wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tha 5u

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Mp đứng

dọc giữa

a)

// mp mp trán

b)

÷ cơ thể thành 2 phần trước và sau

c)

÷ cơ thể thành 2 phần phải và trái

d)

÷ cơ thể thành 2 nửa phải và trái tương đương

2.

Để xđ vị trí trong -

ngoài ta căn cứ vào

a)

Mp ngang

b)

Mp đứng ngang

c)

Mp đứng dọc

d)

Mp đứng dọc giữa

3.

Mp đứng ngang là mp

a)

÷ cơ thể thành 2 phần trước và sau

b)

÷ cơ thể thành 2 phần trên và dưới

c)

// với mp đứng dọc

d)

// mp ngang

4.

Đặc điểm nào sau đây ko đúng với mp đứng dọc giữa?

a)

Đi quá đường giữa cơ thể

b)

Thẳng góc với mp đứng ngang

c)

÷ cơ thể thành 2 nửa phải và trái

d)

Có nhiều mp đứng dọc giữa// nhau

5.

Tên hàm trên hàm dưới dựa vào

a)

Mp ngang

b)

Mp đứng ngang

c)

Mp đứng dọc

d)

Mp đứng dọc giữa

6.

Mp trán có cách gọi khác là

a)

Mp ngang

b)

Mp đứng ngang

c)

Mp đứng dọc

d)

Mp đứng dọc giữa

7.

Khi mô tả vị trí của 2 xương cẳng tay, người ta nói rằng xương trụ ở trong xương quay. Điều này dựa vào mp nào?

a)

Mp ngang

b)

Mp đứng ngang

c)

Mp đứng dọc

d)

Mp đứng dọc giữa

8.

Trên hình vẽ giải phẫu thấy tim ở giữa, 2 bên là phổi phải và phổi trái. Vậy hình vẽ dựa vào mặt cắt nào sau đây

a)

Mc ngang or mc đứng dọc

b)

Mc ngang or mc đứng dọc giữa

c)

Mc ngang or mc đứng ngang

d)

Mc đứng ngang or mc đứng dọc giữa

9.

Mặt gan tay còn đgl mặt trước của bàn tay. Người ta gọi như vậy là dựa vào mp nào

a)

Mp ngang

b)

Mp đứng ngang

c)

Mp đứng dọc

d)

Mp đứng dọc giữa

10.

Tên " cơ gấp ngón cái dài " được đặt dựa vào

a)

Chức năng của cơ

b)

Hình dạng của cơ

c)

Chức năng và vị trí của cơ

d)

Chức năng và hình dạng của cơ

11.

Tên " cơ răng sau trên " dựa vào

a)

Chức năng của cơ

b)

Hình dạng của cơ

c)

Hình dạng và vị trí của cơ

d)

Chức năng và vị trí của cơ

12.

Trên thiết đồ cắt ngang, xác định mlh giữa 2 cấu trúc?

a)

Trước - sau và trong ngoài

b)

Trên- dưới và trước - sau

c)

Trên - dưới

d)

Trong - ngoài

13.

Trên thiết đồ cắt đứng ngang, mlh giữa 2 cấu trúc

a)

Trước-sau và trong- ngoài

b)

Trên - dưới và trong - ngoài

c)

Trên - dưới

d)

Trong- ngoài

14.

Xương nào thuộc nhóm Xương phụ

a)

X. Vai

b)

X.ức

c)

X. Sườn

d)

X. Móng

15.

Về hình dạng , xương nào thuộc nhóm xương dẹt

a)

Các x. ở cổ tay

b)

X. Sườn

c)

X. Bàn chân

d)

X. Ngón chân

16.

Xương có vai trò làm giảm lực mà sát của các gân cơ

a)

X. Bàn

b)

X. Đốt ngón

c)

X. Vừng

d)

X. Phụ

17.

Vị trí tập trung nhiều mô xương đặc là

a)

Bờ các xương dẹt

b)

Trung Tâm các xương dẹt

c)

Đầu các xương dài

d)

Thân các xương dài

18.

Vị trí thường là nơi bám của các gân cơ

a)

Chỏm

b)

Lồi cầu

c)

Mào

d)

Mỏm trên lồi cầu

19.

Hình dạng của diện khớp phù hợp với

a)

Cấu tạo của khớp

b)

Cử động của khớp

c)

Vị trí của khớp

d)

Kích thước của khớp

20.

Đặc tính nào đúng với sụn?

a)

Ko có màng sụn

b)

Ko có mạch máu riêng

c)

Dễ lành sau chấn thương

d)

Thành phần chủ yếu là sợi collagen

21.

Về phôi thai, đoạn nào sau đây của ống tiêu hóa được hình thành một phần từ ruột trước và một phần từ ruột giữa?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Tá tràng

d)

Đại tràng

22.

Về chi phối thần kinh đối giao cảm, dây thần kinh lang thang chi phối ống tiêu hóa đoạn nào?

a)

Từ thực quản đến dạ dày

b)

Từ thực quản đến góc tá hỗng tràng

c)

Từ thực quản đến đại tràng ngang

d)

Từ thực quản đến đại tràng chậu hông

23.

Phần xương của khẩu cái cứng gồm mỏm khẩu cái xương hàm trên và bộ phận nào?

a)

Mảnh ngang xương khẩu cái

b)

Mảnh thẳng xương sàng

c)

Phần trai xương thái dương

d)

Mảnh thẳng xương khẩu cái

24.

Các cơ nào sau đây là cơ nội tại của lưỡi, ngoại trừ

a)

Cơ dọc lưỡi trên

b)

Cơ móng lưỡi

c)

Cơ thẳng lưỡi

d)

Cơ ngang lưỡi

25.

Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào lỗ nằm ở vị trí nào?

a)

Ổ miệng chính, ngay trước cung khẩu cái lưỡi

b)

Ổ miệng chính, ngay sau cung khẩu cái lưỡi

c)

Tiền đình miệng, đối diện với răng hàm trên thứ hai

d)

Tiền đình miệng, đối diện với răng hàm dưới thứ hai

26.

Trước khi đổ vào miệng, ống tuyến mang tai xuyên qua cơ nào?

a)

Cơ gò má lớn

b)

Cơ mút

c)

Cơ cắn

d)

Cơ vòng miệng

27.

Tuyến nước bọt mang tai được chia thành hai phần nông và sâu, giữa hai phần này có

a)

Động mạch thái dương nông

b)

Động mạch cảnh ngoài

c)

Thần kinh mặt

d)

Ống tuyến mang tai

28.

Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi thần kinh nào?

a)

Thần kinh trung gian

b)

Thần kinh lưỡi

c)

Thần kinh thiệt hầu

d)

Thần kinh lang thang

29.

Eo họng có đặc điểm gì?

a)

Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng của hầu

b)

Được giới hạn phía sau bởi cung khẩu cái lưỡi

c)

Được giới hạn phía trước bởi cung khẩu cái hầu

d)

Được giới hạn hai bên bởi hạnh nhân khẩu cái

30.

Cơ nào sau đây nằm giữa phần nông và phần sâu của tuyến nước bọt dưới hàm?

a)

Cơ hàm móng

b)

Cơ cằm lưỡi

c)

Cơ móng lưỡi

d)

Cơ trâm lưỡi

31.

Về ổ miệng, mô tả nào sau đây là sai?

a)

Ổ miệng thông với bên ngoài qua khe miệng

b)

Giới hạn sau của ổ miệng gọi là eo họng

c)

Thành trên ổ miệng gọi là khẩu cái

d)

Sàn miệng có hai cơ là cơ hàm móng và cơ móng lưỡi

32.

Mô tả về thực quản, chi tiết nào sau đây sai?

a)

Đi qua trung thất trên và xuống trung thất sau

b)

Có đoạn liliên quan phía sau với tâm nhĩ trái

c)

Đi phía sau cung động mạch chủ

d)

Chui qua cơ hoành ở ngang đốt sống ngực 12

33.

Trên phim X quang ngực hoặc bụng trong tư thế đứng, ta thấy có hình ảnh một bóng hơi trong dạ dày. Hình thành này chính là hình ảnh của không khí chứa trong cấu trúc nào của dạ dày?

a)

Tâm vị

b)

Hang môn vị

c)

Đáy vị

d)

Thân vị

34.

Mặt sau dạ dày không liên quan với cấu trúc nào?

a)

Thận trái

b)

Lách

c)

Túi mạc nối

d)

Gan

35.

Chọn câu đúng về dạ dày

a)

Đáy vị là phần thấp nhất của dạ dày

b)

Lỗ tâm vị có van ngăn dịch vị từ dạ dày lên thực quản

c)

Lớp cơ vòng của dạ dày dày nhất ở môn vị

d)

Lớp cơ dọc của dạ dày dày nhất ở bờ cong lớn

36.

Đáy vị của dạ dày có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phần nối thân vị với hang vị

b)

Phần nối thân vị với ống môn vị

c)

Phía trên mặt phẳng ngang qua khuyết tâm vị

d)

Phần có mạc nối nhỏ bám

37.

Câu nào sau đây đúng khi mô tả dạ dày?

a)

Đáy vị thường là nơi thức ăn hay dịch vị đọng lại

b)

Tâm vị nằm về bên phải cột sống

c)

Khuyết tâm vị nằm ở bên phải tâm vị

d)

Khuyết góc nằm ở giữa phần đứng và phần ngang của bờ cong nhỏ

38.

Đối chiếu lên cột sống, tâm vị và môn vị lần lượt tương ứng với mức của đốt sống

a)

Ngực 10 và thắt lưng 1

b)

Ngực 11 và thắt lưng 1

c)

Ngực 11 và thắt lưng 2

d)

Ngực 12 và thắt lưng 2

39.

Chọn câu đúng khi nói về môn vị

a)

Môn vị nằm bên trái đốt sống thắt lưng 1

b)

Ta không thể sờ bằng tay để xác định môn vị

c)

Lỗ môn vị có van ngăn dịch và thức ăn đi từ tá tràng về dạ dày

d)

Lớp cơ vòng ở môn vị dày lên tạp thành cơ thắt môn vị

40.

Đối chiếu lên cột sống, vị trí của lỗ môn vị ở vị trí nào?

a)

Bên phải đốt sống thắt lưng 1

b)

Bên trái đốt sống thắt lưng 1

c)

Bên phải đốt sống thắt lưng 2

d)

Bên trái đốt sống thắt lưng 2

41.

Mô tả về khối tá tụy, câu nào sau đây đúng?

a)

Tá tràng và đầu tụy nằm hoàn toàn sau phúc mạc

b)

Tụy có một phần nằm phía sau động mạch mạc treo tràng trên

c)

Ống tụy phụ đổ vào phần ngang của tá tràng

d)

Ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn ở thành trước phần xuống tá tràng

42.

Chọn câu đúng

a)

Ống tụy chính bắt đầu từ đầu tụy và đổ vào phần xuống tá tràng

b)

Ống mật chủ có đoạn đi phía sau đầu tụy và đây là đoạn hẹp nhất

c)

Nhú tá lớn ở phía trên nhú tá bé

d)

Bóng gan tụy là đoạn chung của ống mật chủ và ống tụy chính

43.

Thành phần nào sau đây ở phía trước phần xuống tá tràng?

a)

Động mạch thận phải

b)

Kết tràng ngang

c)

Niệu quản phải

d)

Tĩnh mạch cửa

44.

Thành phần nào sau đây bắt chéo trước phần ngang tá tràng?

a)

Động mạch thận phải

b)

Động mạch kết tràng trái

c)

Động mạch mạc treo tràng trên

d)

Động mạch mạc treo tràng dưới

45.

Nhú tá lớn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ở phía trên nhú tá bé

b)

Cách lỗ môn vị khoảng 15 cm

c)

Ở thành sau trong phần xuống tá tràng

d)

Ở đỉnh nhú có lỗ của ống tụy phụ

46.

Về tụy, câu nào sau đây sai?

a)

Tụy nằm vắt ngang cột sống đoạn thắt lưng, sau hậu cung mạc nối

b)

Bó mạch mạc treo tràng dưới ấn vào tụy tạo nên cổ tụy

c)

Sau cổ tụy liên quan với đoạn đầu tiên của tĩnh mạch cửa

d)

Bờ trên của thân tụy liên quan với bó mạch lách

47.

Về tá tràng câu nào sau đây sai?

a)

Là đoạn đầu của ruột non

b)

Có dạng hình chữ C ôm lấy đầu tụy

c)

Hoàn toàn cố định do dính vào thành bụng sau

d)

Có đường kính lớn hơn hỗng tràng và hồi tràng

48.

Góc tá hỗng tràng dính vào thành bụng sau bởi cấu trúc nào?

a)

Cơ treo tá tràng

b)

Mạc nối nhỏ

c)

Mạc nối lớn

d)

Mạc dính tá tụy

49.

Tá tràng có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Hầu hết cố định do dính vào thành bụng sau

b)

Thành sau của phần xuống (D2) có lỗ đổ của ống tụy

c)

Trong chấnchấn thương bụng, đoạn dễ bị tổn thương nhất là đoạn ngang( D3)

d)

Đoạn lên (D4) đi hướng lên trên và sang trái

50.

Phần nào sau đây nối từ tá tràng đến rốn gan?

a)

Cơ treo tá tràng

b)

Phần dày của mạc nối nhỏ

c)

Mạc nối lớn

d)

Mạc dính tá tụy

51.

Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tụy nhất?

a)

Phần trên

b)

Phần xuống

c)

Phần lên

d)

Phần ngang

52.

Phần nào của tá tràng đi phía trước cột sống thắt lưng?

a)

Phần trên

b)

Phần xuống

c)

Phần lên

d)

Phần ngang

53.

Mặt sau khối tá tụy không liên quan với cấu trúc nào?

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Ống mật chủ

c)

Rễ mạc treo kết tràng ngang

d)

Mạc dính tá tụy

54.

Cơ treo tá tràng đi từ trụ phải cơ hoành đến

a)

Góc trên tá tràng

b)

Phần xuống tá tràng

c)

Góc dưới tá tràng

d)

Góc tá- hỗng tràng

55.

Phần nào sau đây của tá tràng di động?

a)

Phần lên

b)

Phần xuống

c)

Phần ngang

d)

2/3 đầu của phần trên

56.

Nhú tá lớn và nhú tá bé hiện diện ở phần nào của tá tràng

a)

Phần lên

b)

Phần xuống

c)

Phần ngang

d)

Phần lên

57.

Mô tả về đặc điểm của hỗng tràng câu nào sau đây đúng?

a)

Đường kính hỗng tràng hơi nhỏ hơn hồi tràng

b)

Thành của hỗng tràng mỏng hơn hồi tràng

c)

Mô bạch huyết ở hỗng tràng tạo nên các nang bạch huyết đơn độc

d)

Các quai hổng tràng nằm dọc bên phải và phía dưới ổ bụng

58.

Đặc điểm nào sau đây giúp ta dễ dàng phân biệt đại tràng với ruột non?

a)

Có thanh mạc bao bọc bên ngoài

b)

Có các dải cơ học

c)

Có lớp cơ vòng

d)

Có mạc treo

59.

Kết tràng góc lách là phần kết tràng nằm giữa

a)

Kết tràng lên và kết tràng ngang

b)

Kết tràng ngang và kết tràng xuống

c)

Kết tràng xuống và kết tràng xích ma

d)

Kết tràng xích ma và trực tràng

60.

Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng sau phúc mạc thứ phát?

a)

Kết tràng góc gan

b)

Kết tràng ngang

c)

Kết tràng xuống

d)

Kết tràng chậu hông

61.

Kết tràng xích ma có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Nằm bên trái và phần dưới ổ bụng

b)

Tiếp theo kết tràng xuống

c)

Liên tục với trực tràng

d)

Dính vào thành bụng sau

62.

Vị trí của gốc ruột thừa có thể xác định bằng cách nào?

a)

Nơi hội tụ ba dải cơ dọc của manh tràng

b)

Ở mạch sau manh tràng, ngang góc hồi manh tràng

c)

Ở mặt trước manh tràng, ngang góc hồi manh tràng

d)

Phía dưới góc hồi manh tràng 1cm

63.

Mô tả về đại tràng lên (kết tràng lên), câu nào sau đây sai?

a)

Nối tiếp với manh tràng đến đại tràng góc gan

b)

Không có mạc treo nên không di động

c)

Hợp với thành bụng để tạo nên rãnh cạnh kết tràng phải

d)

Ở mặt sau không cơ phúc mạc phủ

64.

Phần nào sau đây là phần dài nhất và di động nhất của đại tràng?

a)

Đại tràng lên

b)

Đại tràng ngang

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng chậu hông

65.

Van hậu môn

a)

Là hai nếp niêm mạc nằm ở ranh giới của trực tràng và ống hậu môn

b)

Là một nếp niêm mạc che kín một phần lỗ hậu môn

c)

Là những nếp niêm mạc hình cung nối liền chân của hai cột hậu môn

d)

Là ba nếp ngang ở trong lòng trực tràng

66.

Mô tả nào sau đây về bóng trực tràng là đúng

a)

Là phần trực tràng giãn rộng ở phía trên cơ nâng hậu môn

b)

Là phần trực tràng giãn rộng ở phía dưới cơ nâng hậu môn

c)

Là phần mô mềm ở giữa trực tràng và trước xương cùng

d)

Là phần nối với ống hậu môn và tạo nên góc hậu mông- trực tràng

67.

Đoạn nào sau đây có túi thừa mạc nối?

a)

Hồi tràng

b)

Tá tràng

c)

Đại tràng ngang

d)

Hỗng tràng

68.

Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng bị thành hóa?

a)

Manh tràng

b)

Đại tràng lên

c)

Đại tràng góc gan

d)

Đại tràng chậu hông

69.

Kết tràng chậu hông

a)

Không còn các dải cơ học

b)

Liên tục với trực tràng ở khoảng đốt sống thắt lưng 3

c)

Cố định vì dính vào thành bụng sau

d)

Được cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng trên

70.

Về mạc treo ruột thừa, mô tả nào sau đây sai?

a)

Đi từ mặt sau của mạc treo đoạn cuối hồi tràng

b)

Có một bờ dính vào manh tràng

c)

Ở bờ tự do có động mạch ruột thừa

d)

Mặt sau dính vào phúc mạc thành

71.

Mô tả sau đây đúng với đường lược ở hậu môn trực tràng?

a)

Đường răng cưa nối liền các van hậu môn

b)

Các nếp dọc ở thành trực tràng

c)

Đường năm giữa cơ thắt trong và cơ thắt ngoài hậu môn

d)

Đường nối giữa đầu trên các cột hậu môn

72.

Kết tràng phải gồm

a)

Manh tràng, kết tràng lên và 2/3 phải kết tràng ngang

b)

Manh tràng, kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang

c)

Kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang

d)

Kết tràng lên và toàn bộ kết tràng ngang

73.

Nói về tụy và tá tràng, câu nào sau đây đúng?

a)

Tụy và tá tràng nằm hoàn toàn sau phúc mạc

b)

Hành tá tràng còn gọi là phần trên tá tràng

c)

Thành sau phần xuống tá tràng có hai nhú tá tràng

d)

Phần lên tá tràng nằm bên trái cột sống

74.

Tụy có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Phần lớn nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang

b)

Cổ tụy chính là viết ấn của bó mạch mạc treo tràng trên

c)

Mặt sau thân tụy liên quan với hậu cung mạc nối

d)

Bờ trước của thân tụy có mạc treo kết tràng ngang bám

75.

Chọn câu đúng về tụy

a)

Tụy là một tạng rỗng nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang

b)

Mỏm móc tụy nằm sau bó mạch mạc treo tá tràng trên

c)

Đuôi tụy luôn luôn tiếp xúc trực tiếp với rốn lách

d)

Toàn bộ tụy được cấp máu bởi động mạch lách

76.

Về gan, mô tả nào sau đây đúng?

a)

Gan được chia làm bốn thùy dựa vào sự phân bố của đường mật trong gan

b)

Gan có hai bờ là bờ trước và bờ dưới

c)

Toàn bộ bề mặt gan phủ bởi phúc mạc

d)

Dây chằng liềm, dây chằng vành, dây chằng tam giác liên tục với nhau

77.

Ngách gan thận còn có tên là gì?

a)

Khoang dưới hoành

b)

Ngách tá tràng trên

c)

Khoang Morison

d)

Ngách tá tràng dưới

78.

Mô tả về gan,câu nào sau đây đúng?

a)

Gan có 2 bờ là bờ phải và bờ trái

b)

Gan có 2 bờ là bờ trên và bờ dưới

c)

Gan có 1 bờ là bờ trước

d)

Gan có 1 bờ là bờ dưới

79.

Dây chằng liềm có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Nằm ở mặt hoành và được xem là khe giữa gan

b)

Cấu tạo gồm hai lá của phúc mạc

c)

Treo gan vào cơ hoành và thành bụng

d)

Liên tiếp với dây chằng vành

80.

Trong cách phân thùy gan theo giải phẫu, khe giữa gan có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đi theo dây chằng liềm ở mặt hoành

b)

Nối từ giữa tĩnh mạch chủ dưới đến điểm giữa bờ dưới gan

c)

Nối từ điểm giữa hố túi mật đến giữa tĩnh mạch chủ dưới

d)

Chia gan phải thành phân thùy trước và phân thùy sau

81.

Phân thùy trước của gan có hai hạ phân thùy nào?

a)

Hạ phân thùy 5 và hạ phân thùy 8

b)

Hạ phân thùy 6 và hạ phân thùy 7

c)

Hạ phân thùy 2 và hạ phân thùy 3

d)

Hạ phân thùy 1 và hạ phân thùy 4

82.

Ở mặt hoành của gan, nằm giữa khe giữa và khe trái là hạ phân thùy nào?

a)

Hạ phân thùy 3

b)

Hạ phân thùy 4

c)

Hạ phân thùy 5

d)

Hạ phân thùy 6

83.

Thành phần hiện diện trong khoang gian tiểu thùy gan gồm cấu trúc nào?

a)

Động mạch gan,Tĩnh mạch cửa, Ống mật

b)

Động mạch gan,Tĩnh mạch gan ,Tĩnh mạch cửa

c)

Động mạch gan,Tĩnh mạch gan ,Ống mật

d)

Tĩnh mạch gan, Tĩnh mạch cửa, Ống mật

84.

Lớp xơ của gan có đặc điểm gì?

a)

Là bao xơ bao bọc ngoài phúc mạc gan

b)

Bao bọc cả túi mật

c)

Đi len lỏi vào nhu mô gan theo các đường mạch mật

d)

Dính lỏng lẻo vào phúc mạc nên dễ bóc tách

85.

Sự thông nối giữa hệ tĩnh mạch cửa và hệ tĩnh mạch chủ có thể gặp ở cấu trúc nào?

a)

Rốn lách

b)

Khuyết tụy

c)

Phần cuối của thực quản

d)

Vùng hang môn vị

86.

Thông thường, ống mật chủ hẹp nhất ở vị trí nào?

a)

Ngay bờ trên phần trên(D1) tá tràng

b)

Đoạn đi sau phần trên (D1) tá tràng

c)

Đoạn đi sau đầu tụy

d)

Đoạn trong thành tá tràng

87.

Về phân chia hạ phân thùy gan, câu nào sau đây đúng?

a)

Hạ phân thùy 2 chỉ thấy ở mặt tạng

b)

Hạ phân thùy 4 chính là thùy đuôi

c)

Hạ phân thùy 6 thuộc phân thùy sau

d)

Hạ phân thùy 7 thuộc phân thùy trước

88.

Với cách phân chia gan theo phẫu thuật, khe nào sau đây chứa tĩnh mạch gan phải?

a)

Khe liên phân thùy trái

b)

Khe liên phân thùy phải

c)

Khe phụ giữa thùy phải

d)

Khe phụ giữa thùy trái

89.

Mô tả nào sau đây về ống mật chủ là đúng?

a)

Được hợp bởi ống gan phải và ống gan trái

b)

Bắt đầu từ phía sau phần trên tá tràng

c)

Nằm bên trái động mạch gan riêng

d)

Đi phía trước tĩnh mạch cửa

90.

3 thành phần chính đi qua cửa gan là gì

a)

Ống gan chung, động tác gan riêng, tĩnh mạch chủ dưới

b)

Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch cửa

c)

Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan

d)

Động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa

91.

Túi mật có đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Nằm ở mặt tạng của gan

b)

Không có phúc mạc

c)

Thông với ống mật chủ

d)

Được xem là đường mật phụ

92.

Thành phần nào sau đây được xem là đường mất phụ?

a)

Ống gan phải

b)

Ống gan trái

c)

Ống túi mật

d)

Ống mật chủ

93.

Tĩnh mạch cửa được hình thành từ tĩnh mạch lách và tĩnh mạch nào?

a)

Tĩnh mạch vị trái

b)

Tĩnh mạch vị mạc nối trái

c)

Tĩnh mạch gan

d)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

94.

Nếu phân chia theo phẫu thuật hay theo đường mạch mật thì thùy đuôi của gan là gì?

a)

Hạ phân thùy 1

b)

Hạ phân thùy 4

c)

Hạ phân thùy 3

d)

Hạ phân thùy 2

95.

Tĩnh mạch cửa đổ vào đâu?

a)

Lách

b)

Gan

c)

Tĩnh mạch gan

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

96.

Thành phần nào sau đây không có ở mặt tạng của gan?

a)

Cửa gan

b)

Khuyết dây chằng tròn

c)

Khe dây chằng tĩnh mạch

d)

Dây chằng liềm

97.

Thành phần nào sau đây nằm trong dây chằng gan - tá tràng?

a)

Tĩnh mạch gan

b)

Tĩnh mạch cửa

c)

Ống tụy chính

d)

Dây chằng tĩnh mạch

98.

Thành trước của tiền đình túi mạc nối ( tiền đình hậu cung mạc nối) là gì

a)

Phần trên tá tràng

b)

Mạc nối nhỏ

c)

Mạc nối lớn

d)

Thùy vuông của gan

99.

Thành sau của tiền đình túi mạc nối tương ứng với cấu trúc nào?

a)

Động mạch và tĩnh mạch thận phải

b)

Động mạch gan riêng

c)

Tĩnh mạch cửa

d)

Khoảng giữa động mạch chủ bụng và tĩnh mạch chủ dưới

100.

Mạc nối lớn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đi từ gan đến bờ cong nhỏ dạ dày

b)

Còn được gọi là dây chằng gan - vị

c)

Tạo thành thành trước của túi mạc nối

d)

Cấu tạo gồm 4 lớp của phúc mạc tạng

101.

Mạc nối nhỏ có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

Cấu tạo gồm 2 lớp của phúc mạc tạng

b)

Nối gan với phần thực quản bụng, dạ dày và tá tràng

c)

Phần dây chằng gan - tá tràng mỏng hơn phần dây chằng gan - vị

d)

Tạo nên thành trước tiền đình hậu cung mạc nối

102.

Đoạn nào sau đây của đại tràng tạo với thành bụng thành rãnh cạnh kết tràng?

a)

Đại tràng ngang

b)

Đại tràng chậu hông

c)

Đại tràng xuống

d)

Đại tràng góc lách

103.

Tạng nào sau đây gọi là tạng sau phúc mạc?

a)

Bàng quang

b)

Thận

c)

Tử cung

d)

Túi tinh

104.

Mô tả về diện tích phúc mạc, câu nào sau đây đúng?

a)

Diện tích của phúc mạc tương đương với diện tích da của cơ thể

b)

Diện tích phúc mạc bằng diện tích thành ổ bụng

c)

Diện tích phúc mạc bằng diện tích khoang ngực

d)

Diện tích phúc mạc bằng một nửa diện tích da của cơ thể

105.

Các tạng nào sau đây được gọi là tạng dưới thanh mạc,?

a)

Thận,niệu quản

b)

Tá tràng, tụy

c)

Túi mật, ruột thừa

d)

Tử cung, trực tràng, bàng quang

106.

Cuống gan nằm ở đâu?

a)

Dây chằng gan - vị

b)

Dây chằng gan- tá tràng

c)

Dây chằng vị- hoành

d)

Dây chằng vị- kết tràng

107.

Về túi mạc nối câu nào sau đây đúng?

a)

Túi mạc nối nằm sau dạ dày và mạc nối nhỏ

b)

Túi mạc nối nằm giữa tụy và cột sống

c)

Túi mạc nối không thông với ổ phúc mạc

d)

Lỗ túi mạc nối nằm bên trái của túi

108.

Mạc nối nhỏ gồm hai phần nào?

a)

Dây chằng gan - vị và dây chằng vành

b)

Dây chằng gan - vị và dây chằng gan - tá tràng

c)

Dây chằng gan - tá tràng và dây chằng vị - lách

d)

Dây chằng gan - vị và dây chằng vị - lách

109.

Thành trên của tiền đình túi mạc nối là cấu trúc nào?

a)

Thùy vuông của gan

b)

Dây chằng vị - hoành

c)

Thùy đuôi của gan

d)

Cơ hoành

110.

Bờ sau lỗ túi mạc nối là cấu trúc gì?

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Mạc dính tá tràng

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

111.

Phần nào sau đây là nơi thấp nhất ổ phúc mạc?

a)

Túi cùng trực tràng tử cung

b)

Ngách tá tràng dưới

c)

Ngách gian xích ma

d)

Ngách gan thận

112.

Trong phân khu ổ bụng, khe Winslow có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thông giữa túi mạc nối với ổ phúc mạc lớn

b)

Thông tầng trên mạc treo kết tràng ngang với hố chậu phải

c)

Thông khu phải và khu trái mạc treo tiểu tràng

d)

Thông ô dạ dày với hộ chậu trái

113.

Tạng nào sau đây không có mạc treo?

a)

Kết tràng xích ma

b)

Kết tràng lên

c)

Thận

d)

Buồng trứng

114.

Nếp phúc mạc phủ lên thừng động mạch rốn gọi là gì?

a)

Nếp rốn ngoài

b)

Nếp rốn giữa

c)

Nếp rốn trong

d)

Nếp tá tràng dưới

115.

Mô tả về thần kinh cho phúc mạc, câu nào sau đây đúng?

a)

Thần kinh cung cấp cho phúc mạc là thần kinh giao cảm và vận mạc

b)

Thần kinh cung cấp cho phúc mạc còn có chức năng vận động

c)

Phúc mạc tạng nhạy cảm với cảm giác đau

d)

Phúc mạc thành không có cảm giác đau

116.

Đối chiếu lên xương sườn, đầu trên thận phải tương ứng với vị trí nào?

a)

Bờ trên xương sườn XI

b)

Bờ dưới xương sườn XI

c)

Bờ trên xương sườn XIl

d)

Bờ dưới xương sườn XII

117.

Khi chia thận thành các phân thùy dựa theo động mạch thận, ta được mấy phân thùy?

a)

8

b)

6

c)

5

d)

4

118.

Để lấy sỏi thận, đường mổ nào sau đây vào thận ít gây tổn thương mạch máu thận nhất?

a)

Đường ngang trên rốn thận

b)

Đường ngang dưới rốn thận

c)

Đường dọc phía sau bờ ngoài thận

d)

Đường dọc phía trước bờ ngoài thận

119.

Bình thường đầu dưới thận phải cách mào chậu khoảng bao nhiêu cm?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

8

120.

Phía sau thận bên phải không liên quan với

a)

Xương sườn XI

b)

Màng phổi

c)

Cơ hoành

d)

Gan

121.

Bao xơ của thận là lớp mô xơ

a)

Bao bọc mặt ngoài thận

b)

Bao bọc bên ngoài bao mỡ

c)

Bao bọc bên ngoài lớp mỡ quanh thận

d)

Liên tục với phúc mạc

122.

Thành phần nào sau đây đổ vào nhú thận?

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Quai Henle

d)

Ống góp

123.

Về cột thận, mô tả nào sau đây đúng?

a)

Là phần vỏ nằm ở bên ngoài của tháp thận

b)

Là phần vỏ thận nằm giữa hai tháp thận

c)

Là phần tủy thận ở đỉnh cao tháp thận

d)

Là phần tủy thận ở đáy của tháp thận

124.

Câu nào sau đây đúng khi mô tả về vị trí và liên quan của thận?

a)

Thận bên trái thấp hơn thận bên phải

b)

Thận được bao hoàn toàn bởi phúc mạc

c)

Mặt trước của thận trái tiếp xúc với tụy

d)

Bờ trong thận trái liên quan với tĩnh mạch chủ dưới

125.

Để chia thận thành các phân thùy, người ta dựa vào điều gì?

a)

Sự phân bố của các ống sinh niệu

b)

Sự phân bố của các đài thận

c)

Sự phân bố của động mạch thận

d)

Sự phân bố của tĩnh mạch thận

126.

Các tiểu thể thận chủ yếu nằm trong cấu trúc nào sau đây?

a)

Phần tia của vỏ thận

b)

Phần lượn của vỏ thận

c)

Cột thận

d)

Tụy thận

127.

Về cấu trúc và hình thể trong của thận, mô tả nào sau đây đúng?

a)

Xoang thận còn được gọi là rốn thận

b)

Tủy thận là phần nhu môi tạo nên bởi các tháp thận

c)

Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận

d)

Vỏ thận bao gồm hai phần là phần tia và phần lượn

128.

Niệu quản có các chỗ hẹp tại vị trí nào sau đây?

a)

Nơi bắt chéo động mạch tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn trong thành bàng quang

b)

Nơi bắt chéo động mạch sinh dục, nơi bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn sau bàng quang

c)

Nơi nối với bể thận, nơi bắt chéo động mạch chậu, đoạn trong thành bàng quang

d)

Nơi nối giữa bể thận, nơi bắt chéo động mạch tử cung, đoạn trong thành bàng quang.

129.

Niệu quản bên phải đoạn bụng bắt chéo trước cấu trúc nào sau đây?

a)

Động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch chậu chung

c)

Động mạch sinh dục

d)

Động mạch mạc treo tràng trên

130.

Niệu quản bên trái đoạn bụng bắt chéo trước cấu trúc nào sau đây?

a)

Động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch chậu chung

c)

Động mạch sinh dục

d)

Động mạch mạc treo tràng dưới

131.

Phương tiện cố định vững chắc nhất của bàng quang là cấu trúc nào

a)

Hoàng chậu và hoàng niệu dục

b)

Dây chằng mu- tiền liệt

c)

Dây chằng rốn giữa

d)

Dây chằng rốn trong

132.

Tam giác bàng quang được giới hạn bởi cấu trúc nào?

a)

Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu quản trong

b)

Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài

c)

Lỗ niệu quản trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản phải

d)

Lỗ niệu quản trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản trái

133.

Động mạch nào sau đây không cấp máu cho bàng quang?

a)

Động mạch trực tràng giữa

b)

Động mạch trực tràng dưới

c)

Động mạch thẹn trong

d)

Động mạch bịt

134.

Một trong những chỗ phình của niệu đạo nam là gì?

a)

Xoang tiền liệt

b)

Lỗ niệu đạo ngài

c)

Niệu đạo đoạn màng

d)

Niệu đạo ở cổ bàng quang

135.

Niệu đạo đoạn màng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu

b)

Đoạn niệu đạo đi qua hoành niệu dục

c)

Đoạn niệu đạo ngay dưới hoành niệu dục

d)

Đoạn niệu đạo trong vật xốp

136.

Cấu trúc nào sau đây ở phía sau tuyến tiền liệt?

a)

Trực tràng

b)

Túi tinh

c)

Bàng quang

d)

Mào tinh

137.

Mô tả niệu đạo nam, câu nào sau đây đúng?

a)

Niệu đạo sau gồm niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng và một phần niệu đạo xốp

b)

Đoạn niệu đạo xốp có lỗ đổ của ống phóng tinh

c)

Ở đoạn màng có lỗ đổ của tuyến hành niệu đạo

d)

Một trong các chỗ hẹp của niệu đạo có lỗ niệu đạo ngoài

138.

Về bàng quang, câu nào sau đây sai?

a)

Hình dạng thay đổi tùy theo lượng nước tiểu trong bàng quang

b)

Khi chứa đầy nước tiểu bàng quang có hình cầu

c)

Thành bàng quang có 2 lớp cơ vòng và 1 lớp cơ dọc

d)

Cổ bàng quang có cấu tạo là cơ vân

139.

Khi chấn thương nếu có tổn thương niệu đạo, đoạn nào sau đây thường xảy ra tổn thương nhất?

a)

Niệu đạo sau

b)

Niệu đạo xốp

c)

Niệu đạo màng

d)

Niệu đạo tiền liệt

140.

Chọn câu đúng về bàng quang?

a)

Bàng quang nằm giữa xương mu và khoang sau xương mu

b)

Thành bàng quang chỉ có cơ vòng, không có cơ dọc

c)

Đáy bàng quang quay xuống dưới và liên quan đến hoành chậu

d)

Bàng quang được cấp máu bởi các nhánh của động mạch chậu trong

141.

Khi phẫu thuật từ mặt sau của thận, phân thùy nào sau đây khó quan sát và tiếp cận nhất?

a)

Phân thùy trên

b)

Phân thùy dưới

c)

Phân thùy trước dưới

d)

Phân thùy sau

142.

Shunt động mạch tồn tại ở vị trí nào sau đây của thận?

a)

Giữa các động mạch gian thùy

b)

Giữa các động mạch tiểu thùy

c)

Giữa động mạch đến và động mạch đi

d)

Giữa động mạch thận và tĩnh mạch thận

143.

Vùng cột thận thường có loại mạch nào sau đây?

a)

Động mạch cung

b)

Động mạch gian tiểu thùy

c)

Động mạch thùy

d)

Động mạch gian thùy

144.

Khi niệu quản có sỏi di chuyển, vị trí nào sau đây của niệu quản có thể gây cản trở sự di chuyển của sỏi nhiều nhất?

a)

Nơi nối giữa niệu quản và bể thận

b)

Nơi niệu quản cắm vào bàng quang

c)

Nơi niệu quản bắt chéo động mạch sinh dục

d)

Nơi niệu quản bắt chéo động mạch chậu

145.

Đặc điểm nào sau đây đúng với niệu quản?

a)

Niệu quản nằm ở trong phúc mạc

b)

Đoạn bụng bắt chéo trước động mạch sinh dục

c)

Chỗ bắt chéo với động mạch sinh dục là một chỗ hẹp của niệu quản

d)

Một trong những chỗ hẹp của niệu quản là đoạn nội thành bàng quang

146.

Ở nữ, niệu quản chậu có đặc điểm gì?

a)

Là đoạn từ cực dưới thận đến bàng quang

b)

Bắt chéo phía trước động mạch buồng trứng

c)

Bắt chéo phía sau động mạch tử cung

d)

Nhận máu nuôi từ các nhánh của động mạch âm đạo

147.

Ở nam, niệu quản đoạn chậu bắt chéo với cấu trúc nào sau đây?

a)

Động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch tinh hoàn

c)

Động mạch bàng quang trên

d)

Ống dẫn tinh

148.

Chi tiết nào sau đây có ở cổ bàng quang?

a)

Cơ thắt trong

b)

Mào niệu đạo

c)

Lỗ ống phóng tinh

d)

Xoang tuyến tiền liệt

149.

Một bệnh nhân nữ bị sỏi kẹt niệu đạo, vị trí sỏi thường gặp là?

a)

Tại vị trí cơ thắt

b)

Ở đoạn sau cơ thắt

c)

Ở cổ bàng quang

d)

Tại lỗ niệu đạo ngoài

150.

Ống lượn gần thường tập trung ở vị trí nào của nhu mô thận?

a)

Cột thận

b)

Vỏ thận

c)

Tủy thận

d)

Nhú thận

151.

Về bạch huyết ở thận, câu nào sau đây đúng?

a)

Mạch bạch huyết thận phải đổ về theo trục tĩnh mạch chủ

b)

Mạch bạch huyết thận trái đổ về theo trục động mạch chủ

c)

Hạch bạch huyết rãi rác khắp thận và rốn thận

d)

Ở thận không có hệ thống bạch huyết

152.

Chọn câu đúng về bàng quang

a)

Bàng quang là tạng ngoài phúc mạc

b)

Động mạch bàng quang dưới là phần không xơ hóa động mạch rốn

c)

Dây treo bàng quang đi từ đáy bàng quang với xương mu

d)

Liên quan trước của bàng quang khác nhau giữa nam và nữ

153.

Tĩnh mạch nào sau đây ít khi tạo vòng nối tĩnh mạch quanh thận?

a)

Tĩnh mạch hoành dưới

b)

Tĩnh mạch sinh dục

c)

Tĩnh mạch thượng thận

d)

Các tĩnh mạch treo

154.

Cơ thắt trong của vùng cổ bàng quang được cấu tạo chủ yếu bởi

a)

Cơ dọc ngoài

b)

Cơ vòng

c)

Cơ dọc trong

d)

Cơ dọc trong và cơ vòng

155.

Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ thắt vân niệu đạo?

a)

Thần kinh thẹn

b)

Thần kinh sinh dục

c)

Thần kinh bịt

d)

Thần kinh tạng chậu hông

156.

Về bàng quang, điều nào sau đây đúng

a)

Mặt sau dưới còn gọi là đáy

b)

Đỉnh bàng quang ở dưới và có lỗ niệu đạo

c)

Cổ bàng quang có dây chằng rốn giữa bám

d)

Được phúc mạc bao bọc toàn bộ

157.

Thận có hai bờ là

a)

Bờ trong và bờ ngoài

b)

Bờ trước và sau

c)

Bờ trên và bờ dưới

d)

Bờ trong và bờ trên

158.

Về đường sinh dục ở nữ, đường sinh dục trên gồm những phần nào?

a)

Tử cung và buồng trứng

b)

Tử cung và vòi tử cung

c)

Tử cung, vòi tử cung và buồng trứng

d)

Tử cung, vòi tử cung, bướm và âm đạo

159.

Về giới hạn hố buồng trứng, điều này sao đây là sai?

a)

Ở trước dưới là dây chằng rộng

b)

Ở trên là động mạch chậu ngoài

c)

Ở sau là động mạch chậu trong

d)

Đáy hố có bó mạch thần kinh bịt và niệu quản

160.

Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của dây chằng nào?

a)

Dây chằng treo buồng trứng

b)

Dây chằng riêng buồng trứng

c)

Dây chằng rộng

d)

Dây chằng tròn

161.

Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào cấu trúc nào?

a)

Thành bên chậu hông

b)

Hoành chậu

c)

Bờ trên của thân tử cung

d)

Dây chằng rộng

162.

Động mạch buồng trứng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đi phía trước phúc mạc

b)

Có đoạn bắt chéo phía sau niệu quản

c)

Đi trong dây chằng riêng buồng trứng

d)

Cho nhánh nối với động mạch tử cung

163.

Về các dây chằng của tử cung, câu nào sau đây sai?

a)

Dây chằng rộng là một nếp gồm hai lá phúc mạc

b)

Ở đáy dây chằng rộng có niệu quản bắt chéo phía trước động mạch tử cung

c)

Dây chằng tử cung - cùng bám vào mặt trước xương cùng

d)

Dây chằng ngang cổ tử cung đi trước dây chằng rộng

164.

Trong các dây chằng tử cung, dây chằng nào đđi vào ống bẹn?

a)

Dây chằng rộng

b)

Dây chằng tròn

c)

Dây chằng tử cung - cùng

d)

Dây chằng ngang cổ tử cung

165.

Vòi tử cung có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm giữa hai lá của dây chằng rộng

b)

Đi từ buồng trứng tới đáy tử cung

c)

Gồm ba đoạn : phễu vòi, bóng vòi và eo vòi

d)

Đoạn eo vòi là đoạn dài hẹp nhất

166.

Vòi tử cung được cấp máu bởi động mạch nào?

a)

Động mạch buồng trứng

b)

Động mạch tử cung

c)

Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung

d)

Động mạch tử cung và động mạch bàng quang trên

167.

Tử cung có đặc điểm gì?

a)

Nằm trong chậu hông, giữa bàng quang và trực tràng

b)

Thường ở tư thế gấp ra trước 90 độ

c)

Thường ở tư thế ngả ra trước 120 độ

d)

Eo tử cung sẽ hình thành khi mang thai

168.

Dây chằng nào sau đây bám vào mặt sau cổ tử cung?

a)

Dây chằng tử cung - cùng

b)

Dây chằng ngang cổ tử cung

c)

Dây chằng tròn

d)

Dây chằng treo buồng trứng

169.

Tầng cơ rối tử cung có đặc điểm nào sau, ngoại trừ

a)

Nằm giữa tầng cơ dọc ở ngoài và tầng cơ vòng ở trong

b)

Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu

c)

Hiện diện ở thân tử cung và cổ tử cung

d)

Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh

170.

Động mạch tử cung là nhánh của động mạch nào?

a)

Động mạch chậu trong

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch thẹn trong

d)

Động mạch bàng quang trên

171.

Khi cần chọc dò túi cùng trực tràng - tử cung qua ngã âm đạo , người ta thường chọc dò qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Túi bịt trước của vòm âm đạo

b)

Túi bịt bên phải của vòm âm đạo

c)

Túi bịt bên trái của vòm âm đạo

d)

Túi bịt sau của vòm âm đạo

172.

Tiền đình âm đạo được giới hạn phía trước bởi cấu trúc nào?

a)

Âm đạo

b)

Lỗ niệu đạo

c)

Hãm môi âm đạo

d)

Môi bé

173.

Về tuyến vú ở nữ, câu nào sau đây sai?

a)

Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi

b)

Có nguồn gốc như tuyến bã

c)

Xoang sữa là nơi phình ra của ống tiết sữa

d)

Mô liên kết dưới da tạo thành các hố mỡ

174.

Thành phần nào sau đây có vai trò chính trong co hồi tử cung và cầm máu sau sinh?

a)

Nội mạc

b)

Cơ vòng

c)

Cơ rối

d)

Cơ dọc

175.

Về động mạch tử cung, điều nào sau đây đúng?

a)

Bắt chéo phía trước niệu quản cách thân tử cung 1.5 cm

b)

Bắt chéo phía sau niệu quản cách thân tử cung 1.5 cm

c)

Bắt chéo phía trước niệu quản cách cổ tử cung 1.5 cm

d)

Bắt chéo phía sau niệu quản cách cổ tử cung 1.5 cm

176.

Phần nào sau đây của tử cung giãn ra nhiều nhất khi mang thai?

a)

Đáy tử cung

b)

Cổ tử cung

c)

Thân tử cung

d)

Eo tử cung

177.

Mạch máu của vòi tử cung đi dọc theo?

a)

Bờ trên của vòi

b)

Bờ dưới của vòi

c)

Bờ trước của vòi

d)

Bờ sau của vòi

178.

Dây chằng tròn tử cung bám ở vị trí nào trên tử cung?

a)

Cổ tử cung và thân tử cung

b)

Góc bên của thân tử cung

c)

Thân tử cung và eo tử cung

d)

Đáy tử cung và eo tử cung

179.

Phần nào sau đây của dây chằng rộng sẽ liên quan tới ruột non và kết tràng nhiều nhất

a)

Mặt trước dưới

b)

Bờ trên

c)

Mặt sau trên

d)

Bờ ngoài

180.

Động mạch tử cung xuất phát từ động mạch chậu trong và sẽ đi qua các đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Đoạn chậu hông , đoạn bờ bên tử cung, đoạn đáy dây chằng rộng

b)

Đoạn đáy dây chằng rộng, đoạn chậu hông, đoạn bờ bên tử cung

c)

Đoạn bờ bên tử cung, đoạn chậu hông, đoạn đáy dây chằng rộng

d)

Đoạn chậu hông, đoạn đáy dây chằng rộng, đoạn bờ bên tử cung