wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học cuối kì II

Total questions: 87

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Xác định các thông tin cần quản lí và các qui ước giữa các thông tin là thuộc bước nào?

a)

Xem xét bài toán

b)

Tạo lập bảng

c)

Tổ chức lại dữ liệu

d)

Xác định các khoá của bảng

2.

Từ các thông tin cần quản lí ta xác định tất cả các dữ liệu cần phải lưu trữ ở dạng bảng thuộc bước nào?

a)

Xem xét bài toán

b)

Tạo lập bảng

c)

Tổ chức lại dữ liệu

d)

Xác định các khoá của bảng

3.

Một bảng có bao nhiêu khoá chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Phân tích và sắp xếp lại để hạn chế dữ liệu lặp lại trong bảng, giúp cho việc kiểm soát tính nhất quán dữ liệu thuộc bước nào?

a)

Xem xét bài toán

b)

Tạo lập bảng

c)

Tổ chức lại dữ liệu

d)

Xác định các khoá của bảng

5.

Cho phát biểu sau : “là một trường hay một nhóm trường của một bảng, trỏ đến khóa của một bản ghi khác của một bảng khác”. Hãy cho biết đây là khoá nào?

a)

Khoá chính

b)

Khoá ngoài

c)

Khoá cấm trùng lặp giá trị

d)

Khoá tự nhiên

6.

Quan hệ của các bảng được thực hiện như thế nào?

a)

Theo tham chiếu từ primary key đến foreign key

b)

Theo tham chiếu từ foreign key đến primary key

c)

Theo tham chiếu từ unique key đến primary key

d)

Theo tham chiếu từ foreign key đến unique key

7.

Hãy xác định khoá ngoại của bảng banthuam?

a)

idBanthuam, idBannhac, idCasi

b)

idBannha

c)

idCasi

d)

idBannhac, idCasi

8.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

9.

Cho bảng sau với qui ước một bản nhạc chỉ do một nhạc sĩ/ nhóm nhạc sĩ sáng tác. Em hãy cho biết những bản ghi nào trong bảng không đảm bảo tính nhất quán?

a)

Bản ghi 2 ,6 , 9, 10

b)

Bản ghi 6, 9, 10

c)

Bản ghi 2, 9

d)

Bản ghi 9, 10

10.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ CSDL cần thay đổi như thế nào? Chọn phương án tốt nhất.

a)

Thêm trường tên tirh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

b)

Thêm bảng tinh(idtinh, tenTinh) và thêm trường tenTinh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

c)

Thêm bảng tinh(idtinh, tenTinh) và thêm trường idtinh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

d)

Thêm bảng tinh(idtinh, tenTinh) và thêm idtinh, tenTinh vào bảng nhạc sĩ, ca sĩ

11.

Trong một CSDL, khóa chính của một bảng là:

a)

khóa có thể chấp nhận nhiều giá trị giống nhau

b)

khóa có thể chấp nhận nhiều giá trị rỗng

c)

khóa dùng để xác định duy nhất một bản ghi trong bảng

d)

khóa không có tác dụng ràng buộc dữ liệu giữa các bảng

12.

Chọn câu trả lời sai khi phát biểu về khóa ngoài của một bảng trong CSDL:

a)

Khóa ngoài của một bảng là các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của một bảng khác.

b)

Khóa ngoài có thể chấp nhận nhiều giá trị rỗng

c)

Trường được xác định là khóa ngoài không thể chấp nhận nhiều giá trị giống nhau trong một bảng

d)

Chỉ có thể tạo duy nhất một khóa ngoài trong một bảng

13.

Từ khóa nào để biểu thị một khóa trong bảng được đánh dấu là không trùng lặp?

a)

NOT NULL

b)

UNIQUE

c)

PRIMARY KEY

d)

FOREIGN KEY

14.

Trong CSDL HeidiSQL, để khai báo một trường làm khóa chính ta có thể thực hiện:

a)

Chọn PRIMARY KEY

b)

Chọn Create new index → chọn PRIMARY KEY

c)

Chọn trường cần chỉ định là khóa chính → Chọn Create new index → chọn PRIMARY KEY

d)

Nháy chuột phải vào trường cần chỉ định → Chọn Create new index → chọn PRIMARY KEY

15.

Trong CSDL HeidiSQL, để khai báo nhiều trường không được trùng lặp giá trị ta có thể thực hiện:

a)

Chọn các trường cần chỉ định → Nháy nút phải chuột tai đó → chọn Create new index → KEY

b)

Chọn các trường cần chỉ định → Nháy nút phải chuột tai đó → chọn Create new index → UNIQUE

c)

Chọn các trường cần chỉ định → Nháy nút phải chuột tai đó → chọn Create new index → FULLTEXT

d)

Chọn các trường cần chỉ định → Nháy nút phải chuột tai đó → chọn Create new index → SPATIAL

16.

Trong CSDL HeidiSQL, để khai báo khóa ngoài của một trường ta chọn thẻ:

a)

Indexs

b)

Foreign key

c)

Check constraint

d)

Basic

17.

Ô Refernce table trong khi khai báo khóa ngoài của bảng có tác dụng:

a)

Chọn bảng để tham chiếu

b)

Chọn hàng để tham chiếu

c)

Chọn trường để tham chiếu

d)

Không có tác dụng gì cả

18.

Nếu kiểu khai báo của trường idNhacsi trong bảng bannhac khác với kiểu của trường isNhacsi trong bảng Nhacsi thì:

a)

Không thể tạo được khóa chính

b)

Không thể tạo được cặp khóa chống trùng lặp

c)

Không thể thiết lập thành công khai báo khóa ngoài

d)

Không có vấn đề gì cả.

19.

Cho bảng quận/ huyện với các trường như sau: idHuyen, TenHuyen, IdTinh. Khóa chính, khóa ngoài của bảng này là:

a)

idHuyen, IdTinh

b)

TenHuyen, IdTinh

c)

IdTinh, IdHuyen

d)

IdHuyen, TenHuyen

20.

Cho bảng quận/ huyện với các trường như sau: idHuyen, TenHuyen, IdTinh, ghichu. Cặp khóa chống trùng lặp cho bảng này là:

a)

IdHuyen, IdTinh

b)

IdHuyen, TenHuyen

c)

IdTinh, TenHuyen

d)

IdHuyen, TenHuyen, IdTinh

21.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

23.

Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?

a)

Tên bảng

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Khai báo kích thước của mỗi trường

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

24.

Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Root

d)

Create Table

25.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

26.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create database

b)

Root

c)

Create new

d)

Create Table

27.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoại

d)

Thiết lập liên kết

28.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

29.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

30.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Thay đổi kiểu dữ liệu

31.

Em hãy cho biết số công việc chính khi cập nhật 1 CSDL

a)

2: Thêm mới dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu

b)

3: Thêm mới dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu, xoá dòng dữ liệu

c)

2: Thêm mới dữ liệu, xoá dòng dữ liệu

d)

1: Thêm mới dữ liệu

32.

Để chọn những dòng tách rời nhau trong bảng em cần sử dụng phím nào?

a)

Ctrl

b)

Backspace

c)

Alt

d)

Shift

33.

Để chọn những dòng liền nhau trong bảng em cần sử dụng phím nào?

a)

Backspace

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Shift

34.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thoả mãn một yêu cầu nào đó trong 1 bảng em phải thực hiện thao tác nào?

a)

Chỉnh sửa dữ liệu

b)

Xoá dữ liệu

c)

Thêm mới dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu

35.

Để có thể truy xuất dữ liệu trong bảng một cách đơn giản, dữ liệu có thứ tự em chọn đáp án nào?

a)

Truy xuất với câu truy vấn SQL

b)

Thực hiện truy xuất đơn giản

c)

Truy xuất và sắp xếp dữ liệu

d)

Truy xuất và tìm kiếm dữ liệu

36.

Sau khi thực hiện việc chọn dữ liệu cần xoá trong bảng, em cần nhấn tổ hợp phím nào để xoá dữ liệu?

a)

Ctrl + Delete

b)

Ctrl + Backspace

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + Alt + Delete

37.

Để có thể xoá các dữ liệu trong bảng em thực hiện thao tác theo thứ tự nào?

a)

b)

c)

d)

38.

Để có thể thêm mới dữ liệu sau khi chọn bảng em cần chọn đáp án nào:

a)

Chọn thẻ Dữ liệu; nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng; Nháy chuột vào từng ô trên hàng đó để nhập dữ liệu.

b)

Chọn thẻ Dữ liệu; Nháy chuột vào từng ô trên hàng đó để nhập dữ liệu; Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

c)

Nháy chuột vào từng ô trên hàng đó để nhập dữ liệu; Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng; Chọn thẻ Dữ liệu.

d)

Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng; Nháy chuột vào từng ô trên hàng đó để nhập dữ liệu; Chọn thẻ Dữ liệu.

39.

Cho bảng casi như hình 1 và kết quả truy vấn như hình 2.

Hãy cho biết để truy xuất dữ liệu như hình 2 ta dùng câu truy vấn vào dưới đây

a)

b)

c)

d)

40.

Cho bảng casi như dưới đây. Để hiển thị thông tin của ca sĩ Lê Dung ta dùng biểu thức điều kiện nào?

a)

WHERE tencasi = ‘Lê Dung’

b)

WHERE tencasi = ‘%Lê Dung’

c)

WHERE tencasi = ‘%Lê Dung%’

d)

WHERE tencasi = ‘Lê Dung%’

41.

NB Phần mềm nào dưới đây là phần mềm chỉnh sửa ảnh bitmap miễn phí?

a)

Inkscape

b)

Photoshop

c)

GIMP

d)

VSCO

42.

NB Tệp tin chính của GIMP có phần mở rộng là:

a)

xls

b)

xcf

c)

jpg

d)

exe

43.

NB Để mở tệp ảnh trong GIMP, ta sử dụng lệnh

a)

File → New

b)

File → Open

c)

File → Save

d)

File → Create

44.

NB Để thực hiện xoay ảnh, ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây?

a)

Nút lệnh Rotate

b)

Nút lệnh Return

c)

Nút lệnh Move

d)

Nút lệnh Crop

45.

NB Để thực hiện cắt ảnh, ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây?

a)

Nút lệnh Transform

b)

Nút lệnh Scale

c)

Nút lệnh Move

d)

Nút lệnh Crop

46.

Chọn một phát biểu đúng

a)

Số lượng điểm ảnh của bức ảnh càng lớn thì ảnh càng rõ nét.

b)

Khi thay đổi độ phân giải, số điểm ảnh thay đổi.

c)

Khi thay đổi kích thước ảnh, số điểm ảnh vẫn giữ nguyên.

d)

Kích thước của ảnh được tính theo đơn vị đo duy nhất là pixel và được biểu diễn dưới dạng tích số của chiều rộng và chiều cao.

47.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau: Độ phân giải của ảnh là:

a)

300 pixel

b)

1920x1080 pixel

c)

1920x1080 inch

d)

300dpi

48.

Em hãy sắp xếp lại thứ tự các bước dưới đây để được thao tác phóng to ảnh đúng trong phần mềm GIMP:

a)

Bước 1→3→4→2

b)

Bước 2→1→4→3

c)

Bước 2→4→3→1

d)

Bước 2→1→3→4

49.

Nếu tệp ảnh có số điểm ảnh là 1920x1080 pixel được in với độ phân giải 300 dpi thì ảnh nhận được có kích thước là bao nhiêu?

a)

576 x 324 inch

b)

6,4 x 3,6 inch

c)

1920 x1080 inch

d)

300 inch

50.

Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh đó in với độ phân giải 200 dpi?

a)

Kích thước gấp đôi cả về chiều dài, chiều rộng

b)

Kích thước không thay đổi

c)

Kích thước giảm một nửa cả về chiều dài, chiều rộng

d)

Kích thước gấp 3 lần cả về chiều dài, chiều rộng

51.

Đâu là công cụ chỉnh độ sáng và độ tương phản

a)

Bringhtness-Contrast

b)

Color Balance

c)

Hue-Saturation

d)

Rotate

52.

Đâu là công cụ cân bằng màu

a)

Bringhtness-Contrast

b)

Color Balance

c)

Hue-Saturation

d)

Rotate

53.

Đâu là công cụ để chỉnh màu sắc

a)

Bringhtness-Contrast

b)

Color Balance

c)

Hue-Saturation

d)

Rotate

54.

Công cụ thường được dùng để tạo vùng chọn là:

a)

Rectangle Select Tool

b)

Ellipse Select Tool

c)

Ellipse Select Tool

d)

Tất cả các đáp án

55.

Công cụ nào thường dùng để chỉnh các màu nổi trội?

a)

Bringhtness-Contrast

b)

Color Balance

c)

Hue-Saturation

d)

Zoom

56.

Công cụ nào để điều chỉnh tông màu, độ bão hòa, độ sáng cho từng mảng màu trên một layer hay một vùng ảnh đang được chọn

a)

Bringhtness-Contrast

b)

Color Balance

c)

Hue-Saturation

d)

Zoom

57.

Khi sử dụng công cụ chỉnh màu sắc Hue-Saturation, chọn mục nào để tất cả các màu được thay đổi

a)

Red

b)

Green

c)

Blue

d)

Master

58.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Sau khi chọn màu tinh chỉnh, em thực hiện thay đổi giá trị (1)........ để đổi tông màu trên vòng tròn màu, (2) ......... để đổi độ sáng và (3) ....... để đổi độ bão hòa của màu đang chọn.

a)

(1) Linghtness, (2) Staturation, (3) Hue

b)

(1) Hue, (2) Linghtness, (3) Staturation

c)

(1) Staturation, (2) Linghtness, (3) Hue

d)

(1) Hue, (2) Staturation, (3) Linghtness

59.

Để thực hiện chỉnh quả táo như hình a thành quả táo như hình b cần chọn công cụ thiết lập vùng chọn và công cụ tinh chỉnh màu sắc nào?

a)

A. Rectangele Select Tool và Bringhtness-Contrast

b)

B. Free Select Tool và Color Balance

c)

C. Free Select Tool và Bringhtness-Contrast

d)

D. Ellipse Select Tool và Color Balance

60.

Khằng định nào sai?

a)

Khi chỉnh ảnh có cả hoa đỏ và lá xanh, sử dụng Hue-Staturation sẽ dễ dàng hơn so với Color Balance

b)

Độ sáng và độ tương phản (Brightness-Contrast) thường được chỉnh trước, sau đó sẽ chỉnh màu sắc cho cả ảnh hoặc từng vùng

c)

Khi chỉnh màu sắc nên chú ý để màu sắc cân bằng, tránh chỉnh quá đà làm bức ảnh trông bị giả.

d)

Nếu ảnh có một chiếc hình tròn, nên chọn công cụ Free Select Tool để chọn chiếc đĩa đó.

61.

Trong GIMP, chức năng "healing" được sử dụng để làm gì?

a)

a) Xóa những vết bẩn và khuyết điểm trên ảnh.

b)

b) Tạo ra một bản sao hoàn hảo của ảnh ban đầu.

c)

c) Áp dụng hiệu ứng màu sắc vào ảnh.

d)

d) Vẽ các đường cong và hình dạng trên ảnh.

62.

Để sử dụng công cụ "healing" trong GIMP, bạn cần làm gì?

a)

Chọn công cụ "healing" từ thanh công cụ và vẽ trực tiếp lên ảnh.

b)

Nhấp chuột trái vào vị trí muốn thay đổi và GIMP sẽ tự động làm việc.

c)

Chọn vùng cần chỉnh sửa và chọn công cụ "healing" từ menu "Edit".

d)

Sử dụng phím tắt tương ứng với công cụ "healing".

63.

Công cụ "clone" trong GIMP được sử dụng như thế nào?

a)

Tạo ra một bản sao chính xác của vùng được chọn.

b)

Tạo ra một hiệu ứng mờ trên vùng ảnh được chọn.

c)

Tạo ra một bản sao với hiệu ứng đồ họa đặc biệt.

d)

Tạo ra một bản sao phẳng của ảnh ban đầu.

64.

Để sử dụng công cụ "clone" trong GIMP, bạn cần làm gì?

a)

Chọn công cụ "clone" từ thanh công cụ và nhấp chuột trái vào vùng cần sao chép.

b)

Chọn vùng cần sao chép, sau đó chọn công cụ "clone" từ menu "Edit".

c)

Nhấp chuột trái vào vùng cần sao chép và GIMP sẽ tự động làm việc.

d)

Sử dụng phím tắt tương ứng với công cụ "clone".

65.

Sự khác nhau chính giữa công cụ "healing" và công cụ "clone" trong GIMP là gì?

a)

Công cụ "healing" tạo ra một bản sao chính xác, trong khi công cụ "clone" xóa bỏ những khuyết điểm.

b)

Công cụ "healing" tạo ra hiệu ứng mờ, trong khi công cụ "clone" tạo ra hiệu ứng sắc nét.

c)

Công cụ "healing" xóa bỏ những khuyết điểm, trong khi công cụ "clone" tạo ra một bản sao chính xác.

d)

Công cụ "healing" tạo ra hiệu ứng sắc nét, trong khi công cụ "clone" tạo ra hiệu ứng mờ.

66.

Kênh alpha channel trong GIMP được sử dụng để làm gì?

a)

Thiết lập và điều chỉnh màu sắc của ảnh.

b)

Xóa các phần trong ảnh để tạo hiệu ứng trong suốt.

c)

Tạo hiệu ứng đồ họa đặc biệt trên ảnh.

d)

Tạo ra một bản sao hoàn hảo của ảnh ban đầu.

67.

Để thiết lập màu sắc bằng kênh alpha channel trong GIMP, bạn cần làm gì?

a)

Chọn kênh alpha channel và sử dụng các công cụ màu sắc để điều chỉnh.

b)

Tạo một lớp mới và thay đổi thuộc tính màu sắc của lớp đó.

c)

Chọn kênh alpha channel và sử dụng công cụ chuyển đổi màu sắc.

d)

Sử dụng công cụ "Fill with Color" và chọn kênh alpha channel.

68.

Khi xóa màu sắc bằng kênh alpha channel, phần nào trong ảnh sẽ trở nên trong suốt?

a)

Phần màu đen trong kênh alpha channel.

b)

Phần màu trắng trong kênh alpha channel.

c)

Phần màu xám trong kênh alpha channel.

d)

Phần màu đỏ trong kênh alpha channel.

69.

Làm thế nào để xóa màu sắc của một vùng cụ thể trong ảnh bằng kênh alpha channel?

a)

Chọn vùng cần xóa màu sắc và sử dụng công cụ "Erase" trong kênh alpha channel.

b)

Chọn vùng cần xóa màu sắc và sử dụng công cụ "Color Picker" trong kênh alpha channel.

c)

Chọn vùng cần xóa màu sắc và sử dụng công cụ "Paintbrush" trong kênh alpha channel.

d)

Chọn vùng cần xóa màu sắc và sử dụng công cụ "Bucket Fill" trong kênh alpha channel.

70.

Khi xóa màu sắc bằng kênh alpha channel, những phần nào trong ảnh sẽ được giữ lại màu sắc ban đầu?

a)

Phần màu đen trong kênh alpha channel.

b)

Phần màu trắng trong kênh alpha channel.

c)

Phần màu xám trong kênh alpha channel.

d)

Phần màu đỏ trong kênh alpha channel.

71.

Một cửa hàng bán hàng tạp hóa, số lượng mặt hàng khá đa dạng và phong phú, có cả khách mua hàng lẻ và mua buôn, cửa hàng thường gặp khó khăn khi xử lý thủ công. Một nhân viên IT được tư vấn về các ưu điểm của việc sử dụng hệ quản trị CSDL MySQL và phần mềm quản lý bán hàng trên máy tính để phục vụ công việc của cửa hàng đó. Sau đây là các đặc điểm mà nhân viên đã đưa ra. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

MySQL là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mã nguồn mở, miễn phí và được sử dụng phổ biến.

b)

HeidiSQL có hỗ trợ giao diện ngôn ngữ tiếng Việt, giúp người dùng Việt Nam dễ dàng sử dụng.

c)

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu như MySQL không phù hợp cho các bài toán quản trị dữ liệu lớn.

d)

Để cài đặt MySQL, hệ điều hành bắt buộc phải là 64 bit.

72.

Để hỗ trợ việc quản lí giải đấu eSports, một cơ sở dữ liệu quan hệ được xây dựng với ba bảng có cấu trúc như sau:

• TUYEN_THU (Ma_TT, Ten_TT, Nickname): Lưu thông tin mã tuyển thủ, tên tuyển thủ và biệt danh trong game.

• DOI (Ma_Doi, Ten_Doi): Lưu thông tin mã đội và tên đội.

TRAN_DAU (Ma_TD, Ma_Doi, Ma_TT, Ngày_thi): Lưu thông tin mã trận đấu, mã đội, mã tuyển thủ và ngày thi đấu.

Khi tìm hiểu về cơ sở dữ liệu trên, một nhóm học sinh đưa ra các nhận xét sau. Nhận xét nào sau đây ĐÚNG?

a)

Khóa chính của bảng TRAN_DAU là {Ma_TD}.

b)

Bảng TRAN_DAU liên kết với DOI qua Ma_Doi và với TUYEN_THU qua Ten_TT.

c)

Câu lệnh UPDATE có thể thay đổi Ten_TT trong bảng TUYEN_THU mà không ảnh hưởng đến bảng TRAN_DAU.

d)

Ban tổ chức muốn tìm danh sách tuyển thủ chưa tham gia trận đấu nào. Cần truy vấn:

SELECT * FROM TUYEN_THU

WHERE Ma_TT NOT IN TRAN_DAU

73.

Để hỗ trợ việc quản lí vận tải, một cơ sở dữ liệu quan hệ được xây dựng với ba bảng có cấu trúc như sau:

• TAI_XE (Ma_TX, Ho_ten, SDT): Lưu mã tài xế, họ tên và số điện thoại.

• XE (Ma_Xe, Bien_so): Lưu mã xe và biển số.

CHUYEN_XE (Ma_CX, Ma_TX, Ma_Xe, Ngày_khoi_hanh): Lưu mã chuyến xe, mã tài xế, mã xe và ngày khởi hành.

Khi tìm hiểu về cơ sở dữ liệu trên, một nhóm học sinh đưa ra các nhận xét sau, khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Khóa chính của bảng CHUYEN_XE là {Ma_CX}.

b)

Bảng CHUYEN_XE liên kết với TAI_XE qua Ma_TX và với XE qua Ma_Xe.

c)

Câu lệnh UPDATE có thể thay đổi SDT trong bảng TAI_XE và ảnh hưởng đến bảng CHUYEN_XE.

d)

Công ty muốn tìm danh sách xe chưa từng chạy chuyến nào. Cần truy vấn: SELECT * FROM XE

WHERE Ma_Xe IN (SELECT Ma_Xe FROM CHUYEN_XE)

74.

Để hỗ trợ việc quản lí khoá học học trực tuyến, một cơ sở dữ liệu quan hệ được xây dựng với ba bảng có cấu trúc như sau:

• HOC_VIEN (Ma_HV, Ho_ten, Email): Lưu mã học viên, họ tên và email.

• KHOA_HOC (Ma_KH, Ten_KH, Linh_vuc): Lưu mã khóa học, tên khóa học và lĩnh vực.

• DANG_KY (Ma_DK, Ma_HV, Ma_KH, Ngay_dk): Lưu mã đăng ký, mã học viên, mã khóa học và ngày đăng ký.

Khi tìm hiểu về cơ sở dữ liệu trên, một nhóm học sinh đưa ra các nhận xét sau. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Khóa chính của bảng DANG_KY là {Ngay_dk}.

b)

Bảng DANG_KY liên kết với HOC_VIEN qua Ma_HV và với KHOA_HOC qua Ma_KH.

c)

Câu lệnh UPDATE có thể thay đổi Linh_vuc trong bảng KHOA_HOC mà không ảnh hưởng đến bảng DANG_KY.

d)

Nền tảng muốn tìm danh sách khóa học chưa có người đăng ký. Cần truy vấn:

SELECT * FROM KHOA_HOC

WHERE Ma_KH NOT (SELECT Ma_KH FROM DANG_KY)

75.

Để hỗ trợ việc quản lí hệ thống nuôi cá cảnh thông minh, một cơ sở dữ liệu quan hệ được xây dựng với ba bảng có cấu trúc như sau:

• NGUOI_NUOI (Ma_NN, Ho_ten, SDT): Lưu thông tin mã người nuôi, họ tên và số điện thoại.

• BE_CA (Ma_BC, Loại_ca, Dung_tich): Lưu thông tin mã bể cá, loại cá và dung tích bể.

• CHAM_SOC (Ma_CS, Ma_NN, Ma_BC, Ngay_cham): Lưu mã chăm sóc, mã người nuôi, mã bể cá và ngày chăm sóc.

Khi tìm hiểu về cơ sở dữ liệu trên, một số bạn học sinh đưa ra các nhận xét sau. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Khóa chính của bảng CHAM_SOC là {Ma_CS}.

b)

Bảng CHAM_SOC liên kết với NGUOI_NUOI qua Ma_NN và với BE_CA qua Loai_ca.

c)

Sử dụng lệnh INSERT để thêm bể cá mới vào bảng BE_CA có ảnh hưởng đến bảng khác.

d)

Công ty muốn tìm danh sách bể cá chưa được chăm sóc. Cần truy vấn:

SELECT * FROM BE_CA

WHERE Ma_BC NOT IN (SELECT Ma_BC FROM CHAM_SOC)

76.

Tuấn và Lâm đang sử dụng điện thoại thông minh để chụp hình trong buổi dã ngoại. Tuấn giải thích với Lâm về ảnh số. Tuấn cho rằng: ảnh số được xác định bởi tập hợp các điểm ảnh, mỗi điểm ảnh có một bộ giá trị thể hiện màu sắc và cường độ. Sau đây là một số nhận xét của Tuấn về ảnh số. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Ảnh số được tạo thành từ các điểm ảnh, mỗi điểm ảnh có thể biểu thị màu sắc và cường độ riêng.

b)

Độ phân giải của ảnh số càng cao thì ảnh càng rõ nét và chi tiết hơn.

c)

Ảnh cở 10x15 cm có độ phân giải là 300 dpi thì có chiều rộng là 1600 và chiều dài là 3000 pixel

d)

Trong phần mềm GIMP, muốn xoay ảnh có thể nhập góc xoay và tâm xoay hoặc kéo thả chuột sau khi nhấn tổ hợp phím Ctrl+R

77.

Minh và Hoa thảo luận về cách nén ảnh để chia sẻ nhanh hơn qua mạng. Minh trình bày một số nhận xét sau. Nhận xét nào sau đây SAI?

a)

Ảnh JPEG thường nén với tổn hao, nghĩa là có thể mất một số chi tiết nhỏ trong ảnh.

b)

Nén ảnh PNG luôn làm giảm chất lượng hình ảnh.

c)

Khi giảm kích thước ảnh xuống 50%, dung lượng file ảnh luôn giảm đúng 50%.

d)

Trong phần mềm GIMP, để thay đổi chất lượng nén khi lưu ảnh JPEG, ta có thể điều chỉnh thanh trượt “Quality” trong cửa sổ lưu file.

78.

Khi làm việc với ảnh số, Nam muốn hiểu về màu sắc và kênh màu. Nam đưa ra các nhận định. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Ảnh màu RGB được tạo thành từ ba kênh màu: Đỏ, Xanh lá, và Xanh dương.

b)

Trong mô hình CMYK, chữ C viết tắt cho màu Cyan (xanh lơ).

c)

Ảnh đen trắng chỉ cần 2 kênh màu để biểu diễn đủ thông tin.

d)

Trong GIMP, có thể tách riêng từng kênh màu của ảnh bằng cách vào menu "Colors" → "Components" → "Decompose".

79.

An đang chỉnh sửa ảnh bằng phần mềm GIMP. An thảo luận về việc thay đổi kích thước và tỷ lệ ảnh. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Khi thay đổi kích thước ảnh, cần chú ý giữ nguyên tỷ lệ để ảnh không bị méo mó.

b)

Tăng kích thước ảnh quá nhiều sẽ không làm tăng thêm chi tiết, chỉ làm ảnh mờ và vỡ hạt.

c)

Trong GIMP, chức năng "Scale Image" cho phép vừa chỉnh kích thước vừa tự động tăng độ phân giải của ảnh.

d)

Nếu muốn phóng to ảnh mà hạn chế mất nét, có thể dùng bộ lọc "Cubic Interpolation" trong lúc resize.

80.

Trong buổi học về các định dạng ảnh, thầy giáo hỏi về đặc điểm các định dạng phổ biến. Học sinh trả lời. Câu trả lời nào SAI?

a)

Định dạng TIFF thường dùng cho ảnh cần giữ chất lượng cao mà không nén tổn hao.

b)

Ảnh GIF chỉ hỗ trợ tối đa 16 triệu màu, giống như ảnh PNG.

c)

Ảnh BMP là định dạng nén có tổn hao rất mạnh, thích hợp dùng trên web.

d)

Nếu muốn lưu ảnh có nền trong suốt, nên chọn định dạng PNG thay vì JPEG.

81.

Bình đang học cách sử dụng bộ lọc (filter) trong phần mềm xử lý ảnh. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Bộ lọc làm mờ (Blur) được dùng để giảm độ sắc nét và làm mềm chi tiết.

b)

Bộ lọc làm nét (Sharpen) giúp tăng cường độ tương phản viền và chi tiết nhỏ.

c)

Dùng bộ lọc làm sắc nét liên tục nhiều lần sẽ luôn làm ảnh đẹp hơn.

d)

Trong GIMP, để áp dụng bộ lọc "Gaussian Blur", ta vào menu "Filters" → "Blur" → "Gaussian Blur".

82.

Công cụ vẽ trong GIMP là các phương tiện giúp người dùng vẽ thêm chi tiết, tẩy và chỉnh sửa ảnh một cách hiệu quả. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Các công cụ vẽ trong GIMP có thể tìm thấy trong bảng chọn Tools -> Paint Tools.

b)

Màu nền xanh thường được sử dụng để làm nền các cảnh quay trong phim trường vì vì nó có độ tương phản cao và ít gây nhiễu với các đối tượng và người mẫu trong cảnh quay

c)

GIMP cung cấp ba nhóm công cụ vẽ chính: vẽ thêm, tẩy, và vẽ bằng vùng chọn.

d)

Muốn xóa các chi tiết thừa trên bức ảnh và thay thế bằng mẫu đã chọn, em sử dụng công cụ Healing

83.

Khi tìm hiểu về công cụ chọn vùng trong GIMP, Minh đưa ra các nhận xét. Nhận xét nào SAI?

a)

Công cụ chọn vùng (Selection Tools) giúp chọn một phần ảnh để chỉnh sửa mà không ảnh hưởng phần còn lại.

b)

Công cụ "Ellipse Select" dùng để chọn các vùng hình vuông.

c)

Nếu muốn chọn vùng có biên mềm mại, em có thể điều chỉnh Feather Edges trong hộp tùy chọn.

d)

Công cụ Free Select (Lasso) cho phép vẽ tự do một vùng chọn bất kỳ.

84.

Trong bài học về lớp (Layer) trong GIMP, Hà chia sẻ. Khẳng định SAI là:

a)

Lớp (Layer) trong GIMP giống như những tấm phim trong suốt xếp chồng lên nhau để tạo thành hình ảnh cuối cùng.

b)

Một bức ảnh trong GIMP chỉ được phép chứa duy nhất một lớp.

c)

Khi chỉnh sửa ảnh, thao tác trên lớp riêng biệt giúp tránh làm hỏng toàn bộ ảnh gốc.

d)

Để sắp xếp lại thứ tự các lớp, em chỉ cần kéo thả các lớp trong bảng Layer.

85.

An và Bình thực hành áp dụng bộ lọc (Filter) trong GIMP. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Bộ lọc Blur (làm mờ) giúp làm mềm và giảm độ sắc nét của ảnh.

b)

Filter Sharpen trong GIMP giúp giảm nhiễu (noise) cho ảnh bị mờ.

c)

Khi áp dụng bộ lọc, có thể xem trước kết quả bằng cách bật chế độ Preview.

d)

Bộ lọc "Gaussian Blur" đặc biệt hữu ích để làm mềm viền khi ghép ảnh.

86.

Trong giờ học về màu sắc trong chỉnh sửa ảnh, Nam phát biểu. Phát biểu nào ĐÚNG?

a)

Công cụ Color Balance cho phép điều chỉnh tỷ lệ màu đỏ, xanh lá và xanh dương trong ảnh.

b)

Hue-Saturation giúp thay đổi độ sáng (Brightness) tổng thể của ảnh.

c)

Để chuyển ảnh màu sang đen trắng trong GIMP, có thể dùng lệnh Colors -> Desaturate.

d)

Trong GIMP, thay đổi Saturation về 0 sẽ biến ảnh thành ảnh trắng đen.

87.

Khi học về công cụ văn bản (Text) trong GIMP, Hoa trình bày. Khẳng định nào SAI?

a)

Công cụ Text cho phép chèn văn bản trực tiếp lên ảnh.

b)

Văn bản chèn vào ảnh trong GIMP có thể được chỉnh sửa như một lớp riêng biệt.

c)

Một khi đã tạo văn bản và xác nhận, không thể chỉnh sửa lại nội dung chữ.

d)

Có thể áp dụng hiệu ứng layer (như đổ bóng) lên lớp văn bản để làm chữ nổi bật hơn.