wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Sinh Lý

Total questions: 175

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Sinh lý học là một ngành của…………

a)

Hóa sinh.

b)

Sinh học.

c)

Vi sinh

d)

Sinh học phân tử

2.

Theo quan điểm nhà triết học Eugels: Sự sống là một phương thức tồn tại của…………….. thay đổi tỷ lệ các thành phần hóa học cấu tạo ra nó

a)

Chất Albumin

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Vitamin

3.

Sự chuyển hóa trong cơ thể còn gọi là

a)

Thay cũ, đổi mới

b)

Khả năng chịu kích thích

c)

Khả năng sinh sản giống mình:

d)

Khả năng thích nghi

4.

Biến vật chất thu nhập vào thành năng lượng để cơ thể hoạt động, đó là quá trình

a)

Quá sản

b)

Dị Sản

c)

Đồng hóa

d)

Dị Hóa

5.

Để duy trì nòi giống cơ thể sẽ có đặc điểm sau:

a)

Khả năng thích nghi

b)

Khả năng sinh sản giống mình

c)

Khả năng chịu kích thích

d)

Thay cũ, đổi mới

6.

Điều hòa bằng thể dịch trong cơ thể gồm chất sau:

a)

Glucid.

b)

Protid

c)

Lipitd

d)

Các chất điện giải

7.

Đặc tính cơ bản của tế bào cơ thể người là khả năng:

a)

Dị sản

b)

Quá sản

c)

Biệt hóa và phân chia

d)

Hoại tử

8.

Tế bào không phân chia nhưng khi tổn thương thì phát triển nhánh là tế bào

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào cơ trơn

9.

Biểu mô dạ dày và ruột là biểu mô:

a)

Hình sao.

b)

Hình vuông

c)

Hình trụ

d)

Hình tròn

10.

Tế bào thần kinh có hình

a)

Hình sao.

b)

Hình vuông

c)

Hình trụ

d)

Hình tròn

11.

Thành phần lipid của màng tế bào chủ yếu là:

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Vitamin

d)

Phospholipid

12.

Glycolipid: Chiếm …………. thành phần lipid của màng

a)

khoảng 5%

b)

khoảng 10%

c)

khoảng 15%

d)

khoảng 25%

13.

Thành phần protein của màng tế bào được chia làm:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

14.

Protein xuyên màng thực hiện việc vận chuyển các chất từ phía này sang phía khác của màng tế bào là chức năng của

a)

Chất vận chuyển

b)

Các receptor

c)

Các kênh

d)

Các enzyme

15.

Màng tế bào dày khoảng

a)

45 Angstrom

b)

55 Angstrom

c)

65 Angstrom

d)

75 Angstrom

16.

Lớp giữa của màng tế bào là chất:

a)

Glucid

b)

Protein.

c)

Lipid

d)

phospholipid.

17.

Màng tế bào dày khoảng

a)

45 Angstrom

b)

55 Angstrom

c)

65 Angstrom

d)

75 Angstrom

18.

Lớp giữa của màng tế bào là chất:

a)

Glucid

b)

Protein.

c)

Lipid

d)

phospholipid.

19.

Ngăn cách thành phần nội bào với thành phần vật chất và môi trường bên ngoài tế bào là chức năng của:

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Màng bào tương

d)

Thể vùi

20.

Các thể vùi có mặt…………………….. trong dịch bào tương, chứa các sản phẩm bài tiết hoặc các chất dự trữ của tế bào.

a)

Thường xuyên

b)

Không thường xuyên

c)

Khi thân nhiệt cao

d)

Khi cơ thể hạ nhiệt độ

21.

Màng bào tương của các tế bào động vật điển hình có tỉ lệ về tỉ lệ về mặt số lượng phân tử giữa chúng là

a)

1 protein: 20 lipid.

b)

1 protein: 30 lipid

c)

1 protein: 40 lipid

d)

1 protein: 50 lipid

22.

Thành phần ………. có sự thay đổi rất lớp giữa các loại màng bào tương khác nhau

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protein

d)

Muối khoáng

23.

Vật chất được vận chuyển qua lại màng tế bào theo …… phương thức

a)

2 phương thức

b)

3 phương thức

c)

4 phương thức

d)

5 phương thức

24.

Đặc tính chung của máu có khoảng……

a)

50 ml máu /kg trọng lượng

b)

60 ml máu /kg trọng lượng

c)

70 ml máu /kg trọng lượng

d)

80 ml máu /kg trọng lượng

25.

Huyết tương là một chất dịch màu vàng nhạt trong suốt trong đó chứa nhiều chất hòa tan chiếm khoảng ………….

a)

35% thể tích máu.

b)

45% thể tích máu.

c)

55% thể tích máu

d)

65% thể tích máu

26.

Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có đường kính……

a)

5-5,5 µm

b)

6 - 6,5 µm

c)

7-7,5 µm

d)

8-8,5 µm

27.

Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có chiều dày….ở ngoại vi

a)

2 µm.

b)

3 µm.

c)

4 µm

d)

5 µm

28.

Số lượng hồng cầu bình thường trong máu ngoại vi ở nữ giới ……

a)

4,66 ± 0,36 T/l (x1012 tế bào/lít).

b)

5,66 ± 0,36 T/l (x1012 tế bào/lít).

c)

6,66 ± 0,36 T/l (x1012 tế bào/lít).

d)

7,66 ± 0,36 T/l (x1012 tế bào/lít).

29.

Nồng độ Hb trong máu của nữ giới trưởng thành là…….

a)

13,5 ± 2 gam/100ml

b)

13,5 ± 3 gam/100ml

c)

13,5 ± 4 gam/100ml

d)

13,5 ± 5 gam/100ml

30.

Nồng độ Hb trong máu của nữ giới trưởng thành là…….

a)

13,5 ± 2 gam/100ml

b)

13,5 ± 3 gam/100ml

c)

13,5 ± 4 gam/100ml

d)

13,5 ± 5 gam/100ml

31.

Hemoglobin của người trưởng thành bình thường có tỷ lệ …….

a)

5% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

b)

4% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

c)

3% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

d)

2% HbA thuộc type A2 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi delta.

32.

Một phân tử Hb có thể gắn với……...

a)

4 phân tử oxy

b)

5 phân tử oxy

c)

6 phân tử oxy

d)

7 phân tử oxy

33.

Khả năng đệm của hồng cầu bằng khoảng ….. khả năng đệm của máu toàn phần

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

34.

Nơi sinh hồng cầu thời kì từ tháng thứ ba thai kì …………

a)

Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander

b)

Tủy xương dẹt

c)

Gan và lách

d)

Tuỷ đỏ xương

35.

Nơi sinh hồng cầu thời kì trưởng thành …………

a)

Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander

b)

Tủy xương dẹt

c)

Gan và lách

d)

Tuỷ đỏ xương

36.

Mỗi ngày một người nên ăn khoảng:

a)

12 mg sắt

b)

13 mg sắt

c)

14 mg sắt

d)

15 mg sắt

37.

Dự trữ VTM B12 của gan và các mô khác cao gấp….. nhu cầu

a)

1000 lần

b)

2000 lần

c)

3000 lần

d)

4000 lần

38.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới, nam giới bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau:

a)

< 11 gam/100ml máu.

b)

< 12 gam/100ml máu.

c)

< 13 gam/100ml máu.

d)

< 14 gam/100ml máu.

39.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới, trẻ sơ sinh bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau:

a)

< 11 gam/100ml máu.

b)

< 12 gam/100ml máu.

c)

< 13 gam/100ml máu.

d)

< 14 gam/100ml máu.

40.

Do khả năng vận chuyển oxy của máu giảm, bệnh nhân dễ bị mệt mỏi, thở nhanh và khó thực hiện công việc:

a)

Đạp xe

b)

Leo núi

c)

Trí óc

d)

Bơi lội

41.

Dựa trên sự có mặt hay vắng mặt của kháng nguyên A và B người ta phân hệ nhóm máu ABO thành ….. nhóm máu chính:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

42.

Dựa trên sự có mặt hay vắng mặt của kháng nguyên A và B người ta phân hệ nhóm máu ABO thành ….. nhóm máu chính:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

43.

Tần suất nhóm máu A trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

a)

21%

b)

31%

c)

41%

d)

51%

44.

Tần suất nhóm máu AB trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

a)

3 %

b)

13%

c)

23%

d)

33%

45.

Gen quy định kháng nguyên xuất hiện ở bào thai …… và đạt đến mức tối đa ở lứa tuổi lên ba.

a)

37 ngày tuổi

b)

47 ngày tuổi

c)

57 ngày tuổi

d)

67 ngày tuổi

46.

Tần suất nhóm máu A trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

a)

41,2%

b)

31,2%

c)

21,2%

d)

51,2%

47.

Tần suất nhóm máu AB trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

a)

5,5 %

b)

6,5%

c)

7,5%

d)

8,5%

48.

Tỷ lệ Rh+ ở người Mỹ da đen là…..

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

95%

49.

Tỷ lệ Rh+ ở người Việt Nam là…..

a)

69.92%

b)

79.92%

c)

89.92%

d)

99.92%

50.

Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở nữ giới….

a)

8,1 ± 2 G/l (x109 tế bào/lít).

b)

8,2 ± 2 G/l (x109 tế bào/lít).

c)

8,3 ± 2 G/l (x109 tế bào/lít).

d)

8,4 ± 2 G/l (x109 tế bào/lít).

51.

Công thức bạch cầu hạt ưa acid của người trưởng thành:

a)

2,2 ± 2,6%

b)

3,2 ± 2,6%

c)

4,2 ± 2,6%

d)

5,2 ± 2,6%

52.

Công thức bạch cầu lympho của người trưởng thành:

a)

35 ± 7,2 %

b)

45 ± 7,2 %

c)

55 ± 7,2 %

d)

65 ± 7,2 %

53.

Giảm bạch cầu là khi số lượng bạch cầu giảm dưới :

a)

7,0 G/l

b)

6,0 G/l

c)

5,0 G/l

d)

4,0 G/l

54.

Tất cả các loại thức ăn có…..

a)

2 chất cung cấp năng lượng

b)

3 chất cung cấp năng lượng

c)

4 chất cung cấp năng lượng

d)

5 chất cung cấp năng lượng

55.

Cơ thể bị co giật, hôn mê và mất ý thức nếu lượng Glucose trong máu giảm dưới mức:

a)

40 mg %

b)

50 mg%

c)

60 mg%

d)

70 mg%

56.

Trong 20 axit amin có :

a)

8 axit amin thiết yếu

b)

9 axit amin thiết yếu

c)

10 axit amin thiết yếu

d)

11 axit amin thiết yếu

57.

Chuyển hóa năng lượng đi kèm với chuyển hóa chất diễn ra theo 3 bước ở :

a)

1 khu vực của tế bào

b)

2 khu vực của tế bào

c)

3 khu vực của tế bào

d)

4 khu vực của tế bào

58.

Chuyển hóa năng lượng đi kèm với chuyển hóa chất diễn ra theo 3 bước ở:

a)

1 khu vực của tế bào

b)

2 khu vực của tế bào

c)

3 khu vực của tế bào

d)

4 khu vực của tế bào

59.

Tổng số tiêu hao năng lượng của cơ thể 1 người/ 1 ngày khoảng:

a)

2200kcalo

b)

2300kcalo

c)

2400kcalo

d)

2500kcalo

60.

Trong năng lượng tiêu hao do vận cơ, tỏa ra dưới dạng nhiệt khoảng:

a)

55%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

61.

Đông máu phát triển trong vòng …. nếu là tổn thương nặng:

a)

5 đến 10 giây

b)

10 đến 15 giây

c)

15 đến 20 giây

d)

15 đến 20 giây

62.

Nếu vết thương không quá rộng, trong vòng……, cục máu đông sẽ bịt kín chỗ tổn thương một cách vững chắc.

a)

1 đến 2 phút

b)

2 đến 4 phút

c)

3 đến 6 phút

d)

4 đến 8 phút

63.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố I:

a)

Fibrinogen

b)

Protrombin

c)

Tromboplastin của mô

d)

Ion calci

64.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố III:

a)

Fibrinogen

b)

Protrombin

c)

Tromboplastin của mô

d)

Ion calci

65.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố V:

a)

Proaccelerin

b)

Yếu tố không bền

c)

Proconvertin

d)

Yếu tố bền vững

66.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố VIII:

a)

Proaccelerin

b)

Yếu tố bền vững

c)

Yếu tố không bền

d)

Proconvertin

67.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố X:

a)

Yếu tố bền vững

b)

Yếu tố chống hemophilia A

c)

Yếu tố không bền

d)

Proaccelerin

68.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố XII:

a)

Yếu tố không bền

b)

Yếu tố bền vững

c)

Yếu tố chống hemophilia A

d)

Yếu tố chống hemophilia B

69.

Tên gọi thông thường của Yếu tố XII:

a)

Yếu tố không bền

b)

Yếu tố bền vững

c)

Yếu tố chống hemophilia A

d)

Yếu tố chống hemophilia B

70.

Tên gọi thông thường của Yếu tố tiểu cầu:

a)

Yếu tố Stuart

b)

Yếu tố Stuart - Prower

c)

Yếu tố chống hemophilia B

d)

Yếu tố chống hemophilia A

71.

Khi mạch máu bị tổn thương, đông máu được khởi động đồng thời bởi … con đường

a)

một con đường

b)

hai con đường

c)

ba con đường

d)

bốn con đường

72.

Dịch trong cơ thể phân thành …… chính

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

73.

Đặc điểm của dịch ngoại bào:

a)

lưu thông trong hệ bạch huyết

b)

lưu thông trong hệ hệ mạch máu:

c)

lưu thông trong hệ mạch máu, bạch huyết và có sự trao đổi giữa máu và dịch của các mô qua thành mao mạch.

d)

có sự trao đổi giữa máu và dịch của các mô qua thành mao mạch.

74.

Giai đoạn yếm khí (còn gọi là chặng đường phân) giải phóng:

a)

1/7 năng lượng giữ trữ

b)

1/8 năng lượng giữ trữ

c)

1/9 năng lượng giữ trữ

d)

1/10 năng lượng giữ trữ

75.

Một phân tử glucoza sau một vòng chu trình Krebs giải phóng được

a)

36 ATP

b)

46 ATP

c)

56 ATP

d)

66 ATP

76.

Hoocmon …… làm giảm mức sử dụng glucoza trong mô:

a)

glucocorticoit

b)

glucagon

c)

thyroxin

d)

insulin

77.

Hoocmon …… của tuyến tụy có tác dụng tăng đường huyết

a)

thyroxin

b)

insulin

c)

glucagon

d)

glucocorticoit

78.

Hoocmon ……làm tăng tính thấm của màng tế bào đối với glucoza:

a)

insulin

b)

thyroxin

c)

glucocorticoit

d)

glucagon

79.

Sự chuyển hóa lipit chịu ảnh hưởng của:

a)

Thần kinh

b)

Nội tiết

c)

chức năng của gan

d)

thần kinh, nội tiết, chức năng của gan và liên quan đến chuyển hóa gluxit

80.

Gan là nơi phân giải và tổng hợp các:

a)

acid béo

b)

photpholipid

c)

axit béo, photpholipit, cholesterol

d)

cholesterol.

81.

Quá trình chuyển hóa lipit cũng có thể rối loạn do :

a)

Trong thức ăn có nhiều mỡ

b)

Trong thức ăn có nhiều mỡ, nhiều cholesterol, thiếu gluxit hay không đủ các axit béo cần thiết

82.

Quá trình chuyển hóa lipit cũng có thể rối loạn do:

a)

Trong thức ăn có nhiều mỡ

b)

Trong thức ăn có nhiều mỡ, nhiều cholesterol, thiếu gluxit hay không đủ các axit béo cần thiết.

c)

thiếu gluxit

d)

thiếu axit béo cần thiết.

83.

Sản phẩm tiêu hóa của protein là các:

a)

axit amin

b)

albumin

c)

globulin

d)

fribrinogen

84.

Chuyển hóa cơ sở thay đổi theo:

a)

Tuổi

b)

Giới

c)

Nhịp ngày đêm

d)

Tuổi, giới, nhịp ngày đêm, bệnh lý

85.

Chuyển hóa cơ sở thấp nhất lúc:

a)

1-2 giờ

b)

1- 4 giờ

c)

4 - 6 giờ

d)

6- 8 giờ

86.

Chuyển hóa….. là hoạt động để thân nhiệt không thay đổi theo môi trường bên ngoài, cần thiết cho cơ thể tồn tại và hoạt động:

a)

Cơ sở

b)

Vận cơ

c)

Điều nhiệt

d)

Tiêu hóa

87.

Hoocmon…. Tăng chuyển hóa tế bào bằng thúc đẩy oxy hóa ở ti lạp thể làm tăng chuyển hóa năng lượng.

a)

Tủy thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

vỏ thượng thận

d)

tuyến yên

88.

Nước bọt chứa các thành phần sau, ngoại trừ:

a)

Pepsin

b)

Glucose

c)

Amylase

d)

Kháng thể

89.

Vị chua làm nước bọt tăng bài tiết

a)

gấp 10 -15 lần

b)

Gấp 5 - 10 lần

c)

Gấp 20 - 30 lần

d)

Gấp 8 - 20 lần

90.

Nồng độ ion nào trong nước bọt cao gấp nhiều lần trong huyết tương:

a)

Cl-

b)

Na+

c)

K+

d)

H+

91.

Nhu động dạ dày là làn sóng co bóp:

a)

Từ thân vị đến hang vị

b)

Từ hang vị đến thân vị

c)

Từ hang vị đến môn vị

d)

Từ tâm vị đến môn vị

92.

Nhu động dạ dày là làn sóng co bóp với tần suất:

a)

15-20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng giảm.

b)

15-20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng mạnh.

c)

5-10 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng mạnh.

d)

15-20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng giảm.

93.

Dạ dày không bài tiết:

a)

Pepsin

b)

Lipase

c)

HCl

d)

Amylase

94.

Men Chymosin trong dạ dày có tác dụng:

a)

Tiêu hóa tinh bột

b)

Tiêu hóa sữa

c)

Tiêu hóa mỡ

d)

Tiêu hóa đạm

95.

Thành phần nào trong dịch tiết dạ dày giúp Sát khuẩn, tiêu diệt các vi khuẩn từ ngoài vào theo thức ăn để tránh nhiễm trùng đường tiêu hóa.

(a)  

96.

Thành phần nào trong dịch tiết dạ dày giúp Sát khuẩn, tiêu diệt các vi khuẩn từ ngoài vào theo thức ăn để tránh nhiễm trùng đường tiêu hóa.

a)

Pepsin

b)

Lipase

c)

Chymosin

d)

HCl

97.

Yếu tố nội do nhóm tế bào nào tiết ra :

a)

Tế bào nhầy

b)

Tế bào viền

c)

Tế bào nội tiết

d)

Tế bào chính

98.

Hoạt động cơ học của ống tiêu hóa được điều hòa bởi:

a)

Thần kinh tự động và đám rối Meissner

b)

Thần kinh tự động và đám rối Auerbach

c)

Thần kinh phó giao cảm và đám rối Auerbach

d)

Thần kinh phó giao cảm và các đám rối thần kinh nội tại

99.

Đến cuối bữa ăn, thức ăn được chứa ở vùng thân dạ dày một cách có thứ tự như sau:

a)

Thức ăn vào trước nằm ở hang vị, thức ăn vào sau nằm ở thân dạ dày

b)

Thức ăn vào trước nằm xung quanh, thức ăn vào sau nằm ở chính giữa.

c)

Thức ăn vào trước nằm ở thân dạ dày, thức ăn vào sau nằm ở hang vị

d)

Thức ăn vào trước hay sau đều trrojn lẫn nhau

100.

Các enzym tiêu hóa của dịch vị là:

a)

Lipase, lactase, sucrase

b)

Pepsin, trypsin, lactase

c)

Presur, pepsin, lipase

d)

Sucrase, pepsin, lipase

101.

Dịch vị có thể tiêu hóa được:

a)

Protid và glucid

b)

Glucid và lipid

c)

Lipid và protid

d)

Protid, lipid

102.

Chất nào sau đây được thủy phân tại dạ dày

a)

Protid và lipid

b)

Lipid và glucid

c)

Glucid và protid

d)

Protid và triglycerid

103.

Những người có tình trạng căng thẳng thần kinh kéo dài thường bị loét dạ dày do:

a)

Tăng tiết Prostaglandin E2

b)

Tăng tiết glucocorticoid

c)

Tăng tiết Histamin

d)

Giảm tiết chất nhầy

104.

Prostaglandin E2: Là một hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng:

a)

Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid

b)

Tăng tiết Pepsin

c)

Tăng tiết HCl

d)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

105.

Ruột non có 4 hình thức hoạt động cơ học:

a)

Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Nhu động, Co bóp nhào trộn

b)

Cử động quả lắc, Nhu động, Phản nhu động ruột, Co bóp nhào trộn

c)

Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Nhu động, Phản nhu động ruột

106.

Enzym tiêu hóa Protid của dịch tụy là:

a)

Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase

b)

Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin

c)

Carboxypeptidase, pepsin, lactase

d)

Pepsin, chymosin, trypsin

107.

Đơn vị giải phẫu và chức năng của thận là :

a)

Cầu thận

b)

Bể thận

c)

Nerphron

d)

bao Bowman

108.

Mỗi thận chứa khoảng từ

a)

1- 1,3 triệu nephron

b)

1- 1,5 triệu nephron

c)

1,5 - 1,7 triệu nephron

d)

1- 1,2 triệu nephron

109.

Cầu thận và ống lượn gần nằm ở:

a)

Rốn thận

b)

Đài thận

c)

vùng vỏ thận.

d)

tủy thận

110.

Phân số lọc của cầu thận bình thường khoảng:

a)

25%

b)

21%.

c)

30%

d)

12%

111.

60mmHg là áp suất ở:

a)

các động mạch nhỏ

b)

mao mạch cầu thận

c)

mao mạch quanh ống thận

d)

tiểu động mạch đến

112.

Thành phần của màng cầu thận, ngoại trừ:

a)

Lớp tế bào nội mô mao mạch.

b)

Tế bào nhầy

c)

Màng đáy.

d)

Lớp tế bào biểu mô phủ trên mặt ngoài của mao mạch.

113.

Dịch lọc cầu thận có rất ít:

a)

Cl¯

b)

HCO3

c)

Protein

d)

Na+

114.

Lưu lượng lọc cầu thận

a)

125ml/phút

b)

130ml/phút

c)

120ml/phút

d)

150ml/phút

115.

Tái hấp thu Na+, ngoại trừ:

a)

Na+ được hấp thu khoảng 65% ở ống lượn gần

b)

Nồng độ Na+ trong tế bào tăng so với dịch trong lòng ống thận

c)

Nồng độ Na+ trong tế bào giảm xuống

d)

Na+ được vận chuyển theo cơ chế tích cực nguyên phát

116.

Ngưỡng đường của thận:

a)

180 mg%

b)

200mg%

c)

150mg%

d)

160mg%

117.

Glucose bắt đầu xuất hiện trong nước tiểu khi:

a)

nồng độ glucose thấp hơn 180 mg/100 ml huyết tương

b)

nồng độ glucose cao hơn 180 mg/100 ml huyết tương

c)

nồng độ glucose cao hơn 150 mg/100 ml huyết tương

d)

nồng độ glucose cao hơn 200 mg/100 ml huyết tương

118.

Nước được hấp thu chủ yếu ở:

a)

ống góp

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn gần

d)

Ống lượn xa

119.

Nồng độ glucose cao hơn 150 mg/100 ml huyết tương

a)

C. nồng độ glucose cao hơn 150 mg/100 ml huyết tương

b)

D. nồng độ glucose cao hơn 200 mg/100 ml huyết tương

120.

Nước được hấp thu chủ yếu ở:

a)

A. ống góp

b)

B. Quai Henle

c)

C. Ống lượn gần

d)

D. Ống lượn xa

121.

Tốc độ tái hấp thu của ion Na + được kiểm soát bởi:

a)

A. aldosteron trong máu

b)

B. Nồng độ HCO3- trong máu

c)

C. Testosteron trong máu

d)

D. ADH trong máu

122.

Ở đoạn cuối của ống lượn xa và ống góp vùng vỏ có những tế bào gọi là:

a)

A. Tế bào biểu mô

b)

B. Tế bào viền

c)

C. tế bào chính

d)

D. Tế bào xen kẽ

123.

Tế bào chính có khả năng bài tiết:

a)

A. ion K+

b)

B. ion H+

c)

C. Cl-

d)

D. Nước

124.

Tuyến nội tiết

a)

A. Tuyến nước bọt

b)

B. Gan

c)

C. tuyến giáp

d)

D. Tuyến dạ dày

125.

Hormon tại chỗ:

a)

A. ACTH

b)

B. TSH

c)

C. prolactin

d)

D. cholecystokinin

126.

Hormon tuyến nội tiết

a)

A. cortisol

b)

B. Secretin

c)

C. histamin

d)

D. prostaglandin

127.

Hormon tuyến cận giáp:

a)

A. oxytocin

b)

B. parathormon

c)

C. Cortisol

d)

D. Insulin

128.

Hormon vùng dưới đồi:

a)

A. Calcitonin

b)

B. ACTH

c)

C. vasopressin

d)

D. noradrenalin

129.

Hormon buồng trứng

a)

A. adrenalin

b)

B. aldosteron

c)

C. progesteron

d)

D. inhibin

130.

Nguồn gốc Receptor:

a)

A. Cholesterol

b)

B. Lipid

c)

C. Nước

d)

D. Protein trọng lượng phân tử lớn

131.

Mỗi tế bào đích thường có khoảng:

a)

A. 2.000 - 100.000 receptor

b)

B. 1.000 - 10.000 receptor

c)

C. 100 - 200 receptor

d)

D. 2.000 - 10.000 receptor

132.

calmodulin có mấy vị trí để gắn với ion calci

a)

A. 3 vị trí

b)

B. 4 vị trí

c)

C. 7 vị trí

d)

D. 2 vị trí

133.

Vùng dưới đồi có tác dụng trực tiếp điều hòa hoạt động :

a)

A. Tuyến thượng thận

b)

B. Tuyến giáp

c)

C. Tuyến tụy ngoại tiết

d)

D. Tuyến yên

134.

Hormon GHRH có tác dụng:

a)

A. Tăng bài tiết TSH của tuyến yên

b)

B. Ức chế bài tiết GH tuyến yên

c)

C. Tăng bài tiết GH tuyến yên

d)

D. Ức chế bài tiết TSH tuyến yên

135.

Hormon TRH có tác dụng:

a)

A. Tăng bài tiết TSH của tuyến yên

b)

B. Ức chế bài tiết GH tuyến yên

c)

C. Tăng bài tiết GH tuyến yên

d)

D. Ức chế bài tiết TSH tuyến yên

136.

Hormon CRH có tác dụng:

(a)  

137.

Hormon TRH có tác dụng:

a)

Tăng bài tiết TSH của tuyến yên

b)

Ức chế bài tiết GH tuyến yên

c)

Tăng bài tiết GH tuyến yên

d)

Ức chế bài tiết TSH tuyến yên

138.

Hormon CRH có tác dụng:

a)

Ức chế bài tiết GH tuyến yên

b)

Làm tăng bài tiết ACTH của tuyến thượng thận.

c)

Tăng bài tiết GH tuyến yên

d)

Ức chế bài tiết ACTH của tuyến thượng thận.

139.

ACTH kích thích vỏ thượng thận bài tiết hormon:

a)

Prolactin

b)

Aldosteron

c)

Glucocorticoid.

d)

testosteron

140.

Nồng độ ACTH cao nhất trong ngày vào:

a)

Buổi tối

b)

Buổi sáng

c)

Buổi chiều

d)

Buổi đêm

141.

Tác dụng của Calcitonin

a)

Làm tăng nhịp tim, giãn mạch.

b)

Làm tăng lắng đọng calci để tạo xương,

c)

Thúc đẩy sự phát triển của não, gây hưng phấn.

d)

Kích thích cơ.

142.

Số lượng tuyến cận giáp:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

6

143.

Hormon của tuyến cận giáp:

a)

Aldosteron

b)

Calcitonin

c)

parathormone

d)

Follicle Stimulating Hormone

144.

Quá trình phát triển từ tế bào mầm nguyên thủy thành tinh trùng mất khoảng:

a)

74 ngày

b)

80 ngày

c)

60 ngày

d)

20 ngày

145.

Tế bào kẽ nằm giữa các ống sinh tinh:

a)

tổng hợp bài tiết Inhibin

b)

Bài tiết LH và FSH

c)

Chứa những tế bào kẽ Leydig bài tiết testosteron.

d)

Cung cấp các tinh nguyên bào cho ống sinh tinh

146.

Cổ tinh trùng:

a)

có 10 sợi cột chia đoạn

b)

có 8 sợi cột chia đoạn

c)

Có 9 sợi cột

d)

Có 9 sợi đặc

147.

Cấu tạo vi thể của tinh trùng gồm:

a)

Đầu, thân, đuôi

b)

Đầu, cổ, đuôi

c)

Đầu, cổ, thân, đuôi

d)

Đầu, cổ, thân

148.

Đuôi tinh trùng:

a)

có 10 sợi cột chia đoạn

b)

có 8 sợi cột chia đoạn

c)

Có 9 sợi cột

d)

Có 9 sợi đặc

149.

Sự thành thục của tinh trùng ở mào tinh hoàn:

a)

10 - 12 giờ

b)

22 - 24 giờ

c)

18 - 24 giờ

d)

6 - 8 giờ

150.

Số lượng tinh trùng trung bình khoảng:

a)

100 triệu / 1ml tinh dịch

b)

20 triệu/1ml tinh dịch

c)

50 triệu / 1ml tinh dịch

d)

70 triệu / 1ml tinh dịch

151.

Tinh hoàn bắt đầu sản xuất tinh trùng từ tuổi dậy thì và sản xuất

a)

Đến 60 tuổi

b)

Đến 70 tuổi

c)

Đến 55 tuổi

d)

liên tục suốt đời

152.

Bản chất hóa học

4 lines
153.

0 triệu / 1ml tinh dịch

a)

0 triệu / 1ml tinh dịch

b)

70 triệu / 1ml tinh dịch

154.

Tinh hoàn bắt đầu sản xuất tinh trùng từ tuổi dậy thì và sản xuất

a)

Đến 60 tuổi

b)

Đến 70 tuổi

c)

Đến 55 tuổi

d)

liên tục suốt đời

155.

Bản chất hóa học của Testosteron:

a)

Hợp chất steroid có 29C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA.

b)

Hợp chất steroid có 19C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA.

c)

Hợp chất steroid có 21C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA.

d)

Hợp chất steroid có 12C, tổng hợp từ cholesterol hoặc acetyl-CoA.

156.

Tác dụng của Testosteron:

a)

Từ tuần thứ 17 thời kỳ bào thai : Kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

b)

Từ tuần thứ 7 thời kỳ bào thai : Kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

c)

Từ tuần thứ 12 thời kỳ bào thai : Kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

d)

Từ tuần thứ 21 thời kỳ bào thai : Kích thích phát triển cơ quan sinh dục ngoài và trong theo kiểu nam

157.

Ở tuổi dậy thì, Testosteron có tác dụng:

a)

Tăng chuyển hoá cơ sở từ 10-15%

b)

Tăng chuyển hoá cơ sở từ 5-10%

c)

Tăng chuyển hoá cơ sở từ 15-20%

d)

Tăng chuyển hoá cơ sở từ 20-30%

158.

Hệ sinh dục nữ bao gồm:

a)

Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, âm đạo, âm hộ và tuyến vú.

b)

Buồng trứng, vòi trứng, tử cung, âm đạo, âm hộ và tuyến vú.

c)

Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, niệu đạo, âm hộ và tuyến vú.

d)

Buồng trứng, đường dẫn trứng, tử cung, bàng quang, âm hộ và tuyến vú.

159.

Ở bé gái có khoảng :

a)

30.000 - 100.000 nang trứng

b)

50.000 - 200.000 nang trứng

c)

30.000 - 300.000 nang trứng

d)

50.000 - 100.000 nang trứng

160.

Chu kỳ kinh nguyệt gồm:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

161.

Các giai đoạn sản sinh ra tinh trùng: Sự phân chia giảm nhiễm :

a)

Tinh nguyên bào --> tinh bào I --> tinh bào II --> tiền tinh trùng.

b)

Tinh nguyên bào --> tiền tinh trùng--> tinh bào I --> tinh bào II.

c)

tiền tinh trùng--> tinh bào I --> tinh bào

162.

giảm nhiễm :

a)

Tinh nguyên bào --> tinh bào I --> tinh bào II --> tiền tinh trùng.

b)

Tinh nguyên bào --> tiền tinh trùng--> tinh bào I --> tinh bào II.

c)

tiền tinh trùng--> tinh bào I --> tinh bào II --> Tinh nguyên bào

d)

tinh bào I --> tinh bào II --> Tinh nguyên bào--> tiền tinh trùng

163.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là:

a)

Synap

b)

Đuôi gai

c)

Nơron

d)

Sợi trục

164.

Đường kính của sợi tơ thần kinh:

a)

120 A0

b)

100 A0

c)

90 A0

d)

900 A0

165.

pH tối thuận để dẫn truyền xung động thần kinh:

a)

7,5-7,6.

b)

7,3-7,4.

c)

7,0 -7,2.

d)

7,35-7,4.

166.

Tủy sống nằm ở:

a)

Ống ngực

b)

Ống sống

c)

Tủy xương

d)

hộp sọ

167.

Tủy sống chia thành

a)

11 đoạn

b)

31 đoạn

c)

12 đoạn

d)

20 đoạn

168.

Hành não dẫn truyền vận động theo các dây thần kinh sọ não:

a)

V, VII, IX, X, XI, XII.

b)

V, VI, IX, X, XI, XII.

c)

V, VII, VIII, X, XI, XII.

d)

V, VII,VIII, IX, XI, XII.

169.

Vùng thị giác thông thường là vùng:

a)

18 thùy chẩm

b)

10 thùy chẩm

c)

17 thùy chẩm

d)

19 thùy chẩm

170.

Vùng thị giác nhận thức là vùng:

a)

14, 15 thùy chẩm

b)

15,16 thùy chẩm

c)

17,18 thùy chẩm

d)

18, 19 thùy chẩm

171.

Vùng thính giác nhận thức là vùng:

a)

22 thùy thái dương

b)

20 thùy thái dương

c)

24 thùy thái dương

d)

25 thùy thái dương

172.

Vùng thính giác thông thường là vùng:

a)

21, 22 thùy thái dương

b)

31, 32 thùy thái dương

c)

41, 42 thùy thái dương

d)

11, 12 thùy thái dương

173.

Sóng anpha :

a)

tần số 6-10 chu kỳ/ giây

b)

tần số 8-10 chu kỳ/ giây

c)

tần số 8-12 chu kỳ/ giây

d)

tần số 10-12 chu kỳ/ giây

174.

Sóng beta

a)

tần số 13-35 chu kỳ/ giây

b)

tần số 15-35 chu kỳ/ giây

c)

tần số 23-35 chu kỳ/ giây

d)

tần số 18-35 chu kỳ/ giây

175.

Sóng gamma

a)

tần số 5-7 chu kỳ/ giây

b)

tần số 4-6 chu kỳ/ giây

c)

tần số 4-8 chu kỳ/ giây

d)

tần số 4-7 chu kỳ/ giây