Font size
Worksheetstha 5u
Total questions: 180
Worksheet time: 2hrs 31mins
Mp đứng
dọc giữa
// mp mp trán
÷ cơ thể thành 2 phần trước và sau
÷ cơ thể thành 2 phần phải và trái
÷ cơ thể thành 2 nửa phải và trái tương đương
Để xđ vị trí trong -
ngoài ta căn cứ vào
Mp ngang
Mp đứng ngang
Mp đứng dọc
Mp đứng dọc giữa
Mp đứng ngang là mp
÷ cơ thể thành 2 phần trước và sau
÷ cơ thể thành 2 phần trên và dưới
// với mp đứng dọc
// mp ngang
Đặc điểm nào sau đây ko đúng với mp đứng dọc giữa?
Đi quá đường giữa cơ thể
Thẳng góc với mp đứng ngang
÷ cơ thể thành 2 nửa phải và trái
Có nhiều mp đứng dọc giữa// nhau
Tên hàm trên hàm dưới dựa vào
Mp ngang
Mp đứng ngang
Mp đứng dọc
Mp đứng dọc giữa
Mp trán có cách gọi khác là
Mp ngang
Mp đứng ngang
Mp đứng dọc
Mp đứng dọc giữa
Khi mô tả vị trí của 2 xương cẳng tay, người ta nói rằng xương trụ ở trong xương quay. Điều này dựa vào mp nào?
Mp ngang
Mp đứng ngang
Mp đứng dọc
Mp đứng dọc giữa
Trên hình vẽ giải phẫu thấy tim ở giữa, 2 bên là phổi phải và phổi trái. Vậy hình vẽ dựa vào mặt cắt nào sau đây
Mc ngang or mc đứng dọc
Mc ngang or mc đứng dọc giữa
Mc ngang or mc đứng ngang
Mc đứng ngang or mc đứng dọc giữa
Mặt gan tay còn đgl mặt trước của bàn tay. Người ta gọi như vậy là dựa vào mp nào
Mp ngang
Mp đứng ngang
Mp đứng dọc
Mp đứng dọc giữa
Tên " cơ gấp ngón cái dài " được đặt dựa vào
Chức năng của cơ
Hình dạng của cơ
Chức năng và vị trí của cơ
Chức năng và hình dạng của cơ
Tên " cơ răng sau trên " dựa vào
Chức năng của cơ
Hình dạng của cơ
Hình dạng và vị trí của cơ
Chức năng và vị trí của cơ
Trên thiết đồ cắt ngang, xác định mlh giữa 2 cấu trúc?
Trước - sau và trong ngoài
Trên- dưới và trước - sau
Trên - dưới
Trong - ngoài
Trên thiết đồ cắt đứng ngang, mlh giữa 2 cấu trúc
Trước-sau và trong- ngoài
Trên - dưới và trong - ngoài
Trên - dưới
Trong- ngoài
Xương nào thuộc nhóm Xương phụ
X. Vai
X.ức
X. Sườn
X. Móng
Về hình dạng , xương nào thuộc nhóm xương dẹt
Các x. ở cổ tay
X. Sườn
X. Bàn chân
X. Ngón chân
Xương có vai trò làm giảm lực mà sát của các gân cơ
X. Bàn
X. Đốt ngón
X. Vừng
X. Phụ
Vị trí tập trung nhiều mô xương đặc là
Bờ các xương dẹt
Trung Tâm các xương dẹt
Đầu các xương dài
Thân các xương dài
Vị trí thường là nơi bám của các gân cơ
Chỏm
Lồi cầu
Mào
Mỏm trên lồi cầu
Hình dạng của diện khớp phù hợp với
Cấu tạo của khớp
Cử động của khớp
Vị trí của khớp
Kích thước của khớp
Đặc tính nào đúng với sụn?
Ko có màng sụn
Ko có mạch máu riêng
Dễ lành sau chấn thương
Thành phần chủ yếu là sợi collagen
Về phôi thai, đoạn nào sau đây của ống tiêu hóa được hình thành một phần từ ruột trước và một phần từ ruột giữa?
Thực quản
Dạ dày
Tá tràng
Đại tràng
Về chi phối thần kinh đối giao cảm, dây thần kinh lang thang chi phối ống tiêu hóa đoạn nào?
Từ thực quản đến dạ dày
Từ thực quản đến góc tá hỗng tràng
Từ thực quản đến đại tràng ngang
Từ thực quản đến đại tràng chậu hông
Phần xương của khẩu cái cứng gồm mỏm khẩu cái xương hàm trên và bộ phận nào?
Mảnh ngang xương khẩu cái
Mảnh thẳng xương sàng
Phần trai xương thái dương
Mảnh thẳng xương khẩu cái
Các cơ nào sau đây là cơ nội tại của lưỡi, ngoại trừ
Cơ dọc lưỡi trên
Cơ móng lưỡi
Cơ thẳng lưỡi
Cơ ngang lưỡi
Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào lỗ nằm ở vị trí nào?
Ổ miệng chính, ngay trước cung khẩu cái lưỡi
Ổ miệng chính, ngay sau cung khẩu cái lưỡi
Tiền đình miệng, đối diện với răng hàm trên thứ hai
Tiền đình miệng, đối diện với răng hàm dưới thứ hai
Trước khi đổ vào miệng, ống tuyến mang tai xuyên qua cơ nào?
Cơ gò má lớn
Cơ mút
Cơ cắn
Cơ vòng miệng
Tuyến nước bọt mang tai được chia thành hai phần nông và sâu, giữa hai phần này có
Động mạch thái dương nông
Động mạch cảnh ngoài
Thần kinh mặt
Ống tuyến mang tai
Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được chi phối bởi thần kinh nào?
Thần kinh trung gian
Thần kinh lưỡi
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh lang thang
Eo họng có đặc điểm gì?
Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng của hầu
Được giới hạn phía sau bởi cung khẩu cái lưỡi
Được giới hạn phía trước bởi cung khẩu cái hầu
Được giới hạn hai bên bởi hạnh nhân khẩu cái
Cơ nào sau đây nằm giữa phần nông và phần sâu của tuyến nước bọt dưới hàm?
Cơ hàm móng
Cơ cằm lưỡi
Cơ móng lưỡi
Cơ trâm lưỡi
Về ổ miệng, mô tả nào sau đây là sai?
Ổ miệng thông với bên ngoài qua khe miệng
Giới hạn sau của ổ miệng gọi là eo họng
Thành trên ổ miệng gọi là khẩu cái
Sàn miệng có hai cơ là cơ hàm móng và cơ móng lưỡi
Mô tả về thực quản, chi tiết nào sau đây sai?
Đi qua trung thất trên và xuống trung thất sau
Có đoạn liliên quan phía sau với tâm nhĩ trái
Đi phía sau cung động mạch chủ
Chui qua cơ hoành ở ngang đốt sống ngực 12
Trên phim X quang ngực hoặc bụng trong tư thế đứng, ta thấy có hình ảnh một bóng hơi trong dạ dày. Hình thành này chính là hình ảnh của không khí chứa trong cấu trúc nào của dạ dày?
Tâm vị
Hang môn vị
Đáy vị
Thân vị
Mặt sau dạ dày không liên quan với cấu trúc nào?
Thận trái
Lách
Túi mạc nối
Gan
Chọn câu đúng về dạ dày
Đáy vị là phần thấp nhất của dạ dày
Lỗ tâm vị có van ngăn dịch vị từ dạ dày lên thực quản
Lớp cơ vòng của dạ dày dày nhất ở môn vị
Lớp cơ dọc của dạ dày dày nhất ở bờ cong lớn
Đáy vị của dạ dày có đặc điểm nào sau đây?
Phần nối thân vị với hang vị
Phần nối thân vị với ống môn vị
Phía trên mặt phẳng ngang qua khuyết tâm vị
Phần có mạc nối nhỏ bám
Câu nào sau đây đúng khi mô tả dạ dày?
Đáy vị thường là nơi thức ăn hay dịch vị đọng lại
Tâm vị nằm về bên phải cột sống
Khuyết tâm vị nằm ở bên phải tâm vị
Khuyết góc nằm ở giữa phần đứng và phần ngang của bờ cong nhỏ
Đối chiếu lên cột sống, tâm vị và môn vị lần lượt tương ứng với mức của đốt sống
Ngực 10 và thắt lưng 1
Ngực 11 và thắt lưng 1
Ngực 11 và thắt lưng 2
Ngực 12 và thắt lưng 2
Chọn câu đúng khi nói về môn vị
Môn vị nằm bên trái đốt sống thắt lưng 1
Ta không thể sờ bằng tay để xác định môn vị
Lỗ môn vị có van ngăn dịch và thức ăn đi từ tá tràng về dạ dày
Lớp cơ vòng ở môn vị dày lên tạp thành cơ thắt môn vị
Đối chiếu lên cột sống, vị trí của lỗ môn vị ở vị trí nào?
Bên phải đốt sống thắt lưng 1
Bên trái đốt sống thắt lưng 1
Bên phải đốt sống thắt lưng 2
Bên trái đốt sống thắt lưng 2
Mô tả về khối tá tụy, câu nào sau đây đúng?
Tá tràng và đầu tụy nằm hoàn toàn sau phúc mạc
Tụy có một phần nằm phía sau động mạch mạc treo tràng trên
Ống tụy phụ đổ vào phần ngang của tá tràng
Ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn ở thành trước phần xuống tá tràng
Chọn câu đúng
Ống tụy chính bắt đầu từ đầu tụy và đổ vào phần xuống tá tràng
Ống mật chủ có đoạn đi phía sau đầu tụy và đây là đoạn hẹp nhất
Nhú tá lớn ở phía trên nhú tá bé
Bóng gan tụy là đoạn chung của ống mật chủ và ống tụy chính
Thành phần nào sau đây ở phía trước phần xuống tá tràng?
Động mạch thận phải
Kết tràng ngang
Niệu quản phải
Tĩnh mạch cửa
Thành phần nào sau đây bắt chéo trước phần ngang tá tràng?
Động mạch thận phải
Động mạch kết tràng trái
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch mạc treo tràng dưới
Nhú tá lớn có đặc điểm nào sau đây?
Ở phía trên nhú tá bé
Cách lỗ môn vị khoảng 15 cm
Ở thành sau trong phần xuống tá tràng
Ở đỉnh nhú có lỗ của ống tụy phụ
Về tụy, câu nào sau đây sai?
Tụy nằm vắt ngang cột sống đoạn thắt lưng, sau hậu cung mạc nối
Bó mạch mạc treo tràng dưới ấn vào tụy tạo nên cổ tụy
Sau cổ tụy liên quan với đoạn đầu tiên của tĩnh mạch cửa
Bờ trên của thân tụy liên quan với bó mạch lách
Về tá tràng câu nào sau đây sai?
Là đoạn đầu của ruột non
Có dạng hình chữ C ôm lấy đầu tụy
Hoàn toàn cố định do dính vào thành bụng sau
Có đường kính lớn hơn hỗng tràng và hồi tràng
Góc tá hỗng tràng dính vào thành bụng sau bởi cấu trúc nào?
Cơ treo tá tràng
Mạc nối nhỏ
Mạc nối lớn
Mạc dính tá tụy
Tá tràng có các đặc điểm sau, ngoại trừ
Hầu hết cố định do dính vào thành bụng sau
Thành sau của phần xuống (D2) có lỗ đổ của ống tụy
Trong chấnchấn thương bụng, đoạn dễ bị tổn thương nhất là đoạn ngang( D3)
Đoạn lên (D4) đi hướng lên trên và sang trái
Phần nào sau đây nối từ tá tràng đến rốn gan?
Cơ treo tá tràng
Phần dày của mạc nối nhỏ
Mạc nối lớn
Mạc dính tá tụy
Phần nào của tá tràng dính chặt vào đầu tụy nhất?
Phần trên
Phần xuống
Phần lên
Phần ngang
Phần nào của tá tràng đi phía trước cột sống thắt lưng?
Phần trên
Phần xuống
Phần lên
Phần ngang
Mặt sau khối tá tụy không liên quan với cấu trúc nào?
Tĩnh mạch chủ dưới
Ống mật chủ
Rễ mạc treo kết tràng ngang
Mạc dính tá tụy
Cơ treo tá tràng đi từ trụ phải cơ hoành đến
Góc trên tá tràng
Phần xuống tá tràng
Góc dưới tá tràng
Góc tá- hỗng tràng
Phần nào sau đây của tá tràng di động?
Phần lên
Phần xuống
Phần ngang
2/3 đầu của phần trên
Nhú tá lớn và nhú tá bé hiện diện ở phần nào của tá tràng
Phần lên
Phần xuống
Phần ngang
Phần lên
Mô tả về đặc điểm của hỗng tràng câu nào sau đây đúng?
Đường kính hỗng tràng hơi nhỏ hơn hồi tràng
Thành của hỗng tràng mỏng hơn hồi tràng
Mô bạch huyết ở hỗng tràng tạo nên các nang bạch huyết đơn độc
Các quai hổng tràng nằm dọc bên phải và phía dưới ổ bụng
Đặc điểm nào sau đây giúp ta dễ dàng phân biệt đại tràng với ruột non?
Có thanh mạc bao bọc bên ngoài
Có các dải cơ học
Có lớp cơ vòng
Có mạc treo
Kết tràng góc lách là phần kết tràng nằm giữa
Kết tràng lên và kết tràng ngang
Kết tràng ngang và kết tràng xuống
Kết tràng xuống và kết tràng xích ma
Kết tràng xích ma và trực tràng
Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng sau phúc mạc thứ phát?
Kết tràng góc gan
Kết tràng ngang
Kết tràng xuống
Kết tràng chậu hông
Kết tràng xích ma có các đặc điểm sau, ngoại trừ
Nằm bên trái và phần dưới ổ bụng
Tiếp theo kết tràng xuống
Liên tục với trực tràng
Dính vào thành bụng sau
Vị trí của gốc ruột thừa có thể xác định bằng cách nào?
Nơi hội tụ ba dải cơ dọc của manh tràng
Ở mạch sau manh tràng, ngang góc hồi manh tràng
Ở mặt trước manh tràng, ngang góc hồi manh tràng
Phía dưới góc hồi manh tràng 1cm
Mô tả về đại tràng lên (kết tràng lên), câu nào sau đây sai?
Nối tiếp với manh tràng đến đại tràng góc gan
Không có mạc treo nên không di động
Hợp với thành bụng để tạo nên rãnh cạnh kết tràng phải
Ở mặt sau không cơ phúc mạc phủ
Phần nào sau đây là phần dài nhất và di động nhất của đại tràng?
Đại tràng lên
Đại tràng ngang
Đại tràng xuống
Đại tràng chậu hông
Van hậu môn
Là hai nếp niêm mạc nằm ở ranh giới của trực tràng và ống hậu môn
Là một nếp niêm mạc che kín một phần lỗ hậu môn
Là những nếp niêm mạc hình cung nối liền chân của hai cột hậu môn
Là ba nếp ngang ở trong lòng trực tràng
Mô tả nào sau đây về bóng trực tràng là đúng
Là phần trực tràng giãn rộng ở phía trên cơ nâng hậu môn
Là phần trực tràng giãn rộng ở phía dưới cơ nâng hậu môn
Là phần mô mềm ở giữa trực tràng và trước xương cùng
Là phần nối với ống hậu môn và tạo nên góc hậu mông- trực tràng
Đoạn nào sau đây có túi thừa mạc nối?
Hồi tràng
Tá tràng
Đại tràng ngang
Hỗng tràng
Đoạn nào sau đây của đại tràng gọi là tạng bị thành hóa?
Manh tràng
Đại tràng lên
Đại tràng góc gan
Đại tràng chậu hông
Kết tràng chậu hông
Không còn các dải cơ học
Liên tục với trực tràng ở khoảng đốt sống thắt lưng 3
Cố định vì dính vào thành bụng sau
Được cấp máu bởi động mạch mạc treo tràng trên
Về mạc treo ruột thừa, mô tả nào sau đây sai?
Đi từ mặt sau của mạc treo đoạn cuối hồi tràng
Có một bờ dính vào manh tràng
Ở bờ tự do có động mạch ruột thừa
Mặt sau dính vào phúc mạc thành
Mô tả sau đây đúng với đường lược ở hậu môn trực tràng?
Đường răng cưa nối liền các van hậu môn
Các nếp dọc ở thành trực tràng
Đường năm giữa cơ thắt trong và cơ thắt ngoài hậu môn
Đường nối giữa đầu trên các cột hậu môn
Kết tràng phải gồm
Manh tràng, kết tràng lên và 2/3 phải kết tràng ngang
Manh tràng, kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang
Kết tràng lên và 1/2 phải kết tràng ngang
Kết tràng lên và toàn bộ kết tràng ngang
Nói về tụy và tá tràng, câu nào sau đây đúng?
Tụy và tá tràng nằm hoàn toàn sau phúc mạc
Hành tá tràng còn gọi là phần trên tá tràng
Thành sau phần xuống tá tràng có hai nhú tá tràng
Phần lên tá tràng nằm bên trái cột sống
Tụy có các đặc điểm sau, ngoại trừ
Phần lớn nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang
Cổ tụy chính là viết ấn của bó mạch mạc treo tràng trên
Mặt sau thân tụy liên quan với hậu cung mạc nối
Bờ trước của thân tụy có mạc treo kết tràng ngang bám
Chọn câu đúng về tụy
Tụy là một tạng rỗng nằm ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang
Mỏm móc tụy nằm sau bó mạch mạc treo tá tràng trên
Đuôi tụy luôn luôn tiếp xúc trực tiếp với rốn lách
Toàn bộ tụy được cấp máu bởi động mạch lách
Về gan, mô tả nào sau đây đúng?
Gan được chia làm bốn thùy dựa vào sự phân bố của đường mật trong gan
Gan có hai bờ là bờ trước và bờ dưới
Toàn bộ bề mặt gan phủ bởi phúc mạc
Dây chằng liềm, dây chằng vành, dây chằng tam giác liên tục với nhau
Ngách gan thận còn có tên là gì?
Khoang dưới hoành
Ngách tá tràng trên
Khoang Morison
Ngách tá tràng dưới
Mô tả về gan,câu nào sau đây đúng?
Gan có 2 bờ là bờ phải và bờ trái
Gan có 2 bờ là bờ trên và bờ dưới
Gan có 1 bờ là bờ trước
Gan có 1 bờ là bờ dưới
Dây chằng liềm có các đặc điểm sau, ngoại trừ
Nằm ở mặt hoành và được xem là khe giữa gan
Cấu tạo gồm hai lá của phúc mạc
Treo gan vào cơ hoành và thành bụng
Liên tiếp với dây chằng vành
Trong cách phân thùy gan theo giải phẫu, khe giữa gan có đặc điểm nào sau đây?
Đi theo dây chằng liềm ở mặt hoành
Nối từ giữa tĩnh mạch chủ dưới đến điểm giữa bờ dưới gan
Nối từ điểm giữa hố túi mật đến giữa tĩnh mạch chủ dưới
Chia gan phải thành phân thùy trước và phân thùy sau
Phân thùy trước của gan có hai hạ phân thùy nào?
Hạ phân thùy 5 và hạ phân thùy 8
Hạ phân thùy 6 và hạ phân thùy 7
Hạ phân thùy 2 và hạ phân thùy 3
Hạ phân thùy 1 và hạ phân thùy 4
Ở mặt hoành của gan, nằm giữa khe giữa và khe trái là hạ phân thùy nào?
Hạ phân thùy 3
Hạ phân thùy 4
Hạ phân thùy 5
Hạ phân thùy 6
Thành phần hiện diện trong khoang gian tiểu thùy gan gồm cấu trúc nào?
Động mạch gan,Tĩnh mạch cửa, Ống mật
Động mạch gan,Tĩnh mạch gan ,Tĩnh mạch cửa
Động mạch gan,Tĩnh mạch gan ,Ống mật
Tĩnh mạch gan, Tĩnh mạch cửa, Ống mật
Lớp xơ của gan có đặc điểm gì?
Là bao xơ bao bọc ngoài phúc mạc gan
Bao bọc cả túi mật
Đi len lỏi vào nhu mô gan theo các đường mạch mật
Dính lỏng lẻo vào phúc mạc nên dễ bóc tách
Sự thông nối giữa hệ tĩnh mạch cửa và hệ tĩnh mạch chủ có thể gặp ở cấu trúc nào?
Rốn lách
Khuyết tụy
Phần cuối của thực quản
Vùng hang môn vị
Thông thường, ống mật chủ hẹp nhất ở vị trí nào?
Ngay bờ trên phần trên(D1) tá tràng
Đoạn đi sau phần trên (D1) tá tràng
Đoạn đi sau đầu tụy
Đoạn trong thành tá tràng
Về phân chia hạ phân thùy gan, câu nào sau đây đúng?
Hạ phân thùy 2 chỉ thấy ở mặt tạng
Hạ phân thùy 4 chính là thùy đuôi
Hạ phân thùy 6 thuộc phân thùy sau
Hạ phân thùy 7 thuộc phân thùy trước
Với cách phân chia gan theo phẫu thuật, khe nào sau đây chứa tĩnh mạch gan phải?
Khe liên phân thùy trái
Khe liên phân thùy phải
Khe phụ giữa thùy phải
Khe phụ giữa thùy trái
Mô tả nào sau đây về ống mật chủ là đúng?
Được hợp bởi ống gan phải và ống gan trái
Bắt đầu từ phía sau phần trên tá tràng
Nằm bên trái động mạch gan riêng
Đi phía trước tĩnh mạch cửa
3 thành phần chính đi qua cửa gan là gì
Ống gan chung, động tác gan riêng, tĩnh mạch chủ dưới
Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch cửa
Ống gan chung, động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan
Động mạch gan riêng, tĩnh mạch gan, tĩnh mạch cửa
Túi mật có đặc điểm sau, ngoại trừ
Nằm ở mặt tạng của gan
Không có phúc mạc
Thông với ống mật chủ
Được xem là đường mật phụ
Thành phần nào sau đây được xem là đường mất phụ?
Ống gan phải
Ống gan trái
Ống túi mật
Ống mật chủ
Tĩnh mạch cửa được hình thành từ tĩnh mạch lách và tĩnh mạch nào?
Tĩnh mạch vị trái
Tĩnh mạch vị mạc nối trái
Tĩnh mạch gan
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên
Nếu phân chia theo phẫu thuật hay theo đường mạch mật thì thùy đuôi của gan là gì?
Hạ phân thùy 1
Hạ phân thùy 4
Hạ phân thùy 3
Hạ phân thùy 2
Tĩnh mạch cửa đổ vào đâu?
Lách
Gan
Tĩnh mạch gan
Tĩnh mạch chủ dưới
Thành phần nào sau đây không có ở mặt tạng của gan?
Cửa gan
Khuyết dây chằng tròn
Khe dây chằng tĩnh mạch
Dây chằng liềm
Thành phần nào sau đây nằm trong dây chằng gan - tá tràng?
Tĩnh mạch gan
Tĩnh mạch cửa
Ống tụy chính
Dây chằng tĩnh mạch
Thành trước của tiền đình túi mạc nối ( tiền đình hậu cung mạc nối) là gì
Phần trên tá tràng
Mạc nối nhỏ
Mạc nối lớn
Thùy vuông của gan
Thành sau của tiền đình túi mạc nối tương ứng với cấu trúc nào?
Động mạch và tĩnh mạch thận phải
Động mạch gan riêng
Tĩnh mạch cửa
Khoảng giữa động mạch chủ bụng và tĩnh mạch chủ dưới
Mạc nối lớn có đặc điểm nào sau đây?
Đi từ gan đến bờ cong nhỏ dạ dày
Còn được gọi là dây chằng gan - vị
Tạo thành thành trước của túi mạc nối
Cấu tạo gồm 4 lớp của phúc mạc tạng
Mạc nối nhỏ có các đặc điểm sau đây, ngoại trừ
Cấu tạo gồm 2 lớp của phúc mạc tạng
Nối gan với phần thực quản bụng, dạ dày và tá tràng
Phần dây chằng gan - tá tràng mỏng hơn phần dây chằng gan - vị
Tạo nên thành trước tiền đình hậu cung mạc nối
Đoạn nào sau đây của đại tràng tạo với thành bụng thành rãnh cạnh kết tràng?
Đại tràng ngang
Đại tràng chậu hông
Đại tràng xuống
Đại tràng góc lách
Tạng nào sau đây gọi là tạng sau phúc mạc?
Bàng quang
Thận
Tử cung
Túi tinh
Mô tả về diện tích phúc mạc, câu nào sau đây đúng?
Diện tích của phúc mạc tương đương với diện tích da của cơ thể
Diện tích phúc mạc bằng diện tích thành ổ bụng
Diện tích phúc mạc bằng diện tích khoang ngực
Diện tích phúc mạc bằng một nửa diện tích da của cơ thể
Các tạng nào sau đây được gọi là tạng dưới thanh mạc,?
Thận,niệu quản
Tá tràng, tụy
Túi mật, ruột thừa
Tử cung, trực tràng, bàng quang
Cuống gan nằm ở đâu?
Dây chằng gan - vị
Dây chằng gan- tá tràng
Dây chằng vị- hoành
Dây chằng vị- kết tràng
Về túi mạc nối câu nào sau đây đúng?
Túi mạc nối nằm sau dạ dày và mạc nối nhỏ
Túi mạc nối nằm giữa tụy và cột sống
Túi mạc nối không thông với ổ phúc mạc
Lỗ túi mạc nối nằm bên trái của túi
Mạc nối nhỏ gồm hai phần nào?
Dây chằng gan - vị và dây chằng vành
Dây chằng gan - vị và dây chằng gan - tá tràng
Dây chằng gan - tá tràng và dây chằng vị - lách
Dây chằng gan - vị và dây chằng vị - lách
Thành trên của tiền đình túi mạc nối là cấu trúc nào?
Thùy vuông của gan
Dây chằng vị - hoành
Thùy đuôi của gan
Cơ hoành
Bờ sau lỗ túi mạc nối là cấu trúc gì?
Tĩnh mạch cửa
Mạc dính tá tràng
Động mạch chủ bụng
Tĩnh mạch chủ dưới
Phần nào sau đây là nơi thấp nhất ổ phúc mạc?
Túi cùng trực tràng tử cung
Ngách tá tràng dưới
Ngách gian xích ma
Ngách gan thận
Trong phân khu ổ bụng, khe Winslow có đặc điểm nào sau đây?
Thông giữa túi mạc nối với ổ phúc mạc lớn
Thông tầng trên mạc treo kết tràng ngang với hố chậu phải
Thông khu phải và khu trái mạc treo tiểu tràng
Thông ô dạ dày với hộ chậu trái
Tạng nào sau đây không có mạc treo?
Kết tràng xích ma
Kết tràng lên
Thận
Buồng trứng
Nếp phúc mạc phủ lên thừng động mạch rốn gọi là gì?
Nếp rốn ngoài
Nếp rốn giữa
Nếp rốn trong
Nếp tá tràng dưới
Mô tả về thần kinh cho phúc mạc, câu nào sau đây đúng?
Thần kinh cung cấp cho phúc mạc là thần kinh giao cảm và vận mạc
Thần kinh cung cấp cho phúc mạc còn có chức năng vận động
Phúc mạc tạng nhạy cảm với cảm giác đau
Phúc mạc thành không có cảm giác đau
Đối chiếu lên xương sườn, đầu trên thận phải tương ứng với vị trí nào?
Bờ trên xương sườn XI
Bờ dưới xương sườn XI
Bờ trên xương sườn XIl
Bờ dưới xương sườn XII
Khi chia thận thành các phân thùy dựa theo động mạch thận, ta được mấy phân thùy?
8
6
5
4
Để lấy sỏi thận, đường mổ nào sau đây vào thận ít gây tổn thương mạch máu thận nhất?
Đường ngang trên rốn thận
Đường ngang dưới rốn thận
Đường dọc phía sau bờ ngoài thận
Đường dọc phía trước bờ ngoài thận
Bình thường đầu dưới thận phải cách mào chậu khoảng bao nhiêu cm?
3
5
6
8
Phía sau thận bên phải không liên quan với
Xương sườn XI
Màng phổi
Cơ hoành
Gan
Bao xơ của thận là lớp mô xơ
Bao bọc mặt ngoài thận
Bao bọc bên ngoài bao mỡ
Bao bọc bên ngoài lớp mỡ quanh thận
Liên tục với phúc mạc
Thành phần nào sau đây đổ vào nhú thận?
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Quai Henle
Ống góp
Về cột thận, mô tả nào sau đây đúng?
Là phần vỏ nằm ở bên ngoài của tháp thận
Là phần vỏ thận nằm giữa hai tháp thận
Là phần tủy thận ở đỉnh cao tháp thận
Là phần tủy thận ở đáy của tháp thận
Câu nào sau đây đúng khi mô tả về vị trí và liên quan của thận?
Thận bên trái thấp hơn thận bên phải
Thận được bao hoàn toàn bởi phúc mạc
Mặt trước của thận trái tiếp xúc với tụy
Bờ trong thận trái liên quan với tĩnh mạch chủ dưới
Để chia thận thành các phân thùy, người ta dựa vào điều gì?
Sự phân bố của các ống sinh niệu
Sự phân bố của các đài thận
Sự phân bố của động mạch thận
Sự phân bố của tĩnh mạch thận
Các tiểu thể thận chủ yếu nằm trong cấu trúc nào sau đây?
Phần tia của vỏ thận
Phần lượn của vỏ thận
Cột thận
Tụy thận
Về cấu trúc và hình thể trong của thận, mô tả nào sau đây đúng?
Xoang thận còn được gọi là rốn thận
Tủy thận là phần nhu môi tạo nên bởi các tháp thận
Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận
Vỏ thận bao gồm hai phần là phần tia và phần lượn
Niệu quản có các chỗ hẹp tại vị trí nào sau đây?
Nơi bắt chéo động mạch tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn trong thành bàng quang
Nơi bắt chéo động mạch sinh dục, nơi bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn sau bàng quang
Nơi nối với bể thận, nơi bắt chéo động mạch chậu, đoạn trong thành bàng quang
Nơi nối giữa bể thận, nơi bắt chéo động mạch tử cung, đoạn trong thành bàng quang.
Niệu quản bên phải đoạn bụng bắt chéo trước cấu trúc nào sau đây?
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chậu chung
Động mạch sinh dục
Động mạch mạc treo tràng trên
Niệu quản bên trái đoạn bụng bắt chéo trước cấu trúc nào sau đây?
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chậu chung
Động mạch sinh dục
Động mạch mạc treo tràng dưới
Phương tiện cố định vững chắc nhất của bàng quang là cấu trúc nào
Hoàng chậu và hoàng niệu dục
Dây chằng mu- tiền liệt
Dây chằng rốn giữa
Dây chằng rốn trong
Tam giác bàng quang được giới hạn bởi cấu trúc nào?
Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu quản trong
Cổ bàng quang, lưỡi bàng quang và lỗ niệu đạo ngoài
Lỗ niệu quản trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản phải
Lỗ niệu quản trong, lưỡi bàng quang và lỗ niệu quản trái
Động mạch nào sau đây không cấp máu cho bàng quang?
Động mạch trực tràng giữa
Động mạch trực tràng dưới
Động mạch thẹn trong
Động mạch bịt
Một trong những chỗ phình của niệu đạo nam là gì?
Xoang tiền liệt
Lỗ niệu đạo ngài
Niệu đạo đoạn màng
Niệu đạo ở cổ bàng quang
Niệu đạo đoạn màng có đặc điểm nào sau đây?
Đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu
Đoạn niệu đạo đi qua hoành niệu dục
Đoạn niệu đạo ngay dưới hoành niệu dục
Đoạn niệu đạo trong vật xốp
Cấu trúc nào sau đây ở phía sau tuyến tiền liệt?
Trực tràng
Túi tinh
Bàng quang
Mào tinh
Mô tả niệu đạo nam, câu nào sau đây đúng?
Niệu đạo sau gồm niệu đạo tiền liệt, niệu đạo màng và một phần niệu đạo xốp
Đoạn niệu đạo xốp có lỗ đổ của ống phóng tinh
Ở đoạn màng có lỗ đổ của tuyến hành niệu đạo
Một trong các chỗ hẹp của niệu đạo có lỗ niệu đạo ngoài
Về bàng quang, câu nào sau đây sai?
Hình dạng thay đổi tùy theo lượng nước tiểu trong bàng quang
Khi chứa đầy nước tiểu bàng quang có hình cầu
Thành bàng quang có 2 lớp cơ vòng và 1 lớp cơ dọc
Cổ bàng quang có cấu tạo là cơ vân
Khi chấn thương nếu có tổn thương niệu đạo, đoạn nào sau đây thường xảy ra tổn thương nhất?
Niệu đạo sau
Niệu đạo xốp
Niệu đạo màng
Niệu đạo tiền liệt
Chọn câu đúng về bàng quang?
Bàng quang nằm giữa xương mu và khoang sau xương mu
Thành bàng quang chỉ có cơ vòng, không có cơ dọc
Đáy bàng quang quay xuống dưới và liên quan đến hoành chậu
Bàng quang được cấp máu bởi các nhánh của động mạch chậu trong
Khi phẫu thuật từ mặt sau của thận, phân thùy nào sau đây khó quan sát và tiếp cận nhất?
Phân thùy trên
Phân thùy dưới
Phân thùy trước dưới
Phân thùy sau
Shunt động mạch tồn tại ở vị trí nào sau đây của thận?
Giữa các động mạch gian thùy
Giữa các động mạch tiểu thùy
Giữa động mạch đến và động mạch đi
Giữa động mạch thận và tĩnh mạch thận
Vùng cột thận thường có loại mạch nào sau đây?
Động mạch cung
Động mạch gian tiểu thùy
Động mạch thùy
Động mạch gian thùy
Khi niệu quản có sỏi di chuyển, vị trí nào sau đây của niệu quản có thể gây cản trở sự di chuyển của sỏi nhiều nhất?
Nơi nối giữa niệu quản và bể thận
Nơi niệu quản cắm vào bàng quang
Nơi niệu quản bắt chéo động mạch sinh dục
Nơi niệu quản bắt chéo động mạch chậu
Đặc điểm nào sau đây đúng với niệu quản?
Niệu quản nằm ở trong phúc mạc
Đoạn bụng bắt chéo trước động mạch sinh dục
Chỗ bắt chéo với động mạch sinh dục là một chỗ hẹp của niệu quản
Một trong những chỗ hẹp của niệu quản là đoạn nội thành bàng quang
Ở nữ, niệu quản chậu có đặc điểm gì?
Là đoạn từ cực dưới thận đến bàng quang
Bắt chéo phía trước động mạch buồng trứng
Bắt chéo phía sau động mạch tử cung
Nhận máu nuôi từ các nhánh của động mạch âm đạo
Ở nam, niệu quản đoạn chậu bắt chéo với cấu trúc nào sau đây?
Động mạch chậu ngoài
Động mạch tinh hoàn
Động mạch bàng quang trên
Ống dẫn tinh
Chi tiết nào sau đây có ở cổ bàng quang?
Cơ thắt trong
Mào niệu đạo
Lỗ ống phóng tinh
Xoang tuyến tiền liệt
Một bệnh nhân nữ bị sỏi kẹt niệu đạo, vị trí sỏi thường gặp là?
Tại vị trí cơ thắt
Ở đoạn sau cơ thắt
Ở cổ bàng quang
Tại lỗ niệu đạo ngoài
Ống lượn gần thường tập trung ở vị trí nào của nhu mô thận?
Cột thận
Vỏ thận
Tủy thận
Nhú thận
Về bạch huyết ở thận, câu nào sau đây đúng?
Mạch bạch huyết thận phải đổ về theo trục tĩnh mạch chủ
Mạch bạch huyết thận trái đổ về theo trục động mạch chủ
Hạch bạch huyết rãi rác khắp thận và rốn thận
Ở thận không có hệ thống bạch huyết
Chọn câu đúng về bàng quang
Bàng quang là tạng ngoài phúc mạc
Động mạch bàng quang dưới là phần không xơ hóa động mạch rốn
Dây treo bàng quang đi từ đáy bàng quang với xương mu
Liên quan trước của bàng quang khác nhau giữa nam và nữ
Tĩnh mạch nào sau đây ít khi tạo vòng nối tĩnh mạch quanh thận?
Tĩnh mạch hoành dưới
Tĩnh mạch sinh dục
Tĩnh mạch thượng thận
Các tĩnh mạch treo
Cơ thắt trong của vùng cổ bàng quang được cấu tạo chủ yếu bởi
Cơ dọc ngoài
Cơ vòng
Cơ dọc trong
Cơ dọc trong và cơ vòng
Thần kinh nào sau đây chi phối cho cơ thắt vân niệu đạo?
Thần kinh thẹn
Thần kinh sinh dục
Thần kinh bịt
Thần kinh tạng chậu hông
Về bàng quang, điều nào sau đây đúng
Mặt sau dưới còn gọi là đáy
Đỉnh bàng quang ở dưới và có lỗ niệu đạo
Cổ bàng quang có dây chằng rốn giữa bám
Được phúc mạc bao bọc toàn bộ
Thận có hai bờ là
Bờ trong và bờ ngoài
Bờ trước và sau
Bờ trên và bờ dưới
Bờ trong và bờ trên
Về đường sinh dục ở nữ, đường sinh dục trên gồm những phần nào?
Tử cung và buồng trứng
Tử cung và vòi tử cung
Tử cung, vòi tử cung và buồng trứng
Tử cung, vòi tử cung, bướm và âm đạo
Về giới hạn hố buồng trứng, điều này sao đây là sai?
Ở trước dưới là dây chằng rộng
Ở trên là động mạch chậu ngoài
Ở sau là động mạch chậu trong
Đáy hố có bó mạch thần kinh bịt và niệu quản
Đầu vòi của buồng trứng là nơi bám của dây chằng nào?
Dây chằng treo buồng trứng
Dây chằng riêng buồng trứng
Dây chằng rộng
Dây chằng tròn
Mạc treo buồng trứng treo buồng trứng vào cấu trúc nào?
Thành bên chậu hông
Hoành chậu
Bờ trên của thân tử cung
Dây chằng rộng
Động mạch buồng trứng có đặc điểm nào sau đây?
Đi phía trước phúc mạc
Có đoạn bắt chéo phía sau niệu quản
Đi trong dây chằng riêng buồng trứng
Cho nhánh nối với động mạch tử cung
Về các dây chằng của tử cung, câu nào sau đây sai?
Dây chằng rộng là một nếp gồm hai lá phúc mạc
Ở đáy dây chằng rộng có niệu quản bắt chéo phía trước động mạch tử cung
Dây chằng tử cung - cùng bám vào mặt trước xương cùng
Dây chằng ngang cổ tử cung đi trước dây chằng rộng
Trong các dây chằng tử cung, dây chằng nào đđi vào ống bẹn?
Dây chằng rộng
Dây chằng tròn
Dây chằng tử cung - cùng
Dây chằng ngang cổ tử cung
Vòi tử cung có đặc điểm nào sau đây?
Nằm giữa hai lá của dây chằng rộng
Đi từ buồng trứng tới đáy tử cung
Gồm ba đoạn : phễu vòi, bóng vòi và eo vòi
Đoạn eo vòi là đoạn dài hẹp nhất
Vòi tử cung được cấp máu bởi động mạch nào?
Động mạch buồng trứng
Động mạch tử cung
Động mạch buồng trứng và động mạch tử cung
Động mạch tử cung và động mạch bàng quang trên
Tử cung có đặc điểm gì?
Nằm trong chậu hông, giữa bàng quang và trực tràng
Thường ở tư thế gấp ra trước 90 độ
Thường ở tư thế ngả ra trước 120 độ
Eo tử cung sẽ hình thành khi mang thai
Dây chằng nào sau đây bám vào mặt sau cổ tử cung?
Dây chằng tử cung - cùng
Dây chằng ngang cổ tử cung
Dây chằng tròn
Dây chằng treo buồng trứng
Tầng cơ rối tử cung có đặc điểm nào sau, ngoại trừ
Nằm giữa tầng cơ dọc ở ngoài và tầng cơ vòng ở trong
Còn gọi là tầng mạch vì có rất nhiều mạch máu
Hiện diện ở thân tử cung và cổ tử cung
Có vai trò quan trọng trong việc cầm máu sau khi sinh
Động mạch tử cung là nhánh của động mạch nào?
Động mạch chậu trong
Động mạch chậu ngoài
Động mạch thẹn trong
Động mạch bàng quang trên
Khi cần chọc dò túi cùng trực tràng - tử cung qua ngã âm đạo , người ta thường chọc dò qua cấu trúc nào sau đây?
Túi bịt trước của vòm âm đạo
Túi bịt bên phải của vòm âm đạo
Túi bịt bên trái của vòm âm đạo
Túi bịt sau của vòm âm đạo
Tiền đình âm đạo được giới hạn phía trước bởi cấu trúc nào?
Âm đạo
Lỗ niệu đạo
Hãm môi âm đạo
Môi bé
Về tuyến vú ở nữ, câu nào sau đây sai?
Có nguồn gốc như tuyến mồ hôi
Có nguồn gốc như tuyến bã
Xoang sữa là nơi phình ra của ống tiết sữa
Mô liên kết dưới da tạo thành các hố mỡ
Thành phần nào sau đây có vai trò chính trong co hồi tử cung và cầm máu sau sinh?
Nội mạc
Cơ vòng
Cơ rối
Cơ dọc
Về động mạch tử cung, điều nào sau đây đúng?
Bắt chéo phía trước niệu quản cách thân tử cung 1.5 cm
Bắt chéo phía sau niệu quản cách thân tử cung 1.5 cm
Bắt chéo phía trước niệu quản cách cổ tử cung 1.5 cm
Bắt chéo phía sau niệu quản cách cổ tử cung 1.5 cm
Phần nào sau đây của tử cung giãn ra nhiều nhất khi mang thai?
Đáy tử cung
Cổ tử cung
Thân tử cung
Eo tử cung
Mạch máu của vòi tử cung đi dọc theo?
Bờ trên của vòi
Bờ dưới của vòi
Bờ trước của vòi
Bờ sau của vòi
Dây chằng tròn tử cung bám ở vị trí nào trên tử cung?
Cổ tử cung và thân tử cung
Góc bên của thân tử cung
Thân tử cung và eo tử cung
Đáy tử cung và eo tử cung
Phần nào sau đây của dây chằng rộng sẽ liên quan tới ruột non và kết tràng nhiều nhất
Mặt trước dưới
Bờ trên
Mặt sau trên
Bờ ngoài
Động mạch tử cung xuất phát từ động mạch chậu trong và sẽ đi qua các đoạn theo trình tự nào sau đây?
Đoạn chậu hông , đoạn bờ bên tử cung, đoạn đáy dây chằng rộng
Đoạn đáy dây chằng rộng, đoạn chậu hông, đoạn bờ bên tử cung
Đoạn bờ bên tử cung, đoạn chậu hông, đoạn đáy dây chằng rộng
Đoạn chậu hông, đoạn đáy dây chằng rộng, đoạn bờ bên tử cung
