân tộc.

90.

Mục tiêu chính trị chủ yếu của mọi quốc gia trong thời đại ngày nay là gì?

a)

Củng cố sức mạnh quân sự.

b)

Hội nhập quôc tế sâu rộng.

c)

Độc lập kinh tế.

d)

Độc lập dân tộc.

91.

Vì sao xuất hiện xu hướng các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau?

a)

Vì sự thức tỉnh, sự trưởng thành về ý thức dân tộc, ý thức về quyền sống của con người.

b)

Vì bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Vì sự tiến bộ của xã hội.

d)

Vì sự phát triển của lực lượng sản xuất, giao lưu kinh tế làm xuất hiện nhu cầu xóa bỏ hàng rào ngăn cách giữa các dân tộc, thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau.

92.

Nguyên nhân nào dẫn đến cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập?

a)

Do ảnh hưởng của xu hướng quốc tế hóa.

b)

Do sự phát triển của ý thức giai cấp.

c)

Do sự thức tỉnh, sự trưởng thành về ý thức dân tộc, ý thức về quyền sống của mình.

d)

Do sự phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ.

93.

Hiện nay, trên phạm vi quốc tế, biểu hiện của xu hướng thứ nhất trong sự phát triển dân tộc là gì?

a)

Các dân tộc muốn xích lại gần nhau, hợp tác với nhau để hình thành liên minh dân tộc ở phạm vi khu vực hoặc toàn cầu.

b)

Các dân tộc đấu tranh chống lại chính sách đô hộ dưới mọi hình thức để giành độc lập, tự chủ cho dân tộc mình.

c)

Các quốc gia dân tộc chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hợp tác.

d)

Các dân tộc tích cực hội nhập kinh tế quốc tế để tận dụng thời cơ phát triển đất nước.

94.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của V.I.Lênin là gì?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.

b)

Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng; dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do.

c)

Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền bình đẳng. Tạo hóa cho họ những quyền không ai có thể xâm phạm được; trong những quyền ấy, có quyền được sống, quyền tự.

95.

Thế nào là các dân tộc hoàn toàn bình đẳng?

a)

Các dân tộc lớn được giữ đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa.

b)

Trong mọi quan hệ không một dân tộc nào có quyền đi áp bức, bóc lột dân tộc khác.

c)

Các nước lớn có quyền can thiệp vào công việc nội bộ của các nước nhỏ.

d)

Các nước nhỏ phải phục tùng nước lớn..

96.

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc phản ánh điều gì?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

b)

Trên lập trường của giai cấp công nhân

c)

Sự thống nhất giữa giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp, giữa chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa quốc tế trong sáng.

d)

Sự thống nhất giữa cách mạng trong nước với cách mạng quốc tế.

97.

Đâu là nội dung phản ánh các dân tộc hoàn toàn bình đẳng?

a)

Các nước lớn được giữ đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa.

b)

Các nước lớn có quyền lợi và không cần có nghĩa vụ với các vấn đề về toàn cầu.

c)

Các dân tộc đều có nghĩa vụ và quyền lợi ngang nhau trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.

d)

Các nước nhỏ, nước kém phát triển không có quyền lợi ngang nhau với các nước lớn.

98.

Quyền dân tộc tự quyết được thể hiện như thế nào?

a)

Các dân tộc tự quyết định lấy vận mệnh của dân tộc mình, quyền lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển của dân tộc mình.

b)

Các dân tộc tự quyết định lấy chế độ kinh tế, có quyền lựa chọn chế độ kinh tế và con đường phát triển của dân tộc mình.

c)

Các dân tộc có quyền lựa chọn chế độ văn hóa và con đường phát triển.

99.

Đâu không phải là đặc điểm dân tộc ở Việt Nam?

a)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người; Có trình độ phát triển không đồng đều.

b)

Mật độ dân số của các dân tộc tộc người cao nhất.

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng.

d)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đồng đều.

100.

Chọn phương án sai về đặc điểm của dân tộc Việt Nam?

a)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau.

b)

Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc - quốc gia thống nhất.

c)

Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự phong phú, đa dạng của nền văn hóa Việt Nam thống nhất.

d)

Các dân tộc cư trú tách biệt về địa bàn sinh sống.

101.

Đảng và Nhà nước ta coi giải quyết đúng đắn vấn đề dân tộc là nhiệm vụ:

a)

Có tính sách lược.

b)

Có tính chiến lược, cơ bản, lâu dài, cấp bách.

c)

Có tính tạm thời.

d)

Có tính cấp thiết.

102.

Đảng ta có quan điểm như thế nào về vấn đề dân tộc?

a)

Các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ nhau cùng phát triển. Kiên quyết đấu tranh với mọi âm mưu chia rẽ dân tộc.

b)

Phát triển toàn diện chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh - quốc phòng trên địa bàn vùng dân tộc, miền núi.

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế - xã hội các vùng dân tộc miền núi.

d)

Cả A, B, C.

103.

Chủ nghĩa Mác - Lênin giải quyết vấn đề tôn giáo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Tôn trọng tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân.

b)

Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

c)

Phân biệt rõ hai mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo.

d)

Cả A, B, C.

104.

Đảng ta có quan điểm như thế nào về vấn đề dân tộc?

a)

Các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ nhau cùng phát triển. Kiên quyết đấu tranh với mọi âm mưu chia rẽ dân tộc.

b)

Phát triển toàn diện chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh - quốc phòng trên địa bàn vùng dân tộc, miền núi.

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế - xã hội các vùng dân tộc miền núi.

d)

Cả A, B, C.

105.

Đâu không phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc.

b)

Phát huy tiềm năng phát triển, từng bước khắc phục khoảng cách chênh lệch giữa các vùng, giữa các dân tộc.

c)

Kéo xa khoảng cách phát triển giữa các dân tộc

d)

Thực hiện chính sách xã hội, đảm bảo an sinh xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

106.

Quan điểm nào là quan điểm của Đảng ta về vấn đề dân tộc?

a)

Công tác dân tộc và thực hiện chính sách dân tộc là nhiệm vụ của Nhà nước.

b)

Công tác dân tộc và thực hiện chính sách dân tộc là nhiệm vụ của Đảng.

c)

Công tác dân tộc và thực hiện chính sách dân tộc là nhiệm vụ của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân, của các cấp, các ngành và toàn bộ hệ thống chính trị.

d)

Công tác dân tộc và thực hiện chính sách dân tộc là nhiệm

107.

Chỉ rõ bản chất của tôn giáo, chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định điều gì?

a)

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra.

b)

Tôn giáo là hiện tượng tinh thần, thể hiện sức mạnh của Chúa.

c)

Tôn giáo là một hiện tượng văn hóa, phản ánh sức mạnh thần bí.

d)

Tôn giáo là một hiện tượng chính trị, phản ánh sức mạnh siêu trần thế

108.

Tôn giáo là gì?

a)

Một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan.

b)

Một hình thái văn hóa phản ánh đúng đắn hiện thực khách quan.

c)

Một hình thái tinh thần, phản ánh chủ quan về hiện thực khách quan.

d)

Một hình thái ý thức xã hội phản ánh đúng đắn hiện thực khách quan.

109.

Sự phản ánh của tôn giáo là sự phán ánh như thế nào?

a)

Sự phản ánh chân thực hiện thực khách quan, thông qua sự phản ánh đó, các lực lượng tự nhiên và xã hội trở thành siêu nhiên, thần bí.

b)

Sự phản ánh đúng đắn hiện thực khách quan, thông qua sự phản ánh đó, các lực lượng tự nhiên và xã hội trở thành siêu nhiên, thần bí.

c)

Sự phản ánh hư ảo hiện thực khách quan, thông qua sự phản ánh đó, các lực lượng tự nhiên và xã hội trở thành siêu nhiên, thần bí.

d)

Sự phản ánh khoa học hiện thực khách quan, thông qua sự phản ánh đó, các lực lượng tự nhiên và xã hội trở thành siêu nhiên, thần bí.